1. Trang chủ
  2. » Tất cả

0 đáp án chi tiết ksl lần 2

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Chi Tiết Ksl Lần 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đáp án đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 139,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ TTHI KSCL ĐỘI TUYỂN LẦN 2 MÔN SINH HỌC Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 11 B 21 A 31 D 41 A 2 C 12 B 22 D 32 D 42 C 3 D 13 A 23 D 33 B 43 D 4 D 14 A 24 C 3[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ TTHI KSCL ĐỘI TUYỂN LẦN 2 MÔN SINH HỌC

Câu 16.

A sai, nếu thay thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 43 bằng cặp nuclêôtit G-X làm bộ ba

gồm 3 nucleotit 43, 44,45 đang quy định Leu thành XXA (Pro)

B sai, nếu thay thế cặp nuclêôtit T-A ở vị trí 58 bằng cặp nuclêôtit A - T: AGA (Arg) →

UGA (mã kết thúc)

C sai, nếu mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 88 thì trình tự axit amin sẽ thay đổi từ điểm đột

biến (vị trí 87 là thuộc bộ ba mã hóa axit amin số 29)

D đúng, nếu thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 150 bằng cặp nuclêôtit G - X: GUU (Val)

→ GUX (Val)

Chọn D

Câu 17 Chọn B.

Giải chi tiết:

- Các đột biến số lượng NST không làm thay đổi độ dài phân tử ADN →Loại: (5),(6)

- Đột biến đảo đoạn không lam thay đổi độ dài phân tử ADN  →Loại: (4)

- Vậy có 3 dạng đột biến (1),(2),(3) làm thay đổi độ dài phân tử ADN Trong đó (1) làm chiều dài ADN giảm; (2) làm chiều dài ADN tăng, (3) làm 1 NST bị mất đoạn, 1 NST bị thêm đoạn

Đáp án B

Câu 18 Chọn D.

Giải chi tiết:

Ta thấy có 2 NST đơn mang các alen của cặp gen Aa và Bb → rối loạn phân ly ở 1 cặp NST kép trong giảm phân I, đây là kỳ sau giảm phân II Bộ NST lưỡng bội của loài là 2n=6

Trang 2

Xét các phát biểu:

(1) đúng

(2) sai

(3) đúng,

(4) đúng

(5) đúng, tế bào A tạo ra giao tử n+1

Chọn D

Câu 19 Chọn A.

Giải chi tiết:

Các đột biến làm thay đổi số gen trong nhóm liên kết là I,II

Đảo đoạn và chuyển đoạn trong 1 NST không làm thay đổi số gen trong nhóm liên kết

Chọn  A

Câu 20 Chọn B.

Giải chi tiết:

Phép lai P: AaBbDd × AaBbDd

Tỷ lệ kiểu gen aaBbdd là : 

Đáp án B

Câu 21 Chọn A.

Giải chi tiết:

thấp , dài = 25% = 0,5ab × 0,5ab = 0,25ab × 1ab

TH1: 0,5ab × 0,5ab: (3),(4)(5)

TH2: 0,25ab × 1ab: (6)

Chọn A

Câu 22 Chọn D.

Giải chi tiết:.

Phép lai: ♀  ♂, cho A-B-D = 40,5%

Ta có

;

Chọn D

Câu 23 Chọn D.

Trang 3

Giải chi tiết:

Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2

→(0,1AB:0,1ab:0,4Ab:0,4aB)(0,5Ab:0,5ab)→ A-B- = 0,1 + 0,4aB ×0,5Ab =0,3

Chọn D

Câu 24 Chọn C.

Giải chi tiết:

Tần số alen qua các thế hệ

Tần số alen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4

Ta nhận thấy các thế hệ đều cân bằng di truyền

Các phát biểu đúng là (1),(2),(3)

Chọn C

Câu 25 Chọn D.

Câu 26 Chọn B.

