1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán bài 90 t2 đã sửa

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán bài 90 t2 đã sửa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thăng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Em hãy nêu các bước giải bài toánTìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó... Tìm mỗi số.. Tìm mỗi số.. Tìm mỗi số... Số cam trong rổ thứ nhất bằng số cam trong rổ thứ hai... Bà

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2022

Toán Bài 90: Tìm hai số biết tổng và tỉ số của

hai số đó (tiết 2) Hướng dẫn học trang 74

MỤC TIÊU

Trang 2

H: Em hãy nêu các bước giải bài toán

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.

Bước 1 : Vẽ sơ đồ

Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau.

Bước 3 : Tìm giá trị mỗi phần

Bước 4 : Tìm số lớn, số bé

Trang 3

B Hoạt động thực hành:

Bài 1 : Tổng của hai số là 100, tỉ số của chúng là Tìm mỗi số.

B Hoạt động thực hành:

Bài 1 : Tổng của hai số là 100, tỉ số của chúng là Tìm mỗi số.

Ta có sơ đồ:

Số bé:

?

2 3

B Hoạt động thực hành:

Bài 1 : Tổng của hai số là 100, tỉ số của chúng là Tìm mỗi số.

B Hoạt động thực hành:

Bài 1 : Tổng của hai số là 100, tỉ số của chúng là Tìm mỗi số.23

?

Trang 4

Bài giải:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 =

Số bé là:

Giá trị mỗi phần là:

100 : 5 =

20 x 2 =

Số lớn là:

100 - 40 =

Đáp số: Số bé:40

Số lớn: 60

5 (phần)

20

40 60

Trang 5

Bài 2: Tổng số cam trong cả hai rổ là 49 quả Số cam trong rổ thứ nhất

bằng số cam trong rổ thứ hai Hỏi trong mỗi rổ có bao

nhiêu quả cam?

Ta có sơ đồ:

? quả cam

? quả cam

49 quả cam

Rổ thứ nhất:

R th hai: ổ thứ hai: ứ hai:

3

4

Trang 6

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần) Giá trị 1 phần là:

Số cam trong rổ thứ nhất là:

Đáp số: Rổ thứ nhất: 21 quả cam

Rổ thứ hai: 28 quả cam

Số cam trong rổ thứ hai là:

Bài giải:

7 (quả)

49 : 7 =

21 (quả cam)

7 x 3 =

28 (quả cam)

49 – 21 =

Trang 7

Bài 3: Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 32 tạ thóc Số thóc thu hoạch được

ở thửa ruộng thứ nhất bằng số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng thứ hai Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

3 5

Bài giải

Ta có sơ đồ:

? tạ thóc

? tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất:

Th a ru ng th hai: ửa ruộng thứ hai: ộng thứ hai: ứ hai: 32 tạ thóc

Ta có sơ đồ:

? tạ thóc

? tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất:

Th a ru ng th hai: ửa ruộng thứ hai: ộng thứ hai: ứ hai:

Ta có sơ đồ:

? tạ thóc

? tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất:

Th a ru ng th hai: ửa ruộng thứ hai: ộng thứ hai: ứ hai:

Trang 8

Bài giải:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3 + 5 =

Giá trị mỗi phần là:

32 : 8 =

Thửa ruộng thứ nhất thu được số thóc là:

4 x 3 = Thửa ruộng thứ hai thu được số thóc là:

32 – 12 =

Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 12 tạ thóc Thửa ruộng thứ hai: 20 tạ thóc

8 (phần)

4 (tạ thóc)

12 (tạ thóc)

20 (tạ thóc)

Trang 9

H: Em hãy nêu các bước giải bài toán

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.

Bước 1 : Vẽ sơ đồ

Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau.

Bước 3 : Tìm giá trị mỗi phần

Bước 4 : Tìm số lớn, số bé

Trang 10

DẶN DÒ:

- Ôn lại 4 bước giải toán

các em đã học.

Ngày đăng: 23/02/2023, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w