1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Part 1 - Articles (Mạo Từ) - Lý Thuyết.pdf

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Part 1 - Articles (Mạo Từ) - Lý Thuyết.pdf
Tác giả Bựi Thị Mỹ Nhung
Trường học https://www.universityexample.edu
Chuyên ngành Articles (Mạo Từ)
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 489,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Compiler Bùi Thị Mỹ Nhung – 0908 827 644 PART 1 ARTICLES Page 1 PHẦN 1 CÁC MẠO TỪ PART 1 ARTICLES (MẠO TỪ) Không nhìn mặt chữ, chỉ xét phiên âm/ âm đọc 1/ Definition (Định nghĩa) Mạo từ (article) là t[.]

Trang 1

PART 1: ARTICLES (M ẠO TỪ)

1/ Definition (Định nghĩa):

M ạo từ (article) là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy nói đến một đối tượng xác định hay không

xác định Trong tiếng Anh, mạo từ được chia làm hai loại: mạo từ không xác định (indefinite article) gồm "a, an" và m ạo từ xác định (definite article) "the”

2/ Indefinite article (m ạo từ không xác định): A/ AN

* Nguyên âm: g ồm “u, e, o, a, i”  Câu thần chú UỂ OẢI  Tính theo âm đọc/ xét phiên âm

* Ph ụ âm: còn lại

ĐIỂM CHUNG

1 Trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được

2 Trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một" We are learnt by a dedicated teacher

(Chúng tôi được học bởi một người Cô tận tâm)

3 Trước những danh từ chỉ nghề nghiệp My father works as an engineer (Ba tôi là một kỹ sư)

4

A/ an + adj + Danh từ đếm được số ít It is an interesting cartoon

(Đó là một bộ phim hoạt hình thú vị.)

There + be + a/ an + (adj) + Danh từ đếm được số ít There is a beautiful picture in the corner

(Có một bức tranh đẹp trong góc)

5 Câu cảm thán:

What + A/ AN + adj + Danh từ đếm được số ít!

What an exciting trip! (Th ật là một chuyến đi thú vị!)

What a beautiful girl! (Đúng là một cô gái xinh đẹp!)

6 M ột số cụm từ khác

(ch ỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ, số lần, giờ)

Five dollars a kilo (n ăm đô la một kg) Four times a day (b ốn lần một ngày)

Trang 2

Once a week (mỗi tuần một lần)

Three times a year (3 lần một năm)

Half an hour (nửa tiếng) 60km an hour (60km/h)

a half = a half kilos = half a kilo (nửa ký) half a dozen (nửa tá)

ĐIỂM KHÁC

7

Trước những danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

Trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên

âm (u, e, o, a, i)

tính theo âm đọc/ xét phiên âm

A banana (một quả chuối)

A bus stop (một trạm xe bus)

A teacher (một giáo viên)

A pencil (một cây bút chì)

A musician (một nhạc sĩ)

A dog (một con chó)

A match (một trận đấu)

An apple /ˈæpl/: một quả táo

An eraser /ɪˈreɪzə(r)/: một cục tẩy

* An MTP /em tiː piː /

* An SOS /ˌes əʊ ˈes/: một tín hiệu cấp cứu

* An umbrella /ʌmˈbrelə/: một chiếc ô/ dù

* An uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác, cậu

* An untrue statement /ʌnˈtruː ˈsteɪtmənt / : một phát bi ểu sai lệch

8

riêng biệt (nhớ 3 cụm)

A half (1/2) A third (1/3)

A quarter (1/4) A dozen (một tá)

A hundred = one hundred (100)

A thousand = one thousand (1000)

A billion = one billion (1 tỷ)

An FIFA official (Liên đoàn Bóng đá Quốc tế)

An FBI agent (Cục Điều tra Liên bang)

An NATO general (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây

Dương)

9

M ột số cụm từ:

A little (một ít) A bit (một chút) A lot (nhiều)