Giải chi tiết:

Đặc điểm của nhóm thực vật C4 là: II, IV, V

Ý I là đặc điểm của nhóm C3; ý III là đặc điểm của nhóm CAM

Chọn B

Giải chi tiết:

Các bệnh/hội chứng di truyền do đột biến gen gây ra là: (1) (4)

Đáp án D

3, 5 là do đột biến NST

2 chưa có nguyên nhân rõ rang

Câu 27 Chọn C.

Giải chi tiết:

Thời gian tâm thất co là: 0,6:3×2 = 0,4s = 2/5s

Chọn C

Câu 28.

Trang 4

Có 499 lượt tARN => số ribonucleotit trên mARN là: 499×3+3=1500

Trong các bộ ba đối mã có 447A => trên mARN có 447U trong các bộ ba mã hóa aa, và 1U trong bộ ba kết thúc Vậy có 448U

Trong các bộ ba đối mã aa trên mARN có , mà bộ ba kết thúc là UAG nên ta có số lượng các loại nucleotit A=G=351 ; U = 448; X = 350

Chọn C.

Câu 29.

Số phân tử có mang N14 chiếm 12,5% → số tế bào E.coli ban đầu so với tổng số tế bào

được tạo ra là 12,5%:2 = 6,25% (vì trong các phân tủ được tạo ra sau quá trình nhân lên

chỉ có 1 mạch N14)

Gọi a là số tế bào ban đầu, a = 0,0625×a×2n ; n là số lần nhân đôi của mỗi tế bào, giải ra

ta được n = 4

Chọn D

Câu 30 Chọn B.

Giải chi tiết:

Giải :

Phép lai ♂AaBb × ♀AaBB

- Ở cơ thể đực

Cặp Aa giảm phân bình thường cho 0,5A : 0,5a

Cặp Bb

có 16% số tế bào có cặp Bb không phân ly trong GP I, GP II diễn ra bình thường tạo ra : 0,08Bb : 0,08O

84% tế bào còn lại giảm phân bình thường tạo ra :0,42B :0,42b

→ Giao tử đực : (0,5A :0,5a)(0,08Bb :0,08O :0,42B :0,42b)

- Ở cơ thể cái giảm phân bình thường tạo ra 0,5AB :0,5aB

Tỷ lệ cơ thể có kiểu gen aaBb =ab♂ × aB♀ = 0,5×0,42 ×0,5 =10,5%

Đáp án B

Câu 31 Chọn D.

Giải chi tiết:

2n = 14 →n=7

Xét các phát biểu:

(1) sai, chỉ có tối đa 7 loại đột biến thể ba

Trang 5

(2) đúng, thể ba có 2n+1=15 NST ở kỳ sau số NST đơn là 30

(3) đúng, mỗi cặp cho 1/2 số giao tử bình thường vậy tỷ lệ giao tử bình thường (không

mang cả 3 đột biến) là (1/2)3=1/8

(4) sai, tỷ lệ giao tử n là 1/2

Chọn D

Câu 32 Chọn D.

Giải chi tiết:

Cây cao chiếm 50% → phép lai phân tích: Aa × aa

Cây đỏ chiếm 100% → P: BB × BB; BB × Bb

Các phép lai phù hợp là: I, II, IV, V, VI, VII, IX

Chọn D

Câu 33 Chọn B.

Giải chi tiết:

Ở F1 có kiểu hình thân đen,cánh cụt mắt trắng → P dị hợp về các cặp gen

Tỷ lệ đen, cụt, trắng  → ab♀ = 0,21:0,5 = 0,42 → f = 16% A-B- = 0,71 ; A-bb=aaB- = 0,04

XDXd × XDY → XDXD:XDY:XDXd:XdY

Xét các phát biểu:

I sai, tỷ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn là: 0,71×0,25

+2×0,04×0,75 =23,75%

II sai

III đúng: cho ruồi cái F1 lai phân tích: ABabXDXd×ababXdYABabXDXd×ababXdY số kiểu gen tối đa là 2×4 =8

IV đúng, con cái có kiểu gen XDXD hoặc XDXd → kiểu gen có 4 alen trội và 2 alen lặn:

chiếm tỷ lệ:

Chọn B

Câu 34 Chọn D.

