• Datum point, vertices, curve, surface and facet data: Chọn các ñiểm tự do trên hình học bao gồm ñiểm chuẩn, ñường ñỉnh, ñường cong, mặt phẳng và dữ liệu lưới ñiểm thì ñường curve sẽ ñư
Trang 1HỘI CAD/CAM/CAE ðẠI HỌC NHA TRANG
CREO ELEMENTS/PROE REVERSE ENGINEERING
EXTENSION RESTYLE
Writer: ðặ ng v ă n Ph ú (coppy right) (coppy right)
Trang 2Lời nói ñầu
Link download các file ñuôi STL thực hành:
http://www.mediafire.com/?6u3d0jydw4lkuq7
Anh em trong HỘI CAD/CAM/CAE ðẠI HỌC NHA TRANG có vấn ñề gì thắc mắc
thì liên hệ với tôi qua ñịa chỉ: vanphu50ckct@gmail.com
Trang 3CHƯƠNG 1: PHƯƠNG PHÁP TẠO ðƯỜNG CURVE TRONG
RESTYLE
Tạo ñường curve trong Restyle
Trong Restyle, có thể tạo ñường curve bỡi các lựa chọn sau
• Facet point: Tạo ñường curve trên bề mặt lưới tam giác (facet)
• Datum point, vertices, curve, surface and facet data: Chọn các ñiểm tự do trên hình học bao gồm ñiểm chuẩn, ñường ñỉnh, ñường cong, mặt phẳng và dữ liệu lưới ñiểm thì ñường curve sẽ ñược tạo và ñi qua
• Points on a surface: Từ các ñiểm trên surface
• Border or sharp edges of the facet feature: từ các biên hoặc cạnh của bề mặt lưới tam giác
• A cross-section of the facet feature at a datum plane: Tạo ñường curve từ tiết diện cắt ngang giữa bề mặt lưới tam giác và mặt phẳng chuẩn
• Ngoài các cách trên, ñể tạo ñường curve trong Restyle ta có thể dùng Insert –
Model Datum – Curve xuất hiện Menu Manager – CRV OPTION với các
tuỳ chọn Through Point, From a File, Using a Cross-section hoặc From a
b) Ứng dụng:
ðể hiểu rõ lệnh ta tiến hành như sau:
- Chọn File – Open – chọn file MANUAL-TUTORIAL_1.PRT trong thư mục
D/REX
- Click Insert – Restyle sau ñó chuyển về hướng nhìn TOP
- Click vào vẽ ñường curve như hình 1.1
- Sau khi vẽ xong nhấn Ctr+D ta ñược như hình 1.2, ta thấy ñường curve chưa
chiếu xuống facet
- Chọn OK hoặc nhấn giữa chuột kết quả ñược như hình 1.3, ta thấy ñường curve
ôm sát mặt facet
Trang 4
Hình 1.1 Hình 1.2 Hình 1.3
1.2 Tạo ñường curve trên surface
Click chọn surface tạo từ các ñường curve Chỉ có thể chọn duy nhất 1
surface ñể tạo ñược 1 ñường curve
Chọn các ñiểm trên surface và click giữa chuột Restyle sẽ tạo 1 ñường curve
trên surface ñã chọn và ñi qua các ñiểm ñó.Khi sửa ñường curve này thì ñường curve
tự ñộng bám sát surface ñã chọn
b) Ứng dụng:
- Chọn File – Open – chọn file MANUAL-TUTORIAL_2.PRT trong thư mục
D/REX Chi tiết này ñã ñược tạo surface
- Click chuột trái vào Restyle 1 trên Model Tree click chuột phải chọn Edit
Definition ñể vào môi trường Restyle
- Ta chuyển về hướng nhìn TOP click vào icon vẽ ñường curve hình 1.4
- Sau khi vẽ xong nhấn Ctr+D ta thấy ñường curve ôm sát surface ta chọn OK
Trang 51.3 Tạo ñường curve tự do theo qui luật bắt ñiểm
Click chọn các ñiểm trên ñối tượng hình học ñã có sẵn ñể vẽ các ñường curve tự do ñi qua các ñiểm ñó và click giữa chuột Restyle tạo ñường curve ñi qua các ñiểm ñã chọn ðường curve này bắt ñiểm ñi xuyên qua ñối tượng hình học có sẵn
Chú ý: Các ñường curve này không thể tạo ñược ràng buột
- Chọn File – Open – chọn file MANUAL-TUTORIAL_2.PRT trong thư mục
D/REX chi tiết này ñã ñược tạo surface
- Click chuột trái vào Restyle 1 trên Model Tree click chuột phải chọn Edit
Definition ñể vào môi trường Restyle
- Click dấu layer HIDE_CURVE và chọn surface ñáy click chuột phải chọn
Hide ñể dấu
- Chuyển về hướng nhìn TOP click vào vẽ ñường curve như hình 1.6
- Sau khi vẽ xong nhấn Ctr+D ta thấy ñường curve chưa ôm sát surface hình 1.7
- Chọn OK kết quả như hình 1.8 ta thấy ñường curve xuyên qua surface và facet
ñiều này thể hiện rõ ñường curve không bị ràng buột bỡi surface và facet
Click chọn mặt phẳng chuẩn dùng ñể tạo ñường curve Pro/ENGINEER
