Present tense:Mốc hiện tại Past tense:Mốc quá khứ 1/The present simple tense Hiện tại đơn 2/The present continuous Hiện tại tiếp diễn 3/The present perfect tense Hiện tại hoàn thành
Trang 1 Present tense:Mốc hiện tại
Past tense:Mốc quá khứ
1/The present simple tense
(Hiện tại đơn) 2/The present continuous (Hiện tại tiếp diễn) 3/The present perfect tense ( Hiện tại hoàn thành) 4/The present perfect continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
-Công dụng:diễn tả:
+Thói quen/sự thường xuyên
ở hiện tại
Ex: I go to school everyday
+Quốc tịch, xuất thân.Một sự
thật một chân lí hiển nhiên ở
hiện tại
Ex 1: Water turns to ice at
below 00C (Nước thành đá
khi nhiệt độ dưới 00C )
Ex 2: The Earth circles
around the Sun
+Lịch trình (tàu,xe,…), thời
khóa biểu,
Ex: Our holiday starts on 26th
March
Ex: The plane takes off at 7
am ( Máy bay cất cánh lúc 7
giờ sáng)
-Dấu hiệu:
often, usually, frequently,
always, constantly, sometimes,
occasionally, seldom = hardly
= rarely, every day/ week,
once/twice a week,….
-Công thức:
*Verb chỉ hành động:
(+) S + V(e/es)
(-) S + don’t/doesn’t +V1
(?) Do/Does + S + V1?
*TOBE
(+) S + am/is/are + O
(-) S+am not/isn’t/aren’t+O
(?) am/is/are +S +O?
-Công dụng:
+Một sự việc xảy ra ngay lúc nói.Ex: I am studying EL now
+Một hành động/sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói
Ex: What kind of music are
teenagers listening to nowadays? (Thể loại nhạc
mà giới trẻ hiện nay đang nghe?
Ex: I am working for
Japanese company
-HTTD mang nghĩa tương lai gần
-HTTD kèm với always mang nghĩa phàn nàn
Ex:You are always talking
in class
-Hành động xảy ra sau câu mệnh lệnh
Ex: Listen!/ Look! /Be
quiet! / Don’t,……
-Dấu hiệu:at present, at the
moment, now, right now, just now, at this time,…
Công thức:
(+) S + am/is/are +Ving (-) S+am not/aren’t/isn’t +Ving
(?) Am/is/are +S +Ving?
-Công dụng:
+Hành động xảy ra nhưng không rõ thời gian
Ex: Mary has already drank
milk (Mary đã uống sữa rồi) +Hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra gần đây
Ex:I havejust met John on the
street.( Tôi vừa mới gặp John ) +Hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai
Ex: Nhi has lived in Dong Nai for 14 years.
Ex: I have studyed EL since I was young.
Ex: The company has opened since 1999.
-Dấu hiệu:
*just,recently=lately, Ever,never,already,yet, several times, so far = until now = up
to present/now
*For + khoảng thời gian
*Since + mốc thời gian
*Since + QKĐ
*This/It is the first/second/thid time….
*How long…… ?
-Công thức:
(+) S + have/has + V3/ed (-) S + haven’t/hasn’t +V3/ed (?) Have/has + S + V3/ed?
-Công dụng:
+Giống thìhiện tại hoàn thành
nhưng nhấn mạnh sự liên tục hoặc không gián đoạn của hành động
Ex 1: He has been running for 4
hours (Anh ta chạy trong 4 giờ)
Ex 2: I have been studying
English for many years
Ex: we have been waiting for 2
hours
+Diễn tả kết quả ở hiện tại
Ex: I have been swimming.
