SỞ GD&ĐT TRƯỜNG THCS VÀ THPT MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN HỌC Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Tên chủ đề TNKQNhận biết TL TNKQThông hiểuTL Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Cộng Phương
trình bậc
nhất 1 ẩn
-Bất phương
trình bậc hai
một ẩn
- Nhận biết được phương trình bậc nhất
1 ẩn, nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn - Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, giá trị tuyệt đối
Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0;
phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, bất
phương trình
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình
Định lí Talet
trong tam
giác, Tam
giác đồng
dạng
Vận dụng được định
lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải
Trang 2Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
4 2 20%
1 3 30%
1 3 30%
1 2 20%
7 10 100%
Trang 3SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THCS VÀ THPT ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian ra đề)
Đề 2
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm): Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A ax b 0 B ax b 0 C ax b 0 D ax b 0
Câu 2 (0,5 điểm): Phương trình bậc nhất một ẩn
A có vô số nghiệm
B có duy nhất một nghiệm
C không có nghiệm
D có hai nghiệm
Câu 3 (0,5 điểm): Trong bất phương trình sau, đâu là bất phương trình
bậc nhất một ẩn
A 2+ x4 = 1 B 2xy2 -1<0 C 1+ x > 0 D xy
+ 2y > 0
Câu 4 (0,5 điểm): Hai bất phương trình tương đương là
A hai bất phương trình có vế trái giống nhau
B hai bất phương trình có vế phải giống nhau
C hai bất phương trình có chung một nghiệm
D hai bất phương trình có chung tập nghiệm
Câu 5 (0,5 điểm): Trong bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc
nhất một ẩn
A 2x +1 = 0 B 2x – 1=0 C 1+ x > 0 D
1+x2 > 0
Câu 6 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình x 2 0
x 1
là:
Câu 7 (0,25 điểm): Tập nghiệm của phương trình 2x – 1 = 3 là
A S 2 B S 1 C S 2 D S 1
Câu 8 (0,25 điểm): Nghiệm của bất phương trinh 2
0
x là
A x 0 B x 0 C x 0 D x x
Câu 9 (0,25 điểm): Chia hai vế của phương trình 1x 1
2 cho
1
2 ta được phương trình nào sau đây?
Câu 10 (0,25 điểm): Phương trình x – 1 = 0 có mấy nghiệm?
A Một nghiệm B Hai nghiệm C Vô nghiệm D Vô số
nghiệm
Trang 48 6
4
A
D
Câu 11 (0,25 điểm): Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A S 2 B S 1 C S 2 D S 1
Câu 12 (0,25 điểm): Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3)=8 có
nghiệm x= –1 ?
A m = 2 B m = – 2 C m = 3 D m = – 3
Câu 13 (0,25 điểm): Nếu AB= 2m, CD=4 dm thì
4
AB
CD B AB 5
CD C 20
40
AB
CD dm D 2
4
AB
CD m
Câu 14 (0,25 điểm): Cho biết
4
3
CD
AB
và CD = 8cm thì độ dài của AB là
A 16cm B.12m C 9cm D 6cm
Câu 15 (0,25 điểm): Tỉ số y x trong hình bên (biết BAD DAC ) bằng
A 7
5 B 5
7
C 2
3 D 3
2
Câu 16 (0,25 điểm): Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn
thẳng A’B’và C’D’ nếu có tỉ lệ thức
A CD AB C A''D B'' B C AB'D' A CD'B' C CD AB C A''D B''
D A AB'B' C CD'D'
Câu 17 (0,25 điểm): Cho hình vẽ, đáp án đúng là?
với tam giác DEF
B Tam giác ACB đồng dạng với tam giác DFE
C Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DFE
D Tam giác ACB đồng dạng với tam giác EDF
Câu 18 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác
A’B’C’biết AB=3cm,BC=4cm,A’B’=6cm,A’C’=5cm.Khi đó ta có
A AC=8cm; B’C’=2,5cm B AC=2,5cm; B’C’=10cm
C AC=2,5cm; B’C’=8cm D AC=10cm; B’C’=2cm
Câu 19 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC và tam giác DEF có A D ,B E
AB= 8cm, BC= 10cm, DE= 4cm, Thì EF bằng
Trang 5Câu 20 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có
A’B’C’
II Tự luận:
Câu 1 (1 điểm): Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x - 3 = 3 - x
b) (3x – 2)(4x + 5) = 0
Câu 2 (2 điểm):
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 8 giờ và ngược dòng từ bến
B về bến A mất 10 giờ Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/h
Câu 3 (2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm,
AD là tia phân giác góc A,D BC
a Tính DB
DC?
b Kẻ đường cao AH (H BC ) Chứng minh rằng: ΔAHBAHB ΔAHBCHA
Trang 6SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021
-2022 MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
1
12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B C D C B C D D A C B B D B A C C D D
II Tự luận:
Câu 1:
a) 2x -3 = 3 –x
<=> 2x + x = 3 + 3
<=> 3x = 6
<=> x = 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là x = 2
b) (3x – 2)(4x + 5) = 0
<=> 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
<=>3x = 2 hoặc 4x = -5
<=> x = 2
3 hoặc x =
5 4
Vậy tập nghiệm của phương trình là 5 2
;
4 3
s
0, 25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2:
Gọi x là khoảng cách giữa hai điểm A và B (điều kiện x>0)
Vận tốc canô xuôi dòng là
8
x
Vì vận tốc nước chảy là 4km/h nên vận
tốc canô ( khi nước yên lặng) là
8
x
- 4(km/h), và khi ngược dòng là
8
x
- 8(km/h)
Vì canô về ngược dòng hết 10 giờ nên ta có phương trình
8
x
x
Giải phương trình :
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 710 8
8
10
80
8
x
x x
x
10x 640 8x 2x 640 x 320
Vậy khoảng cách hai bến A và B là 320km
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3:
A
B H
C
8 c m
D
a AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
DB AB
DC AC (Tính chất tia phân giác của một góc trong tam giác)
DB
DC
b Xét DAHB và DCHA có:
2 1 90
B HAC (cùng phụ với HAB)
Vậy DAHB DCHA (g-g)
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0, 25 điểm