Giải chi tiết:

Trang 6

Tỷ lệ ngắn/dài: 3/1 → tính trạng do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau; tính trạng màu sắc phân ly kiểu hình ở 2 giới là khác nhau nên tính trạng này do gen nằm trên NST giới tính X quy định (không thể nằm trên Y vì giới cái cũng có tính trạng này)

Quy ước gen A-B-: Lông dài; A-bb/aaB-/aabb : lông ngắn

D – lông đen; d – lông trắng

Nếu các gen PLĐL thì đời con có kiểu hình (3:1)(1:1) phù hợp với đề bài cho

F1 đồng hình → P thuần chủng

P: AABBXDXD× aabbXdY → F1: AaBbXDXd : AaBbXDY

♂F1 lai phân tích: AaBbXDY × aabbXdXd → (1AaBb:1aaBb:1Aabb:1aabb)(XDXd:XdY) Xét các phát biểu

I đúng

II Đúng

III sai, có 3 kiểu gen

IV, cho các cá thể dài ngẫu phối: AaBbXDXd × AaBbXdY → Số kiểu gen 9×4=36; số kiểu hình 4×2 = 8

Chọn D

Câu 35 Chọn A.

Giải chi tiết:

Xét các phát biểu:

I sai, cho tối đa 3 kiểu hình: VD nếu cho ra kiểu hình hoa trắng thì cơ thể P sẽ phải dị

hợp mang alen A4: A1A4 × A3A4 → Không thể ra hoa hồng

II đúng, phép lai: A2A4 × A3A4 → 2A2- (hồng): 1A3A4: 1A4A4

III đúng, trong trường hợp cây hoa hồng không mang alen A4: VD: A2A3 / A2A2

IV sai, tối đa là 50% trong phép lai A1A3 ×A3A3 → 1A1A3 :1 A3A3

Chọn A

Câu 36 Chọn A.

Giải chi tiết:

Ta thấy phân ly kiểu hình ở 2 giới về 2 tính trạng đều khác nhau → gen quy định tính trạng nằm trên vùng không tương đồng NST X

Xét tỷ lệ lông xám/ lông trắng ở 2 giới = 9/7 → tính trạng do 2 gen tương tác bổ sung Xét tỷ lệ lông dài/ lông ngắn: 3/1 → tính trạng do 1 gen có 2 alen, trội là trội hoàn toàn Quy ước gen:

A-B- lông xám; A-bb/aaB- /aabb: lông trắng

Trang 7

D- lông dài; d lông ngắn

Nếu 2 tính trạng di truyền độc lập thì đời con có tỷ lệ kiểu hình (9:7)(3:1) ≠ đề bài → 1 trong 2 gen quy định màu lông nằm trên NST giới tính với gen  quy định chiều dài lông Giả sử cặp gen Aa và Dd cùng nằm trên NST X

Xét các phát biểu

I đúng

II đúng

III đúng

Ở giới đực tỷ lệ xám – dài :  > 25% → kiểu gen của con cái dị hợp đều f = 20%

Ta có kiểu gen của P: 

IV sai, nếu cho con cái P lai phân tích : 

Xám dài = 0,4 ×1×0,5 = 0,2

Chọn A

Câu 37 Chọn A.

Giải chi tiết:

Số lượng cá thể đồng hợp về 2 cặp gen là:

Đáp án A

Câu 38 Chọn B.

Câu 39 Chọn D.

Giải chi tiết:

NST thường: có 2 gen số kiểu gen tối đa là 

NST X:

+ Ở giới cái có

+ giới đực có 4 kiểu gen

Trang 8

NST Y: giới đực có 5 kiểu gen

Vậy số kiểu gen tối đa là: 78×(10 + 4×5) =2340

Chọn D

Câu 40 Chọn C.

