Câu hỏi 1 Anh An muốn đồng gửi bức thư điện tử tới anh Hải và chị Huệ, tuy nhiên anh An không muốn chị Huệ biết mình đã gửi bức thư này cho anh Hải Khi đó anh An phải nhập địa chỉ email của anh Hải và.
Trang 1Câu h i 1 Anh An mu n đ ng g i b c th đi n t t i anh H i và ch Hu , ỏ ố ồ ử ứ ư ệ ử ớ ả ị ệ tuy nhiên anh An không mu n ch Hu bi t mình đã g i b c th này cho ố ị ệ ế ử ứ ư anh H i Khi đó anh An ph i nh p đ a ch email c a anh H i vào ô nào? ả ả ậ ị ỉ ủ ả
a Re
b To
c Bcc
d Cc
Đáp án đúng là: Bcc Vì: Cc: vi t t t c a c m t “carbon copy” (“b n sao”) B tế ắ ủ ụ ừ ả ấ
c ng i nào đ c nh p vào m c Cc: c a email sẽ nh n m t b n sao email đóứ ườ ượ ậ ụ ủ ậ ộ ảkhi b n g i đi M i ng i nh n email khác có th nhìn th y ng i nh n mà b nạ ử ọ ườ ậ ể ấ ườ ậ ạ
đã ch n làm ng i nh n “Cc: đã nh n m t b n sao email đó Bcc: vi t t t c aọ ườ ậ ậ ộ ả ế ắ ủ
c m t “blind carbon copy” (“b n sao n”) M c này t ng t nh ch c năngụ ừ ả ẩ ụ ươ ự ư ứCc:, ngo i tr nh ng ng i nh n Bcc: không đ c m i ng i nh n email khácạ ừ ữ ườ ậ ượ ọ ườ ậnhìn th y (k c nh ng ng i nh n Bcc: khác).ấ ể ả ữ ườ ậ
Câu h i 2 Anh Minh mu n g i m t b c th đi n t t i ch Nga Anh Minh ỏ ố ử ộ ứ ư ệ ử ớ ị
sẽ đi n đ a ch email c a ch Nga vào trong ô nào d ề ị ỉ ủ ị ướ i đây?
Câu h i 3 ARP là vi t t t c a c m t ti ng Anh nào? ỏ ế ắ ủ ụ ừ ế
a Address Resolution Protocol
b Access Replace Protocol
c Access Resolution Protocol
d Address Replace Protocol
Đáp án đúng là: Address Resolution Protocol Vì: ARP (Address Resolution
Protocol) là giao th c chuy n đ a ch IP thành đ a ch v t lý (MAC) c a các thi tứ ể ị ỉ ị ỉ ậ ủ ế
Đáp án đúng là: D u hai ch m “:”ấ ấ Vì: Đ a ch IPv6 có chi u dài 128 bit, bi uị ỉ ề ể
di n d i d ng các c m s hexa phân cách b i d u: ham kh o: Bài 2, m c 2.2.ễ ướ ạ ụ ố ở ấ ả ụ
Trang 2Đáp án đúng là: 255 Vì: Tên mi n đ c đ t b ng các ch s , ch cái (a-z, A-Z,ề ượ ặ ằ ữ ố ữ0-9) và ký t “-” M t tên mi n đ y đ có chi u dài không v t quá 255 ký t ự ộ ề ầ ủ ề ượ ựTham kh o: Bài 2, m c 2.2 Đ a ch IP và tên mi n (BG, tr.32).ả ụ ị ỉ ề
Câu h i 6 Cho 2 kh ng đ nh sau: ỏ ẳ ị
Đáp án đúng là: KĐ1 sai, KĐ2 sai Vì: “DSL b t đ i x ng” (ADSL, RADSL, VDSL)ấ ố ứ