sẽ tạo một ñường curve trên facet bằng cách giao giữa facet và mặt phẳng vừa chọn Tuỳ chọn này cần yêu cầu vị trí tạo mặt phẳng chuẩn, click vào trên thanh
toolbar, hộp hội thoại DATUM PLANE xuất hiện yêu cầu nhập thông số vị trí mặt
phẳng chuẩn Restyle sẽ tạo ñường curve ñi qua tiết diện của mặt phẳng chuẩn và facet (bề mặt lưới tam giác)
Trang 6- Chọn File – Open – chọn file INTERSEC.PRT trong thư mục D/REX chi tiết
xuất hiện như hình 1.9
- Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle
- Click vào icon chọn mặt phẳng FRONT kết quả như hình 1.10
Hình 1.9 Hình 1.10
Bây giờ ta ñi thực hành ứng dụng DATUM PLANE ñể tạo ñường curve
- Chuyển về hướng nhìn FRONT, sau ñó click vào icon xuất hiện hộp hội
thoại DATUM PLANE như hình 1.11
- Ta chọn mặt phẳng TOP nhập giá trị offset là 100 như hình 1.12
- Click vào icon chọn mặt phẳng DTM3 kết quả như hình 1.13
Hình 1.11 Hình 1.12 Hình 1.13
Trang 71.5 Tạo ñường curve từ cạnh của surface
a) Phương pháp:
Lệnh này dùng ñể tạo ñường curve từ cạnh của surface bằng cách chọn vào cạnh surface và click vào icon Restyle tạo vị trí ràng buột ñến surface về ñường curve này
b) Ứng dụng:
- Chọn File – Open – chọn file MANUAL-TUTORIAL_2.PRT trong thư mục
D/REX chi tiết này ñã ñược tạo surface
- Click chuột trái vào Restyle 1 trên Model Tree click chuột phải chọn Edit
Definition ñể vào môi trường Restyle
- Click dấu layer HIDE_CURVE và chọn surface ñáy click chuột phải chọn
Hide ñể dấu.Ta ñược như hình 1.14 và hình 1.15
- Phân tích phần tử facet ta dùng vài công cụ phân tích dưới ñây
Shade Curvature: Phân tích facet theo ñộ cong ñường bóng
Draft: Phân tích facet theo góc vát, góc ngiêng
Slope: Phân tích facet theo ñộ dốc
- Lưu kết quả tính toán
- Click Restyle > Curve > Analysis-Isoline hoặc click vào icon trên thanh
toolbar, chọn ñiểm trên facet Pro/ENGINEER yêu cầu chọn ñiểm có màu thích hợp
ñã phân tích Click chuột giữa ñể kết thúc việc lựa chọn ñiểm Ở ñây có 2 cách lựa
chọn ñiểm như sau
Trang 8+ Nếu chọn 1 ñiểm duy nhất kết quả sẽ tạo 1 ñường curve khép kín theo màu ñược chọn phân tích
+ Nếu chọn nhiều ñiểm kết quả sẽ tao 1 ñường curve hở qua các ñiểm ñã chọn
ñộng
b) Ứng dụng:
Chọn File – Open – chọn file ANALYSIS.PRT trong thư mục D/REX
Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle
Phân tích facet theo ñộ dốc (Analysis slope)
- Chọn Analysis – Geometry – Slope xuất hiện hộp hội thoại Slope
+ Trong mục Surface click chuột chọn facet
+ Trong mục Direction click chuột trái chọn mặt phẳng TOP
+ Thay Quick bằng Save
- ðể thoát khỏi phân tích click vào icon kết quả như hình 2.21
Trang 9Hình 1.19 Hình 1.20 Hình 1.21
Tương tự như trên ta tạo ñường curve hở bằng cách lựa chọn nhiều ñiểm trên
màu phân tích ta tiến hành như sau
- Click vào hai ñường curve, click chuột phải chọn Delete ñể xoá
- Click vào icon chọn vào vị trí 1, chọn vị trí 2, chọn vị trí 3 click giữa
chuột kết quả như hình 1.22 và hình 1.23 ta thấy ñường curve là 1 ñường curve
hở
- ðể thoát khỏi phân tích click vào icon kết quả như hình 1.24
Hình 1.22 Hình 1.23 Hình 1.24
Phân tích facet theo góc nghiêng (Draft)
- Chọn File – Open – chọn file ANALYSIS.PRT trong thư mục D/REX
- Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle
- Chọn Analysis – Geometry – Draft xuất hiện hộp hội thoại Draft
+ Trong mục Surface click chuột chọn facet
+ Trong mục Direction click chuột trái chọn mặt phẳng TOP
+ Thay Quick bằng Save
Kết quả như hình 1.25
Trang 10+ Click kết quả như hình 1.26
Hình 1.25 Hình 1.26
- Click vào icon chọn vào vị trí 1 click giữa chuột, chọn vị trí 2 click giữa
chuột kết quả như hình 1.27 và hình 1.28 ta thấy các ñường curve là những
ñường curve khép kín
- ðể thoát khỏi phân tích click vào icon kết quả như hình 1.29
Hình 1.27 Hình 1.28 Hình 1.29
Tương tự như trên ta tạo ñường curve hở bằng cách lựa chọn nhiều ñiểm trên
