Phiếu học tập tuần toán 7 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 2021 A PHẦN ĐẠI SỐ I Lí thuyết 1/ Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình? 2/ Phát biểu qui tắc thế, cách giải hệ p[.]
Trang 1ÔN T ẬP GIỮA HỌC KÌ II - TOÁN 9 - NĂM HỌC 2020 -2021
A PH ẦN ĐẠI SỐ
I Lí thuy ết:
1/ Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình?
2/ Phát biểu qui tắc thế, cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế?
3/ Phát biểu qui tắc cộng đại số, cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số? 4/ Cho hệ phương trình
ax by c
a x b y c
khi nào hệ phương trình trên vô nghiệm, có
một nghiệm, vô số nghiệm?
5/ Phát biểu tính chất của hàm số y = ax2
?
6/ Đồ thị hàm số y = ax2
và cách vẽ?
7/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn Cho ví dụ
I GI ẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Phương pháp thế
•Bước 1: Từ một phương trình của hệ đã cho (coi là PT (1)), ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia, rồi thế vào phương trình thứ hai (PT (2)) để được một phương trình mới (ch ỉ còn một ẩn)
• Bước 2: Dùng phương trình mới ấy để thay thế cho PT (2) trong hệ (PT (1) cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia)
2 Phương pháp cộng đại số
• Bước 1: Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ phương trình đã cho để được một phương trình mới
• Bước 2: Dùng phương trình mới ấy thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (giữ nguyên phương trình kia)
o Chú ý:
• Trong phương pháp cộng đại số, trước khi thực hiện bước 1, có thể nhân hai
vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ là bằng nhau hoặc đối nhau
• Đôi khi ta có thể dùng phương pháp đặt ẩn phụ để đưa hệ phương trình đã cho
về hệ phương trình với hai ẩn mới, rồi sau đó sử dụng một trong hai phương pháp giải ở trên
II HÀM S Ố y ax a= 2 ( ≠ 0)
Trang 21 T ập xác định của hàm số
Hàm s ố y ax a= 2 ( ≠ 0) xác định với mọi x ∈ R
2 Tính ch ất biến thiên của hàm số
• N ếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
• N ếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
3 Đồ thị của hàm số
• Đồ thị của hàm số y ax a= 2 ( ≠ 0)là một đường cong đi qua gốc toạ độ và
nh ận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó là một parabol với đỉnh O
Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị
N ếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
III PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1 Định nghĩa
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax2+bx c+ = 0, trong đó x
là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a 0≠
II Bài tập:
Xem lại các bài tập ở SGK
Bài 1: Giải hệ phương trình
a) x y
x y
+ =
x y
x y
x y
x y
d) x y
x y
x y
x y
+ =
x y
x y
x y
x 5 y 5
+ =
ĐS: a) 1 ;1
4
13 13
Bài 2: Cho hệ phương trình :
= +
=
−
a y ax
y x
2 1
a Giải hệ phương trình khi a = 3
b Tìm a để hệ phương trình có vô số nghiệm
Bài 3: Tìm giá trị a để hệ phương trình :
= +
= +
a y ax
y x
3
5 2
a Có một nghiệm duy nhất
b Vô nghiệm
Bài 4 : Cho hệ phương trình :
= +
= +
m y mx
y x
2 1
Trang 3Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ? hệ vô số nghiệm ?
Bài 5: Cho hàm số y = ax (a 0)2 ≠ có đồ thị là (P) đi qua điểm A (-1 ; 2)
a) Xác định hệ số a?
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
c) Các điểm M (1 ; 2) ; N (2 ; 4) có thuộc (P) không, vì sao?
d) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4
ĐS: a) a= 2 b) y= 2x2 d) (− 2;4 ,) ( 2;4)
Bài 6: Cho hàm số ( P) : y = - x2
và (d ) : y = x – 2 a/ Vẽ đồ thị của ( P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên
ĐS: b) hai giao điểm là: (1; -1) và (-2; -4)
Gi ải các bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình
Bài 7: Một hình chữ nhật có chu vi 216m Nếu giảm chiều dài đi 20%, tăng chiều rộng thêm 25% thì chu vi hình chữ nhật không đổi Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật
Bài 8: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước trong 4 giờ 48 phút sẽ đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 3 giờ và vòi thứ hai trong 4 giờ thì được 3
4 bể nước Hỏi mỗi vòi chảy một mình trong bao lâu thì mới đầy bể?
Bài 9: Có hai ôtô khởi hành cùng một lúc từ 2 tỉnh A và B cách nhau 350 km Nếu đi
ngược chiều 2 xe gặp nhau sau 5 giờ Tìm vận tốc mỗi xe, biết rằng xe đi từ A đi nhanh hơn xe kia 10 km mỗi giờ.
Bài 10: Một trạm bơm chạy 5 máy bơm lớn và 4 máy bơm nhỏ, tiêu thụ hết 920 lít xăng Biết rằng mỗi máy bơm lớn tiêu thụ nhiều hơn mỗi máy bơm nhỏ là 40 lít Tính
số xăng mà mỗi máy bơm từng loại tiêu thụ
Bài 11: Cho một số tự nhiên có 2 chữ số, tổng các chữ số bằng 8, nếu đổi vị trí hai
chữ số cho nhau thì được số mới nhỏ hơn số ban đầu là 36 đơn vị Tìm số đã cho?
