1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn Tập Về Chuyển Động Tròn Đều

2 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Về Chuyển Động Tròn Đều
Tác giả Phạm Thị Hồng Hảo
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài tập ôn luyện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU GV Phạm Thị Hồng Hảo ÔN TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU Các công thức Bài 1 Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tính vận tốc dài của một điểm nằm trên và[.]

Trang 1

GV: Phạm Thị Hồng Hảo

ÔN TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

Các công thức:

Bài 1: Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s.Tính vận tốc dài của một điểm nằm trên vành

đĩa

Bài 2: Một ô tô có bánh xe bán kính 40 cm quay mỗi giây được 20 vòng Tính vận tốc của xe ôtô.

Bài 3: Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút.

a Tính vận tốc góc và chu kỳ quay

b Tính vận tốc dài và gia tốc của một điểm trên đĩa cách tâm 10 cm Cho g = 10 m/s2

Bài 4: Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm So sánh vận tốc góc và vận tốc dài của 2 kim Bài 5: Kim của một đồng hồ dài bằng ¾ kim phút Tìm tỉ số giữa vận tốc góc, tỉ số vận tốc dài của 2 kim Bài 6: Vệ tinh nhân tạo của Trái đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s Tính vận tốc góc, chu kì quay

và tần số của vệ tinh Coi chuyển động là tròn đều, cho RTĐ = 6400 km

Bài 7: Vành ngoài của một bánh xe ôtô có bán kính là 25 cm Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một

điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ôtô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h

Bài 8: Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s Cánh quạt dài 0,4 m Tính vận tốc dài của một

điểm ở đầu cánh quạt

Bài 9: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R = 15m, với vận tốc dài 54 km/h Tính gia

tốc hướng tâm của chất điểm

Bài 10: Một otô qua khúc quanh là cung tròn bán kính 100m với vận tốc 36 km/h Tìm gia tốc hướng tâm của

xe

Bài 11: Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s Tìm:

a Chu kì, tần số quay

b Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe

Bài 12 Một đồng hồ có kim giờ dài 4 cm So sánh vận tốc góc và vận tốc dài của hai đầu kim.

CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

Công thức:

Bài 1: Một tàu hoả chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s so với mặt đất Một người đi đều trên sàn tàu

với vận tốc 1 m/s so với sàn tàu Xác định vận tốc của người so với mặt đất trong các trường hợp sau:

a Người và tàu chuyển động cùng chiều

b Người và tàu chuyển động ngược chiều

c Người và tàu chuyển động vuông góc

Bài 2: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A, Biết vận tốc của thuyền trong nước yên

lặng là 12 km/h, vận tốc chảy của nước so với bờ là 2 km/h Cho AB = 14 km Tính thời gian tổgn cộng cả đi và về của thuyền

Bài 3: Một cano trong nước yên lặng chạy với vận tốc là 30 km/h Cano chạy xuôi dòng từ A về B mất 3h.

a Tính khoảng cách AB

b Tính vận tốc của nước so với bờ

Bài 4: Một cano chuyển động đều và xuôi dòng từ A đến B mất 1h Khoảng cách AB là 24 km, vận tốc của

nước so với bờ là 6 km/h

a Tính vận tồc của cano so với nước

b Tính thời gian để cano quay về từ B về A

Bài 5: Một cano chạy thẳng đều xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36 km.mất 1giờ 30 phút Vận tốc của dòng

chảy là 6km/h

a Tính vận tốc của cano đối với dòng chảy

b Tính khoảng thời gian ngắn nhất đề cano chạy ngược dòng từ B về A

Trang 2

GV: Phạm Thị Hồng Hảo

Bài 6: Một người A ngồi trên tàu chuyển động với vận tốc 18km/h đang rời ga Người B ngồi trên một toa tàu

khác chuyển động với vận tốc 12 km/h đang vào ga Hai đường tàu song song với nhau Tính vận tốc của A đối với B

Bài 7: Một cano đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 2h, còn nếu đi ngược dòng nước từ B về A mất 3h Biết

vận tốc của dòng nước so với bờ là 5 km/h Tính vận tốc của cano so với nước

Bài 8: Một cano chạy xuôi dòng từ A về B hết 2h, và chạy ngược dòng từ B về A hết 3h Cho vận tốc của

cano đối với nước là 30 km/h

a Tính khoảng cách giữa hai bến A và B

b Tính vận tốc của nước đối với bờ

BÀI TẬP TỒNG HỢP

Các công thức:

1 Chuyển động thẳng đều:

2 Chuyển động thẳng biến đổi đều:

3 Rơi tự do:

● :

Bài 1: Một ôtô và xe máy xuất phát từ 2 điểm A và B cách nhau 20 km và chuyển động thẳng đều theo chiều

từ A đến B Ôtô đi từ A với vận tốc 80 km/h, xe máy đi từ B với vận tốc 40 km/h

a Viết phương trình chuyển động của mỗi xe

b Tính thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau

c Vẽ đồ thị toạ độ - thời gian của 2 xe

Bài 2: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều đi qua A rồi qua B cách A 20m trong thời gian 2s Vận tốc

ôtô khi qua B là vB = 12 m/s

a Tính gia tốc của ô tô và vận tốc khi nó qua A

b Tính quãng đường ôtô đã đi được từ điểm khởi hành đến điểm A

Bài 3: Một xe đạp đang đi với vận tốc 12 km/h thì hãm phanh Xe chuyển động chậm dần đều và đi được

thêm 10m nữa thì dừng lại

a Tính gia tốc của xe

b Tính thời gian hãm phanh

Bài 4: Tính khoảng thời gian rơi tự do t của một viên đá Cho biết trong giây cuối cùng trước khi chạm đất,

vật đã rơi được đoạn đường dài 24,5 m Lấy gia tốc g = 9,8 m/s2

Bài 5: Tính quãng đường vật rơi trong giây thứ 4 Trong khoảng thời gian đó vận tốc của vật là bao nhiêu.

Lấy gia tốc g = 9,8 m/s2

Bài 6: Hai viên bi A và B được thả rơi tự do từ cùng một độ cao Viên bi A rơi sau viên bi B một khoảng thời

gian là 0,5 s Tính khoảng cách giữa hai viên bi sau thời gian 2s kể từ khi bi A bắt đầu rơi Lấy g = 9,8 m/s2

Bài 7: Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất Cho biết trong 2s cuối cùng, vật đi được đoạn đường bằng một

phần tư độ cao h Hãy tính độ cao h và khoảng thời gian t của vật rơi Lấy g = 9,8 m/s2

Ngày đăng: 27/01/2023, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w