Họ và tên sinh viên TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA QUẢN LÝ DỰ ÁN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN ĐỀ THI SỐ 2B Tên học phần QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG Mã học phần 18 85 Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian chép.
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA QUẢN LÝ DỰ ÁN
THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
ĐỀ THI SỐ 2B
Tên học phần: QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Mã học phần:18.85
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian
chép/phát đề)
Được sử dụng tài liệu khi làm bài.
Điểm bài thi
Họ và tên: Hồ Duy Anh Quân …… ………….Lớp…19QLCN2……… Ngày tháng năm sinh…10/09/2001………Mã SV 118190184
Các gợi ý:
1 Là một chức năng quan trọng trong quản lý kinh tế – kỹ thuật nói chung và quản lý chất lượng nói riêng
2 Yếu tố tác động đến sự tương tác của các quá trình
3 Chi phí đề tiêu hủy sản phẩm
4 Quá trình/Các quá trình
5 Kiểm tra chất lượng phải được thực hiện trong hầu hết các giai đoạn từ nghiên cứu thị trường, thiết kế, sản xuất…đến lưu thông phân phối, sau bán
6 Yếu tố tác động đến hiệu lực của quá trình
7 Phần chưa khai thác hết hoặc phần không phù hợp của sản phẩm được qui đổi ra tiền
8 Phương pháp tiếp cận quá trình
9 Khả năng thỏa mãn lượng nhu cầu nào đó tính cho chi phí để sản xuất và tiêu dùng trong một điều kiện kinh tế - xã hội nhất định
1
0
Yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu và phương thức vận hành
1
1
Xác định mối tương tác của các quá trình
1
2
Các bộ phận chức năng, các cấp
1
3
miêu tả sự liên quan giữa 2 mặt lợi ích có thể đạt được và chi phí thỏa mãn nhu cầu
1
4
Tạo niềm tin cho khách hàng và các bên liên quan về khả năng hoạt động ổn định của hệ thống
1
5
Căn cứ vào năng lực quản lý để kiểm soát các quá trình
1
6
Xác định đầu ra mong muốn
1
7
Khả năng nhận biết và tiến hành các hoạt động cải tiến để tăng hiệu lực và hiệu quả của quá trình
1
8
Tạo ra các kết quả ổn định, tăng chất lượng, giảm chi phí, thời gian
1
9
Hoạt động tiêu chuẩn hóa
2
0
Tư duy dựa trên rủi ro
2
1
Làm rõ vai trò, trách nhiệm của các thành viên trong tổ chức trong việc đạt các mục tiêu chung
Trang 2
2
2
Phân hệ thiết kế
2
3
Đảm bảo yếu tố đầu vào; Ngồn nhân lực có đủ năng lực
2
4
Là khả năng thỏa mãn số lượng nhu cầu xác định trong những điều kiện quan sát tính cho một đồng chi phí để sản xuất và sử dụng sản phẩm đó
2
5
Xác định, đo luờng và theo dõi các chỉ số quan trọng để chứng minh kết quả hoạt động của
tổ chức
2
6 Xác định thông số kỹ thuật - kinh tế của sản phẩm hàng hóa trên cơ sở các yêu cầu
2
7
Công nghệ; Các trang thiết bị, công cụ phương tiện
2
8
Chi phí để có sản phẩm
2
9
Ðảm bảo dữ liệu và thông tin đầy đủ chính xác, đáng tin cậy và an ninh
3
0
Hướng đến xác định mức chất lượng tối ưu
3
1
Môi trường hoạt động của quá trình
3
2
Chi phí để sử dụng và duy trì tính năng sử dụng
