1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 7 don thuc dong dang

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Toán 7: Đơn Thức Đồng Dạng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học lớp 7
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức đồng dạng Chuyên đề môn Toán học lớp 7 VnDoc com Đơn thức đồng dạng Chuyên đề môn Toán học lớp 7 Chuyên đề Đơn thức đồng dạng A Lý thuyết B Trắc nghiệm & Tự luận A Lý thuyết 1 Đơn thức đồng d[.]

Trang 1

Đơn thức đồng dạng

Chuyên đề môn Toán học lớp 7

Chuyên đề: Đơn thức đồng dạng

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

1 Đơn thức đồng dạng

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

Ví dụ: Các đơn thức 2x2y/3, -2x2y, x2y, 6x2y là các đơn thức đồng dạng

Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Ví dụ: Tính 5xy2 + 10xy2 + 7xy2 - 12xy2

Ta có: 5xy2 + 10xy2 + 7xy2 - 12xy2 = (5 + 10 + 7 - 12)xy2 = 10xy2

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Câu hỏi trắc nghiệm

Bài 1: Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:

A 2 B 3 C 4 D 5

Các đơn thức đồng dạng:

Trang 2

Chọn đáp án B

Bài 2: Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng

Chọn đáp án B

Bài 3: Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y3 là:

A -3x3y2 B -7x2y3 C (1/3)x5 D -x4y6

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y3 là -7x2y3 Chọn đáp án B

Bài 4: Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là

A 10x2y4 B 9x2y4 C 8x2y4 D -x4y6

Ta có : 3x2y4 + 7x2y4 = 10x2y4

Chọn đáp án A

Bài 5: Hiệu của hai đơn thức 4x3y và -2x3y là

A -6x3y B 3x3y C 2x3y D 6x3y

Ta có 4x3y - (-2x3y) = 4x3y + 2x3y = 6x3y

Chọn đáp án D

Bài 6: Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được:

A -2x2 B x2 C -x2 D -3x2

Ta có : -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 = (-3 - 0,5 + 2,5)2 = -x2 Chọn đáp án C

II Bài tập tự luận

Bài 1:

a) Tính giá trị của biểu thức (-16/3)y2t + 3y2t tại y = -3, t = 1

b) Rút gọc biểu thức sau:

Đáp án

Trang 3

Bài 2: Tính

Đáp án

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:24