1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de dai cuong kim loai

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề đại cương kim loại
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, [https://hus.edu.vn](https://hus.edu.vn)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 81,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI A CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, CẤU HÌNH E, ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Câu 1 Nguyên tử nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 19, trong A thì số hạt nơtron nhiều hơn proton là một hạt 1 1/ Cấu hình e củ[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI

A CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, CẤU HÌNH E, ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Câu 1 Nguyên tử nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 19, trong A thì số hạt nơtron nhiều hơn proton là một

hạt

1.1/ Cấu hình e của A là

A 1s22s22p63p23p54s2 B 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p53s23p63d1 D 1s22s22p63s23p6

1.2/ A tạo được ion A+ Xác định số hạt mang điện trong ion A+?

1.3/ Công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của A là

Câu 2 Nguyên tử nguyên tố B có số hiệu nguyên tử là 17, trong B thì số hạt nơtron nhiều hơn proton là hai hạt 2.1/ Cấu hình e của B là

A 1s22s22p63p23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p53s23p4 D 1s22s22p63s23p44s2

2.2/ B tạo được ion B- Xác định số hạt mang điện trong ion B

2.3/ Công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của B là

Câu 3 Cation X3+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 3d3 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

C chu kì 4, nhóm VIA D chu kì 4, nhóm VIB

Câu 4: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học là

Câu 5: Kim loại R thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, Công thức oxit của R là:

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X, có 15 e ở lớp vỏ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

Câu 7: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 8 Cho nguyên tử các nguyên tố sau: A(Z=11), B(Z=20), C(Z=9), D(Z=10) Số nguyên tử của nguyên tố

kim loại là

Câu 9 Cấu hình electron của nguyên tố A (Z=12) ở trạng thái cơ bản là

A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p63s2.C 1s22s22p53s3 D 1s22s22p63s13p1

Câu 10: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 11: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( ) lần lượt là

A 13 và 14 B 13 và 15 C 12 và 14 D 13 và 13.

Câu 11.1: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7 e Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 11.2 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân

lớp p là 8 Nguyên tố X là

Câu 11.3 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

A cộng hóa trị không cực B hiđro

B TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI

* Tính chất vật lý chung: Tất cả kim loại đều có do e tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên:

- Tính dẻo: Au>Ag>Cu>Al>Fe; - Tính dẫn điện: Ag>Cu>Au>Al>Fe;

- Tính dẫn nhiệt: Tương tự khả năng dẫn điện - Tính Ánh kim

* Tính chất vật lý riêng: - Nhiệt độ nóng chảy: Thấp nhất Hg(-390C), cao nhất W (34100C)

Trang 2

- Khối lượng riêng: Lớn nhất là Os; nhỏ nhất là Li; Kim loại nhẹ (có d<5 g/cm3) như Li, Na, K, Mg, Al,

…; Kim loại nặng (có d>5 g/cm3) như Fe, Zn, Pb, Cu, Ag, Hg

- Tính cứng: kim loại mềm như sáp, dùng dao cắt được (Na, K, …); kim loại rất cứng như W (=7), Cr Trong đó Cr có độ cứng lớn nhất (=9; kim cương có độ cứng = 10)

- Hg là kim loại duy nhất ở trạng lỏng ở đk thường, Hg rất dễ bay hơi, rất độc

C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

1 Tác dụng với phi kim tạo muối/ oxit.

* Tác dụng oxi tạo oxit: Na, Ca, Fe (tạo Fe3O4), Sn (tạo SnO2), Cr (tạo Cr2O3), Cu, M (tạo M2On)

Lưu ý: Ag, Au, Pt coi như không phản ứng với oxi

* Tác dụng với Halogen tạo muối: Flo, Clo, Brom, Iot

+ F2: Tác dụng với tất cả các kim loại, pư xảy ra mãnh liệt, đưa kim loại lên trạng thái oxh cao nhất