Giải chi tiết:

:

Số cặp gen tham gia quy định kiểu hình là   cặp

F1 dị hợp 4 cặp gen

Cây cao nhất mang 8 alen trội và có chiều cao 70 + 8x5 =110 cm  → I đúng

Cây mang 2 alen trội   → II đúng

Cây cao 90 cm chứa   alen trội chiếm tỷ lệ   → III đúng

Ở F2 có 34 =81 kiểu gen →IV đúng

Chọn C

Câu 41 Chọn A

Mạch gốc của gen A có 3'AXG GXA AXA TAA GGG5'

→ Đoạn phân tử mARN là 5'UGX XGU UGU AUU XXX3'

- I đúng vì khi gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã có 6 ribôxôm trượt qua thì sẽ tạo ra 30 chuỗi polipeptit Ở đoạn mARN này có 2 bộ ba 5'XXX3' nên mỗi chuỗi polipeptit có 1 Pro → Có 30 chuỗi nên cần 30 Pro

- II sai vì ở đoạn mARN này không có bộ ba nào quy định Thr nên không sử dụng Thr cho quá trình dịch mã

- III đúng vì gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã có 10 ribôxôm trượt qua thì sẽ tạo ra 50 chuỗi polipeptit Ở đoạn mARN này có 2 bộ ba quy định Cys là 5'UGX3' và 5'UGU3' nên mỗi chuỗi polipeptit có 2 Cys → Có 50 chuỗi nên cần 100 Cys

- IV đúng vì khi gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã có 4 ribôxôm trượt qua thì sẽ tạo ra 20 chuỗi polipeptit Ở đoạn này mARN này có 1 bộ ba 5'AUU3' nên mỗi chuỗi polipeptit có 1 Ile → Có 20 chuỗi nên cần 20 Ile

Câu 42 Đáp án: C

Dạng đột biến Số lượng nhiễm sắc thể đếm được ở từng cặp KL

Trang 9

B 1 2 2 2 2 2 2 Thể một (2n – 1)

Xét 1 cặp gen có 2 alen, số kiểu gen

lặn Thể lưỡng bội Tam bội Tứ bội Thể lưỡng bội Tam bội Đơn bội

I sai Dạng 3n giảm phân tạo giao tử bình thường chiếm 1/2

II đúng Số kiểu gen của thể bốn: 

  (coi như cặp NST mang đột biến là thể tứ bội)

III sai, dạng C 2n +1

Số kiểu gen quy định kiểu hình trội về tất cả các tính trạng: 

  kiểu gen

IV sai

Nếu cặp NST đột biến mang gen quy định tính trạng lặn sẽ có:

Nếu cặp NST đột biến không mang gen quy định tính trạng lặn sẽ có:

Đột biến dạng B có 1792 kiểu gen quy định kiểu hình mang 1 tính trạng lặn

Câu 43 Chọn D.

Giải chi tiết:

Xét cặp NST mang cặp gen Dd

Giới đực: có 10% tế bào rối loạn ở GP II, tạo ra giao tử DD = O = 0,025; d = 0,05 Các tế bào bình thường GP cho 0,45D:0,45d

Giới cái: có 20% tế bào rối loạn ở GP II, tạo ra giao tử dd =O = 0,05; D = 0,1

Các tế bào khác tạo ra 0,4D; 0,4d

Số kiểu gen bình thường là :3

Số kiểu gen đột biến là 7 ( DDdd; DDd; ddd; Ddd;D, d, DDD)

Xét các phát biểu

I sai, số kiểu gen tối đa là: 3 ×3×(3+7) ×2 =180

Trang 10

II đúng Các thể ba có tối đa 3 ×3×4 ×2 =72

III sai, Tỷ lệ kiểu gen AABbDDEe ở đời sau:

Kiểu gen DD = 0,45D× (0,4D + 0,1D) + 0,025DD ×0,05O = 0,22625

Tỷ lệ kiểu gen AABbDDEe ở đời sau là : 0,25AA×0,5Bb×0,22625DD×0,5Ee = 1,41%

IV sai, tỷ lệ độ biên thể ba:

Tỷ lệ kiểu gen DDd+ ddd+ Ddd+DDD=  0,025DD×(0,4+0,1)d + 0,05dd×(0,05 +0,45)d + 0,05dd×0,45D+0,025DD×0,4D = 0,07

Câu 44 Chọn D.