màu phân tích ta tiến hành như sau
- Click vào hai ñường curve, click chuột phải chọn Delete ñể xoá
Trang 11- Click vào icon chọn vào vị trí 1, chọn vị trí 2, chọn vị trí 3 click giữa chuột kết quả như hình 1.30 và hình 1.31 ta thấy ñường curve là 1 ñường curve hở
- ðể thoát khỏi phân tích click vào icon kết quả như hình 1.32
Hình 1.30 Hình 1.31 Hình 1.32
Phân tích facet theo Shade Curvature
Hoàn toàn tương tự như 2 tuỳ chọn Slope và Draft
1.7 Tạo ñường curve từ sự phân tích cực trị
a) Phương pháp:
- Phân tích phần tử facet ta dùng vài công cụ phân tích dưới ñây
Shade Curvature: Phân tích facet theo ñộ cong ñường bóng
Draft: Phân tích facet theo góc vát, góc ngiêng
Slope: Phân tích facet theo ñộ dốc
- Lưu kết quả tính toán
- Click Restyle > Curve > Analysis-Extremum chọn ñiểm trên facet
Pro/ENGINEER yêu cầu chọn ñiểm có giá trị cực trị thích hợp ñã phân tích Click
chuột giữa ñể kết thúc việc lựa chọn ñiểm Ở ñây có 2 cách lựa chọn ñiểm như sau + Nếu chọn 1 ñiểm duy nhất kết quả sẽ tạo 1 ñường curve theo quỹ tích các ñiểm cực trị ñã phân tích
+ Nếu chọn nhiều ñiểm kết quả sẽ tao 1 ñường curve hở qua các ñiểm ñã chọn mặc dù theo quỹ tích các ñiểm cực trị ñã phân tích
ñộng.
b) Ứng dụng:
- Chọn File – Open – chọn file ANALYSIS.PRT trong thư mục D/REX
- Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle
Phân tích facet theo ñộ dốc (Analysis slope)
- Chọn Analysis – Geometry – Slope xuất hiện hộp hội thoại Slope
Trang 12+ Trong mục Surface click chuột chọn facet
+ Trong mục Direction click chuột trái chọn mặt phẳng TOP
+ Thay Quick bằng Save
Kết quả như hình 1.33
+ Click kết quả như hình 1.34
Hình 1.33 Hình 1.34
- Click vào Restyle – Curves – Analysis-Extremum chọn vào vị trí 1 click giữa
chuột kết quả như hình 1.35 và hình 1.36 ta thấy ñường curve là 1 ñường curve
khép kín có hình dạng cực ñại và cực tiểu
- ðể thoát khỏi phân tích click vào icon kết quả như hình 1.37
Hình 1.35 Hình 1.36 Hình 1.37
Trang 13Tương tự như trên ta tạo ñường curve hở bằng cách lựa chọn nhiều ñiểm trên
màu phân tích ta tiến hành như sau
- Click vào ñường curve trên, click chuột phải chọn Delete ñể xoá
- Click vào Restyle – Curves – Analysis - Extremum chọn vào vị trí 1, chọn vị
trí 2, chọn vị trí 3 click giữa chuột kết quả như hình 1.38 và hình 1.39 ta thấy
ñường curve là 1 ñường curve hở bám sát vào bề mặt lưới tam giác
- ðể thoát khỏi phân tích click vào icon kết quả như hình 1.40
Hình 1.38 Hình 1.39 Hình 1.40
Phân tích facet theo Draft và Shade Curvature
Hoàn toàn tương tự như tuỳ chọn Slope
1.8 Tạo ñường curve dọc theo cạnh sắc của facet
a) Phương pháp:
Click chọn ñiểm trên facet ñiểm này nằm trên cạnh sắc của facet Click
giữa chuột ñể hoàn thành việc chọn ñiểm Ở ñây có 2 cách lựa chọn ñiểm như sau
+ Nếu chọn 1 ñiểm duy nhất kết quả sẽ tạo 1 ñường curve ñóng kín dọc theo cạnh sắc
Trang 14- Nhấn Ctr+D cho chi tiết chuyển về hướng nhìn 3D mặc ñịnh, sau ñó click vào
icon
- Click vào vị trí 1 trên cạnh sắc như hình 1.41
- Click giữa chuột kết quả như hình 1.42 ta thấy ñường curve là 1 ñường curve ñóng dọc theo cạnh sắc của facet khi ta chọn 1 ñiểm duy nhất
- Click vào vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 như hình 1.43
- Click giữa chuột kết quả như hình 1.44 ta thấy ñường curve là ñường curve hở dọc theo cạnh sắc của facet khi ta chọn 3 ñiểm
Hình 1.43 Hình 1.44
Trang 151.9 Tạo ñường curve từ 1 cạnh của facet
a) Phương pháp:
Click vào Restyle > Curves > From Facet Border
Chọn ñiểm nằm trên facet, ñiểm này phải nằm trên biên hở của facet Click giữa chuột
kết thúc việc lựa chọn ñiểm Ở ñây có 2 cách lựa chọn ñiểm như sau
+ Nếu chọn 1 ñiểm duy nhất kết quả sẽ tạo ñược ñường curve ñóng theo biên hở của
facet