That’s why my hair is wet now (Tôi vừa mới bơi xong Đó là lý
do tại sao tóc tôi ướt)
-Dấu hiệu:
*HTHT + FOR 2,3… hours /
months / years
*all week, all day, almost every day this week, in the past week,
in recently, lately=recently, so far,since , for, for a long time,…
-Công thức:
(+) S+have/has been+ving (-) S+haven’t/hasn’t been+Ving (?) Have/has +S+been+Ving ? Các động từ sau thường chia thì này: run, wait, sleep, live,…
5/The past simple tense
(Qúa khứ đơn) 6/The past continuous tense ( Qúa khứ tiếp diễn) 7/The past perfec tense (Qúa khứ hoàn thành) 8/ The past perfect continuous
(Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn) -Công dụng:diễn tả:
+Hành động xảy ra trong quá
khứ & kết thúc trong quá khứ có
thời gian xác định rõ
Ex: The cold war ended in 1992
(Chiến tranh lạnh kết thúc vào
năm 1992)
Ex: When I was a child, I liked
to play games
+Dùng để kể hoặc diễn tả một
chuỗi hành động
Ex: The man got out of the car,
walked around to the bank and
opened the book.( Người đàn
ông ra khỏi xe , đi loanh quanh
ngân hàng và mở sách.)
-Dấu hiệu:
-Công dụng:diễn tả:
-Hành động xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ
Ex: I was riding my bike all day
yesterday -Hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Ex: Peter was doing his
homework at 7:30 pm yesterday
+Hành động đang xảy ra (QKTD)thì có một hành động khác xen vào (QKĐ)
Ex: I was taking a shower When
The bell rang
+ Hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (hai hành động này không liên quan với nhau)
-Công dụng:diễn tả +Hành động xảy ra trước một mốc thời gian ở quá khứ
Ex: Lee Jong Suk had run two
kilometers by he went home
(Lee Jong Suk đã chạy 2 kilomet trước khi về nhà)
+Có hai hành động xảy ra trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ
Ex:The train had just left When Marima arrived at the station
( Tàu vừa rời khỏi khi Marima đến sân ga)
+Được dùng trong câu điều kiện loại 3
-Công dụng:giống QKHT nhưng nó nhấn mạnh sự liên tục hoặc không gián đoạn của hành động
-Dấu hiệu:
*HTHT + FOR
2,3… hours / months / years “SUỐT”
*until then, by the time, prior to that time, before, after,…
-Công thức:
(+) S+had been+ving (-) S+hadn’t
been+Ving (?) Had
Trang 2 Future Tense: Mốc tương lai
Không dùng ở TIẾP DIỄN mà dùng các thì ĐƠN Nguyên tắc thêm “ing” Các trường hợp ngoại lệ
-Các động từ xảy ra nhanh lẹ:tobe, end, begin, start,
break, wake,…
Ex: I broke the plate [NOT…was breaking]
Ex: She is tired now [NOT…is being]
-Các động từ chỉ nhận thức, tri giác: like, dislike, hate,
want, love, prefer, admire, believe, understand, know,
remember, forget, need, seem, appear, taste,
smell,glane, feel, think, realize,…
Ex: John wants to go out
[NOT….is wanting]
-Động từ tận cùng bằng “e” => bỏ”e”
thêm”ing”
Ex: take => taking
drive => driving -Động từ tận cùng bằng “ee” => thêm“ing”
Ex: see => seeing , agree => agreeing
-Động từ tận cùng bằng “ie” => bỏ “ie”
thêm “ying”
Ex: lie => lying
die => dying
Các động từ phải gấp đôi phụ âm: , stopping,
swimming, winning, getting, permitting, running,…
*This morning, yesterday, ago,
last (night, week,…), in 1990.
*When I was young/a child
-Công thức:
*Verb chỉ hành động:
(+) S+V2/ed
(-) S+didn’t +V1
(?) Did + S +V1?
*TOBE:
(+) S +was/were +O
(-) S+wasn’t/weren’t +O
(?) Was/were + S +0 ?
Ex: While Dantes was playing
piano, his wife was cooking
-Dấu hiệu:during , all, at this / that time last week, at 9 am
yesterday, while, as, at that very
moment,…
-Công thức:
(+) S+was/were +Ving (-) S+wasn’t/ weren’t +Ving (?) Was/were +S +Ving?
Ex: If I had passed the exam, I would
have had a good job
-Dấu hiệu:by, by the time, by yesterday, by this time last year, until yeaterday, when, over the last decent (Hơn 1 thập kỉ),….
-Công thức:
(+) S + had+V3/ed (-) S+ hadn’t +V3/ed (?) Had + S + V3/ed ?
*QKHT +before/by/by the time +QKĐ
*QKĐ + after/as soon as + QKHT
+S+been+Ving ?