A couple/ pair (một đôi/ cặp) A loaf/ slice of bread (1 ổ/ lát bánh mì)

A piece of cake (1 miếng bánh) A cup of tea (1 tách trà)

A glass of beer/ water (1 cốc bia/ nước) A bunch of flowers/ bananas (1 bó hoa/ 1 nải chuối)

A bottle of water (1 chai nươc)

Trang 3

LƯU Ý

10

- Một số từ bắt đầu bằng “u/e” lại mở đầu bằng

một phụ âm /j/ khi phát âm

A uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ (một bộ đồng phục)

A university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (một trường đại học)

A useful way /ˈjuːsfl/ (một cách hữu ích)

A union /ˈjuːniən/ (một liên minh, một đồng minh)

A unit /ˈjuːnɪt/ (một đơn vị)

A used car /juːst kɑːr / (một chiếc xe đã qua sử

dụng)

A unique shirt /juˈniːk ʃɜːt / (một áo độc đáo)

A united team /juˈnaɪtɪd tiːm / (một đội đoàn kết)

*A European /ˌjʊərəˈpiːən/ (một người châu Âu)

*A eulogy /ˈjuːlədʒi/ (lời ca ngợi)

- Một số từ bắt đầu bằng chữ cái “h” nhưng “h” là

âm câm

An hour /ˈaʊə(r)/ (một giờ)

An honest man /ˈɒnɪst mæn/ (một người đàn ông thật thà)

An honorable man /ˈɒnərəbl mæn / (một người đáng kính)

An heir /er/ (người thừa kế)

3/ Definite article (m ạo từ xác định): THE

11 Danh từ nhắc lại lần 2 trở đi I have a pen The pen is very useful for me

(Tôi có một cây bút Cây bút đó rất hữu dụng với tôi

12 Người nói và người nghe đều biết We are using the Internet every day

(Chúng ta đang sử dụng Internet mỗi ngày)

13 Trước 3 buổi chính

In the morning (buổi sáng)

In the afternoon (buổi trưa)

In the evening (buổi tối)

14 Trước danh từ chỉ duy nhất, chỉ có

m ột (ngoại trừ các chòm sao)

The Sun (Mặt Trời) The Moon (Mặt Trăng)

The Earth (Trái Đất) The world (thế giới) The universe (vũ trụ) The equator (đường xích đạo)

The Queen (Nữ hoàng) The king (vua) The atmosphere (b ầu không khí)

Trang 4

The capital (th ủ đô) - mỗi nước chỉ có một The president (ch ủ tịch, tổng thống) The headmaster (hi ệu trưởng) - mỗi trường chỉ có một The monitor (l ớp trưởng) - mỗi lớp chỉ có một

The CEO/ The mayor (Giám đốc điều hành / Thị trưởng)

Trước danh từ chỉ độc nhất vô nhị

The Statue of Liberty (Tượng Nữ thần Tự do)

The Eiffel Tower (Tháp Eiffel) The Great Wall of China (Vạn Lý Trường Thành) The Empire State Building (Tòa nhà Empire State) The White House (Nhà Trắng)

The Royal Palace (Cung điện Hoàng gia) The Golden Gate Bridge (Cầu Cổng Vàng/ Kim Môn Kiều) The Vatican (Thành Vatican)

Tình hu ống hy hữu

A truck strongly crashed into a big tree but the driver was not

injured (Một chiếc xe tải tông mạnh vào gốc cây lớn nhưng tài x ế không bị thương)

15 Trước số thứ tự

The first (thứ nhất) The second (thứ hai)

The third (thứ ba) The fourth (thứ tư) The fifth (thứ năm) The next (kế tiếp)

The last (cuối cùng) The only (duy nhất)

* Lưu ý: Trình tự của 1 quy trình thì không dùng “the”

(xem lại số 51)

16

Trước tính từ so sánh nhất

THE MOST/WORST + tính từ dài Ex: the most beautiful THE + tính từ ngắn + EST Ex: the smallest THE + BEST + danh từ Ex: the best student THE + ONLY + danh từ Ex: the only way