có t c đ t i xu ng (download) nhanh nh ng t c đ t i lên (upload) ch m h nố ộ ả ố ư ố ộ ả ậ ơ(nh ng v n m c có th ch p nh n đ c).ư ẫ ở ứ ể ấ ậ ượ
d Sau khi đăng nh p Email c a Google, sinh viên có th đ c th mà b n cùngậ ủ ể ọ ư ạ
l p g i t i Gmail cung c p d ch v cho m i ng i dùng ch ko ch gi i h n choớ ử ớ ấ ị ụ ọ ườ ứ ỉ ớ ạ
m t nhóm đ i t ng nào.ộ ố ượ
Đáp án đúng: Sau khi đăng nh p Email c a Google, sinh viên có th đ c th , trậ ủ ể ọ ư ả
l i th ; chuy n ti p th ; và xóa th do ng i khác g i t i.ờ ư ể ế ư ư ườ ử ớ
Câu h i 8 Ch n kh ng đ nh đúng? ỏ ọ ẳ ị
a Máy tìm ki m không phân bi t ch hoa và ch th ng trong câu đi u ki n.ế ệ ữ ữ ườ ề ệ
b M t t là s k t h p các ch cái ho c các s v i nhau trong đó bao g m cácộ ừ ự ế ợ ữ ặ ố ớ ồkho ng tr ng.ả ố
c K t qu b n tìm đ c khi s d ng các trang web khác nhau là gi ng nhau.ế ả ạ ượ ử ụ ố
d Trong câu đi u ki n đ c nh p s kí t tr ng gi a các t làm thay đ i k tề ệ ượ ậ ố ự ố ữ ừ ổ ế
Trang 3Đáp án đúng là: LCMS không cho phép ng i dùng t o ra và s d ng l i nh ngườ ạ ử ụ ạ ữ
đ n v n i dung nh trong kho d li u trung tâm.ơ ị ộ ỏ ữ ệ
Câu h i 10 Ch n phát bi u SAI? ỏ ọ ể
a E-learning là vi t t t c a t Electronic Learning.ế ắ ủ ừ
b E-learning là m t thu t ng dùng đ mô t vi c h c t p không d a trên côngộ ậ ữ ể ả ệ ọ ậ ựngh thông tin và truy n thông.ệ ề
c E-learning là s d ng các công ngh Web và Internet trong h c t p.ử ụ ệ ọ ậ
d E-learning nghĩa là vi c h c t p hay đào t o đ c chu n b , truy n t i ho cệ ọ ậ ạ ượ ẩ ị ề ả ặ
qu n lý s d ng nhi u công c c a công ngh thông tin, truy n thông khácả ử ụ ề ụ ủ ệ ềnhau và đ c th c hi n m c c c b hay toàn c c.ượ ự ệ ở ứ ụ ộ ụ
Đáp án đúng là: E-learning là m t thu t ng dùng đ mô t vi c h c t p khôngộ ậ ữ ể ả ệ ọ ậ
d a trên công ngh thông tin và truy n thông.ự ệ ề
KĐ2: Cho phép chia s chung v i đ ng đi n tho iẻ ớ ườ ệ ạ
Nh n xét nào sau đây là đúng khi nói v công ngh HDSL?ậ ề ệ
a KĐ1 sai, KĐ2 sai
b KĐ1 đúng, KĐ2 sai
c KĐ1 đúng, KĐ2 đúng
d KĐ1 sai, KĐ2 đúng
Đáp án đúng là: KĐ1 đúng, KĐ2 sai Vì: HDSL (High Bit Rate DSL): Có t c đ k tố ộ ế
n i cao h n ADSL nh ng không cho phép chia s chung v i đ ng đi n tho i.ố ơ ư ẻ ớ ườ ệ ạ
Trang 4Câu h i 16 Có 2 kh ng đ nh sau: ỏ ẳ ị
KĐ1: là lo i hình k t n i Internet t c đ caoạ ế ố ố ộ
KĐ2: luôn trong tr ng thái k t n i 24/24.ạ ế ố
