a Tính độ dịch tần b Tính băng thông c Nếu sử dụng kỹ thuật thu trực tiếp, xác định tần số của các bộ lọc BPF d Nếu sử dụng kỹ thuật thu coherent, xác định tần số cắt của lọc thấp qua Bà
Trang 1Nhóm 1
Danh sách nhóm:
1
Trang 2BÀI TẬP ĐIỀU CHẾ SỐ
Bài 1: Cho chuỗi bit : 10110000 Tốc độ bit 200Kbps Sóng mang 2MHz
a) Vẽ tín hiệu điều biến OOK
b) Tính băng thông của hệ thống
Bài giải:
a)
b)
Điều biến OOK: M=2 => n = log2 2 = 1
Băng thông của hệ thống:
B = (1+r) Rbaud = (1 + r)R bit n = (1+1)*200 = 400 kHz
Bài 2: Cho hệ thống FSK, có tần số cho bit 1 là 1500Hz và tần số bit 0 là 1200Hz Tốc độ bit là 100bps, r=1
a) Tính độ dịch tần
b) Tính băng thông
c) Nếu sử dụng kỹ thuật thu trực tiếp, xác định tần số của các bộ lọc BPF
d) Nếu sử dụng kỹ thuật thu coherent, xác định tần số cắt của lọc thấp qua
Bài giải:
2
Trang 3Bit 0: f1 = 1200 Hz
Bit 1: f2 = 1500 Hz
a) Độ dịch tần:
Ta có: 2∆f = f2 – f1 = 1500 – 1200 = 300 Hz
=> ∆f = 300/2 = 150 Hz
b)
Điều biến FSK có: M = 2 => n= log2 2 = 1 do đó Rbit =Rbaud
B = 4∆f = (1+r) Rbaud + 2∆f
=> (1+r)Rbaud = 2∆f
Rbaud đạt giá trị cực đại khi r = 0 nên Rbaud = Rmax = 2∆f = 300 Hz
b)
Thu lại bit 0: BPF có fcarrier = 1200 Hz, BW =300 Hz hoặc f = 1050 Hz, f=1350 Hz Thu lại bit 1: BPF có fcarrier =1500 Hz, BW = 300 Hz, hoặc f = 1350 Hz, f =1650 Hz c) Băng thông ở dải gốc:
BSSB = (1+r) Rbaud2 = (1+1) 3002 = 300 Hz
=> Tần số cắt của lọc thấp qua: 300 Hz ≤ fcut≤ 2 fcarrier
Bài 3: Cho hệ thống dùng BPSK có tốc độ bit là 2Mbps Tần số sóng mang
200MHz, r = 1
a) Tính tốc độ baud
b) Thành phần tần số cơ bản cao nhất
c) Tính USF, LSF
d) Tính băng thông của hệ thống
e) Nếu dùng QPSK, 8PSK, 16-QAM, tính lại câu a, b, c, d và suy ra kết quả cho 8QAM, 16-PSK
Bài giải:
a) Tốc độ Baud: Rbaud = Rbit = 2Mbps
b) Tần số cơ bản cao nhất: fa = Rbaud /2 = 2/2 = 1 MHz
c) USF = fa + fc = 1 + 200 = 201 MHz
LSF = fc – fa = 200 – 1 = 199 Mhz
d) Băng thông của hệ thống:
BW = (1 + r) Rbaud = 2*Rbaud = 2*2 Mbps = 4 MHz
e) Tốc độ Baud trong các trường hợp
QPSK: Rbaud = Rbit / 2 = 2/2 = 1 Mbaud/s
8PSK: Rbaud = Rbit / 3 = 2/3 Mbaud/s
16-QAM: Rbaud = Rbit/4 = 2/4 = 1/2 Mbaud/s
Thành phần tần số cơ bản cao nhất trong các trường hợp:
QPSK: fa = Rbaud / 2 =1/2 MHz
8PSK: fa = Rbaud / 2 = 1/3 MHz
16-QAM: fa = Rbaud / 2 = 1/4 MHz
3
Trang 4USF và LSF trong các trường hợp:
QPSK: LSF = 199.5 MHz, USF = 200.5 MHz
8PSK: LSF = 199.67 MHz, USF = 200.33 MHz
16-QAM: LSF = 199.75 MHz, USF = 200.25 MHz
Băng thông trong các trường hợp:
B = (1+r) Rbaud
QPSK: B = 2 MHz
8PSK: B = 4/3 MHz
16-QAM: B = 1 MHz
Từ đây ta suy ra kết quả cho :
16- PSK:
Tốc độ Baud: Rbaud = Rbit / 4 = 1/2 MBaud/s
Thành phần tần số cơ bản cao nhất: fa = Rbaud / 2 =1/4 MHz
USF và LSF: LSF = 199.75 MHz, USF = 200.25 MHz
Băng thông: B = 1 MHz
8QAM:
Tốc độ Baud: Rbaud = Rbit / 3 = 2/3 MBaud/s