Bài 12: Hai công nhân làm chung một công việc thì mất 40 giờ Nếu người thứ nhất làm 5 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành
15
2
công việc Hỏi nếu mỗi người làm riêng thì phải mất bao nhiêu thời gian mới hoàn thành công việc ?
Bài 13: Hai ca nô cùng khởi hành từ hai bến A và B cách nhau 170 km và đi ngược chiều nhau Sau 3 giờ 20 phút thì hai ca nô gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi ca
nô, biết vận tốc ca nô xuôi dòng lớn hơn vận tốc của ca nô đi ngược dòng là 9 km/h
và vận tốc dòng nước là 3km/h
Trang 4-
B PHẦN HÌNH HỌC
I Lí thuy ết:
1/ Nêu các định nghĩa, định lí về góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn
2/ Nêu các định lí về liên hệ giữa cung và dây
3/ Nếu dịnh nghĩa, định lí, dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
I GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
1 Góc ở tâm: Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn là góc ở tâm
2 Số đo cung: Số đo của của góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
II LIÊN H Ệ GIỮA CUNG VÀ DÂY
1 Định lí 1
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau: a) Hai cung b ằng nhau căng hai dây bằng nhau
b) Hai dây b ằng nhau căng hai cung bằng nhau
2 Định lí 2
V ới hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau: a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
b) Dây l ớn hơn căng cung lớn hơn
III GÓC N ỘI TIẾP
1 Định nghĩa
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung
c ủa đường tròn đó
Cung n ằm bên trong góc là cung bị chắn
2 Định lí
Trong m ột đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn
3 H ệ quả
Trong m ột đường tròn:
a) Các góc n ội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
b) Các góc n ội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
c) Góc n ội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90 0) có s ố đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng ch ắn một cung
d) Góc n ội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông
Trang 5IV GÓC T ẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
1 Định lí
S ố đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
2 H ệ quả
Trong m ột đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng ch ắn một cung thì bằng nhau
V GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN
GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
Định lí 1
Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị
ch ắn
Định lí 2
S ố đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
VI T Ứ GIÁC NỘI TIẾP
1 Định nghĩa
M ột tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn đgl tứ giác nội tiếp đường
tròn
2 Định lí
• Trong m ột tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 180 0
• N ếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 180 0 thì t ứ giác đó nội tiếp được đường tròn
3 M ột số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
-Chứng minh tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0
-Ch ứng minh bốn đỉnh của tứ giác cùng cách đều một điểm
-Ch ứng minh tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện -Ch ứng minh hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc chung
Chú ý: Trong các t ứ giác đã học thì hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân nội tiếp được đường tròn
II Bài t ập
Bài 1: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB S là một điểm nằm bên ngoài đường tròn (S không nằm trên: Đường thẳng AB; tiếp tuyến tại A; tiếp tuyến tại B) Cát tuyến SA và SB lần lượt cắt đường tròn tại hai điểm M, E Gọi D là giao điểm của
BM và AE
Trang 6a/ Chứng minh 4 điểm S, M, D, E cùng nằm trên một đường tròn
b/ Chứng minh ∆SME đồng dạng với ∆SBA
c/ Chứng minh SD ⊥ AB
Bài 2: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), kẻ các đường cao BD và CE của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại I, K
a Chứng minh tứ giác ADHE, BCDE nội tiếp
b Chứng minh AI = AK
c Đường thẳng DE cắt đường tròn (O) tại hai điểm M, N Chứng minh AM = AN
Bài 3: Cho đường tròn (O; R) và một điểm A nằm bên ngoài đường tròn với OA = 3R Qua A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn ( O) ( B, C là hai tiếp điểm) a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b) Kẻ đường kính CD của (O) Chứng minh BD // OA
c) Kẻ dây BN của (O) // AC, AN cắt (O) ở M Chứng minh MC2
= MA MB
Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB >AC, nội tiếp đường tròn tâm (O,R), hai đường cao AH, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BDHF nội tiếp
b) Tia BH cắt AC tại E Chứng minh HE.HB = HF.HC
c) Vẽ đường kính AK của (O) Chứng minh AK ⊥ EF
Bài 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Ba đường cao
AE, BF, CK cắt nhau tại H Tia AE, BF cắt đường tròn tâm O lần lượt tại I và J
a) Chứng minh tứ giác AKHF nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh hai cung CI và CJ bằng nhau
c) Chứng minh hai tam giác AFK và ABC đồng dạng với nhau
Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( O; R ), các đường cao BE, CF
a Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp
b Chứng minh OA ⊥ EF
Bài 7: Cho đường tròn tâm O đường kính AC Trên đoạn OC lấy điểm B và vẽ đường tròn tâm O’ đường kính BC Gọi M là trung điểm của đoạn AB Qua M kẻ dây cung
DE vuông góc với AB; DC cắt đường tròn (O’) tại I
a Tứ giác ADBE là hình gì ? Tại sao?
b Chứng minh rằng 3 điểm I, B, E thẳng hàng
c Chứng minh rằng MI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)