+ Nếu chọn nhiều ñiểm kết quả sẽ tạo 1 ñường curve hở ñi qua các ñiểm ñã chọn ñó và
theo biên dạng hở của facet
- Chuyển về hướng nhìn mặt phẳng TOP kéo chuột trái bôi ñỏ facet hình 1.46
- Click vào icon trên thanh toolbar và nhấn Ctr+D kết quả hình 1.47
- Click thoát khỏi môi trường chỉnh sửa facet
- Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle
- Nhấn Ctr+D cho chi tiết chuyển về hướng nhìn 3D mặc ñịnh
- Click vào Restyle > Curves > From Facet Border
- Click vào vị trí 1 trên cạnh của facet như hình 1.48
- Click giữa chuột kết quả như hình 1.49 ta thấy ñường curve là 1 ñường curve
ñóng dọc theo cạnh của facet khi ta chọn 1 ñiểm duy nhất
Trang 16Hình 1.48 Hình 1.49
Tương tự như trên ta tạo ñường curve hở bằng cách lựa chọn nhiều ñiểm trên cạnh của facet
- Click vào ñường curve trên, click chuột phải chọn Delete ñể xoá
- Click Restyle > Curves > From Facet Border
- Click vào vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 như hình 1.50
- Click giữa chuột kết quả như hình 1.51 ta thấy ñường curve là ñường curve hở dọc theo cạnh của facet khi ta chọn 3 ñiểm
Hình 1.50 Hình 1.51
Trang 171.10 Tạo ñường cong theo kiểu của môi trường Style
a) Phương pháp:
Click vào Restyle > Curve > Style xuất hiện dashboard như hình 1.52
Hình 1.52 Với 3 tuỳ chọn:
Create a Free Curve: Dùng ñể tạo ñường curve tự do 3D
Create a Planar Curve: Dùng ñể tạo ñường curve chiếu lên mặt phẳng hoạt ñộng Create a Curve on Surface: Dùng ñể tạo ñường curve trên surface
b) Ứng dụng:
- Chọn File – Open – chọn file MANUAL-TUTORIAL_2.PRT trong thư mục
D/REX chi tiết này ñã ñược tạo surface
- Click chuột trái vào Restyle 1 trên Model Tree click chuột phải chọn Edit
Definition ñể vào môi trường Restyle
- Click dấu layer HIDE_CURVE
- Chọn surface ñáy click chuột phải chọn Hide ñể dấu
- Click vào Restyle – Curves – Style, chọn mặt phẳng DTM1 sẽ xuất hiện
dashboard như hình 1.52
Tạo ñường curve 3D tự do
- Chuyển về hướng nhìn LEFT click 5 ñiểm có màu xanh ñậm như hình 1.53
- Click giữa chuột ta ñược ñường curve 3D như hình 1.54
Hình 1.53 Hình 1.54
Tạo ñường curve chiếu lên mặt phẳng hoạt ñộng
- Chuyển về hướng nhìn TOP click 5 ñiểm màu xanh ñậm hình 1.55
Trang 18- Click giữa chuột ta ñược ñường curve như hình 1.56 ta thấy ñường curve này
nằm trên mặt phẳng DTM1 (DTM1 chính là mặt phẳng hoạt ñộng)
Hình 1.55 Hình 1.56
Tạo ñường curve trên surface
- Chuyển về hướng nhìn TOP click 3 ñiểm màu xanh ñậm hình 1.57 nhớ nhấn
Trang 19(border), ñường curve tạo t
curve ñể tạo domain Domain có th
Click và click vào bên trong c
domain và nó sẽ sáng lên
b) Ứng dụng:
- Chọn File – Open
- Click Insert – Restyle
- Click vào icon
- Sau khi vẽ xong nh
- Click chọn v
miền kín sáng lên ñ
Hình 2.1
NG 2: QUẢN LÍ MIỀN LÀM VIỆC TRONG RESTYLE
ược tạo bỡi một hoặc một vài ñường curve trùng làm ñịnh nghĩa ñiểm tham chiếu cho ñộ sai lệ
ề mặt tự do Domain có thể dùng tạo một phân tích mñầy ñủ extrude hoặc revolved surface Trường hợp tñến mỗi vùng ñược tạo domain
(domain)
ọn ñiểm trên facet sao cho tạo ñược 1 ñường curve khép kín
ùng ñường curve tạo từ cạnh sắc (sharp edges), ñư
ng curve tạo từ tiết diện (intersection curve) hoặc vài phân tích
o domain Domain có thể tạo bỡi một miền kín từ nhiều ñư
lick vào bên trong của vùng khép kín Restyle s
ọn vào vị trí 1 ta ñược kết quả như hình 2.2, ta th
ên ñó là domain ñược tạo ra
Hình 2.2 Hình 2.3
Trang 202.2 Thêm một miền từ một domain
a) Phương pháp:
Click và chọn ñiểm trên facet ñể tạo ñường curve có miền ñóng ở bên trong domain có sẵn hoặc giao với domain có sẵn
Click (Add Loop) và click bên trong domain gốc
+ Chọn một ñiểm trong miền vừa tạo sẽ thêm ñược một domain mới
+ Chọn ñiểm tại vùng giao giữa domain gốc và loop sẽ xoá mất vùng giao
b) Ứng dụng:
