1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lt c luyen tap ve tu trai nghia

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về từ trái nghĩa
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 568 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thöù saùu, ngaøy 6 thaùng 4 naêm 2007 Bài mới Bài 1 Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau Ăn ít ngon nhiều Ba chìm bảy nổi Nắng chóng trưa, mưa chóng tối Yêu trẻ, trẻ đến[.]

Trang 1

Bài mới

Trang 2

Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa

nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

a Ăn ít ngon nhiều.

b Ba chìm bảy nổi.

c Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

Trang 3

Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa

nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

a Ăn ít ngon nhiều.

b Ba chìm bảy nổi.

c Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

Trang 4

Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một

từ trái nghĩa với từ in đậm :

a Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .

b.Trẻ già cùng đi đánh giặc.

c.Dưới trên đoàn kết một lòng.

d Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn

sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở

về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.

lớn già

Dưới

sống

Trang 5

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp

vào mỗi ô trống

a.Việc nghĩa lớn.

b Áo rách khéo vá, hơn lành

may.

c Thức dậy sớm

nhỏ

vụng khuya

Trang 6

Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:

a Tả hình dáng

b Tả hành động

c Tả trạng thái

d Tả phẩm chất

Trang 7

Bài 4: Các cặp từ trái nghĩa

Tả hình dáng

to kềnh - bé tẹo

béo múp - gầy tong

cao vống - lùn tịt

Tả hoạt động

khóc - cười đứng - ngồi vào- ra

Tả trạng thái

phấn chấn - ỉu xìu

hạnh phúc - bất hạnh

sung sức - mệt mỏi

Tả phẩm chất

hèn nhát - dũng cảm thật thà - dối trá

trung thành- phản bội

Trang 8

Bài 5 : Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4

Trang 9

a Tả hình dáng

•cao- thấp

•cao- lùn

•to - bé

•to-nhỏ

•béo- gầy

•mập-ốm

•to kềnh- bé tẹo

•béo múp-gầy tong

b.Tả hoạt động

•khóc - cười

•đứng - ngồi

•lên - xuống

•vào - ra

•đi lại - đứng im

c Tả trạng thái

•vui - buồn

•Sướng - khổ

•khoẻ - yếu

•khoẻ mạnh - ốm đau

•vui sướng - khổ cực

•hạnh phúc - bất hạnh

•sung sức - mệt mỏi

d Tả phẩm chất

•tốt - xấu

•hiền - dữ

•lành - ác

•ngoan - hư

•khiêm tốn - kiêu căng

•hèn nhát- dũng cảm

•thật thà- dối trá

•trung thành- phản bội

•cao thượng- hèn hạ

•tế nhị- thô lỗ

Trang 10

- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những

sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.

- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hoà bình

- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những

sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.

- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hoà bình

Dặn dò

Ngày đăng: 20/02/2023, 12:00

w