Giải chi tiết:

Chú ý: Ở gà XX là con trống, XY là con mái

F1 lai phân tích cho 4 tổ hợp → tính trạng do 2 gen quy định, tỷ lệ kiểu hình ở 2 giới khác nhau nên có 1 cặp nằm trên vùng không tương đồng trên X → I đúng

Quy ước gen

A-B- lông trơn ; A-bb/aaB-/aabb : lông vằn

P: ♂AAXBXB ×♀aaXbY →AaXBXb: AaXBY

Cho con cái F1 lai phân tích: ♀AaXBY ×♂ aaXbXb → (Aa:aa)(XBXb:XbY)

Xét các phát biểu

I đúng

II, cho các con gà lông vằn ở Fa giao phối với nhau: aaXBXb × (Aa:aa)XbY  → II sai, chỉ

có 1 phép lai có thể xuất hiện gà mái lông trơn

III, cho F1 giao phối với nhau: AaXBXb× AaXBY→ (3A-:1aa)(XBXB:XBXb: XBY:XbY), tỷ

lệ gà trống lông trơn = 3/8; tỷ lệ gà mái lông vằn = 3/4 ×1/4 + 2×1/4×1/4 = 5/16→ III sai

IV đúng,

Chọn D

Câu 45 Chọn B.

Giải chi tiết:

Cách giải:

aabbccdd =0,04 → aabb = 0,04 : 0,25 = 0,16 → A-B- =0,5 +aabb=0,66 ; A-bb = aaB- = 0,25 – aabb=0,09

I đúng, số kiểu gen tối đa là 10 × 4 = 40

II số cá thể mang 4 tính trạng trội: A-B-C-D = 0,66× 0,25 =16,5% → II đúng

III ở cặp NST số 1 có tối đa 4 kiểu gen đồng hợp, ở cặp NST số 2 có tối đa 1 kiểu gen

đồng hợp → III sai

Trang 11

IV Số cá thể có kiểu hình trội về 1 trong 4 tính trạng

Xét cặp NST số 1 ta có: A-B- =0,5 +aabb=0,66 ; A-bb = aaB- = 0,25 – aabb=0,09

Xét cặp NST số 2 ta có: C-D- =C-dd=ccD-=ccdd = 0,25

Tỷ lệ cần tính là: 2×0,09×0,25 + 2×0,25×0,16=12,5% → IV sai

Chọn B

Câu 46 Chọn D.

Giải chi tiết:

Cách giải

Tỷ lệ kiểu hình hoa đỏ/ hoa trắng = 9/7 → 2 cặp gen tương tác bổ sung

Quy ước gen:

A-B-: Hoa đỏ; A-bb/aaB-/aabb: hoa trắng

D- cánh kép; d- cánh đơn

Nếu các cặp gen này PLĐL thì tỷ lệ kiểu hình phải là (9:7)(3:1)≠ đề cho → 1 trong 2 gen quy định màu sắc nằm trên cùng 1 cặp NST với gen quy định cấu trúc cánh

Giả sử cặp gen Bb và Dd cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng

Tỷ lệ hoa đỏ, cánh kép: A-D-=0,495 →D-=0,495:0,75 =0,66 →bbdd=0,16;

B-dd=bbD-= 0,09 → F1:

I sai

II đúng, tỷ lệ cây hoa đỏ cánh kép dị hợp về 1 trong 3 cặp gen là: 

III đúng, số kiểu gen của kiểu hình hoa trắng cánh kép là: (A-bbD-; aaB-D-;aabbD-) =

4+5+2 =11; vì cặp gen Dd và Bb cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng nên aaB-D- có 5 kiểu gen

IV đúng, tỷ lệ cây hoa trắng cánh đơn thuần chủng: 

Chọn D

Câu 47 Chọn A.

