1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương địa cuối HK2

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ 2, khối 10
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản HK2
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 50,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2, KHỐI 10 ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP 150 câu trắc nghiệm ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2, KHỐI 10 ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP 150 câu trắc nghiệm ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2, KHỐI 10 ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP 150 câu trắc nghiệm ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2, KHỐI 10 ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP 150 câu trắc nghiệm

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2, KHỐI 10 BÀI 31 + 32 + 33 ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP

1 Nhận biết

Câu 1 Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

A cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất B thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

C sản xuất ra nhiều sản phẩm mới D khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên Câu 2 Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

A đều sản xuất bằng thủ công

B đều sản xuất bằng máy móc

C cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng

D cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu

Câu 3 Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

Câu 4 Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

A các ngành kinh tế B nông nghiệp C giao thông vận tải D thương mại Câu 5 Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

A trình độ sản xuất B đối tượng lao động C máy móc, thiết bị D trình độ lao

động

Câu 6 Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

C Đường lối chính sách D Tiến bộ khoa học kĩ thuật

Câu 7 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

C dân cư và nguồn lao động D cơ sở hạ tầng

Câu 8 Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

A Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

B Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

C Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

D Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

Câu 9 Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

A Dệt - may, da giày, nhựa B Thịt, cá hộp và đông lạnh

C Rau quả sấy và đóng hộp D Sữa, rượu, bia, nước giải khát

Câu 10 Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

A Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

B Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

C Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

D Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

Câu 11 Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

Dương

Câu 12 Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

A nhà máy chế biến thực phẩm B nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

C công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng D nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân Câu 13 Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

Câu 14 Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

Trang 2

A hóa phẩm, dược phẩm B hóa phẩm, thực phẩm

Câu 15 Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

A thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy B dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

C nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát D dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy

tinh

Câu 16 Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

A khai thác gỗ, khai thác khoáng sản B khai thác khoáng sản, thủy sản

C trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản D khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

Câu 17 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

C trung Tâm công nghiệp D khu công nghiệp tập trung

Câu 18 Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

A nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất

B nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

C nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

D nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

Câu 19 Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

A Đồng nhất với một điểm dân cư B Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau

C Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi D Gắn liền với đô

thị vừa và lớn

Câu 20 Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

A Thị trường lao động rẻ B Giao thông thuận lợi

C Nguồn nguyên liệu phong phú D Những thành phố lớn

Câu 21 Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

A vùng công nghiệp B điểm công nghiệp D trung tâm công nghiệp C khu công

nghiệp

Câu 22 Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ

đến lớn như sau

A Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

B Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

C Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

D Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

Câu 23 Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất

cao là đặc điểm của

A điểm công nghiệp B khu công nghiệp C trung tâm công nghiệp D vùng công

nghiệp

Câu 24 Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

A Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp

B Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta

C Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn

D Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau

Câu 25 Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc

nhóm

A máy tính B thiết bị điện tử C điện tử tiêu dùng D thiết bị viễn

thông

Câu 26 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia

trên thế giới là

Trang 3

A công nghiệp năng lượng B điện tử - tin học

C sản xuất hàng tiêu dùng D công nghiệp thực phẩm

Câu 27 Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

A Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người

B Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

C Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

Câu 28 Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

A Khai thác bô xit B Khai thác than C Khai thác thủy sản D Chế biến cà

phê

Câu 29 Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành

A công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ B công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ

C công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng D công nghiệp khai thác và công nghiệp chế

biến

Câu 30 Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

Câu 31 Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp

chế biến là

A nguồn gốc của sản phẩm B tính chất sở hữu của sản phẩm

C công dụng kinh tế của sản phẩm D tính chất tác động đến đối tượng lao động Câu 32 Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

Câu 33 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

Câu 34 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi

quốc gia trên thế giới?

Câu 35 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

A Điểm công nghiệp B Vùng công nghiệp D Trung tâm công nghiệp C Khu công

nghiệp

Câu 36 Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

A Gắn với đô thị vừa và lớn B Khu vực có ranh giới rõ ràng

C Là một vùng lãnh thổ rộng lớn D Đồng nhất với một điểm dân cư

Câu 37 Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

A Khai thác than B Khai thác dầu khí C Điện lực D Điện tử tin học Câu 38 Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa

vào

A công dụng kinh tế của sản phẩm B tính chất tác động đến đối tượng lao động

C nguồn gốc sản phẩm công nghiệp D tính chất sở hữu của sản phẩm

Câu 39 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

A điểm công nghiệp B xí nghiệp công nghiệp D trung tâm công nghiệp C khu công

nghiệp

Câu 40 Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B dựa vào

A công dụng kinh tế của sản phẩm B lịch sử phát triển của các ngành

C tính chất và đặc điểm của công nghiệp D trình độ phát triển của công nghiệp

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

Trang 4

A Đồng nhất với một điểm dân cư

B Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

C Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

D Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?

A Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông D Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao Câu 43 Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

Câu 44 Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở

Câu 45 Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

A củi gỗ B than đá C dầu khí D năng lượng mới

2 Thông hiểu

Câu 46 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân

bố ngành công nghiệp?

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

A Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

B Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

C Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

D Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

Câu 48 Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

A Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

B Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

C Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

D Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

Câu 49 Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

A Tập trung tư liệu sản xuất B Thu hút nhiều lao động

C Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm D Cần không gian rộng lớn

Câu 50 Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

A làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

B phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

C tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

D tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

Câu 51 Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

A Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ

B Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

C Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

D Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng

Câu 52 Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

A đất trồng là tư liệu sản xuất B cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

C phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên D ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

Câu 53 Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

A Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật B Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện

đại

Trang 5

C Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người D Là mặt hàng

xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

Câu 54 Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

A công nghiêp cơ khí B công nghiệp điện tử - tin học

C công nghiệp năng lượng D công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 55 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

A Ít gây ô nhiễm môi trường B Không yêu cầu cao về trình độ lao động

C Không chiếm diện tích rộng D Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước Câu 56 Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau

đây?

Câu 57 Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

A việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển B thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

C lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ D nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ Câu 58 Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A Giải quyết việc làm cho lao động B Nâng cao chất lượng cuộc sống

C Phục vụ cho nhu cầu con người D Không có khả năng xuất khẩu

Câu 59 Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

A Đồng nhất với một điểm dân cư

B Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

C Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản

D Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

Câu 60 Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có

A các loại hình giao thông B bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông

C nhiều nhà máy xí nghiệp D điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc Câu 61 Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?

A Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ B Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay

C Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau D Gắn liền với đô thị vừa và lớn

Câu 62 Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

A Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi

B Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu

C Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

D Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau

Câu 63 “Điểm công nghiệp” được hiểu là

A một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi

B một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

C một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu

D một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

Câu 64 Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

nghiệp tập trung

Câu 65 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

nghiệp

Câu 66 Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

A hóa chất và thực phẩm B sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm

Trang 6

C dệt may và thực phẩm D sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm Câu 67 Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

Câu 68 Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

ngành phức tạp

tính tập trung cao độ

Câu 69 Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

A quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại

B nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

C nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu

B nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động

Câu 70 Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

A Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác

B Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

C Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

D Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

Câu 72 Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp

C đường lối chính sách D tiến bộ khoa học kĩ thuật

Câu 73 Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của

các quốc gia đang phát triển?

Câu 74 Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công

nghiệp?

A Thị trường B Vị trí địa lí C Cơ sở hạ tầng D Nguồn lao

động

Câu 75 Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

A nhà máy chế biến thực phẩm B công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim D nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

3 Vận dụng

Câu 76 Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

A tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP B tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu

GDP

C tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp D tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp Câu 77 Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

C Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật D Đường lối chính sách

Câu 78 Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công

nghiệp vì

A công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất

Trang 7

B công nghiệp có tính chất tập trung cao độ

C công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

D công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm

Câu 79 Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

A Máy tính B Thiết bị điện tử C Điện tử tiêu dùng D Điện tử viễn

thông

Câu 80 Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

A Cơ khí B Sản xuất hàng tiêu dùng C Hóa chất D Năng lượng Câu 81 Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

Câu 82 Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

Câu 83 Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp và điểm công

nghiệp?

A quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi

B quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản

C có ranh giới rõ ràng, gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ với nhau

D đồng nhất với điểm dân cư, gồm nhiều nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau

Câu 84 Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là

A có nhiều xí nghiệp công nghiệp

B có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ

C sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu

D vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp

Câu 85 Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công

nghiệp?

A Biên Hòa B Thủ Dầu Một C TP Hồ Chí Minh D Vũng Tàu Câu 86 Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có

A nguồn thủy năng lớn B địa hình dốc, hiểm trở C nền kinh tế phát triển D trữ lượng than

lớn

Câu 87 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là

nghiệp

Câu 88 Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp

hiện nay là

Câu 89 Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?