- Click icon vẽ miền ñóng như hình 2.4
- Click (Add Loop) và click bên trong domain 1 sáng lên, click vào vị trí 2
Trang 212.3 Xoá một miền từ mộ
a) Phương pháp:
Click (Remove Loop
Click vào vùng sáng bên trong domain
ng bên trong domain
ẽ thêm ñường curve ở giữa như hình 2.8
(Remove Loop)
Click vào vùng sáng bên trong domain 1
trí 4 ta ñược kết quả như hình 2.9 ta thấy domain bi tr
Hình 2.8 Hình 2.9
nhất sau ñó chọn domain thứ hai chọn OK kết qu
ẽ thêm ñường curve và click ñể tạo domain ta
ọn domain thứ nhất rồi chọn domain vừa tạo ta
u thành một domain như hình 2.11
y domain bi trừ ñi
ết quả ñược một
o domain ta ñược như
ạo ta ñược hai domain
Trang 22Chọn một domain ñể gán với surface
Chọn surface Restyle sẽ gán domain ñến surface ñược
chọn
domain và nhận thêm ñiểm tham chiếu từ chọn surface,
surface này ñược dùng ñể lắp với ñiểm tham chiếu ñể tạo
sự ăn khít giữa facet và surface
b) Ứng dụng:
- Chọn File – Open – chọn file
MANUAL-TUTORIAL_2.PRT trong thư mục D/REX chi
tiết này ñã ñược tạo surface
- Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle Hình 2.12
- Chọn surface ñáy click chuột phải chọn Hide ñể dấu
- Click chọn vào bề mặt lưới tam giác ta tạo ñược domain
- Click chọn vào domain vừa tạo rồi chọn vào surface ta ñược hình 2.12
Trang 23CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TẠO SURFACE GIẢI TÍCH TRONG
RESTYLE 3.1 Tạo Flat Surface
a) ðịnh nghĩa:
Khi tạo Flat Surface trong Restyle:
• ðiểm chọn là ñiểm gốc của flat surface
• Restyle ñịnh hướng flat surface phụ thuộc ñường dẫn tham chiếu Sự ñịnh
hướng surface có thể thay ñổi bỡi sự chỉnh sữa kích thước góc (angular
Click xuất hiện hộp hội thoại như hình 3.1
Trong mục Definition có 2 tuỳ chọn:
Trong mục References có các tuỳ chọn:
ñộ hệ thống dùng làm tham chiếu ñể ñiều khiển hoặc
duy chuyển surface
gốc nếu ta không ñịnh nghĩa rõ ràng Thay cho sự
phân tích surface nếu ta muốn ñịnh nghĩa ñiểm gốc
trước khi tạo surface ta có thể chọn 1 ñiểm chuẩn
Sau khi tạo surface nếu muốn chỉnh sửa ñiểm gốc, ta
có thể chọn 1 vài vị trí trên lưới tam giác ñể ñịnh
nghĩa lại ñiểm gốc Hình 3.1
Surface dịch chuyển theo hướng vuông gốc với chính nó như ñiểm gốc và các ñiểm nằm trên lưới ñiểm giống mặt phẳng
Restyle hiện x-, y- và z-coordinates của ñiểm gốc thuộc về mục Origin Point
Coordinates Ta có thể thay ñổi gốc toạ ñộ ñể duy chuyển ñiểm gốc Surface sẽ
duy chuyển theo ñiểm gốc
ñịnh hướng của surface phụ thuộc ñường dẫn tham chiếu ở trên
Trong mục Direction Angular Dimensions:
Dùng ñể thay ñổi góc của flat surface và ñược thực hiện với hướng vector ñể quay flat surface theo yêu cầu ñường dẫn
Trang 24Chọn ñể hoàn thành
Chọn File – Open – chọn file ANALYSIS.PRT trong thư mục D/REX
Click Insert – Restyle vào môi trường Restyle
Tạo Flat Surface bằng tuỳ chọn Domain
+ Chọn kiểm vào Domain
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction chọn mặt phẳng TOP
Kết quả như hình 3.3
Hình 3.2 Hình 3.3 Hình 3.4
Muốn cho surface nghiêng ñi 1 hướng 300 ta làm như sau:
Trang 25
Hình 3.5 Hình 3.6
Tạo Flat Surface bằng tuỳ chọn Full
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction chọn mặt phẳng TOP
Trang 26Tương tự tao tạo Flat Surface cho các mặt còn lại như sau:
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction chọn mặt phẳng TOP
Hình 3.10 Hình 3.11 Hình 3.12
dòng nhắc bạn chọn vào surface cần kéo
chuột kéo cho cạnh dài ra như hình 3.15
Hình 3.13 Hình 3.14 Hình 3.15
Trang 27- Click vào làm tương tự cho surface dưới quả cầu kết quả ta ñược như hình 3.17
Hình 3.16 Hình 3.17
3.2 Tạo surface hình trụ
a) ðịnh nghĩa:
Khi tạo surface hình trụ trong Restyle:
• ðiểm giữa phần ñế của hình trụ ñó là ñiểm gốc