Nh n xét nào sau đây là đúng khi nói v ph ng th c k t n i Internet băngậ ề ươ ứ ế ố
Đáp án đúng là: KĐ1 đúng, KĐ2 đúng Vì: Truy c p Internet băng r ng, th ngậ ộ ườ
đ c g i t t là “Internet băng r ng” ho c “băng r ng” – là lo i hình k t n iượ ọ ắ ộ ặ ộ ạ ế ốInternet t c đ cao và luôn trong tr ng thái k t n i 24/24.ố ộ ạ ế ố
Câu h i 18 Có m t tên mi n nh sau: neu.edu.vn thì thành ph n “edu” ỏ ộ ề ư ầ
th ườ ng đ ượ ọ c g i là tên mi n c p m y? ề ấ ấ
a 2
b 3
c 0
d 1
Đáp án đúng là: 2 Vì: V i tên mi n là: neu.edu.vn thì thành ph n “neu” th ngớ ề ầ ườ
đ c g i là tên mi n c p 3 (Third Level Domain Name), thành ph n “edu” g i làượ ọ ề ấ ầ ọtên mi n m c 2 (Second Level Domain Name) thành ph n cu i cùng ‘vn‘ là tênề ứ ầ ố
mi n m c cao nh t (ccTLD – Country Code Top Level Domain Name).ề ứ ấ
Trang 5
Câu h i 19 Đâu không là m c đích khi ph bi n m c tiêu h c t p trong e- ỏ ụ ổ ế ụ ọ ậ learning?
a Mô t chi ti t k t qu mà ng i d y mu n b n ph i h ng t i sau t ng bàiả ế ế ả ườ ạ ố ạ ả ướ ớ ừ
h c.ọ
b Đ b n bi t đ c gi ng viên nào sẽ gi ng d y.ể ạ ế ượ ả ả ạ
c Mô t chính xác nh ng gì b n ph i đ t đ c sau khi hoàn thành l p h c.ả ữ ạ ả ạ ượ ớ ọ
d T p trung vào nh ng ph n c a n i dung bài h c ậ ữ ầ ủ ộ ọ
Đáp án đúng là: Đ b n bi t đ c gi ng viên nào sẽ gi ng d y.ể ạ ế ượ ả ả ạ
Đáp án đúng là: HTML Vì: IPX/SPX, TCP/IP, NetBEUI là các giao th c k t n iứ ế ố
m ng Còn HTML (HyperText Markup Languages) là ngôn ng đánh d u siêuạ ữ ấvăn b n Ngôn ng HTML cho phép nhúng các liên k t siêu văn b n (còn đ cả ữ ế ả ượ
g i là các siêu liên k t – hyperlink) vào trong tài li u, các liên k t siêu văn b nọ ế ệ ế ả
là n n móng c a World Wide Web.Tham kh o: Bài 2, m c 2.2 Đ a ch IP và tênề ủ ả ụ ị ỉ
mi n (BG, tr.32) và m c 2.3 M t s d ch v Internet thông d ng (BG, tr.39).ề ụ ộ ố ị ụ ụ
Câu h i 21 Đâu không ph i là các chu n và đ c t cho h th ng e- ỏ ả ẩ ặ ả ệ ố learning?
a Các chu n trao đ i thông tin.ẩ ổ
Câu h i 23 Đâu không ph i là m t ph ỏ ả ộ ươ ng th c k t n i Internet? ứ ế ố
a Leased-Line
b Dial-up
c Wi-Fi
d TCP/IP
Trang 6Đáp án đúng là: TCP/IP Vì: Dial-up, Leased-Line, Wi-Fi là các ph ng th cươ ứtruy c p (k t n i) Internet còn TCP/IP là b giao th c đ c dùng trong m ngậ ế ố ộ ứ ượ ạInternet.