A Có tính chất tập trung cao độ B Cần nguồn lao động dồi dào

C Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên D Bao gồm một số ngành phức tạp

Câu 90 Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

A sản xuất phục vụ xuất khẩu B thu hút vốn đầu tư nước ngoài

C đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất D tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp Câu 91 Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

Câu 92 Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

Trang 8

A gần nguồn nguyên liệu B gần thị trường

tiêu thụ

C ven các thành thố lớn D nơi tập trung đông dân

4 Vận dụng cao

Câu 93 Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

A Nâng cao đời sống dân cư B Cải thiện quản lí sản xuất

Câu 94 Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

A Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

B Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

C Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia

D Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

Câu 95 Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao

động nữ?

Câu 96 Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

Câu 97 Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì

A có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

B phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn

C thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

D thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Câu 98 Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

A có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao B đạt được hiệu quả kinh tế cao

C có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống D có cơ sở hạ tầng khá phát triển

Câu 99 Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp được

biểu hiện ở việc

A thúc đẩy sự phát triển và quy mô công nghiệp

B tạo thuận lợi hay cản trở cho phát triển công nghiệp

C tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp

D tạo điều kiện xác định con đường phát triển công nghiệp

Câu 100 Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố

nào sau đây?

A Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật B Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

C Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động D Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

BÀI 35 VAI TRÒ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ

NGÀNH DỊCH VỤ

1 Nhận biết

Câu 1 Dịch vụ không phải là ngành?

A Góp phần giải quyết việc làm

B Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

C Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

D Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người

Câu 2 Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

Trang 9

A Hoạt động đồn thể B Hành chính công

C Hoạt động buôn, bán lẻ D Thông tin liên lạc

Câu 3 Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc

về nhóm ngành

A dịch vụ công B dịch vụ tiêu dùng C dịch vụ kinh doanh D dịch vụ cá

nhân

Câu 4 Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao

thuộc về nhóm ngành

A dịch vụ cá nhân B dịch vụ kinh doanh C dịch vụ tiêu dùng D dịch vụ công Câu 5 Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

Câu 6 Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

thu nhập thực tế

C phân bố dân cư và mạng lưới quần cư D truyền thống văn hóa, phong tục tập quán Câu 7 Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

A Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công

B Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

C Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh

D Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán

Câu 8 Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

Câu 9 Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là

A Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô B Niu I -ooc, Luân Đôn, Băng Cốc

D Xin-ga-po, Niu I-ooc, Luân Đôn C Oa-sinh-tơn, Luân Đôn, Gia-các-ta

Câu 10 Ngành nào dưới đây khôngthuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

A Tài chính, bảo hiểm B Thông tin liên lạc C Giao thông vận tải D Hành chính

công

Câu 11 Dịch vụ kinh doanh gồm

A vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

B bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

C bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ

D vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục

Câu 12 Ngành dịch vụ nào duới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

A Hoạt động đoàn thể B Hành chính công C Bán buôn, bán lẻ D Thông tin liên

lạc

Câu 13 Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

A Giáo dục, y tế và bất động sản B Tài chính, bán buôn và bán lẻ

C Vận tải, bảo hiểm và viễn thông D Bán buôn, du lịch và giáo dục

Câu 14 Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

A dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

B dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

C dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

D dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

Câu 15 Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

Trang 10

2 Thông hiểu

Câu 16 Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch

vụ là

A Sức mua, nhu cầu dịch vụ B hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

C phân bố mạng lưới ngành dịch vụ D nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ Câu 17 Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

Câu 18 Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

Minh

Câu 19 Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

A New York, London, Tokyo B New York, London, Paris

C Oasinton, London, Tokyo D Singapore, New York, London, Tokyo Câu 20 Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

Câu 21 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh?

C Gần tuyến đường giao thông D Gần cảng

Câu 22 Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

A trình độ phát triển kinh tế đất nước B mức sống và thu nhập thực tế của người dân

C sự phân bố các điểm du lịch D sự phân bố các tài nguyên du lịch

Câu 23 Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

A trung tâm công nghiệp B ngành kinh tế mũi nhọn

Câu 24 Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

Câu 25 Ngành nào sau đây được coi là “ngành công nghiệp không khói’’?

Câu 26 Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

A hiệu quả các ngành dịch vụ B mức độ tập trung ngành dịch vụ

C hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ D trình độ phát triển ngành dịch vụ

Câu 27 Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?

A Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn

B Ở các nước phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%

C Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước châu Phi thấp nhất

D Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất

Câu 28 Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

A Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển B Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

C Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ D Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn Câu 29 Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành

dịch vụ?

A Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ B Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du

lịch

C Sức mua, nhu cầu dịch vụ D Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ Câu 30 Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng

A thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn B phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

C sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước D thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát

triển

Ngày đăng: 16/02/2023, 14:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w