1. Trang chủ
  2. » Tất cả

On tap ve do dien tich

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về đo diện tích
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền... Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta ha.

Trang 1

Toán - Lớp 5

(Trang 154)

Ôn tập về đo diện tích

Th hai ngày 11 tháng 4 năm 2022 ứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2022

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Trang 3

KHỞI ĐỘNG Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

20 km 16 m = …… km 32dam 8 m = …… m

5 tạ 25 yến = ……… kg

2022 kg = …… tấn

20,016

328 5250

2,022

km hm dam m dm cm mm

Trang 4

Ôn t p v đo di n tích ập về đo diện tích ề đo diện tích ện tích

Trang 5

Mét vuông

m 2

1km 2

= 100 hm 2

Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1hm 2

= 100dam 2 1dam 2

= 100 m 2

1m 2

= 100 dm 2

1dm 2

= 100 cm 2

1cm 2

= 100 mm 2

1mm 2

= cm 2

= dm 2

= m 2

= dam 2

= hm 2

= km 2

b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 1

100

100

1 100

1 100

1 100

1 100

1 100

1

Trang 6

Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)

Trang 7

Bài 2 Vi t s thích h p vào ch ch m : ết số thích hợp vào chỗ chấm : ố thích hợp vào chỗ chấm : ợp vào chỗ chấm : ỗ chấm : ấm :

a)1 m 2 = …… dm 2 = ………….cm 2 = ……… mm 2

1ha = ………….m 2

1km 2 = ……….ha =……… m 2

10000

b) 1m 2 = ………dam 2

1m 2 = ……… hm 2 = …… ha

1m 2 = ……… km 2

1ha = ……….km 2

4ha = ….……km 2

0,01

0,000001 0,01

0,04

Trang 8

Bài 3: Vi t các s đo sau d ết số thích hợp vào chỗ chấm : ố thích hợp vào chỗ chấm : ưới dạng số đo có đơn vị ạng số đo có đơn vị i d ng s đo có đ n v ố thích hợp vào chỗ chấm : ơn vị ị

là héc-ta:

a/ 65000m 2 ; 846000 m 2 ; 5000 m 2

Trang 9

Bài 3: Vi t các s đo sau d ết số thích hợp vào chỗ chấm : ố thích hợp vào chỗ chấm : ưới dạng số đo có đơn vị ạng số đo có đơn vị i d ng s đo có đ n ố thích hợp vào chỗ chấm : ơn vị

v là héc-ta: ị

846000 m 2 =… ha

5000 m 2 = ha

9,2 km 2 = ha 0,3km 2 = ha

600

6,5 84,6 0.5

920 30

Km 2 hm 2 dam 2 m 2 dm 2 cm 2 m 2 m 2

Trang 10

Vận dụng, trải nghiệm

Trang 11

Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau

1 cm 2

1mm 2

100hm 2

cm 2

cm 2

1km 2

1km 2

100mm 2

100mm 2

1 100

Ngày đăng: 22/02/2023, 01:58

w