Câu h i 24 Đâu không ph i là m t trong các yêu c u đi u khi n truy nh p ỏ ả ộ ầ ề ể ậ
và b o m t c a m t h th ng LMS đi n hình? ả ậ ủ ộ ệ ố ể
a H tr ki n trúc b o m t đa l p cho ng d ng Web.ỗ ợ ế ả ậ ớ ứ ụ
b Không có kh năng h n ch truy nh p t i d li u/n i dung theo ng i dùng.ả ạ ế ậ ớ ữ ệ ộ ườ
c H tr các giao th c truy nh p và ch ng th c, h n ch truy nh p b ng IDỗ ợ ứ ậ ứ ự ạ ế ậ ằ
ng i dùng và m t kh u truy nh p.ườ ậ ẩ ậ
d Ngăn ch n các đăng ký trái phép.ặ
Đáp án đúng là: Không có kh năng h n ch truy nh p t i d li u, n i dungả ạ ế ậ ớ ữ ệ ộtheo ng i dùng.ườ
Câu h i 25 Đâu không ph i là m t trong các yêu c u giao di n ng ỏ ả ộ ầ ệ ườ i dùng
c a m t h th ng LMS đi n hình? ủ ộ ệ ố ể
a H tr giao di n ng i dùng trên c s trình duy t Web.ỗ ợ ệ ườ ơ ở ệ
b Có kh năng tùy ch nh và thân thi n ng i dùng.ả ỉ ệ ườ
c Không cho phép thi t l p nhi u giao di n riêng bi t cho các nhóm ng iế ậ ề ệ ệ ườdùng khác nhau
d H tr ch c năng tr giúp và h ng d n tr c tuy n.ỗ ợ ứ ợ ướ ẫ ự ế
Đáp án đúng là: Không cho phép thi t l p nhi u giao di n riêng bi t cho cácế ậ ề ệ ệnhóm ng i dùng khác nhau.ườ
c S d ng l i, qu n lý và phân ph i n i dung h c t p trong môi tr ng s tử ụ ạ ả ố ộ ọ ậ ườ ố ừ
m t kho d li u trung tâm.ộ ữ ệ
d Đ c thi t k theo module đ có th d dàng nâng c p trong t ng lai.ượ ế ế ể ể ễ ấ ươ
Đáp án đúng là: S d ng l i, qu n lý và phân ph i n i dung h c t p trong môiử ụ ạ ả ố ộ ọ ậ
tr ng s t m t kho d li u trung tâm.ườ ố ừ ộ ữ ệ
Câu h i 27 Đâu là 1 b giao th c h th ng file phân tán (đ ỏ ộ ứ ệ ố ượ c phát tri n ể
b i Sun Microsystems) cho phép truy xu t file đ n các thi t b xa nh 1 ở ấ ế ế ị ở ư đĩa c ng trên m ng? ứ ạ
a SMTP
b FTP
c Telnet
d NFS
Đáp án đúng là: NFS Vì: NFS (Network File System): Là 1 b giao th c hộ ứ ệ
th ng file phân tán (đ c phát tri n b i Sun Microsystems) cho phép truy xu tố ượ ể ở ấfile đ n các thi t b xa nh 1 đĩa c ng trên m ngế ế ị ở ư ứ ạ
Trang 7
Câu h i 28 Đâu là 1 b giao th c k t n i m ng? ỏ ộ ứ ế ố ạ
a HTML
b TCP/IP
c HTTPS
d HTTP
Đáp án đúng là: TCP/IP Vì: IPX/SPX, TCP/IP, NetBEUI là các giao th c k t n iứ ế ố
m ng Còn HTML (HyperText Markup Languages) là ngôn ng đánh d u siêuạ ữ ấvăn b n Ngôn ng HTML cho phép nhúng các liên k t siêu văn b n (còn đ cả ữ ế ả ượ
g i là các siêu liên k t – hyperlink) vào trong tài li u, các liên k t siêu văn b nọ ế ệ ế ả
là n n móng c a World Wide Web.ề ủ
Câu h i 30 Đâu là đ c đi m c a E-Learning? ỏ ặ ể ủ
a Sinh viên và gi ng viên th ng xuyên g p m t tr c ti p l p h c.ả ườ ặ ặ ự ế ở ớ ọ
b H c không có s h p tác, ph i h p.ọ ự ợ ố ợ
c N i dung khóa h c không đ c c p nh t.ộ ọ ượ ậ ậ