+ Cl2: Tác dụng với hầu hết kim loại, trừ Pt, Au; pư xảy ra mạnh, nhiều pư cần đun nóng; đưa kim loại lên trạng thái oxh cao nhất

Lưu ý: Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở đk thường

+ I2: phản ứng xảy ra chậm, cần đun nóng

Lưu ý: Sắt không có hợp chất FeI3 do Fe3+ bị khử bởi ion I- nên chỉ có FeI2

- Tính oxi hóa: F 2 >>Cl 2 >Br 2 >I 2 biểu hiện:

+ Tác dụng H2O + Tác dụng kim loại + Tác dụng H2

+ Tác dụng dd muối của nhau:

* Tác dụng với lưu huỳnh tạo muối sunfua: K, Al, Fe, Cu, Ag

Lưu ý: Hg tác dụng ngay với bột lưu huỳnh ở đk thường -> để xử lý Hg rơi vãi khi làm thí nghiệm do Hg rất dễ bay hơi, Hg rất độc kể cả dạng đơn chất và hợp chất

* Tác dụng với phi kim khác (xét sau)

2 Tác dụng với nước ở đk thường và đk khác.

* Na, K, Li, Ba, Ca, Sr, M * Al * Fe, Cu, Zn,

3 Tác dụng với dd axit

3.1 DD axit HCl, H 2 SO 4 loãng.

* Sản phẩm: Muối và giải phóng khí H2

* Đk: Kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động/dãy điện hóa

* Dãy điện hóa:

* Ý nghĩa của dãy điện hóa: Xét chiều phản ứng oxi hóa – khử theo quy tắc anpha

-> Phương pháp tiếp cận mới trong xử lý bài tập về kim loại tác dd axit (H+), kim loại tác dụng

dd muối

* Lưu ý:

- DD H2SO4 loãng với dd H2SO4 loãng, nguội; dd H2SO4 loãng, nóng là giống nhau Nhưng dd H2SO4

đặc, nguội; dd H2SO4 đặc, nóng lại khác

- DD HCl loãng với dd HCl loãng, nguội; dd HCl loãng, nóng; dd HCl đậm đặc là giống nhau

- Cho Na, K, Ca, Ba tác dụng với dd axit (HCl) thì đầu tiên kim loại td axit trước, nếu kim loại còn sẽ tác dụng với H 2 O của dd axit.

3.2 Kim loại tác dụng với dd HNO 3 , H 2 SO 4 đặc

* Lưu ý: HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội làm thụ động hóa Al, Fe, Cr (biểu hiện)

3.3 Kim loại tác dụng với dd chứa H + và NO 3 - , các ion kim loại khác.

4 Tác dụng với dd kiềm (chứa 1 kiềm hoặc nhiều kiềm).

* Chỉ có Al, Zn có tính chất này

* PTPU: - Al + dd KOH; - Al + dd Ba(OH)2; - Al + dd chứa NaOH, Ba(OH)2;

* Lưu ý: Na, K, Ba, Ca cho vào dd kiềm chỉ có pư của kim loại với nước của dd

5 Tác dụng với dd muối:

5.1 Bình thường: Kim loại mạnh (trừ kim loại tác dụng với nước) đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối của chúng.

5.2 Có 4 trường hợp đặc biệt.

* Đặc biệt 1: 1 kim loại pư với nước ở đk thường cho vào dd muối.

- Nguyên tắc: có thể xảy ra 2 pư, trong đó pư 1 luôn có (kim + H2O); pư 2 có thể có hoặc không

VD1: Ba + dd CuSO4 ; VD2: K + dd NaCl ; VD3: Na + dd Fe(NO3)3

Trang 3

* Đặc biệt 2: 1 kim loại tác dụng với dd chứa nhiều muối; nhiều kim loại tác dụng với dd chứa 1 muối; nhiều

kim loại tác dụng với dd chứa nhiều muối.