• Restyle ñịnh hướng surface hình trụ phụ thuộc vào ñường dẫn tham chiếu Sự ñịnh hướng của surface có thể bị thay ñổi bỡi chỉnh sửa kích
thước góc
• Ta có thể chọn mặt phẳng chuẩn hoặc trục làm ñường dẫn
tham chiếu ñể tạo surface hình trụ Nếu muốn chọn trục làm
ñường dẫn tham chiếu thì restyle sẽ dùng nó làm trục của
surface hình trụ Nếu chọn mặt phẳng restyle sẽ tự ñộng tính
toán tìm ñiểm gốc nằm trên ñế hình trụ
• Ta có thể chọn hai kích thước góc Restyle sẽ tính toán kích
thước thứ 3 dùng 2 kích thước trên
b) Phương pháp:
Click icon xuất hiện hộp hội thoại Cylinder như hình 3.18
Trong mục Definition có 2 tuỳ chọn:
- Full: Tạo hình trụ quay 3600 Hình 3.18
Trang 28- Domain: Dùng Domain ñể tạo surface
Trong mục References có các tuỳ chọn:
chiếu ñể ñiều khiển hoặc duy chuyển surface
muốn ñịnh nghĩa
ñiểm gốc trước khi tạo surface ta có thể chọn duy
nhất 1 ñiểm chuẩn Sau khi tạo surface nếu muốn chỉnh sửa ñiểm gốc ta có thể
chọn một vài vị trí trên lưới tam giác ñể ñịnh nghĩa lại ñiểm gốc Surface có thể
di chuyển dọc theo trục của nó tới vị trí mới
Restyle hiện x-, y- và z-coordinates của ñiểm gốc thuộc về mục Origin Point
Coordinates Ta có thể thay ñổi gốc toạ ñộ ñến duy chuyển ñiểm gốc và
surface ðiểm gốc của surface và facet point nằm trên mặt phẳng giống nhau và
vuông góc với trục
yêu cầu Nếu ta chọn trục làm hướng tham chiếu, nó sẽ dùng làm trục của hình
trụ ðịnh hướng của surface trên phụ thuộc vào ñường dẫn tham chiếu
Trong mục Diameter dùng ñể nhập giá trị ñường kính của hình trụ
Trong mục Direction Angular Dimensions:
Dùng ñể thay ñổi góc của surface hình trụ và ñược thực hiện với hướng vector ñể
quay surface theo yêu cầu ñường dẫn
Chọn ñể hoàn thành
c) Ứng dụng:
Tạo surface hình trụ tuỳ chọn Full
Ta tiếp tục sử dụng bài tập trên
Definition ñể vào môi trường Restyle
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction chọn mặt phẳng TOP
+ Trong mục Diameter nhập ñường kính 20
Kết quả như hình 3.19
Tạo surface hình trụ tuỳ chọn Domain
Trang 29- Hoàn toàn tương tự như tạo Flat Surface bằng tuỳ chọn Domain
Hình 3.19 Hình 3.20 Hình 3.21
3.3 Tạo surface hình nón
a) ðịnh nghĩa:
Khi tạo surface hình nón trong Restyle:
• ðiểm giữa phần ñế của hình nón ñó là ñiểm gốc
• Restyle ñịnh hướng surface hình nón phụ thuộc vào ñường dẫn tham chiếu Sự ñịnh hướng của surface có thể bị thay ñổi bỡi chỉnh sửa kích thước góc
• Ta có thể chọn mặt phẳng chuẩn hoặc trục làm ñường dẫn tham chiếu ñể tạo surface hình nón Nếu ta muốn chọn trục làm ñường dẫn tham chiếu thì restyle
sẽ dùng nó làm trục của surface hình nón Nếu ta chọn mặt phẳng restyle sẽ tự ñộng tính toán tìm ñiểm gốc nằm trên ñế hình nón
• Ta có thể chọn hai kích thước góc Restyle sẽ tính toán kích thước thứ 3 dùng 2 kích thước trên
b) Phương pháp:
Click vào icon xuất hiện hộp hội thoại như hình 3.22
Trong mục Definition có 2 tuỳ chọn:
Trong mục References có các tuỳ chọn:
chiếu ñể ñiều khiển hoặc duy chuyển surface
muốn ñịnh nghĩa ñiểm gốc trước khi tạo surface ta có thể chọn duy nhất 1 ñiểm chuẩn Sau khi tạo surface nếu muốn chỉnh sửa ñiểm gốc ta có thể chọn một vài
vị trí trên lưới tam giác ñể ñịnh nghĩa lại ñiểm gốc
Trang 30Surface có thể di chuyển dọc theo trục của nó tới vị trí mới ðiểm gốc của
surface và facet point nằm trên mặt phẳng giống nhau và vuông góc với trục
Restyle hiện x-, y- và z-coordinates của ñiểm gốc thuộc
về mục Origin Point Coordinates Ta có thể thay ñổi
gốc toạ ñộ ñến duy chuyển ñiểm gốc và surface ðiểm
gốc của surface và facet point nằm trên mặt phẳng
giống nhau và vuông góc với trục
hướng tham chiếu theo yêu cầu Nếu ta chọn trục làm
hướng tham chiếu, nó sẽ trở thành trục của hình nón
ðịnh hướng của surface trên phụ thuộc vào ñường dẫn
tham chiếu
Trong mục Diameter dùng ñể nhập giá trị ñường kính
của hình nón Hình 3.22