d Ti n trình h c đ c theo dõi ch t chẽ và cung c p công c t đánh giá.ế ọ ượ ặ ấ ụ ự
Đáp án đúng là: Ti n trình h c đ c theo dõi ch t chẽ và cung c p công c tế ọ ượ ặ ấ ụ ựđánh giá
th ng gi ng d y thông minh, và vi c đào t o d a trên máy tính”.ố ả ạ ệ ạ ự
b “Vi c s d ng công ngh đ t o ra, đ a các d li u có giá tr , thông tin, h cệ ử ụ ệ ể ạ ư ữ ệ ị ọ
t p và ki n th c v i m c đích nâng cao ho t đ ng c a t ch c và phát tri nậ ế ứ ớ ụ ạ ộ ủ ổ ứ ể
kh năng cá nhân”.ả
c “E-learning là m t thu t ng dùng đ mô t vi c h c t p, đào t o d a trênộ ậ ữ ể ả ệ ọ ậ ạ ựcông ngh thông tin và truy n thông”.ệ ề
d “E-learning nghĩa là vi c h c t p hay đào t o đ c chu n b , truy n t i ho cệ ọ ậ ạ ượ ẩ ị ề ả ặ
qu n lý s d ng nhi u công c c a công ngh thông tin, truy n thông khácả ử ụ ề ụ ủ ệ ềnhau và đ c th c hi n m c c c b hay toàn c c”.ượ ự ệ ở ứ ụ ộ ụ
Đáp án đúng là: “Vi c s d ng công ngh đ t o ra, đ a các d li u có giá tr ,ệ ử ụ ệ ể ạ ư ữ ệ ịthông tin, h c t p và ki n th c v i m c đích nâng cao ho t đ ng c a t ch c vàọ ậ ế ứ ớ ụ ạ ộ ủ ổ ứphát tri n kh năng cá nhân”.ể ả
Câu h i 32 Đâu là giao th c chuy n đ a ch IP thành đ a ch v t lý c a các ỏ ứ ể ị ỉ ị ỉ ậ ủ thi t b m ng? ế ị ạ
a TARP
Trang 8Đáp án đúng là: 192.168.10.6 Vì: Đ a ch IPv4 có chi u dài 32 bit, g m 4 octet,ị ỉ ề ồ
m i octet là 8 bit, có giá tr n m trong kho ng [0 255]) Đ a ch IPv4 đ c bi uỗ ị ằ ả ị ỉ ượ ể
di n d i d ng 4 c m s th p phân phân cách b i d u ch m, ví dễ ướ ạ ụ ố ậ ở ấ ấ ụ203.119.9.0
Đáp án đúng là: Leased-Line Vì: Dial-up, Leased-Line, Wi-Fi là các ph ngươ
th c truy c p Internet Còn TCP/IP, NetBEUI, IPX/SPX là b giao th c k t n iứ ậ ộ ứ ế ố
Trang 9c G n nh t t c các d ch v th đi n t đ u mi n phí.ầ ư ấ ả ị ụ ư ệ ử ề ễ
d T ng dung l ng t p tin đính kèm theo th m i l n g i b gi i h n.ổ ượ ệ ư ỗ ầ ử ị ớ ạ
Đáp án đúng là: T ng dung l ng t p tin đính kèm theo th m i l n g i b gi iổ ượ ệ ư ỗ ầ ử ị ớ
Đáp án đúng là: Internet Explorer Vì: Trình duy t Internet Explorer là m tệ ộ
ph n m m đ c cài đ t s n trên h đi u hành Windows M c đích c a ph nầ ề ượ ặ ẵ ệ ề ụ ủ ầ
m m này giúp b n duy t web d dàng và hi u qu ề ạ ệ ễ ệ ả
Đáp án đúng là: Đ a ch IP Vì:Các máy tính trên Internet giao ti p v i nhau sị ỉ ế ớ ử
d ng b giao th c TCP/IP Đ các máy tính có th liên l c v i nhau, m i máyụ ộ ứ ể ể ạ ớ ỗtính c n có m t đ a ch liên l c và đ a ch này ph i là duy nh t B giao th cầ ộ ị ỉ ạ ị ỉ ả ấ ộ ứTCP/IP s d ng đ a ch IP đ đánh đ a ch cho các máy tính trong m ng.ử ụ ị ỉ ể ị ỉ ạ
Câu h i 41 Đ chia s thông tin v nh ng v n đ cùng quan tâm thông ỏ ể ẻ ề ữ ấ ề qua vi c t o ch đ , đăng bài, ph n h i… b n s d ng d ch v nào sau ệ ạ ủ ề ả ồ ạ ử ụ ị ụ đây?
