1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 78 luyen tap ve tu nhieu nghia lớp 5

17 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây,những từ nào là từ đồng âm , những từ nào là từ nhiều nghĩa?. Luyện từ và câu : Luyện tập về từ nhiều nghĩa Từ đồng âm: - Viết và đọc giống nhau..

Trang 2

Trò chơi : Nhìn nhanh – Đoán đúng

Câu 1 : Từ “mắt” nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc : a)Đôi mắt của em bé đen láy

b)Quả na mở mắt

Câu 2 : Thế nào là từ đồng âm?

S Đ

Trang 3

Luyện từ và câu : Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021

Trang 4

a/ Chín

- Lúa ngoài đồng đã chín vàng.

- Tổ em có chín học sinh

- Nghĩ cho chín rồi hãy nói

Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây,những từ nào

là từ đồng âm , những từ nào là từ nhiều nghĩa ?

b/ Đường

- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.

- Các chú công nhân đang chữa đường dây điên thoại

- Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp

c/ Vạt

- Những vạt nương màu mật.

Lúa chín ngập lòng thung.

Nguyễn Đình Ảnh

- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.

- Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều

Nguyễn Đình Ảnh

Trang 5

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Từ đồng âm: - Viết và đọc giống nhau.

- Nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Từ nhiều nghĩa: - Viết và đọc giống nhau.

- Nghĩa khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau.

Trang 6

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

a/ Chín

- Lúa ngoài đồng đã chín vàng

- Tổ em có chín học sinh

- Nghĩ cho chín rồi hãy nói

Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây,những từ nào là từ đồng

âm , những từ nào là từ nhiều nghĩa ?

( suy nghĩ kĩ)

Trang 7

a) Chín

- Lúa ngoài đồng đã chín vàng

- Tổ em có chín học sinh

- Nghĩ cho chín rồi hãy nói

Từ đồng âm

Từ nhiều nghĩa

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Nét nghĩa chung: Ở mức hoàn thiện, đầy đủ

Hoa quả phát triển đến mức thu

hoạch được

Suy nghĩ đến mức kĩ càng

Số đứng sau số 8

Trang 8

Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau đây, những

từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa ?

b/ Đường • Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt

• Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại

• Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Đường phố

Đường dây điện

đường

Trang 9

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

b) Đường

- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt

- Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại

- Ngoài đường , mọi người đã đi lại nhộn nhịp

Là chất mang vị ngọt

Vật nối hai đầu để tín hiệu âm thanh đi qua đi lại

Chỉ lối đi lại

Nét nghĩa chung: Cái tạo ra để nối liền hai điểm, hai nơi

Từ nhiều nghĩa

Từ đồng âm

Trang 10

c/ Vạt

- Những vạt nương màu mật.

Lúa chín ngập lòng thung

Nguyễn Đình Ảnh

- Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre

- Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều

Nguyễn Đình Ảnh

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Trang 11

Vạt nương

Vạt áo Vạt tre

vạt

Trang 12

c) Vạt

- Những vạt nương màu mật

Lúa chín ngập lòng thung

- Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều

Từ nhiều nghĩa

- Chú tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre Đồng âm

Luyện từ và câu : Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Nét nghĩa chung: Vạt có hình trải dài

Là mảnh đất trồng trọt trải dài trên đồi, núi

Vạt của thân áo

Dùng dao để đẽo, chặt

Trang 13

Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong

những từ nói trên.

Bài tập 3: Dưới đây là một số tính từ và những nghĩa

phổ biến của chúng:

a Cao

- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường

- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường

b Nặng

- Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường

- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường

c Ngọt

- Có vị như vị của đường ,mật

- (Lời nói) nhẹ nhàng dễ nghe

- (Âm thanh)nghe êm tai

Luyện từ và câu :

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Trang 14

- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn bình thường.

* Ông ấy cao hơn những người cùng trang lứa

* Việt Nam đã sản xuất được nhiều mặt hàng có chất lượng cao.

a Cao:

- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.

Trang 15

- Có mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.

- Có trọng lượng lớn hơn

mức bình thường.

* Bé mới 5 tháng tuổi

mà bế đã nặng trĩu tay

* Bà ấy lâm bệnh nặng phải vào viện điều trị.

Trang 16

c Ngọt

- (Âm thanh) nghe

êm tai.

- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.

- Có vị như vị

của đường, mật.

* Khế chín ăn rất ngọt. * Giọng hát của chú

ấy ngọt ngào quá.

* Tiếng đàn nghe rất ngọt.

Trang 17

Tiết học kết thúc!

Ngày đăng: 28/10/2021, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w