Trong mục Draft Angle ñể nhập giá trị góc nghiêng của hình nón Ta không thể
nhập giá trị góc nghiêng lớn hơn 900
Trong mục Cone Height nhập giá trị chiều cao hình nón
Trong mục Direction Angular Dimensions:
Dùng ñể thay ñổi góc của surface hình nón và ñược thực hiện với hướng vector
ñể quay surface theo yêu cầu ñường dẫn
Chọn ñể hoàn thành
c) Ứng dụng:
Ta tiếp tục sử dụng bài tập trên
Definition ñể vào môi trường Restyle
Tạo Surface hình nón bằng tuỳ chọn Full
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction chọn trục vừa tạo
Kết quả như hình 3.23
Trang 31
Hình 3.23 Hình 3.24
Tạo Surface hình nón bằng tuỳ chọn Domain
DTM4 như hình 3.25
Hình 3.25 Hình 3.26
+ Chọn kiểm vào Domain như hình 3.28
Trang 32Trong mục References có các tuỳ chọn:
thống dùng làm tham chiếu ñể ñiều khiển hoặc duy
chuyển surface
tiết diện revolve sau khi xoay tròn là ñiểm gốc của
revolve surface Thay cho sự phân tích, nếu muốn ñịnh
nghĩa ñiểm gốc trước khi tạo surface ta có thể chọn duy
nhất 1 ñiểm chuẩn Sau khi tạo surface nếu muốn chỉnh
sửa ñiểm gốc ta có thể chọn một vài vị trí trên lưới tam
giác ñể ñịnh nghĩa lại ñiểm gốc Surface có thể di chuyển dọc theo trục của nó tới vị trí mới Hình 3.30
ðiểm gốc của surface và facet point nằm trên mặt phẳng giống nhau và vuông góc với trục
Restyle hiện x-, y- và z-coordinates của ñiểm gốc thuộc về mục Origin Point
Coordinates Ta có thể thay ñổi gốc toạ ñộ ñến duy chuyển ñiểm gốc và
surface ðiểm gốc của surface vàfacet point nằm trên mặt phẳng giống nhau và vuông góc với trục
chiếu theo yêu cầu Nếu chọn trục làm hướng tham chiếu, restyle dùng nó làm trục xoay và tạo một ñường curve section và một curve chain Giới hạn surface Restyle sẽ nhắc ta chọn hai ñiểm trên ñường curve Nếu không chọn hai ñiểm
Trang 33Restyle sẽ dùng nguyên ñường curve ñó tạo surface ðường dẫn của góc xoay ñược ñịnh nghĩa bỡi ñường dẫn của trục và xoay theo qui luật tay phải ðịnh
hướng của surface trên phụ thuộc vào hướng tham chiếu
Trong mục Direction Angular Dimensions:
Dùng ñể thay ñổi góc của revolve surface và ñược thực hiện với hướng vector
ñể quay surface theo yêu cầu ñường dẫn
Click vào icon
Chọn section curve vừa tạo và chỉnh sửa nó, dùng các công cụ Sketch ñể chỉnh
sửa ñường curve tạo surface tốt hơn Sau khi hoàn thành chỉnh sửa section Restyle sẽ không giữ lại kích thước và sự nắn thẳng lúc ñầu Nó có nghĩa là nếu
ta muốn chỉnh sửa section trở lại, nó sẽ hiện nguyên kích thước section với tham chiếu là vị trí gốc toạ ñộ hệ thống trên ñiểm gốc
Chọn ñể hoàn thành
b) Ứng dụng:
Ta tiếp tục sử dụng bài tập trên
Definition ñể vào môi trường Restyle
Tạo Revolved Surface bằng tuỳ chọn Full
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction chọn trục vừa tạo
Trang 34Hình 3.31 Hình 3.32 Hình 3.33
Nếu muốn chỉnh sửa ñường curve vừa tạo ở trên ta không chọn mà làm như sau:
chuột vào các ñiểm và kéo như hình 3.3
Hình 3.34 Hình 3.35 Hình 3.36
Tuỳ chọn tạo Revolved Surface bằng Domain tương tự như trên
Trang 353.5 Tạo Extruded Surface
a) Phương pháp:
Click icon xuất hiện hộp hội thoại Extrusion như hình 3.37
Trong mục Definition có 2 tuỳ chọn:
surface
Trong mục References có các tuỳ chọn:
toạ ñộ hệ thống dùng làm tham chiếu ñể ñiều
khiển hoặc duy chuyển surface
extruded surface nó là ñiểm gốc Thay cho sự
phân tích surface nếu ta muốn chọn ñiểm gốc
trước khi tạo surface, ta có thể chọn duy nhất 1
ñiểm chuẩn Sau khi tạo surface, ñể chỉnh sửa
ñiểm gốc ta có thể chọn một vài vị trí trên facet ñể
ñịnh nghĩa lại ñiểm gốc
Suface di chuyển theo hướng vuông góc với pháp
tuyến của section dẫn ñến vị trí mới ðiểm gốc của surface và facet point nằm trên Hình 3.37
mặt phẳng tiết diện giống nhau
Restyle hiện x-, y- và z-coordinates của ñiểm gốc thuộc về mục Origin Point