Câu h i 42 Đ có th trò chuy n tr c tuy n v i b n bè trên Internet b n ỏ ể ể ệ ự ế ớ ạ ạ
s d ng d ch v nào sau đây? ử ụ ị ụ
a D ch v di n đàn.ị ụ ễ
b D ch v Chat.ị ụ
c D ch v web.ị ụ
d D ch v th đi n t ị ụ ư ệ ử
Trang 10Đáp án đúng là: D ch v Chat.ị ụ
Câu h i 43 Đ đánh giá ki n th c c a sinh viên, các l p h c E-Learning ỏ ể ế ứ ủ ớ ọ
ch y u d a vào lo i bài t p nào d ủ ế ự ạ ậ ướ i đây?
a Bài t p th c hành kỹ năng làm t i nhà.ậ ự ạ
b Bài t p nhóm.ậ
c Bài t p t lu n làm t i nhà.ậ ự ậ ạ
d Bài t p tr c nghi m tr c tuy n.ậ ắ ệ ự ế
Ph ươ ng án đúng là Bài t p tr c nghi m tr c tuy n Vì đây là ph ng án choậ ắ ệ ự ế ươphép ch m đi m t đ ng và đ c phép làm l i nhi u l nấ ể ự ộ ượ ạ ề ầ
Câu h i 45 Đ kh i đ ng trình duy t web, b n nh p (click) chu t vào ỏ ể ở ộ ệ ạ ắ ộ
bi u t ể ượ ng nào sau đây?
a Bi u t ng My Computer.ể ượ
b Bi u t ng Yahoo! Messenger.ể ượ
c Bi u t ng Recycle Bin.ể ượ
d Bi u t ng Internet Explorer.ể ượ
Đáp án đúng là: Bi u t ng Internet Explorer.ể ượ
d Đ a ch WebSite d i d ng URL (đ a ch ngu n th ng nh t)ị ỉ ướ ạ ị ỉ ồ ố ấ
Ph ươ ng án đúng là: Đ a ch WebSite d i d ng URL (đ a ch ngu n th ngị ỉ ướ ạ ị ỉ ồ ố
nh t) T ng t nh đ a ch th đi n t hay đ a ch nhà n u b n mu n g i th ấ ươ ự ư ị ỉ ư ệ ử ị ỉ ế ạ ố ử ư
Câu h i 47 Đ truy nh p đ n m t máy ch , ng ỏ ể ậ ế ộ ủ ườ i dùng có th dùng? ể
a Đ a ch IP ho c tên mi n.ị ỉ ặ ề
b B t bu c ph i dùng tên mi n.ắ ộ ả ề
c Đ a ch IP ho c tên mi n ho c đ a ch v t lý.ị ỉ ặ ề ặ ị ỉ ậ
d B t bu c ph i dùng đ a ch IP.ắ ộ ả ị ỉ
Đáp án đúng là: Đ a ch IP ho c tên mi n Vì: Đ truy nh p đ n m t máy ch ,ị ỉ ặ ề ể ậ ế ộ ủ
ng i dùng có th dùng đ a ch IP ho c tên mi n Tuy nhiên trên th c t , ng iườ ể ị ỉ ặ ề ự ế ườdùng không c n bi t đ n đ a ch IP mà ch c n nh tên mi n này là truy c pầ ế ế ị ỉ ỉ ầ ớ ề ậ
đ c.ượ
Trang 11
Câu h i 48 Đ xem các trang tài li u siêu văn b n (trang web) trên ỏ ể ệ ả Internet, b n s d ng d ch v nào sau đây? ạ ử ụ ị ụ
a D ch v t i t p tin.ị ụ ả ệ
