1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HDG_De_thi_tuyen_sinh_DH_mon_Toan_nam_hoc_2011-2012_-_v.3 ppt

11 132 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh đại học năm 2012
Người hướng dẫn Giáo Viên: Tổ Toán Hocmai.vn
Trường học Học viện Học Mãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 302,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tù nên HA HMuuur uuuur.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A, A1

NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: TOÁN

(Giáo viên: Tổ Toán Hocmai.vn)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2, 0 điểm)

Cho hàm số

y x= − m+ x +m

(1)

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

Với m = 0, ta có

y x= − x

1 Tập xác định: D = R

2 Sự biến thiên

- Chiều biến thiên

0 1 1

x x x

=

⇔ =

 = −

- Vẽ đồ thị (học sinh tự vẽ):

+ Hàm số chẵn đối xứng qua trục tung

+ Giao Ox: y = 0

0 2

x x

=

→ 

= ±

+ Giao Oy: x = 0 suy ra y = 0

- Tính giới hạn:

lim ; lim

x→−∞= +∞ x→+∞= +∞

- Bảng biến thiên

- Hàm số đồng biến trên các khoảng từ (- 1; 0) và (1; +∞

)

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng từ (

;1

−∞

) và (0; 1)

- Cực trị

+ Hàm số đạt giá trị cực đại:

x = →y =

+ Hàm số đạt giá trị cực tiểu:

x = ± → y = −

Trang 2

b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 cực trị tạo thành một tam giác vuông.

3 ' 4 4( 1)

y = xm+ x

Đề hàm số có 3 cực trị

y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

3 ' 0 4 4( 1) 0

0 1

x

=

Để hàm số có 3 cực trị

m+1 > 0

m > -1.

Tọa độ điểm cực trị

2

(0; )

( 1; 2 1); ( 1; 2 1)

A m

Ta có AB = AC nên∆ABC

cân tại A.

Vậy ∆ABC

vuông

µ

2 2

0

0( )

1( )

o

m

m TM

=

uuur uuur

uuur uuur

Vậy m = 0 thỏa mãn yêu cầu

Câu 2 (1, 0 điểm): Phương trình đã cho tương đương:

2

2 3 sin cos 2cos 2cos 0 2cos ( 3 sin cos 1) 0

2

2 2

1

2

6 6

x

x k

x x

π

π

π

=



Trang 3

Câu 3 (1, 0 điểm):

xx − +x = y + yy⇔ −xx+ = +yy

(x 1) 12(x 1) (y 1) 12(y 1) (1)

2

( ) ( ) 1 (2)

Từ (2)

2

2

Nên x -1 và y+1 đều thuộc (-2;2)

Ở (1), xét

3 ( ) 12

f t = −t t

với

( 2;2)

t∈ −

2 '( ) 3 12 0 ( 2;2)

f t = t − < ∀ ∈ −t

Nên

(vì

1; 1 ( 2; 2)

xy+ ∈ −

)

2

x y

⇔ = +

Thay vào phương trình (2):

;

2

;



Vậy hệ có 2 cặp nghiệm:

3 1 1 3 ( ; ) ( ; );( ; )

2 2 2 2

x y = − −

Câu 4 (1, 0 điểm):

I =

3

2

1

1 ln(x 1)

dx x

Đặt u = 1 + ln(x + 1)

2

w 1 z z= + +

Trang 4

3 1

dv dx v

x

3

1

x x

+

Câu 5 (1, 0 điểm):

Ta có:

4

ABC

a

S∆ =

SHABC

tại H nên

Xét tam giác BCH: Ta có:

2 os ( ) 2 os60

CH =BC +BHBC BH c CBH =a + − a c =

Suy ra:

7 3

a

CH =

Tam giác SCH vuông tại H, có

· 600

SCH =

nên: SH = CH tan

0 60

=

3

Vậy

Dựng hình thoi ACBD trong mp (ABC)