3
3
Phân tích và đánh giá các dữ liệu và thông tin theo phương pháp phù hợp
3
5
Yếu tố tác động đến mục tiêu
3
7
Ðảm bảo có năng lực để phân tích và đánh giá các dữ liệu ở mức cần thiết
Đề thi số 2B Lý thuyết
Lựa chọn các gợi ý để trả lời câu hỏi (6 diểm)
1 Mục tiêu/Mục tiêu chất lượng được xác định ở đâu 4 12
2 Nội dung nào cần phải thực hiện trong toàn bộ các khâu
của chu trình chât lượng
4 Nhận diện rủi ro của các quá trình cần xem xét 2 6 10 34
5 Phương pháp tiến cận quá trình mang lại các lợi ích 21 17 14 18
6 Quyết đinh dựa trên bằng chứng cần phải làm gì 25 29 33 35
7 Khâu nào có tính quyết định đến chất lượng sản phẩm 26 22 19
10 Tính kinh tế của sản phẩm hàng hóa thể hiện 3 7 28 32
11 Vị trí, vai trò của công việc kiểm tra chất lượng chất lượng 1 5
Đề số 2B Trả lời các câu hỏi sau ( 2 điểm):
1/ Hai nội dung cần xem xét khi thực hiện áp dụng điều khoản 7.1.5 của tiêu chuẩn ISO 9001:2915:
Trang 3
2/ Đề ra mục tiêu khi xây dựng quy trình quản lý cơ sở vật chất theo điều khoản 7.1.3 của tiêu chuẩn ISO 9001:2915:
Điều khoản 7.1.3 nội dung là cơ sở hạ tầng
cho việc vận hành các quá trình của tổ chức để đạt được sự phù hợp của sản phẩm và dịch vụ
Nhà cửa các phương tiện kèm theo
Trang thiết bị bao gồm cả phần cứng và phần mềm
Nguồn lực vận chuyển
Công nghệ thông tin và truyền thông
Đề thi số 2B Bài tập (2 điểm)
Một doanh nghiệp mua một xe hơi để vận chuyển hàng hóa cho các đại lý bán hàng của công ty Thông số kỹ thuật của xe như sau:
Thông số kỹ thuật Theo Thiết kế Thực tế sử dụng
Xe 12 tấn
Chi phí cho quá trình sử dụng (tr.đồng) 300 350
Xe 7 tấn
Chi phí cho quá trình sử dụng (tr.đồng) 230 240
Yêu cầu:
a/ Xác định trình độ chất lượng và Xác định trình độ chất lượng toàn phần? Giải thích đáp số
b/ Xác định hiệu suất sử dụng của từng loại xe Nên chọn loại xe nào?
Trình độ chất lượng 02 loại xe:
Trang 4
TC=Lnc
Gnc
T12tấn= 12× 0.7 ×5000 300+120 = 42000 420 =100 (tấn.Ngàn km/triệu đồng)
T7 tấn= 7 ×0.8 ×5000000 230+90 =87500 (tấn.Ngàn km/triệu đồng)
Vậy: + Về trình độ chất lượng của xe 12 tấn thì ta bỏ ra 1 triệu đồng sẽ thu được
100 tấn.Ngàn km, về trình độ chất lượng của xe 7 tấn thì ta bỏ ra 1 triệu đồng sẽ thu được 87500 tấn.Ngàn.km
Chất lượng toàn phần
QT= Lnctt
Gnctt
Q12 tấn= 10.5× 0.65 ×4500 350+140 =62.68 (tấn.Ngàn km/triệu đồng)
Q7 tấn= 6.8× 0.7 × 4700000 240+100 =65800 (tấn.Ngàn km/triệu đồng)
Vậy về trình độ chất lượng toàn phần của xe 12 tấn thì ta bỏ ra 1 triệu đồng thì
sẽ thu được 62.68 tấn.Ngàn km, về trình độ chất lượng toàn phần của xe 7 tấn thì ta bỏ ra 1 triệu đồng thì sẽ thu được 65800 tấn.Ngàn km
b Hiệu suất sử dụng của từng loại xe
η= Qt
Tc %
Đối với xe 12 tấn: η= 62.68 100 =0,6268%
Đối với xe 7 tấn: η= 65800 87500 =0,752%
Chi phí ẩn: SCP=(1-η).100% η).100%
Xe 12 tấn: SCP=(1-η).100% 0,6268).100%=37.32%
Xe 7 tấn: SCP=(1-η).100% 0,752).100%=24.8%
Vậy ta nên chon loại xe 7 tấn để có hiệu suát sử dụng cao hơn.