Slide 1 Toán Ô số bí mật 1 2 4 3 Câu 1 So sánh hai phân số sau Ô số bí mật 1 2 4 3 Câu 2 So sánh hai phân số sau Ô số bí mật 1 2 4 3 Câu 3 Phân số nào sau đây bé hơn 1? Các phân số bé hơn 1 là Ô số bí[.]
Trang 1Toán
Trang 3Ô số bí mật
4 3
Trang 4Câu 1: So sánh hai phân số sau
16 8
14
và
8
168
14
Trang 5Ô số bí mật
4 3
Trang 6Câu 2: So sánh hai phân số sau
Câu 2: So sánh hai phân số sau
23 100
24
và
100
23 100
24
Trang 7Ô số bí mật
4 3
Trang 8Câu 3: Phân số nào sau đây bé hơn 1?
Các phân số bé hơn 1 là:
22
33
;100
10
;2
10
;9
16
;43
100
10 4
3
và
Trang 9Ô số bí mật
4 3
Trang 10Câu 4: Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
Các phân số lớn hơn 1 là:
22
33
;100
10
;2
10
;9
16
;43
22
33
; 2
10
; 9
16
Trang 11- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ cần
so sánh hai tử số:
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
+ Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm thế nào?
Trang 12Toán Tiết 108: Luyện tập (Trang 120)
(Bài 1; 2; 3a,c)
Trang 13Bài 1: So sánh hai phân số:
c 13
17 và
15 17
d 25
19 và
22 19
16
; 15
14
; 3
7
; 5
9
; 7
3
; 4 1
Trang 14Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
5
3
; 5
4
; 5
5
; 9
8 )
c
5
4
; 5
3
; 5
7
; 9
5
)
c
Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trang 163 4
Trang 17Ô số 1: Nêu một phân số bé hơn 1.
Trang 18Ô số 2: Nêu một phân số lớn hơn 1.
Trang 19Ô số 3: So sánh hai phân số:
2
Trang 20Ô số 4: Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số.
Trang 21+ Ôn bài.
+ Hoàn thành nốt bài vào vở.
+ Xem trước bài: So sánh hai phân số khác mẫu số.
Trang 22Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
5
3
; 5
4
; 5
16
; 11
12 )
d
7
5
; 7
8
; 7
6 )
b
9
7
; 9
5
; 9
8 )
c
5
4
; 5
3
; 5
1 )
a
7
8
; 7
6
; 7
5 )
b
9
8
; 9
7
; 9
5 )
c
11
16
; 11
12
; 11
10 )
d