1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đáp án và hướng dẫn chấm văn 6

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm môn Ngữ Văn lớp 6
Trường học TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TRÃI
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 Phần I Tiếng Việt ( 2 0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0 25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8[.]

Trang 1

AMĐỊNH KHẢOSÁTCHẤTLƯỢNGHỌC KỲ IINĂMHỌC 2019– 2020

HƯỚNGDẪNCHẤMMÔN:NGỮVĂNLỚP6

PhầnI:TiếngViệt(2.0điểm)

Mỗicâutrảlờiđúngđược0.25điểm

PhầnII:Đọc–hiểuvănbản(3.0điểm)

Câu1

0.5

điểm

Mẹdạynhữngđứatrẻ

vốnchỉquenmòcuabắtốc,chăntrâucắtcỏ

- Mức0.5điểm:Trảlờinhưtrên

- Mức0.0điểm:Khôngtrảlờih o ặctrảlờisai

Câu2

1.0

điểm

Họcsinhtrảlờiđượcnămtừtrongcáctínhtừsau:thonthả,xanhx

ao,nhẹ,thanhthoát,nhẹnhàng,trìumến - Mức1.0điểm:T r ả lờiđượcnămtừ

- Mức0.75điểm:Trảlờibốntừ

- Mức0.5điểm:Trảlờiđượcbatừ

- Mức0.25điểm:Trảlờiđượchaitừ

- Mức0.0điểm:Trảlờidướihaitừ

Câu3

0.75

điểm -Ngườimẹtrongvănbảnlàmộtngườiyêuthươnghọctrò,tậnt

ụy,tráchnhiệm,nhẹnhàng…

- Mức0.75điểm:Nêuđượcbaph ẩmchấttrởlên

-Mức0.5điểm:Nêuđượchaiphẩ mchất

- Mức0.25điểm:Nêuđượcmộtphẩ mchất

- Mức0.0điểm:Khôngtrảlờiho Câu4

0.75

điểm

-Họcsinhnóirõmơướclàmnghềgì -Mức0.25điểm:Nêurõnghề

-Mức0.0điểm:Khôngtrảlời

-Lígiảithuyếtp h ụ c vìsaocómơướcấy

-Mức0.5điểm:Lígiảithuyếtphụ c

-Mức0.25điểm:Cólígiảinhưngchưa thuyếtphục

PhầnIII:Tậplàmvăn(5.0điểm)

Trang 2

-Xácđịnhđúngyêucầucủađềbài.

- Đảmbảobốcụcbaphần:mởbài,thânbài,kếtbài

- Diễnđạttrongsáng,khôngmắclỗichínhtả,dùngtừ,đặtcâu.Trìnhtự

miêutảhợplí,tựnhiên.Tưduymạchlạc,rõràng.Bài

1.0đ i ể m

Trang 3

viết hài hòa, giàu cảm xúc.

*Yêu cầu về kiến thức: 1.Mở bài:

Giới thiệu chung về đối tượng được miêu tả (ông, bà, cha, mẹ,anh, chị )

2.Thân bài:

Giới thiệu và miêu tả ngoại hình của người thân (Tuổi tác, dáng người, nước da, mái tóc, khuôn mặt, đôi mắt…) Miêu tả tính cách của người thân (Có thể đặt trong các mối quan hệ để làm nổi bật tính cách.)

Tình cảm của người thân đối với em và ngược lại; gợi lại một kỉ niệm sâu sắc với người thân ấy

3 Kết bài:

Tình cảm, mong muốn… của em đối với người thân

4.0 điểm

0.25 điểm

1.25 điểm 1.25 điểm 1.0 điểm 0.25 điểm

Cáchchođiểm:

- Từ4.0–5.0điểm:Bàiviếtđảmbảotốtcácyêucầutrên

- Từ3.0–

3.75điểm:Bàiviếtđảmbảocácyêucầuvềkiếnthứcnhưngmộtvàiýcònhơimờnhạt.V ề kĩnăng:cònmắcmộts

ốlỗinhỏvềchínhtả,diễnđạt

- Từ2.0–

2.75điểm:Bàiviếtcònthiếumộtýlớnvềmặtkiếnthứchoặccácýmiêutảcònsơsài,ítc ả m xúc.Vềkĩnăng:Còn

mắclỗichínhtảvàdiễnđạt

- Từ1.0–

1.75điểm:Bàiviếtsơsàivềmặtnộidung:thiếuý,chưalàmnổibậtđốitượngđượcmiêutả,ítcảmxúc.Vềkĩnăng:m

ắcnhiềulỗichínhtả,diễnđạt,tưduychưarànhmạch

- Từ0,25–0.75điểm:Bàiviếtqualoa,lộnxộn,mắcnhiềulỗichínhtả,diễnđạt,bốcụckhôngrõr à n g

- 0.0điểm:Khônglàmbài

Chúý:Giáoviênchấmlinhhoạt,chúýđếnđộhàihòa,lồngghéptrongbàiviếthọcsinh,khôngđ ế m ýchođiểmm

ộtcáchcứngnhắc.

Điểmtoànbàilàđiểmcộngđến0.25,khônglàmtròn

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w