UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI Môn Sinh học 9 Năm học 2021 – 2022 A TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau Câu 1 Lô[.]
Trang 1UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA
TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGUYÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI Môn: Sinh học 9 Năm học: 2021 – 2022
A TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Lông ngắn là trội hoàn toàn so với lông dài Khi lai hai cơ thể thuần chủng
bố lông ngắn và mẹ lông dài thì kết quả F1 sẽ là:
A Toàn thỏ lông dài
B Toàn thỏ lông ngắn
C 3 thỏ lông ngắn : 1 thỏ lông dài
D 1 thỏ lông ngắn : 1 thỏ lông dài Câu 2: Sự thay đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit của cấu trúc gen gọi là:
A Thường biến
B Đột biến gen
C Đột biến cấu trúc NST
D Đột biến số lượng NST Câu 3: Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào người có:
A 46 NST đơn
B 92 NST kép
C 46 Cromatit
D 92 tâm động
Câu 4: Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của Ruồi giấm tạo được 8 tế bào mới
Số lượng NST đơn ở kỳ cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là
A 64
B 128
C 256
D 512 Câu 5: Tế bào 3 nhiễm của một loài có 47 NST Tên loài đó là
A Đậu Hà Lan
B Gà
C Người
D Ruồi giấm Câu 6: Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình tổng hợp protein?
A mARN
B rARN
C tARN
D rARN, tARN Câu 7: Hiện tượng một cặp NST trong bộ NST bị thay đổi về số lượng gọi là:
A Thể dị bội
B Thể đa bội
C Thể tam bội
D Thể tứ bội Câu 8: Loại nuclêôtit có ở ARN mà không có trong ADN là:
A Ađênin (A)
B Uraxin (U)
C Timin (T)
D Guanin (G) Câu 9: Trong bộ NST của bệnh nhân mắc bệnh Đao, số lượng NST ở cặp 21 là bao nhiêu?
A 1 nhiễm sắc thể
B 2 nhiễm sắc thể
C 3 nhiễm sắc thể
D 4 nhiễm sắc thể Câu 10: Bộ NST của một loài là 2n = 24 Số lượng NST ở thể 3n là:
Câu 11: Chiều dài của một phân tử ADN là 6800A0 ADN đó có tổng số
nuclêôtit là:
Trang 2Câu 12: Ruồi giấm có 2n = 8 NSTCó 4 hợp tử của ruồi giấm đều nguyên phân 5 lần bằng nhau Số NST có trong các tế bào con:
Câu 13: Một gen có 1800 nuclêôtit Hỏi một prôtêin do gen này qui định có bao nhiêu axit amin trong thành phần cấu tạo?
A 900 axit amin
B 600 axit amin
C 300 axit amin
D 450 axit amin Câu 14: Thành phần hóa học của NST gồm:
A ADN và lipôprôtêin
B ADN và prôtêin loại histôn
C Lipôprôtêin và axit amin
D ADN
Câu 15: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trên mấy mạch?
Câu 16: Một gen có 3200Nu, số Nu loại A chiếm 30% tổng số Nu của gen Vậy số
Nu loại G là bao nhiêu?
Câu 17: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng thể hiện theo sơ đồ:
A Gen→ mARN→ tính trạng
B Gen→ prôtêin→ tính trạng
C Gen→ tính trạng
D Gen→ mARN→ prôtêin→ tính trạng
Câu 18: Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:
– A – U – X – X – G – A – U – X –
Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên?
A – T – A – G – G – X – A – T – G –
B – A – T – X – X – G – T – A – X –
C – T – A – G – G – X - T – A – G –
D – A – T – X – X – G – A – T – X –
Câu 19: Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân Tớcnơ có bao nhiêu nhiễm sắc thể X?
Câu 20: Chuỗi axit amin tạo các vòng xoắn lò lo trong cấu trúc bậc mấy của phân
tử prôtêin?
B TỰ LUẬN
có thân thấp
a/ Giải thích kết quả và lập sơ đồ lai của P
b/ Cho các cây F1 nói trên tiếp tục lai với nhau thì kết quả ở F2 sẽ như thế nào? c/ Nếu cho F1 nói trên lai phân tích thì sơ đồ lai được viết như thế nào?