Vì BC//AD

/ /( )

BC SAD

Do đó

[ ; ] [ ;( )] [ ;( )] 3 SABD

SAD

V

d SA BC d BC SAD d B SAD

S

Ta có:

12

SABD SABC

a

V =V =

Tam giác SAD có AD = a; DH = CH =

7 3

a

Trang 5

SA =

SH +HA = + =

SD =

SH +HD = + =

·

2

1

os

5

3

a

SA AD SD

c SAD

a

+ −

5

SAD c SAD

·

[ ]

2

3

2

AS .sin

7

12

;

8 6 3

SAD

a

a

Câu 6 (1,0 điểmsss):

Đặt

a= −x y b= −y Z c= −z x

Từ giả thiết suy ra x2+y2+z2 = −2(xy yz zx+ + )

Do đó

6 x +y +z =2 x y− + −y z + −z x

Vì vậy nếu đặt

a= −x y b= −y z c= −z x

thì ss

và a b c b c a c a b+ ≥ , + ≥ , + ≥

Ta có

( 2 2 2)

3a 3b 3c 2

P= + + − a + +b c

Vì a b c+ ≥

nên (a b c c+ ) ≥ 2

Tương tự

( )

( )

2

2

b c a a

c a b b

Trang 6

Công ba bất đẳng thức trên ta được

2 ab bc ca+ + ≥a + + ⇒b c a b c+ + ≥2 a + +b c

Do vậy

3 3 3

a b c

≥ + + − + +

Xét hàm

( )

( )

'

3 ln 3 1 0

0 1

x

x

f x x x

f x

f x f

= − >

Vì Vậy P≥3

, dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 0.ss

Câu 7a (1, 0 điểm):

AN x y− − = ⇔ =y x

Xét α

là góc giữa CD và AN

tan AD DC 3

ND ND

Gọi k là hệ số góc của CD thì:

2

tan

1 2

k

k

+

(Vì AN có hệ số góc bằng 2)

1 2

1 2

7

k k

= −

Từ M, kẻ MH // CD (H

AN) thì H là trung điểm của AN

Đặt AB=a thì

a

MH = AB CD+ =

TH1: k=-1, phương trình MH là:

11 1

1( )

2 2

6

y x

⇔ = − +

Trang 7

H có tọa độ là nghiệm của hệ:

(3;3)

( 3) ( 3)

5 5 2

3 2

H

MH

a

a

a

: ( ;2 3)

AN A x x

0 2

0

0

5 ( 3) (2 3 3) 5

4 (4;5) ( 3) 1

2 (2;1)

x

=

Mặt khác, tù nên HA HMuuur uuuur. <0

Xét A (4; 5) thì

5 5 (1; 2) ( ; )

2 2

HA= HM = − uuur uuuur

5

2

HA HM

⇒uuur uuuur= − <

(4;5)

A

thỏa mãn đề bài.

A (2; 1) : Loại

Trường hợp 2:

1 7

k =−

, phương trình MH là:

y= − x− + ⇔ =yx+

Tạo độ H là nghiệm

1 9

2 (2;1)

1

2 3

( 2) ( 1)

x

H y

y x MH

 = −

Ta lại có a = 3 2

5 ( 2) (2 3 1) 5 ( 2) 1

HA = ⇔ x − + x − − = ⇔ x − =

0

0

1 (1; 1)

3 (3;3)

Xét A (1 ; -1):

Trang 8

( 1; 2)

HA= − −

uuur

7 1

( ; )

2 2

HM = −

uuuur

Suy ra:

7

2

HA HM = − + <

uuur uuuur

(thỏa mãn) Xét A (3; 3): Loại

Vậy có hai điểm A: A (4; 5) và A (1;-1)

Câu 8a (1, 0 điểm):

(d) đi qua M (-1; 0; 2) và có vectơ chỉ phương

(1; 2;1)

ur

.