b D ch v th đi n t ị ụ ư ệ ử
c D ch v Chat.ị ụ
d D ch v World Wide Web.ị ụ
Đáp án đúng là: D ch v World Wide Web.ị ụ
Đáp án đúng là: Đ a ch qu ng bá Vì: Đ ach dành riêng là các đ a ch host nàoị ỉ ả ị ỉ ị ỉ
đó đ c dành riêng và không th gán cho các thi t b trên m ng Đ a ch qu ngượ ể ế ị ạ ị ỉ ả
Đáp án đúng là: 32 Vì: Đ a ch IPv4 có chi u dài 32 bit, g m 4 octet, m i octetị ỉ ề ồ ỗ
là 8 bit, có giá tr n m trong kho ng [0 255]) Đ a ch IPv4 đ c bi u di n d iị ằ ả ị ỉ ượ ể ễ ướ
Câu h i 52 Đ a ch IPv4 có c u trúc nh th nào? ỏ ị ỉ ấ ư ế
Trang 12Câu h i 54 D ch v t i t p tin đ ỏ ị ụ ả ệ ượ c dùng đ làm gì? ể
a Đ xem các trang tài li u siêu văn b n (trang web) trên Internet.ể ệ ả
b Đ tham gia th o lu n v nh ng n i dung mình quan tâm.ể ả ậ ề ữ ộ
c Đ th o lu n tr c tuy n v i b n h c thông qua Internet.ể ả ậ ự ế ớ ạ ọ
d Đ l y d li u t trên m ng Internet xu ng máy tính c a b n.ể ấ ữ ệ ừ ạ ố ủ ạ
Đáp án đúng là: Đ l y d li u t trên m ng Internet xu ng máy tính c a b n.ể ấ ữ ệ ừ ạ ố ủ ạ
Câu h i 55 D ch v Telnet là gì? ỏ ị ụ
a Là d ch v nh n tin trên m ng Internetị ụ ắ ạ
b Là d ch v cung c p thông tin qua m ngị ụ ấ ạ
c Là d ch v cho phép ng i s d ng k t n i đ n m t máy ch xa đ sị ụ ườ ử ụ ế ố ế ộ ủ ở ể ử
Câu h i 56 D ch v Telnet trên m ng Internet là gì? ỏ ị ụ ạ
a Là d ch v giúp ng i dùng tìm ki m thông tin trên Internet b ng b ng ch n.ị ụ ườ ế ằ ả ọ
b Là d ch v Internet có kh năng duy trì hàng ngàn nhóm tin v i s tham giaị ụ ả ớ ự
c a hàng tri u ng i.ủ ệ ườ
c Là d ch v truy n các t p t máy tính này đ n máy tính khác trên m ngị ụ ề ệ ừ ế ạInternet
d Là d ch v thi t l p s liên h gi a MTĐT c a ta v i m t máy ch xa đị ụ ế ậ ự ệ ữ ủ ớ ộ ủ ở ể
ng i dùng có th s d ng kh năng x lý c a máy ch đó.ườ ể ử ụ ả ử ủ ủ
Ph ươ ng án đúng là: Là d ch v thi t l p s liên h gi a MTĐT c a ta v i m tị ụ ế ậ ự ệ ữ ủ ớ ộmáy ch xa đ ng i dùng có th s d ng kh năng x lý c a máy ch đó.ủ ở ể ườ ể ử ụ ả ử ủ ủ
Câu h i 57 D ch v web s d ng giao th c nào? ỏ ị ụ ử ụ ứ