Hướng dẫn giải
Dựa vào định luật đồng tính của Menđen:
- Xác định tính trạng trội, lặn
- Xác định kiểu gen
Trang 3- Viết sơ đồ lai
Câu 2: Từ một phép lai giữa hai cây, người ta thu được 92 cây cho quả ngọt và 31
cây cho quả chua Hãy biện luận để xác định kiểu gen, kiểu hình của bố mẹ và lập
sơ đồ lai
Hướng dẫn giải
- Xác định tỉ lệ kiểu hình ở F1
- Dựa vào định luật phân li suy ra tính trạng trội hoàn toàn
- Quy ước gen
- Viết sơ đồ lai
Câu 3: Có một số tinh bào bậc I cùng loài giảm phân đã tạo ra 144 tinh trùng Số
NST có trong các tinh trùng bằng 3312 Xác định:
a/ Số tinh bào bậc I
b/ Tên loài
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức:
Số tinh trùng = Số tinh bào bậc I x 4
Số tinh bào bậc I = Số tinh trùng : 4
Số NST trong các tinh trùng = số tinh trùng x n
n = số NST trong các tinh trùng : số tinh trùng
Câu 4: Có một số tế bào sinh dưỡng của thỏ đều nguyên phân 5 lần liên tiếp, đã
tao ra 320 tế bào con Các tế bào con tạo ra chứa 14080 tâm động Xác định:
a/ Số tế bào sinh dưỡng ban đầu
b/ Số nhiễm sắc thể môi trường đã cung cấp cho các tế bào nguyên phân
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức:
Số tế bào con = a.2x
Số NST các tế bào con = số tế bào con x 2n
Số NST môi trường cung cấp = (2x – 1).a.2n
Câu 5: Một phân tử mARN được tổng hợp chứa 1200 ribônuclêôtit Gen tạo ra phân
tử mARN này tự nhân đôi 3 lần Xác định
a/ Số lượng nuclêôtit
b/ Chiều dài của gen
c/ Số lượng nuclêôtit có trong các gen con được tạo ra sau nhân đôi
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức:
Số lượng nuclêôtit của gen
N = 2 rNu
Chiều dài của gen
Lgen = N/2 x 3,4A0
Số lượng Nu các gen con nhân tạo ra = 2x N
Câu 6: Một phân tử ADN có chứa 150 vòng xoắn Hãy xác định
a/ Chiều dài và số lượng Nu của gen
b/ Số lượng từng loại Nu của ADN Biết rằng loại A chiếm 15% tổng số Nu
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức:
Trang 4C = L gen/ 34
Lgen = C x 34
N = C x 20
Tìm số Nu loại A = T dựa vào đề bài
G = X = N/ 2 -A
Câu 7: Một phân tử ADN có chứa 180 vòng xoắn và hiệu số giữa A và G bằng 20%
tổng số nucleotit của gen Hãy xác định:
a/ Chiều dài của gen
b/ Số lượng và tỉ lệ từng loại nucleotit của gen
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức:
C = L gen/ 34
Lgen = C x 34
N = C x 20
Tìm số Nu loại A = T, G = X
%A = %T = (A/ N )100
%G = %X = 50% - %A
(HS có thể giải bằng nhiều cách)
Câu 8:
a/ Phân biệt đột biến gen và đột biến cấu trúc NST?
b/ Phân biệt NST thường với NST giới tính?
Giải a/ Phân biệt đột biến gen và đột biến cấu trúc NST?
- Là những biến đổi trong cấu trúc của
gen
- Các dạng: mất, thêm và thay thế 1
cặp Nu
- Xảy ra ở cấp độ phân tử
- Là những biến đổi trong cấu trúc của NST
- Các dạng: mất, lặp, đảo và chuyển đoạn
- Xảy ra ở cấp độ tế bào
b/ Phân biệt NST thường với NST giới tính?
- Số lượng nhiều hơn và giống nhau ở
cá thể đực cái
- Các cặp đều tương đồng nhau
- Mang gen quy định tính trạng thường
- Các gen tạo thành từng cặp tương
ứng
- Chỉ có 1 cặp và khác nhau ở cá thể đực
và cái (ở tùy loài)
- 1 cặp tương đồng, 1 cặp không tương đồng (còn tùy thuộc từng loài)
- Quy định tính trạng giới tính
- Các gen chỉ có trên X mà không có alen tương ứng trên Y hoặc ngược lại Hết