Slide 1 Thứ ngày tháng năm 2022 Toán Bài 90 Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó ( tiết 1) Hướng dẫn học trang 74 MỤC TIÊU 1 Đọc bài toán 1 và bài giải Bài toán 1 Tổng của hai số là 50 Tỉ số củ[.]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2022
Toán Bài 90: Tìm hai số biết tổng và tỉ số của
hai số đó ( tiết 1) Hướng dẫn học trang 74
MỤC TIÊU
Trang 2
1 Đọc bài toán 1 và bài giải:
Bài toán 1 : Tổng của hai số là 50 Tỉ số của hai số đó là Tìm
hai số đó.
1 Đọc bài toán 1 và bài giải:
Bài toán 1 : Tổng của hai số là 50 Tỉ số của hai số đó là Tìm
hai số đó.
Ta có sơ đồ:
Số bé:
?
?
2 3
Bài giải:
Trang 3Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần) Giá trị mỗi phần là:
50 : 5 = 10
20
Số bé là:
10 x 2 =
50 - 20 =
Số lớn là:
30 Đáp số: Số bé: 20; số lớn: 30
Trang 4Bài toán 2 : Vũ và Điền có tất cả 35 quyển vở Số vở của Vũ bằng
số vở của Điền Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?
Ta có sơ đồ:
? quyển
? quyển
35 quyển
V : ũ:
i n Điền ền
3 4
Trang 5Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:Bài giải
Số vở của Vũ là:
7
35 : 7 =
Đáp số: Vũ: 15 quyển vở Khôi : 20 quyển vở
Số vở của Điền là:
5 (quyển)
35 - 15 =
Trang 6Các bước giải bài toán:
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Bước 1 : Vẽ sơ đồ
Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau.
Bước 3 : Tìm giá trị mỗi phần
Bước 4 : Tìm số lớn, số bé
Trang 7? cái tem
Nga:
Hằng:
? Cái tem
12 cái tem
Ta có sơ đồ:
Bài 3: Giải bài toán sau:
Hằng và Nga có tất cả 12 cái tem Số tem của Nga bằng số tem của Hằng Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái tem?
1 2
Bài giải
Trang 8Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: Giá trị mỗi phần là:
Nga có số tem là:
Hằng có số tem là:
Đáp số: Nga: 4 cái tem
Hằng: 8 cái tem
Bài giải
1 + 2 = 3 (ph n) ần)
12 : 3 =
4 x 1 =
12 - 4 =
4 (cái tem)
4 (cái tem)
8 (cái tem)
Trang 9H: Em hãy nêu các bước giải bài toán
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Bước 1 : Vẽ sơ đồ
Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau.
Bước 3 : Tìm giá trị mỗi phần
Bước 4 : Tìm số lớn, số bé
Trang 10DẶN DÒ:
- Ôn lại 4 bước giải toán
các em đã học.