1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot

21 966 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 277,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định sản l−ợng dựa trên nguyên tắc tiết kiệm bằng đầu t− theo kế hoạch... Xác định thu nhập quốc dân trong Khụng phõn biệt GDP và GNP NIA=0 Sản lượng hoặc thu nhõp thực tế: Y GBS=0 T

Trang 1

Chương 4 Tổng cầu và mô h

số nhân cơ bản

N.A.ĐOàN –KTQL- ĐHBKHN

Y=Y n Y<Y n Y>Y n

U=U n U>U n U<U n

P*

AD LAS AS

E

Y* Y n Hình 3.12 Tổng cung, tổng cầu quyết định mức giá và sản lượng cân bằng của nền kinh tế.

P

P 0

SS DD

Trang 2

4.3 Xác định sản l−ợng dựa trên nguyên tắc tiết

kiệm bằng đầu t− theo kế hoạch

Trang 3

4.2 Xác định thu nhập quốc dân trong

Khụng phõn biệt GDP và GNP (NIA=0)

Sản lượng hoặc thu nhõp thực tế: Y

GBS=0

Tỏch thuế giỏn thu khỏi DI

Đơn giản húa DI Yd

Y NT Yd

dùng mong muốn ở mỗi mức thu nhập

đ−ợc quyền sử dụng của các cá nhân.

Trang 4

CS

Hình 4.2

Hàm tiêu dùng C=100+0,8Y Hàm tiết kiệm S=-100+0,2Y

4.2 Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh tế giản đơn

N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN

Trang 5

Y

Y ad

300100

Y<Ynsản lượng do cầu quyế định Vị trí nền kinh tế Yad

Y=Yad Đk cân bằng Vị trí nền kinh tế Đường phân giác

Vị trí nền kinh tế nằm ở giao điểm của đường tổng cầu và đường

phân giác

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 6

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

150014201400

Đ i ề u ch ỉ nh v ề cân b ằ ng

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 7

S ố nhõn đầ u t ư

Số nhõn – Hệ số khuếch đại

Khuếch đại cỏi gỡ?

400300

0,8Y 300 Y

Chi đầu tư t ng dẫn đến tổng cầu tăng và sản lượng - thu nhập

tăng Việc tăng thu nhập kộo theo tăng chi tiờu của cỏc hộ gia đỡnh và

tăng sản lượng – thu nhập ở nhiều bước tiếp theo Kết quả cuối cựng

là sản lượng tăng gấp nhiều lần

4.2 Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh tế giản đơn

N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN

Trang 8

Việc thay đổi chi tiờu tựđịnh tỏc động đến sản lượng

tương tự như thay đổi đầu tưsố nhõn chung

4.2 Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh tế giản đơn N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN

N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN

Trang 9

Chi tiêu cho hàng hóa và d ị ch v ụ

4.4.1 Ả nh h ưở ng chi tiêu c ủ a chính ph ủ đế n s ả n l ượ ng

G=ƒ(?)

Quan hệ G và Y trong ngắn hạn?

G

G Y Hình 4.0 Chi tiêu c ủ a chính ph ủ

trong quan h ệ v ớ i thu nh ậ p

H×nh 4.4 §−êng tæng cÇu (I=200; G=500)

cã sù tham gia cña chÝnh phñ

4.4.1 Ả nh h ưở ng chi tiêu c ủ a chính ph ủ đế n s ả n

l ượ ng (ti ế p)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Trang 10

4.4 Xác định Sản l−ợng trong mô hình

có sự tham gia của chính phủ

400300

Trang 13

4.4.2.c Thu ế cho d ướ i d ạ ng t ỷ ệ

ad

Y



800 400

Y 3 ad

Y 4 ad

Y 5 ad

Hình 4.11 Tác động của thuế cho dưới dạng tỷ lệ đến tổng cầu và sản lượng

G=500 t=0,25

0,25)Y - 0,8(1 800 ad

0,6Y 800 ad Y

Trang 14

4.4.3 Ngân sách và cân b ằ ng ngân sách

NT G

G Y

Y 0 ( øng víi NS c©n b»ng)