So sánh bằng với “same” We are the same age (Chúng tôi cùng tuổi)

Trước tính từ so sánh kép The more … , the more…

The cleverer…, the older…

17 Trước tính từ  danh từ chỉ người

số nhiều

The old (nh ững người già) The young (nh ững người trẻ) The rich (nh ững người giàu) The poor = the needy (nh ững người nghèo) The dead (những người chết)

Trang 5

The sick (nh ững người ốm) The disabled (nh ững người khuyết tật) The unemployed (những người thất nghiệp) The injured (những người bị thương)

The homeless (những người vô gia cư)

18

Trước tên nước có các từ như:

- Kingdom

- States

- Republic

- Union

-The United States of America (the USA)/ The United States

(the US): Hợp Chủng Quốc Hoa Kì

- The United Kingdom (the UK): Vương Quốc Anh

- The Republic of Congo (Cộng hòa Dân chủ Công-gô)

- The Republic of South Africa (Cộng hòa Nam Phi)

- The Central African Republic (Cộng hòa Trung Phi)

- The Soviet Union (Liên Xô)

19 Trước tên của các quốc gia có tận

cùng là "-s" và m ột số quốc gia số ít

The Philippines: Nước Phi-líp-pin The Netherlands (Hà Lan)

The Virgin Islands (Qu ần đảo Virgin) The Seychelles (Cộng hòa Seychelles)

20

Trước tên của các loại nhạc cụ,

nhưng phải đứng sau động từ

“play"

The guitar The piano

The violin The drums

Trước tên các ban nhạc

The Bach choir (Dàn hợp xướng Bach),

The Philadelphia Orchestra (Dàn nhạc Philadelphia Orchestra) The Beatles (Ban nhạc The Beatles)

21 Trước tên của các địa điểm công

cộng

The cinema (r ạp chiếu phim) The theater (nhà hát)

The park (công viên) The station (nhà ga)

The post office (bưu điện) The airport (sân bay) The bus stop (tr ạm xe bus) The zoo (sở thú) The concert (buổi hòa nhạc) The library (thư viện)

22

Trước tên của sông, suối, biển, đại

dương, sa mạc, dãy núi

* Nhưng không dùng mạo từ khi

Ex: Lake Ba Be, Mountain Everest

The Mississippi river (dòng sông Mississippi) The Fairy Stream (Su ối Tiên)

The Black Sea (Biển Đen)

The Atlantic Ocean (Đại Tây Dương) The Pacific Ocean (Thái Bình Dương)

The Sahara (sa mạc Sahara) The Himalayas (dãy núi Himalayas)

Trang 6

Trước tên đồi, 1 hòn đảo, hồ, phố +

SỐ NHIỀU

The Canary Islands The British Isles, The Philippines The Great Lakes The Alps

23 Trước họ (Gia đình) + “s”, quốc tịch

 ch ỉ cả gia đình

The Smiths = Gia đình Ông/ Bà Smith The Chinese/ The Americans/ The French

The Guptas/ The Egyptians/ The Du Ponts

24

T rước tên của các tờ báo (không

ph ải tạp chí)/ tàu biển/ khinh khí

c ầu

The New York Times (tờ báo New York Times) The Titanic (Con tàu Titanic)

The Hindenburg (Thảm họa khinh khí cầu Hindenburg)

25 Trước tên các tài liệu/ sự kiện lịch

s ử/ chiến tranh

The Korean War (Chiến tranh Triều Tiên) The Vietnamese economy (N ền kinh tế việt nam) The Constitution (Hiến pháp)

The Magna Carta ( Đại hiến chương)

26 Các giai đoạn lịch sử

The stone Age (Thời kỳ đồ đá) The middle Age (Thời kỳ trung đại) The Renaissance (Thời kỳ phục hưng) The Industrial Revolution (Cách mạng công nghiệp)