* Đặc biệt 3: kim loại pư dd muối sắt III.

* Đặc biệt 4: kim loại (trong đó có Fe) pư dd muối có chứa AgNO 3

Câu 12: Các kim loại Al, Na, Ca, Mg đều tác dụng được với:

Câu 13: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Nếu chỉ xét M trong các kim loại: Al, Fe,

Cu, Cr, Mg, Zn, Sn Số kim loại M thỏa mãn là:

Câu 14: Cho các kim loại sau: Al, Ag, Fe, Cu, Cr, Na, Mg, Ba Số kim loại tan trong dung dịch NaOH ?

Câu 15: Cho 16,2 g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O2.Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc).Vậy kim loại M là:

A Mg B.Ca C.Al D.Fe

Câu 16: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với

dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là

A 1,12 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 4,48 lít.

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36

lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 18 Nhiệt phân hoàn toàn 5,945 gam một muối cacbonat kim loại ngoài không khí đến khi pư hoàn toàn

thấy thu được 4,100 gam chất rắn Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

A FeCO3 B BaCO3 C MgCO3 D CaCO3

Câu 19 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M?

Câu 20 Hoà tan 4,4525 gam một kim loại A trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch X Để

tác dụng hết với dd X ta cần thêm 30 ml dung dịch HCl ở trên Xác định kim loại M?

A Ba B Ca C Fe D Mg

Câu 21 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 22: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 0,64gam B 1,28gam C 1,92gam D 2,56gam.

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K, Ba và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là

A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,896.

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Al vào dung dịch HCl (b) Cho Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào dd NaNO3 (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho S bột vào Hg (g) Cho bột Al vào bình khí clo

(h) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl (i) Cho FeO vào HNO3 đặc nguội

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở đk thưởng là

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Al, Cu và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

2,24 lít khí H2 (đktc) và 8,75 gam chất rắn không tan Z Cho Z vào dung dịch HCl đặc nguội không thấy có khí thoát ra Giá trị của m là

Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Trang 4

A 2Cr + 3H2SO4(loãng) Cr2(SO4)3+ 3H2 B.2Cr + 3Cl2 2CrCl3.

C.Cr(OH)3+ 3HCl CrCl3+ 3H2O D Cr2O3+ 2NaOH(đặc) 2NaCrO2 + H2O

Câu 27: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 28: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 29: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 30 Cho 16,2 gam Al vào 500ml dung dịch gồm FeCl3 1M, CuCl21M, MgCl2 1M, sau khi các phản ứng hoàn toàn ta thu được a gam kết tủa kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là

A FeCl3, NaCl B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl

C FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 D FeCl2, NaCl

Câu 32: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

A 4,48 gam B 5,60 gam C 3,36 gam D 2,24 gam.

Câu 33: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 34 Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

Câu 35: Cho 2,19g hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y

và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

Câu 36 Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 37: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit

khí H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch (2) Tính dẻo giảm dần theo thứ tự: Ag, Au, Al, Cu (3) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li (4) Kim loại cứng nhất là kim cương (độ cứng =10) (5) Mg tác dụng với hơi nước tạo Mg(OH)2 và H2

(6) Fe pư được với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và Ba (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Lưu huỳnh dễ dàng tác dụng với thủy ngân ở đk thường

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 40 Cho 27,6 gam hỗn hợp Fe và kim loại M ( tỉ lệ mol tương ứng 3: 1) vào dung dịch HCl dư thấy thoát

ra 6,72 lít khí ở đktc Xác định kim loại M?

Câu 41 Cho m gam kim loại Na tan hết vào 400 ml dung dịch HCl 1M, sau khi các phản ứng hoàn toàn ta

thu được dung dịch A chứa các chất tan có cùng nồng độ mol/l Giá trị của m là?

Câu 43: Cho m (g) bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dd 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Giá trị của m là:

Câu 45: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí

H2 (đktc) Khối lượng muối thu được là

A 6,825 gam B 4,1625 gam C 4,2375 gam D 6,975 gam.