Thâm h ụ t

Th ặ ng d ư

H×nh 4.12 Ng©n s¸ch cña chÝnh phñ vµ s¶n l−îng

NT Có: G – độ c l ậ p v ớ i Y

cã sù tham gia cña chÝnh phñ

4.4.4 S ố nhân trong n ề n kinh t ế đ óng

− +

=

Y

Y

G I t)Y mpc(1 C

Trang 15

4.5 Xác định sản lượng trong nền kinh tế mở

4.5.1 Ả nh h ưở ng c ủ a xu ấ t, nh ậ p kh ẩ u đế n s ả n l ượ ng

X

X Y

Hình 4.4 Đường tổng cầu (I=200; G=500; X=200)

Trang 16

0,25)Y -

0,8(1 1000

Y

0,6Y 1000

Y 6 ad

Y 5 ad

Hình 4.13 Tác động của xuất khẩu đến sản l−ợng

2000 2500 Y

Y ad 4.5.1 Ả nh h ưở ng c ủ a xu ấ t, nh ậ p kh ẩ u đế n s ả n l ượ ng (ti ế p)

N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN

Trang 17

X, M

X Y

M4.5.2 Cán cân th ươ ng m ạ i

−+

=

Y

Y

mpmY-XGIt)Ympc(1

Trang 19

A αααα D

∆∆∆∆Y

B C

∆∆∆∆A

Y

H×nh 4.16 HÖ sè gãc vµ sè nh©n chi tiªu

4.7.2 H ệ s ố góc và s ố nhân chi tiêu

∆DAB là tam giác vuông cân, có DA=DB

∆Y

∆A

∆Y

∆YBCBD

∆Y

CD

cÇu tæng cña gãc sè

B ả ng 4.2 Tóm t ắ t h ệ s ố góc c ủ a t ổ ng c ầ u và s ố nhân chi tiêu

Nền kinh tế Hệ số góc Số nhân chi tiêu

Trang 20

Y<Yn Sản lượng do cầu quyế định

 Ổn định nền kinh tế thông qua tổng cầu

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Ngày đăng: 25/03/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.12. Tổng cung, tổng  cầu quyết định mức giá và  sản l−ợng cân bằng của nền  kinh tÕ. - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 3.12. Tổng cung, tổng cầu quyết định mức giá và sản l−ợng cân bằng của nền kinh tÕ (Trang 1)
Hình 6.1: LIi suất và chi  tiêu đầu t− có kế hoạch - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 6.1 LIi suất và chi tiêu đầu t− có kế hoạch (Trang 4)
Hình 4.4. Đ−ờng tổng cầu - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.4. Đ−ờng tổng cầu (Trang 5)
Hình 4.5.  Sản l−ợng cân bằng và - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.5. Sản l−ợng cân bằng và (Trang 6)
Hình 4.6. Tác động của tăng - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.6. Tác động của tăng (Trang 7)
Hình 4.4. Đ−ờng tổng cầu  (I=200; G=500) - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.4. Đ−ờng tổng cầu (I=200; G=500) (Trang 9)
Hình có sự tham  gia của chính phủ N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình c ó sự tham gia của chính phủ N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN N.A.Đ - KTQL - ĐHBKHN (Trang 10)
Hình có sự tham  gia của chính phủ - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình c ó sự tham gia của chính phủ (Trang 11)
Hình 4.10. Tác động của thuế và chi  tiêu của  chính phủ  đến sản l−ợng - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.10. Tác động của thuế và chi tiêu của chính phủ đến sản l−ợng (Trang 12)
Hình 4.11. Tác động của thuế  cho dưới dạng tỷ lệ đến tổng  cầu và sản l−ợng - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.11. Tác động của thuế cho dưới dạng tỷ lệ đến tổng cầu và sản l−ợng (Trang 13)
Hình 4.12. Ngân sách của  chính phủ và sản l−ợng - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.12. Ngân sách của chính phủ và sản l−ợng (Trang 14)
Đồ thị xuất khẩu trong - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
th ị xuất khẩu trong (Trang 15)
Hình 4.13. Tác động của xuất khẩu - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.13. Tác động của xuất khẩu (Trang 16)
Hình 4.14. Cán cân  th−ơng mại quốc tế - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.14. Cán cân th−ơng mại quốc tế (Trang 17)
Hình 4.16.  Hệ số góc và số  nhân chi tiêu - Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản pot
Hình 4.16. Hệ số góc và số nhân chi tiêu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w