27 Trước tên của các tổ chức

The UN = The United Nations (T ổ chức Liên Hợp Quốc) The WHO = The World Health Organization (T ổ chức Y tế Thế

gi ới) The Red Cross (Hội Chữ thập Đỏ)

28 Trước các thể chế quân sự

The police (c ảnh sát) The army (quân đội) The navy (hải quân) The military (bộ đội) The air force (l ực lượng không quân)

29

Trước danh từ chỉ phương hướng

The West (phía Tây) The North (phía Bắc) The South (phía Nam) The East (phía Đông)

* The North / South Pole (Cực Bắc/ Cực Nam)

Ex: He lives in the North of Vietnam

(Anh ấy sống ở miền Bắc Việt Nam)

 Nhưng không dùng “THE” khi 4 hướng (West/ North/ South/ East) đi kèm với tên 1 châu lục

Trang 7

30

Trước hospital/ church/ school/

college/ university/ prison/ work/

sea/ bed/ court khi nó mang ý nghĩa

khác

Ex 1: I go to school every day (Tôi đến trường mỗi ngày)

*Gi ải thích: ám chỉ đến trường mỗi ngày là để học (nghĩa

gốc) nên không dùng mạo từ trước “school”

Ex 2: My mother goes to the school to meet the headmaster

(Mẹ tôi đến trường để gặp thầy hiệu trưởng)

* Gi ải thích: nói đến “school” nghĩa gốc là đến trường để học

nhưng đến để làm việc khác thì dùng “the school” Trong câu

này người mẹ tới trường để gặp thầy hiệu trưởng (nghĩa

khác) nên dùng “the school”

31 Trước danh từ + of + danh từ

The Gulf of Mexico (Vịnh Mêhicô)

The north of Spain (Bắc Tây Ban Nha)

The driver of the car (tài xế của xe hơi)

32 D anh từ được xác định bằng một

cụm từ hoặc một mệnh đề

- The + danh từ + giới từ + danh từ

Ex: The girl in uniform/ The boys in blue

- The + danh từ + mệnh đề quan hệ

Ex: The book that/ which I give you yesterday was very good

- The + khoảng thời gian xác định (thập niên):

Ex: In the 1990s

33 M ột số cụm từ cố định

In the middle of st: ở giữa của cái gì

At the moment = at present: hiện tại

At the end of St: cuối của cái gì

At the top of St: ở đỉnh của cái gì

At the age of: ở độ tuổi bao nhiêu

At the same time: cùng lúc, đồng thời

On the table/ ground/ Internet Listen to the radio: nghe đài

CÁCH ĐỌC

TH1 Weak form (Dạng yếu)

 Đọc /ð ə/ - “Đờ” trước phụ âm

The one /wʌn/

The Sun /sʌn/: Mặt trời The university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/: trường đại học

TH2

Strong form (Dạng mạnh)

 Đọc /ðiː / - “Đì” trước nguyên

âm ( u, e/ æ , o/ ɒ/ʌ , a, i)

The environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường The uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác, cậu

The hour /ˈaʊə(r)/: giờ (thời gian)

Trang 8

4/ No article (Không m ạo từ)

34 Trước các môn học/ ngôn ngữ English Math Physics

35 Trước các môn thể thao football tennis basketball

36 Trước danh từ không đếm được milk butter life

37 Trước tên của các phương tiện giao thông,

nhưng phải đứng sau giới từ "by/ on"

by car/ by bus/ by train/ by plane

on foot/ on horseback

38 Trước danh từ chỉ màu sắc blue red yellow

39

Sau tính t ừ/ danh từ sở hữu my/ your/ our/ his/ her/ their/ its

Trước tên riêng ở dạng sở hữu cách

*Lưu ý: tên riêng

- Peter’s mother = the mother of Peter

- Tim’s house (Nhà của Tim)

* Nhưng “the boss’s house”(giải thích:

“boss” không phải tên riêng)

