CHƯƠNG 3 CHƯƠNG 7 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG Khoảng tin cậy Ta gọi khoảng với là khoảng tin cậy của tham số a với độ tin cậy nếu ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG 3 độ tin cậy thương dùng là KHOẢNG TIN CẬY CỦA[.]
Trang 1CHƯƠNG 7
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
Trang 2ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
Khoảng tin cậy Ta gọi khoảng
với
là khoảng tin cậy của tham số a với
độ tin cậy nếu
Trang 3ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
3 độ tin cậy thương dùng là
90%, 95%, 99%
Trang 4KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
Giả sử tỷ lệ các phần tử có dấu hiệu A của
tổng thể U là p chưa biết
Lấy ngẫu nhiên n phần tử của tổng thể U và thấy m phần tử có dấu hiệu A
Khi n lớn, khoảng tin cậy đối xứng của p với
độ tin cậy là khoảng nghiệm của bất phương
Trang 5KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
Trong đó được xác định bởi
và có thể tra từ bảng A.3 hoặc dò trên máy tính
Trang 6KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
sau.
Trên bảng A.3 tìm giá trị 0,975 ta thấy giá trị này ứng với cột đầu tiên là 1.9 và hàng đầu tiên 0,06 nên
Trang 8KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
Trang 9KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
Khoảng tin cậy đối xứng xấp xỉ của
p với độ tin cậy là
với
và được gọi là độ chính xác hay sai
số của ước lượng
Trang 10KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
với độ tin cậy là
Trang 11KHOẢNG TIN CẬY CỦA TỶ LỆ
với độ tin cậy là
Trang 12Ví dụ 1
Điều tra ngẫu nhiên 1100 sản phẩm sản xuất theo phương pháp công nghệ M thấy có 53 sản phẩm không đạt chuẩn
1. Hãy tìm khoảng tin cậy đối xứng của tỷ lệ sản
phẩm không đạt chuẩn với độ tin cậy 95%
2. Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ sản phẩm không đạt
chuẩn tối đa là bao nhiêu?
3. Với độ tin cậy 99%, tỷ lệ sản phẩm không đạt
chuẩn tối thiểu là bao nhiêu?
Trang 13Ví dụ 1
Ta có:
1. Khoảng tin cậy đối xứng của tỷ lệ sản phẩm
không đạt chuẩn với độ tin cậy 95%
53
1100,
1100 1,6449; 1,96; 2,3265
Trang 14Ví dụ 1
2. Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ sản phẩm không đạt
chuẩn tối đa là
3. Với độ tin cậy 99%, tỷ lệ sản phẩm không đạt
chuẩn tối thiểu là
1100 1100 1100 1100
1100 1100 1100 1100
Trang 15KHOẢNG TIN CẬY CỦA TRUNG BÌNH
Giả sử là mẫu từ với chưa biết
Khoảng tin cậy đối xứng của a với độ tin cậy
a
Trang 16KHOẢNG TIN CẬY CỦA TRUNG BÌNH
Trang 17KHOẢNG TIN CẬY CỦA TRUNG BÌNH
Giá trị tối đa của a với độ tin cậy
Trang 18KHOẢNG TIN CẬY CỦA TRUNG BÌNH
Giá trị tối thiểu của a với độ tin cậy
Trang 20Ví dụ 2
Tính được
tuổi thọ trung bình của loại sản phẩm này với độ tin cậy 97%
Trang 21Ví dụ 2
sản phẩm này, với độ tin cậy 95%, tối đa là
Trang 22Ví dụ 2
phẩm này, với độ tin cậy 95%, tối thiểu là
Trang 23KHOẢNG TIN CẬY CỦA PHƯƠNG SAI
Khoảng tin cậy đối xứng của với độ tin cậy là
tra từ bảng A.7 (tương tự như tra bảng A.5)
Trang 24KHOẢNG TIN CẬY CỦA PHƯƠNG SAI
Giá trị tối đa của với độ tin cậy là
Giá trị tối thiểu của với độ tin cậy là
2
2 2
Trang 25Ví dụ 3
Đo chiều dài của 30 trục máy chọn ngẫu nhiên ta thu được độ lệch chuẩn mẫu là 0,12 cm.
Hãy xác định khoảng tin cậy đối xứng của phương sai
độ dài trục máy với độ tin cậy 95%.
Với độ tin cậy 95%, phương sai độ dài trục máy tối
đa là bao nhiêu?
Với độ tin cậy 95%, phương sai độ dài trục máy tối thiểu là bao nhiêu?
Trang 26Ví dụ 3
Khoảng tin cậy đối xứng của phương sai độ dài trục máy với độ tin cậy 95% là
2 2 (1 )/2, 1 0,025;29
Trang 272 (30 1)0,12 0,009842,557