1.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?. 1.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?. Xếp những từ chứa tiếng côngcho dưới đây vào nhóm thích hợp: công dân, công nhân
Trang 1Chọn câu trả lời đúng:
ghép có dùng dấu phẩy để nối các
vế câu?
Trang 2a Anh bắt lấy thỏi thép hồng như
bắt lấy một con cá sống.
b Dưới những nhát búa hăm hở của anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quằn
quại, giãy lên đành đạch.
c Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu khuất phục.
d Súng kíp của ta mới bắn một phát thì súng của họ đã bắn được năm,
sáu mươi phát.
Trang 31.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Mở rộng vốn từ: Công dân
Luyện từ và câu
Trang 41.Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ công dân ?
a Người làm việc trong cơ
quan nhà nước
b Người dân của một nước,
có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước
c Người lao động chân tay
làm công ăn lương
Trang 52 Xếp những từ chứa tiếng công
cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Trang 6a Công có nghĩa là “ của nhà
nước, của chung”
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”
c Công có nghĩa là “ thợ, khéo
tay”
Trang 8
Công nghiệp chế tạo ô tô
Trang 9công nhân
Trang 10Công có nghĩa là
“ của nhà nước,
của chung”
Công có nghĩa là
“không thiên vị”
Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”
công dân, công nhân, công bằng,công cộng, công lí,
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Cần làm
vệ sinh nơi công cộng sạch sẽ
Phải biết
thân mật,
đoàn kết
với mọi
người
Cần giữ cho môi
trường nơi làm việc
trong lành.
Trang 113 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a đồng bào e dân
b nhân dân g.nông dân
c dân chúng h công chúng
d dân tộc
Trang 123 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a đồng bào dân
b nhân dân nông dân
c dân chúng h công
chúng d dân tộc
* Giải nghĩa từ:
Trang 143 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công
dân: ( Chọn chữ cái trước
những từ tìm được)
a đồng bào
b nhân dân
c dân chúng
d dân tộc
e dân
h công chúng
Trang 154 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao ?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở bài tập 3 ?
- nhân dân
- dân chúng
- dân
Trang 16- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người
ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Trang 17Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
Công có nghĩa là “ thợ,
khéo tay”.
công minh công nhân công cộng
a b
c