40 Trước các bữa ăn

Breakfast/ lunch/ dinner/ supper/ dessert

Ngoại lệ: khi trước nó là 1 tính từ  dùng a/ an (xem lại số 4)

Ex: I have a wonderful dinner with my family

(Tôi có m ột bữa ăn tối tuyệt vời bên gia đình)

41 Trước tên riêng của người/ trường học, quốc gia

(1 từ), châu lục, tiểu bang, thành phố

Europe France Peter

Harvard University Asia

42 Trước các chòm sao

Jupiter /ˈdʒuːpɪtər/: Sao Mộc

Mars /mɑːz/: Sao Hỏa

Mercury /ˈmɜːkjəri/: Sao Thủy

Neptune /ˈneptjuːn/: Sao Hải Vương

Uranus /ˈjʊərənəs/: Sao Thiên Vương

Venus /ˈviːnəs/: Sao Kim

Saturn /ˈsætɜːn/: Sao Thổ

43 Sân v ận động, công viên, trung tâm thương mại,

qu ảng trường, nhà ga, sân bay

My Đinh Stadium Thong Nhat Park Trang Tien Plaza Crescent Mall

Trang 9

Times Square Kenedy Airport Victoria Station

* Nhưng: the Mall of America

44

Phương hướng + quốc gia/ châu lục

South Africa (Nam Phi) North America (Bắc Mỹ)

West Germany (Tây Đức)

Phương hướng đi kèm với các động từ:

go, travel, turn, look, sail, fly, walk, move

Go North/ South (đi về hướng Bắc/ Nam)

Dùng “the” khi chỉ có 4 phương hướng (xem lại 29)

45

Trước tên 1 ngọn núi , đồi, 1 hòn đảo, hồ, phố

* Nhưng nếu chúng ở số nhiều thì dùng “the”

(xem lại số 22)

Lake Geneva/ Lake Babe/ Lake Michigan Hoan Kiem Lake Main Street

Mount Vesuvius North Hill

Phu Quoc

46

Trước danh từ trừu tượng

Love (tình yêu) Health (Sức khỏe)

Freedom (Tự do) Happiness (Hạnh phúc) Man (loài người) Money (Tiền tài)

Society (Xã hội) Culture (Văn hóa) Friendship (Tình bạn)

Silence (Sự im lặng)

47 Trước các ngày lễ Christmas Thanksgiving

48

Trước các thể loại nhạc

* Lưu ý: dùng “the” cho nhạc cụ hoặc ban nhạc

(xem lại số 20)

Rock blues

Jazz EDM

Classical music R&B

49 Dịch bệnh

cancer (ung thư), heart disease (bệnh tim), high blood (cao huyết áp), measles (sởi), mumps (quai bị)…

50 Sau l ượng từ

Much – many/ several (nhiều) Some – any (một vài)/ Every – each Plenty of – A lot of – Lots of

Trang 10

A great numbet of – A large amount of Few - A few/ Little – A little

51

Trật tự của một quy trình (đóng vai trò là từ nối)

* Lưu ý: không phải số thứ tự (xem lại số 15)

First (Đầu tiên là) Second (Thứ hai là) Next (Tiếp đến) Finally/ Lastly (Cuối cùng là),…

53 Các bu ổi phụ trong ngày

At dawn/ Day break;

At sunset / sunrise

At noon / midnight /night

54 Trước mùa trong năm, thứ trong tuần, tháng

trong năm

- On Monday/ In September

- Spring/ Summer/ Autumn/ Fall/ Winter

* Cụm: in (the) Spring/ in (the) Summer/ in

(the) Autumn/ in (the) Fall/ in (the) Winter

55 Trạng từ thời gian

(NEXT/ LAST)

We went to the cinema last week

(Chúng tôi đi xem phim tuần trước)

56 Một số cụm

- Go home/At school/ at home

- On holiday/ On TV/ On television

- Listen to music: nghe nhạc

Ngày đăng: 19/02/2023, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w