Ta có: IH = d[I; (d)] =

[IM u, ]

u

uuur r r

.

( 1;0; 1)

IM − −

uuur

.

,

IM u

uuur r

= (2; 0; -2).

d [I; (d)] =

2 0 ( 2) 2 2

6

1 2 1

+ +

Ta có:

· 900

IA IB R

AIB



=



=>

IAB vuông cân tại I.

Nên: R = IA = IH. 2=

2 2 3

I H

B A

Trang 9

Vậy phương trình (S): x 2 +y 2 + (z - 3) 2 =

8 3

Câu 9.a (1, 0 điểm)

4

2

( 1)( 2)

6 7

3 28 0

4( )

n

n

n n n

n

n n

n loai

=

¥

7

7

7 0

( ) ( ) ( 1) ( ) ( )

k

k

C

=

=

14 3 7

0

( 1)

2

k

k k

k k

x C

=

Số hạng chứa

5

x ứng với 14 – 3k = 5

Vậy số hạng chứ

5

x

5

35 ( 1)

2 16

x C

Câu 7.b (1, 0 điểm)

Giả sử phương trình (E) cần tìm là:

x y

a +b =

Độ dài trục lớn bằng 8 nên 2a = 8 suy ra a = 4

Xét hệ:

2

8 (1)

1 (2) 16

x y

x y

b



Từ hệ trên, ta thấy 4 giao điểm của (E) và (C) có tọa độ là:

( ; ), ( ; ), ( ; ), ( ; )

A x y B xy C x− −y A x y

Với 0

0

x >

, 0

0

y >

và ABCD là 1 hình chữ nhật Để ABCD là hình vuông thì AB = BC

2y 2x x y

Thay vào phương trình (1) ta được:

2

2x = ⇔8 x =2

(vì 0

0

x >

)

Trang 10

Thay vào (2):

2

1

16+b = ⇔ b = ⇔4 b = 3

Vậy phương trình (E):

1 16 16 3

x + y =

Câu 8.b (1, 0 điểm)

d:

1

2

x+ =

1

y

1

z

(P) : x + y – 2z + 5 = 0; A (1; -1; 2).

Viết phương trình

cắt d và (P) lật lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của MN.

Ta có d:

1 2 2

y t

= − +

 =

 = +

t

R.

Gọi M là giao của d và

ta có: M ( -1+2t; t; 2+t).

A là trung điểm của MN =>

2 2 2

A

A

A

x x x

y y y

z z z

+

 =

 =

+

 =



3 2

2 2 2

N

N

N

= −

 = − −

 = −

.

Mà N

(P) => 1.(3-2t) + 1.(-2-t) – 2.(2-t) + 5 = 0.

 3 – 2t – 2 – t – 4 + 2t + 5 = 0

 t = 2

Vậy M(3; 2; 4)

qua MA và vectơ chỉ phương MA

uuur

(-2; -3; -2)//(2; 3; 2).

Vậy phương trình

:

1 2

1 3

2 2

= +

 = − +

 = +

t

R.

Trang 11

Câu 9.b (1, 0 điểm): Cho số phức z thỏa mãn

5( )

2

1

z i

i

z

+ = −

+

Tính modun của số phức

2

w 1 z z= + +

Gọi Z= a+bi , a,b R

; z a bi

= −

Điều kiện z ≠1

.

Ta có

2 1

a bi i

i

a bi− + = −

+ +

5 a (b 1)i

= (2-i)(a+bi+1)

5a 5(b 1)i 2a 2bi 2 ai b i

5a 5(b 1)i 2a 2 b (2b a 1)i

5( 1) 2 1

a b

a b

− =

 1

1

a

b

=

⇔  =

Thỏa mãn

Vậy z = 1+i

W= 1+i+1+2i-1 ⇔w=2+3i

Giáo viên : Tổ Toán Hocmai.vn

Ngày đăng: 27/06/2014, 00:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w