Coordinates Ta có thể thay ñổi gốc toạ ñộ ñến duy chuyển ñiểm gốc và
surface ðiểm gốc của surface vàfacet point nằm trên mặt phẳng giống nhau và
vuông góc với trục
cầu Sự ñịnh hướng của surface phụ thuộc vào hướng tham chiếu ở trên
Trong mục Draft Angle ñể nhập giá trị góc nghiêng của surface Nếu yêu cầu ta
có thể thay ñổi góc nghiêng thậm chí sau khi surface ñược tạo
Trong mục Direction Angular Dimensions
Dùng ñể thay ñổi góc của revolve surface và ñược thực hiện với hướng vector
ñể quay surface theo yêu cầu ñường dẫn
Click vào
Chọn section curve vừa tạo và chỉnh sửa nó, dùng các công cụ Sketch ñể chỉnh
sửa ñường curve tạo surface tốt hơn Sau khi hoàn thành chỉnh sửa section
Restyle sẽ không giữ lại kích thước và sự nắn thẳng lúc ñầu Nó có nghĩa là nếu
ta muốn chỉnh sửa section trở lại, nó sẽ hiện nguyên kích thước section với tham
chiếu vị trí gốc toạ ñộ hệ thống trên ñiểm gốc
Trang 36Chọn ñể hoàn thành
b) Ứng dụng:
Ta tiếp tục sử dụng bài tập trên
Definition ñể vào môi trường Restyle
Tạo Extruded Surface bằng tuỳ chọn Full
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction mặt phẳng TOP
Tạo Extruded Surface bằng tuỳ chọn Domain
+ Chọn kiểm vào Domain
+ Chọn bên Coord.Sytem chọn gốc toạ ñộ hệ thống
+ Chọn bên Direction mặt phẳng TOP
Kết quả như hình 3.41
Trang 37- Chọn
Hình 3.40 Hình 3.41 Hình 3.42
Hình 3.43 Hình 3.44
môi trường Restyle
+ Trong mục Surface chọn vào ñám mây ñiểm
+ Trong mục Direction chọn mặt phẳng TOP
Trang 38+ Thay Quick bằng Save chọn ta ñược như hình 3.45
ñường curve kín dùng ñể xác ñịnh giới hạn của vát mép hình 3.46
Hình 3.45 Hình 3.46
Hình 3.47 Hình 3.48
Trang 39
Nếu ñường curve không có h
hướng ñường curve
với biên là các ñườ
b) Ứng dụng:
này ở dạng lưới tam giác
Nếu muốn ñưa file có ñuôi
trên thanh toolbar
ng curve ñể tạo surface hình chữ nhật
c surface, ta phải nhấn giữ phím Ctr, trước tiên chọ
n thứ nhất và tương ứng chọn 2 ñường curve làm
ng curve không có hình dạng một miền ñóng, Restyle s
ng curve ñầu tiên thành niền ñóng ñể tạo surface Restyle t
ờng curve
Open – chọn file SRF_REX.PRT trong thư mục
ới tam giác nhưng ñược lưu dưới dạng ñuôi PRTñuôi STL vào môi tường Restyle bạn làm như sau:
– Part – Solid – Bỏ dấu kiểm trong mục Use default
ên SRF_REX – Chọn ñơn vị mm – Chọn OK
Shared Data – From File – xuất hiện Menu Open STL(*.stl) – Chọn Open – Xuất hiện hộp hội tho
ục Coordinate Sytem click vào - Xuất hiệ
ặc ñịnh - Chọn gốc toạ ñộ hệ thống – Chọn OK
vào môi trường Part Sau ñó vào Insert – Restyle
ốn lưu file ở dạng ñuôi PRT ta chọn File – Save
trí 4 Sau khi chọn xong nhấn Ctr+D ta ñược như hình 4.2
a ôm sát bề mặt lưới (facet) vì có những chỗ màu tr cho surface ôm sát facet ta click vào chọn vào surface v
ấy không còn những vùng trắng bạc nữa ñiều ñó th
ặt lưới
A THỨC TRONG
ọn 2 ñường curve
àm ñường dẫn thứ 2 óng, Restyle sẽ chỉnh sửa
o surface Restyle tạo surface
ục D/REX Chi tiết
PRT
ư sau:
Use default
OK vào môi trường
Menu Open trong mục
ội thoại Import
ất hiện Menu
OK ta nhập ñược Restyle thực hành Save ta ñược như
n vị trí 3 giữ Ctr chọn
Ta thấy surface
àu trắng bạc
rface vừa tạo ta ñược
ều ñó thể hiện surface
Trang 40Hình 4.1 Hình 4.2 Hình 4.3
Tạo surface hình chữ nhật từ 4 ñường curve hở
vị trí 8 Sau khi chọn xong nhấn Ctr+D ðể cho surface ôm sát facet ta click vào
chọn vào surface vừa tạo ta ñược hình 4.5.Ta thấy vẫn còn những vùng
trắng bạc ñiều ñó thể hiện surface chưa ôm sát bề mặt lưới Lệnh Project không
ñủ hiệu lực với surface này ðể hiệu chỉnh surface ôm sát bề mặt facet sẽ ñược
trình bày rõ phần sau
ñậm và xanh nhạt hình 4.6 Restyle ñã hiệu chỉnh các ñường xanh ñậm hở thành
các ñường xanh nhạt ñể tạo các ñường biên của surface
Hình 4.4 Hình 4.5 Hình 4.6