KTPU
Trang 1CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH THIẾT KẾ
3 THIẾT BỊ PHẢN ỨNG DẠNG ỐNG (ĐẨY LÝ TƯỞNG)
2 THIẾT BỊ PHẢN ỨNG KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
1 CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TỔNG QUÁT
Trang 21 CÂN BẰNG VẬT CHẤT VÀ NĂNG
LƯỢNG TỔNG QUÁT
1.1 Cân bằng vật chất
Lượng tác
chất nhập
vào phân tố
Lượng tác chất ra khỏi phân tố thể
Lượng tác chất phản
ứng trong phân tố thể tích
Lượng tác chất tích tụ trong phân
tố thể tích
=
1.2 Cân bằng năng lượng
Năng lượng
các dòng vào phân tố
Năng lượng
trong các dòng ra khỏi phân tố thể
Năng lượng
trao đổi với môi trường
Sự tích tụ năng lượng trong phân
tố thể tích
Trang 32 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
Thiết bị phản ứng khuấy trộn lý tưởng là thiết bị có quá trình khuấy trộn hoàn toàn hỗn hợp phản ứng đồng nhất trong tất cả các phần của thiết bị và giống dòng ra (sản phẩm)
2.1 Hoạt động ổn định
XA0, v, CA
XAf, v, CAf
T0, H0
Tf, Hf
V, Tf
Đặc điểm
• Một dòng nhập liệu và sản phẩm
• Tính chất các dòng không thay
đổi theo thời gian
• Hỗn hợp trong bình có nhiệt độ
và thành phần đồng nhất
• Không có sự tích tụ năng lượng
và vật chất trong hệ
Trang 42 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
1 X t F 1 X t r V t 0
.
Phương trình cân bằng vật chất
• Lượng tác chất mang vào: FAo.(1-XAo).Δt
• Lượng tác chất mang ra: FAo.(1-XAf).Δt
• Lượng tác chất phản ứng: -(-rA)f.V.Δt
Af
Ao Af
Ao
X
X C
v
V F
V
Trang 52 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
H0 H t K S T T t 0
.
p
t C T T r H V K S T T
t
A r Ao
Af o
f p f
m
F H X X
t T T
C H
0
Phương trình cân bằng năng lượng
• Năng lượng do dòng mang vào: mt.Ho.Δt
• Năng lượng do dòng mang ra: mt.Hf.Δt
• Năng lượng trao đổi với môi trường ngoài: K.S.(Tn-Tf)
• Sự biến đổi Entanpy từ nhiệt độ To đến Tf: Cp.(Tf-To)
• Phản ứng tạo thành sản phẩm: (XAf-XAo).ΔHr.FAo/mt
f o Af Ao r A0 n f 0
p
t C T T X X H F K S T T
Trang 62 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
CAf, XA,
V, Tf
r A V t N A
0
t
2.2 Hoạt động gián đoạn
Đặc điểm
• Quá trình làm việc theo mẽ
• Không có dòng vào, dòng ra
Phương trình cân bằng vật chất
• Lượng tác chất tích tụ trong hệ: ΔN
• Lượng tác chất biến đổi trong thời gian Δt: -(-rA).V Δt
dt
dN V
.
dt
dX N
V
r A Ao A
A
Ao
A X
A
A
dC r
dX C
t const
V
0 0
A
A A A
A A
X
A A o
A
A A
X
r
dX C
X
V r
dX N
t const
V
0
0 0
0
1
Trang 72 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
S
Phương trình cân bằng năng lượng
• Năng lượng tích tụ do sự biến đổi thành phần: ΔHr.(-rA).V Δt
• Năng lượng tích tụ do sự biến đổi nhiệt độ ΔT: mt.Cp ΔT
• Năng lượng trao đổi với môi trường ngoài: K.S.(Tn-Tf) Δt
• Khi Δt → 0 thì
A n f
r p
dt
dT C
Trang 82 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
2.3 Hoạt động bán liên tục
Đặc điểm
• Lưu lượng dòng vào và ra không
bằng nhau
• Tùy thuộc nhiều vào diễn biến và
cách điều chỉnh quá trình
• Suất lượng, trạng thái dòng vào
và ra biến đổi theo thời gian
X A0 , v 0 , C A
X Af , vf, C Af
T 0 , H 0
Tf, Hf V
Trang 92 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
dt
C V
d V
r x
F x
.
A
1 1
1 0
dt
C
d r
C
A A
A
1 1
0
Trường hợp sử dụng nồng độ phần mol của tác chất
• Để lấy tích phân bằng phương pháp giải tích ta phải biết suất lượng dòng và dòng ra, thành phần nhập liệu, khối lượng riêng không đổi (dẫn đến thể tích không đổi) và phản ứng bậc 1
1 1
A
C
k dt
C
d
Trang 102 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN LÝ TƯỞNG
N F x t.dX r V dt dt
X x
X dt t dX r V dt x
.
Trường hợp biểu diễn theo dộ chuyển hóa
• Nếu không có tác chất trong dòng nhập liệu phương trình trở
về dạng hoạt động gián đoạn
• Nếu không có A ban đầu sẵn trong phản ứng thì phương trình trở thành
Trang 113 THIẾT BỊ PHẢN ỨNG DẠNG ỐNG
Đặc điểm
• Tính chất không thay đổi
theo thời gian
• Tính chất của dòng chảy
thay đổi từ điểm này đến
điểm khác do phản ứng
• Các điểm trên cùng một tiết
diện có cùng một tính chất
CAo
FAo
XAo=0
vo
CAf
FAf
XAf
vf
FA
XA
FA+dFA
XA+dXA dV
dXA
XA
Trang 120
V
Phương trình cân bằng vật chất
• Lượng tác chất mang vào dV: FA0.(1-XA).Δt
• Lượng tác chất mang ra khỏi dV: FA0.(1-XA +ΔXA).Δt
• Lượng tác chất phản ứng: (-rA).ΔV.Δt
Ao
A A
F
r dV
A
Ao
A X
A
A A
r
dC V
r
dX C
t const
V
0 0
A
A A A
A A
X
A A o
A
A A
X
r
dX C
X
V r
dX N
t const
V
0
0 0
0
1
3 THIẾT BỊ PHẢN ỨNG DẠNG ỐNG
1 X t F 0.1 X X t r V t 0
.
F Ao Ao A A A A
Trang 13 Phương trình cân bằng năng lượng
• Năng lượng dòng mang vào dV: mt.H.Δt
• Năng lượng dòng mang vào dV: mt.(H+ ΔH).Δt
• Năng lượng trao đổi với môi trường ngoài: K.S.(Tn-T).Δt
3 THIẾT BỊ PHẢN ỨNG DẠNG ỐNG
m H H t K S T T t t
H
dV
dS T T
.
K dV
dX F
H dt
dT C
Ao r
p
t
0
V
D / L D d
L D
d dV
4