Ex: Jane had been
studying her lesson for 4 hours before her father came home
9/Simple future tense
(Tương lai đơn)
10/Future Continuous
tense (Tương lai tiếp diễn)
11/Future perfect tense (Tương lai hoàn thành)
12/Future perfect continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn)
-Công dụng:Diễn tả
+Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Ex:The sun will rise at 6:30 tomorrow.
+Lời yêu cầu, đề nghị, lời hứa hẹn
Ex: Will you open the door?
Ex : I promise I will tell you the
truth(Tôi hứa sẽ nói với bạn sự thật)
+Một quyết định nhất thời xảy ra ngay
tại thời điểm nói
Ex: Are you going to the supermarket
now? – I will go with you
+Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
+Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
Ex:If she comes, I go with her
-Dấu hiệu:
*next week/month/year, tomorrow,
soon, probably,…
*Sau các : I think/don’t think
*I’m sure that / I’m afraid that,
believe, suppose, perhaps,…
-Công thức:
(+) S + will/shall + V1
(-)S + won’t/shalln’t +V1
(?) Will/shall + S +V1
-Công dụng:Diễn tả:
+ Một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
Ex:At 12 o’clock tomorrow,
my friends and I will be having lunch at school
+Một hành động hay sự việc đang xảy ra thì một hành động sự việc khác xen vào
Ex: When I come tomorrow,
they will be playing tennis
-Dấu hiệu:in the future, next week/month/year, soon, tomorrow, at 9 am tomorrow, at that time next,
at this time tomorrow,…
-Công thức:
(+) S+will/shall be +Ving (-) S+won’t/shalln’t be +Ving
(?) Will/shall +S+be +Ving?
-Công dụng:diễn tả +Một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai
Ex: I will have finished before
9 o’clock this evening
+Có hai hành động hay sự việc xảy ra trong tương lai, hành động xảy ra trước chia TLHT, hành động xảy ra sau chia TLĐ
Ex: We’ll have already
finished the work before tomorrow
+Hành động xảy ra trước một
thời điểm trong tương lai: by
tomorrow, by the time+TL, by this time next year, by the end
of, before, prior to the time,…
-Công thức:
(+) S+will/shall have +V3 /ed (-) S+won’t/shalln’t +V3/ed (?) Will/Shall +S+have +V3/ed ?
-Công dụng:giống TLHT nhưng nhấn mạnh
sự liên tục hoặc không gián đoạn của hành động
Ex: I will have been
studying English for 10 year by the end of next month
-Dấu hiệu:
by tomorrow, by the time+TL, by this time next year, by the end of, before, prior to the time,…
-Công thức:
(+)S+will have been +Ving
(-)S+will have been +Ving
(?) Will + S +have been +Ving ?
Trang 3TÓM TẮT CÁC THÌ CHÍNH TRONG TIẾNG ANH
The present
simple
(HTĐ)
Verb (Động từ thường) TOBE
(+) S + V(e/es) (-) S + don’t/doesn’t +V1 (?) Do/Does + S + V1?
(+) S + am/is/are + O (-) S+am not/isn’t/aren’t+O (?) am/is/are +S +O?
Don’t V1 Doesn’t V1 hoặc thêm s/es
- I, You, We, They, People,
- Many/ much…
- Danh từ số nhiều (s)
- He, She, It, Tên riêng
- A/ an,…/ my/ his/ your father, mother…Someone,
- Danh từ số ít
+always,often,usually, +sometimes,seldom never + every day/ week /month……:
mỗi ngày/tuần/tháng,…
+once/twice a week,….:một/ hai
tuần một lần.
+ at 7 am,today(hôm nay),
ON+TIME
+ in the morning/ afternoon/ evening
The present
perfect
(HTHT)
(+) S + have/ has + V3/ed ( - ) S + haven’t/ hasn’t + V3/ed ( ? ) Have / Has + S + V3/ed ?
- I, You, We, They, People, Someone,
- Many/ much…
- Danh từ số nhiều (s)
- He, She, It, Tên riêng
- A/ an,…/ my/ his/ your father, mother…
- Danh từ số ít HTHT + since + ① mốc thời gian
②QKĐ
HTHT + for + khoảng thời gian
-just, recently, lately, ever, never, already, yet, several/ many times -so far, up to now…
- this is the first/ second/ third time…
- SINCE, FOR,…
- How long…?