IV đúng

Giải chi tiết:

Cách giải :

Trang 12

Ta thấy F1 có xuất hiện kiểu hình thân thấp ; quả bầu dục ; chín muộn → P dị hợp 3 cặp gen,

Nếu các gen này PLĐL thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con là (3 :1)3 ≠ đề bài

Ta thấy kiểu hình quả tròn luôn đi với chín sớm ; quả bầu dục luôn đi với chín muộn → gen B,D liên kết hoàn toàn

Kiểu gen của P : 

Xét các phát biểu :

I sai

II đúng

III sai, có 9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

hình

→ 8 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình

Chọn A

Câu 48 Chọn C.

Giải chi tiết:

Giả sử 2 cặp gen đó là Aa, Bb

I đúng, VD : 

II sai,

+ P đồng hợp 2 cặp gen → chỉ có 1 kiểu gen

+ P dị hợp 1 cặp gen × P đồng hợp →2 loại kiểu gen

+ P dị hợp về 2 cặp gen × P đồng hợp →2 hoặc 4 loại kiểu gen (có hay không có HVG) + P dị hợp về 2 cặp gen → 10 hoặc 7 (có hay không có HVG)

+ P dị hợp về 2 cặp gen × P dị hợp về 1 cặp gen → 3 hoặc 7 loại kiểu gen (có hay không

có HVG)

III đúng, P dị hợp về 2 cặp gen × dị hợp về 1 cặp gen : VD : 

Trang 13

Nếu không có HVG, tỷ lệ đồng hợp ab/abmax = 0,5×0,5 =0,25

Nếu có HVG với tần số f ; 

IV đúng, VD : ; KH: 3 : 1 (trong trường hợp không có HVG)

Chọn C

Câu 49 Chọn C.

Giải chi tiết:

Ta viết lại thế hệ P dưới dạng: (0,6AA:0,4Aa)(0,4BB:0,2Bb:0,4bb)

P tự thụ phấn ta thu được kiểu gen của hạt F1:

Hạt nảy mầm phát triển thành cây được thế hệ F1: 

Xét các phát biểu:

(1)   Sai, tần số alen A =0,8 ; a =0,2; B=b=0,5

(2)   Đúng.

Tỷ lệ thân cao hoa đỏ là : (79+29)×(0,45+0,1)=0,55(79+29)×(0,45+0,1)=0,55

Tỷ lệ cây thân cao hoa đỏ dị hợp là: 

(3)   Sai,

Tỷ lệ thân cao, hoa trắng = 1- 0,55 =0,45

Tỷ lệ cây cao hoa trắng đồng hợp là 

(4)   Sai, Cho các cây thân cao hoa đỏ tự thụ phấn 

Tỷ lệ cây bị đào thải là: 

Trang 14

Tỷ lệ cây đồng hợp tử lặn là: 

→ tỷ lệ cây đồng hợp lặn trong số cây bị đào thải là: 

Đáp án C

Câu 50 Chọn C.

Giải chi tiết:

X Người (13) xác định được kiểu gen là vì bố bình thường và mẹ bị 2 bệnh này

Người (11) xác định được kiểu gen vì người này nhận  của bố mà sinh ra con trai có kiểu gen 

Xét các phát biểu

I sai, xác định được tối đa 11 người

II ,những người phụ nữ có khả năng có kiểu gen dị hợp là (1) vì sinh con trai bị bệnh;

(13); (15) ,(17), (11) → II đúng

III

Xét bên vợ có bố mẹ:  → người (15) có thể có kiểu gen:

Người chồng (16) có kiểu gen  ,ta xét riêng bệnh mù màu: XAXa × XAY → Xs sinh

con bị bệnh là 25% → III đúng

IV, để sinh con bị bệnh máu khó đông thì cặp vợ chồng này phải có kiểu

Họ sinh con đầu lòng bị bệnh máu khó đông, ta xét riêng bệnh máu khó đông XBY ×

XBXb → XbY = 0,8×0,25 = 0,2 → IV đúng

Chọn C

Trang 15

 

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w