Câu 46: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 47: Cho m(gam) kim loại Fe vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau phản ứng người ta thu được 15,28g rắn và dung dịch X Giá trị của m là

Câu 48: Cho hỗn hợp bột chứa 0,01 mol Al và x mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dd A và 6,16 gam kim loại Giá trị của x là:

A 0,035 mol B 0,05 mol C 0,03 mol D 0,025 mol.

Câu 49: Cho các phương trình hóa học:

(1) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O; (2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O;

Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là

A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (3).

Câu 50: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O (b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O (d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là

Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit ?

A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NaNO3.

Câu 52: Chất nào sau đây là muối axit ?

A KNO3 B NaHSO4 C NaCl D Na2SO4

Câu 53: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 54: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

Câu 55: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 56: Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3 Số chất phản ứng được với dd FeCl3 là:

Trang 6

Câu 57: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có

thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây ?

Câu 58: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ

X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 59: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 (b) Sục khí CO2 dư vào dd NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1) (d) Cho bột Fe dư vào dd FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 60: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu đúng là

Câu 61: Dung dịch X chứa 0,1 mol ; 0,3 mol ; 0,4 mol và a mol Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

Câu 62: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để hòa

tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO41M Giá trị của V là

Câu 64: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát

ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 65 Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí ?

A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt B Quá trình quang hợp của cây xanh

C Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô D Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao

Câu 66 Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 67 Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x% Giá trị của x là

Câu 68 Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng được với dd Fe(NO3)2 là

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức của

oxit là?

Câu 70: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và

không có khí thoát ra Giá trị của V là

Câu 71: Hòa tan 11,52 g một kim loại R trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 2,688 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại R là

Câu 72 Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong một lít có độ pH là:

A 3 B 3,13 C 2,7 D 6,3

Câu 73: Cho 100 ml dung dịch BaCl21,2M vào 50 gam dung dịch H2SO419,6% ta thu được m gam kết tủa.

Giá trị của m là ?

Trang 7

A 27,96 B 23,30 C 20,97 D 11,65.

Câu 74: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng là

75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng a gam là:

Câu 75: Cho 23,1 gam hỗn hợp bột Mg và Al (tỉ lệ mol 1:1,25) phản ứng hết với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3

và NaHSO4 thu được dung dịch X chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm

N2O và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 8,94 g hỗn hợp gồm Na,K và Ba vào nước thu đc dung dịch X và 2,688 lít khí

H2(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 tỉ lệ tương ứng là 4 : 1 Trung hòa vừa đủ dung dịch X bởi dung dịch Y ,tổng khối lượng các muối tạo ra là?

Câu 78: Hoà tan hoàn toàn 13g Zn bằng dung dịch HNO3 loãng được 1,12 lít (đktc) một khí X (Sp khử duy nhất) X là

Câu 79: Khi hòa tan 3,0 g hỗn hợp Cu, CuO trong dd HNO3 loãng, dư, thấy thoát ra 672 ml khí NO (đktc) Khối lượng của CuO trong hỗn hợp là

A 0,120g B 0,425g C 0,188g D 0,252g.

Câu 80: Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch

HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

A 0,6200 mol B 1,2400 mol C 0,6975 mol D 0,7750 mol.

Câu 82 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 83 Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu

được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20 Giá trị của m là

Câu 84 Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa Giá

trị của m là

Câu 85 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô

cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 86: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 87: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 88 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A 2KNO3

o t

o t

 N2 + 2H2O

C NH4Cl   to NH3 + HCl D NaHCO3

o t

  NaOH + CO2

Câu 89 Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 90 Photpho thể hiện tính oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

C P + 5HNO3→ H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P Ca3P2

Câu 91 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

3,36 lít khí H2 (đktc) và 2,7 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Trang 8

Câu 92 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m là:

Ngày đăng: 20/02/2023, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w