TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT XÁC ĐỊNH SỰ RỬA TRÔI SÓI MÒN ĐẤT ĐAI CỦA VÙNG NÚI GVHD: TRỊNH THỊ THẮM Nhóm: 5 Lớp: CĐ9KM2... Vị trí, địa điểm qua
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
XÁC ĐỊNH SỰ RỬA TRÔI SÓI MÒN ĐẤT ĐAI CỦA
VÙNG NÚI
GVHD: TRỊNH THỊ THẮM
Nhóm: 5
Lớp: CĐ9KM2
Trang 2Danh sách nhóm 5:
1 Phạm Thị Xuân Hương
2 Nguyễn Thị Hạnh
3 Đào Thị Bích
4 Trần văn Tuyến
5 Nguyễn Chí Thiện
6 Ngô xuân Luân
7 Đỗ Đức Trung
8 Vũ Anh Đức
9 Phan Công Ngọc
Trang 3I Mục tiêu quan trắc.
II Kiều loại quan trắc.
III Khảo sát đối tượng quan trắc.
IV Lập danh mục các thông số quan trắc.
V Vị trí, địa điểm quan trắc.
VI Thời gian và tần suất quan trắc.
VII Lập kế hoach quan trắc.
Mục Lục
Trang 4I Mục tiêu quan trắc:
- Đánh giá hiện trạng môi trường đất
- Xác định xu thế, diễn biến, cảnh báo nguy cơ ô nhiễm, suy thoái và
sự cố môi trường
- Xác định hàm lượng một số chất trong đất như N, P, k, Ca, Mg… các thành phần cơ giới
trong đất
- Rèn luyện lỹ năng thực
hành phục vụ môn học
quan trắc và phân tích
môi trường đất
Trang 5II Kiểu loại quan trắc:
Quan trắc môi trường tác động
III Khảo sát đối tượng quan trắc:
Tên địa điểm: núi pe luông
Khu vực quan trắc: tỉnh Điện biên
Hướng đông: giáp hồ pe luông
Hướng tây, bắc, nam: giáp núi
Các nguồn tác động chính:
* Hoạt động của con người: chặt phá rừng, đốt nương làm rẫ bừa bãi, khai thác khoáng sản…
* Sự cố thiên tai: Mưa, sạt lở…
Trang 6IV Lập danh mục các thông số quan trắc
STT Thông Số Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp
1 Thành phần cơ giới Phương pháp ống hút robinson
2 PHH2O TCVN 5979:2007 (ISO 10390:2005)
TCVN 4401:1987
3 Tổng số muối tan (TSMT) ISO 11265:1994
5 SO42- TCVN 6656:2000 (ISO 11048:1995)
6 N-NH4+ TCNV 6643:2000
7 N-NO3- TCVN 6643:2000
8 N Tổng số TCVN 8660:2011
9 Dung tích hấp thụ (CEC) BS ISO 23470:2007
ISO 11260:1994
10 Độ chua trao đổi (H+ ) TCVN 4403:2011
Trang 7V Vị trí, địa điểm quan trắc
Điểm chính
Điển phụ
Trang 8VI Thời gian và tần suất quan trắc
• Đối với nhóm thôn g số biến đổi chậm
( thành
phần cơ giớ, CEC… ): 3 năm / 1 lần.
• Đối với nhóm thôn g số biến đổi nhan
h ( hàm
lượng dinh dưỡng N ,P, K, Ca, Mg, tổ
ng
lượng đất đá bị rửa trôi theo trận mưa
):
1 năm / 1 lần
Trang 9VII Lập kế hoạch quan trắc
a) Phân công công việc:
Stt Họ và tên Trình độ Nhiệm vụ G.chú
1 Vũ Anh Đức
Trần Văn Tuyến
Đào Thị Bích
Cao đẳng - Chuẩn bị tài liệu bản đồ, biểu
mẫu
- khảo sát khu vực lấy mẫu
2 Nguyễn Thị Hạnh
Nguyễn chí thiện
Ngô Xuân luân
Cao đẳng - Chuẩn bị dụng cụ lấy mẫu.
- Trang thiêp bị lấy mẫu; khoan
- Thiêp bị đo nhanh pH và độ ẩm của đất
3 Phan Công Ngọc
Phạm Thị Xuân Hương
Đỗ Đức Trung
Cao đẳng Đo nhanh 1 số chỉ tiêu, lấy mẫu đất
4 Cả nhóm Cao đẳng Vận chuyển về phòng thí nghiệm
Trang 10b) Chuẩn bị trang thiếp bị
• Dụng cụ lấy mẫu tầng đất nông: xẻng cuốc, xà beng, dao,
khoan tay
• Thiếp bị đo nhanh tại hiện trường gồm: máy đo pH, máy đo
EC, máy đo độ chặt,…
• Túi nilon dán nhãn, giấy nhôm
• Thiếp bị bảo hộ lao động: găng tay,
khẩu trang, ủng cao su, kính
• Dụng cụ y tế : túi cứu thương
và dược phẩm…
- Ký hiệu mẫu : 9KM2/5
- Ngày lấy mẫu:
- Chỉ tiêu phân tích:
-Phương pháp bảo quản:
- Địa điểm lấy mẫu:
- Người lấy mẫu:
Trang 11Biên bản QT tại hiện trường
Tên mẫu hoặc kí hiệu
mẫu
CĐ9KM2/5
Loại hoặc dạng mẫu
Vị trí lấy mẫu
Ngày lấy mẫu
Giờ lấy mẫu
Người lấy mẫu
Thời tiết lấy mẫu
Trang 12QA / QC tại hiện trường
• Yêu cầu trang thiếp bị
phải chính xác.
• Trình độ chuyên môn
cao.
• Dụng cụ hóa chất đầy
đủ.
• Xác định đúng vị trí và
thông số cần quan trắc.
• Mẫu trắng dụng cụ chứa mẫu.
• Mẫu trắng trang thiếp bị.
• Mẫu trắng hiện trường.
Trang 13c) Bảo quản mẫu và vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm
• Cho vào túi nilon
• Với mẫu phân tích chỉ tiêu xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật thì bọc giấy nhôm rồi mới chơ vào tui nilon
• Vận chuyển về phòng thí ng hiệm
Trang 14Cám ơn cô và các bạn đã lắng nghe