The past simple
(QKĐ)
Verb (Động từ thường) TOBE
(+) S+V2/ed (-) S+didn’t +V1 (?) Did + S +V1
(+) S +was/were +O (-) S+wasn’t/weren’t +O (?) Was/were + S +0 ?
-This morning, yesterday, ago, last
(night, week,…),in 1990.
- When I was young/a child
The past perfect
(QKHT)
(+) S + had + V3/ed ( - ) S + hadn’t + V3/ed ( ? ) Had + S + V3/ed ?
Công thức:
QKHT + before/ by the time/ by + QKĐ QKĐ + after + QKHT
By, by the time , before, after, by
yesterday, by this time last year,
When
The past
continuous tense
( QKTD )
( + ) S + was/ were + Ving ( - ) S + wasn’t/ weren’t + Ving ( ? ) Was/ Were + S + Ving?
-You, We, They, People,
- Many/ much…
- Danh từ số nhiều (s)
- He, She, It, I, Tên riêng
- A/ an,…/ my/ his/ your father, mother…
- Danh từ số ít
-during, all
-at 9 am yesterday, -While,When(phải dịch nghĩa)
The future
(TL)
(+) S + will + V1 (-) S + will not / won’t + V1 (?) Will + S + V1?
Công thức:
TLHT + before/ by/ by the time + HTĐ TLĐ + after + HTHT
- Tomorrow, in the future
- Next week/ month/ year
- by the end of
- probably, soon….
Lưu ý 1: Khi gặp “ When ” ta phải dịch nghĩa
1.1 Hành động đang xảy ra (QKTD) - cắt (QKĐ)
Ex 1:We _an accident when we _on the street.
A had/ were walking B had/ had walked C having/ walking D have/ have
Trang 4Ex 2: I (listen) was listening to music when my mother (phone) phoned me .
1.2 Hành động trước (QKHT) - Sau (QKĐ)
Ex 3: When we _ the bill, we left the restaurant.
A had paid B paid C had been paying D were paying Ex4:When my boyfriend (come) was coming to the station, The train (leave) had left
1.3 When S + be + young / child/ 5 years old /a student Chia QKĐ
Ex 5: My sister chess with her friends When She was young.
Ex 6: I (visit) visited my uncle's home regularly when I (be) was a child
Lưu ý 2: Khi gặp “While” ( _? + WHILE + QKTD)
Nghĩa là sau WHILE luôn luôn + QKTD, vế còn lại chúng ta phải xét theo 2 trường hợp dưới đây:
2.1 Hành động đang xảy ra (QKTD) - cắt (QKĐ) giống 1.1 với từ “When”
Ex 7: The bell While I _a shower.
A rang/ was taking B rang/ had taken C had rung/ took D rang/ took
2.2 Hành động song - song (2 hành động ko liên quan gì đến nhau) Chia 2 vế cho QKTD
Ex 8: While Kim Tae Hee _, her husband the door.
C was cooking/ was opening D have cooked/ opened
Ex 9: My father (read) was reading the newspaper while I (wash) was washing
Lưu ý 3: Khi gặp “before/ by/ by the time/ after” ta xem mốc thời gian
3.1 Nếu MTG ở QK hoặc không có MTG - dùng CT:
QKHT + before/ by the time/ by + QKĐ QKĐ + after + QKHT
Ex 10: By the age of 25, he two famous novels.
Ex 11: He (sit) sat down to write some letters after he (finish) had finished breakfast
3.2 Nếu MTG ở tương lai : by the time next year, by tomorrow… , dùng CT
TLHT + before/ by/ by the time + HTĐ
Ex 12: 199 By the end of this year , Tom English for three years.
A will be studying B has studied C will have studied D has been studying
Ex 13: I (complete) will have completed my homework before 11 o’clock this evening
3.3 Sau before/ after + V_ing/ Noun Ex 14: After studying homework, I go to bed.
3.4 Sau các từ chỉ thời gian: When, while, before, after, until, as soon as, by the time,… KHÔNG ĐƯỢC DÙNG TƯƠNG LAI thay vào đó là HTĐ/ HTHT
4.1 S + used to V1: đã từng (dấu hiệu ở QK)
4.2 S + be + used to + V_ing:
get+ used to + V_ing quen với (dấu hiệu ở HT)
be + accustomed to + V_ing