Thành phần tần số cơ bản cao nhất: fa = Rbaud / 2 =1/3 MHz
USF và LSF: LSF = 199.67 MHz, USF = 200.33 MHz
Băng thông: B = 4/3 MHz
Bài 4: Cho tín hiệu tiếng nói có tần số cao nhất 3,4kHz, lượng tử hóa 8 bit/sample Chọn tần số lấy mẫu vừa thỏa định lý lấy mẫu Truyền bằng phương pháp QPSK, tần số sóng mang 900Mhz, r=1
a.Tính tốc độ baud
b.Tính băng thông của hệ thống
c Hệ thống truyền tiếng nói thường lấy mẫu ở tần số bao nhiêu? Tính lại các câu a,
b, c, d với tần số lấy mẫu này
Giải:
a Tần số lấy mẫu:
f = 2x3.4= 6.8 kHz
Tốc độ bit:
R bit=8xf= 8x6.8=54.4 kbps
Tốc độ baud:
R baud= R bit/n= R bit/2=54.4/2=27.2 Kbps
b Băng thông của hệ thống:
B=(1+r)R baud= (1+1)x27.2= 54.4 kbps
C Hệ thống tiếng nói thường lấy mẫu ở tần số f= 8khz
4
Trang 5Tốc đọ bit: R bit= 8xf=8x8=64 kbps
Tốc độ baud: R baud= R bit
n = 64/x= 32 kbps
Băng thông của hệ thống: B =(1+r)R baud =(1+1)x32=64kbps
Bài 5: Cho hệ thống cho băng thông là 2MHz, dùng 8QAM Xác định tốc độ bit tối đa có thể truyền, r=1
Giải:
Vì 8QAM: n = 3 => R bit= R baudx3 (1)
B=(1+r)xR baud=2MHz(2)
R bit lớn nhất khi R baud lớn nhất mà R baudlớn nhất khi r=0
(2) => R baud max= 2MHz
=> R bit max= 2x3= 6MHz
Bài 6:
Chu kỳ bit T b=1/ R b=1/100
Chu kỳ sóng mang Tc=1/ fc=1/200
Vậy T B= 2T c 1 chu bit chứa 2 chu kỳ sóng mang fc
Vậy 2T b= 2T c chu bit chứa 4 chu kỳ sóng mang fc
5
Trang 6BÀI TẬP MÃ HÓA NGUỒN
6
Trang 9BÀI TẬP MÃ HÓA KÊNH VÀ MÃ
HÓA CHẬP
Bài 1 : Cho ma trận G như sau
G = [V1
V2
V3] = [110 100
011 010
a) Tính từ mã U, nếu dữ liệu truyền là 101
U = mG = [101][110100
011010
101001] = [011101]
b) Nếu dữ liệu nhận là r = 110100 Kiểm tra dữ liệu có sai không, nếu sai sửa lại cho đúng
r = [11010 0]
H = [I∨P T] = [100 101
010 110
S = r HT = [11 0100] [100
010 001 110 011
101] = [000] e = [000000] (không lỗi) c) Nếu dữ liệu nhận là r = 110110 Kiếm tra dữ liệu có sai không, nếu sai sửa lại cho đúng
r = [110110] , tương tự S = [0 11]
->e = [00 00 10] -> u = r ⊕ e = [110100]
Bài 2 Cho chuỗi bit truyền M = 10010011, đa thức sinh G = 1001 Sử dụng mã CRC
n = 11 , k = 8 , n – k = 3
G = 1001 = 1 + 0.x1 + 0.x2 + 1.x3 = 1 + x3
M = 10010011 = 1 + x3 + x6 + x7
->x1m(x) = x3m(x) = x3(1 + x5 + x6 + x7 )
= x3 + x6 + x9 + x10
a) Tính từ mã sau mã hóa
9
Trang 10x10 + x9 + x6 + x3
x10 + x7 x3 + 1
x9 + x7 + x6 + x3 x7 + x6 + x4 + 1
x9 + x6
x7 + x3
x7 + x4
x4 + x3
x4 + x
x4 + x
x3 + 1
x + 1
-> x10 + x9 + x6 + x3 = (x7 + x6 + x4 + 1)( x3 + 1) + (x+1)
q(x) g(x) P(x) U(x) = P(x) + x3m(x) = 1 + x + x3 + x6 + x9 + x10
->U = 11010010011
b) Giả sử dạng lỗi là : 00001010000 Chứng tỏ phương pháp này có thể phát hiện lỗi
e(x) = 00001010000
V(x) = U(x) + e(x) = 11011000011
11000011011
1001
0110
0000
1101
1001
10
Trang 111001
1001
0000
0000
0001
0000
0011
0000
011 # 0
->Có lỗi
Bài 3 Cho mã chập có cấu trúc (2,1,2) Tính từ mã truyền đối với dữ liệu là:
10101110
Mã hóa chập (2,1,2)
Đáp ứng xung của đường thứ nhất là (1,1,1)
->Đa thức sinh g(1)(D) = D2 + D + 1
Đáp ứng xung của đường thứ hai là (1,0,1)
->Đa thức sinh g(2)(D) = D2 +1
Chuỗi thông tin 10101110
->Trình bày đa thức m(D) = D7 + D5 + D3 + D2 + D
+) Ngõ ra của đường thứ nhất
C(1)(D) = m(D).g(1)(D) = (D7 + D5 + D3 + D2 + D)(D2 + D + 1)
= D9 + D8 + D6 + D3 + D ->Chuỗi bit ra đường thứ 1 = (1101001010) = C(1)
+)Ngõ ra của đường thứ hai
C(2)(D) = m(D).g(2)(D) = (D7 + D5 + D3 + D2 + D)(D2 + 1)
= D9 + D4 + D2 + D ->Chuỗi bit ra đường thứ 2 = (1000010110) = C(2)
=>Chuỗi bit đã mã hóa: C = (11,10,00,10,00,01,10,01,11,00)
Chiều dài thông tin L = 8 bits
Chiều dãi ngõ ra: n(L + K – 1) = 2(8 + 3 – 1) = 20 bits
11
Trang 121/10
0/11 1/11
0/10 1/00
B
D
C
A
Bài 4: Cho mã chập có cấu trúc (2,1,2) Tính từ mã truyền đối với dữ liệu là:
10101110 bằng phương pháp giản đồ trạng thái và giản đồ lưới
Giản đồ trạng thái:
T.Thái 00 10 01 10 01 0 11 11 01 00
Giản đồ lưới:
A = 00
B = 10
C = 01
D = 11
Level
J = 0
12
10
11
01 00
0/10
1/01
0/10 0/10
0/11 0/11
0/11 1/11
1/00
Trang 13Bài 5: Cho mã chập có cấu trúc (2,1,2) Tính dữ liệu sửa sai và data nếu biết chuỗi nhận được là : r= (00,11,11,11) Trình bày kết quả trên giản đồ lưới
Bài 6: cho mã hóa CRC chuỗi bit truyền 101110001 và đa thức sinh 1001
a Tính từ mã truyền U
b Nếu dữ liệu nhận là r =101110011000 Kiểm tra dữ liệu có sai không
Giải:
a) n = 12 , k= 9, n-k =3
G = 1001 = 1+X3
13
Trang 14m = 101110001 = 1+ X2 + X3 + X4 + X8
Xn-k m(X) = X3 (1+ X2 + X3 + X4 + X8)= X3+X5+X6+X7+X11 = A
X11+X7+X6+X5+X3
X8+X5+X4+X3+X
X8+ X7+X6+X5+X3
X8+ X5
X7+X6+X3
X7+X4
X6+X4+X3
X6+X3
X4
X4+X
X
A = (X8+X5+X4+X3+X)( X3+1) +1
U(X) =p(X) +X3 m(X) = X+ X3+X5+X6+X7+X11
U= 010101110001
b) Thu được r = 101110011000
000110011101
-1001 000110101 0000
Dữ liệu không sai
Bài 7: Cho hệ thống như sau:
Data -> mã hóa CRC -> điều biến QPSK -> kênh truyền -> giải điều biến -> giải
mã CRC -> Data thu
Cho dữ liệu phát 10110, tốc độ bit là 100Kbps, mã hóa CRC có đa thức sinh là 1001
a Tính từ mã sau mã hóa CRC
b Tính tốc độ bit sau mã hóa CRC
c Tính băng thông dải gốc nếu hệ số roll-off là 0,3
d Giả sử chòm sao nhận được ở đầu thu là [0.2+0.2i;0.3-0.4i;-1.2-i;-0.2+2i] xác định data thu
14
Trang 15a) c = (1001) -> 4bit -> n-k = 3
m = (10110) => m(X) =1 +X2 + X3
Xn-k m(X) = X3 (1 +X2 + X3) = X3 + X5 + X6
X6 + X5 + X3
X6 + X3 X3 +1
X3 + X2
X5
X5 + X2
X2
X3 + X5 + X6 = (X2 + X3) (X3 +1) + X2
U(X) = p(X) + X3 m(X) = X2 + X3 + X5 + X6
U = 001 10110
b) Rb= 100Kbp
Rc= k/n = 5/8
RCRC=Rh/Rc = 100* 8/5 = 160Kbps
c) Rbaub= RCRC/2 = 80
BSSB = ((1+r)/2) Rbaub = ((1+0.3)/2) 80= 52 KHz
d) Dựa vào giản đồ chòm sao, dữ liệu sao giải điều biến là:
15
Trang 16 Không nhận được Data thu.
Bài 8: Cho hệ thống truyền tín hiệu đo như sau:
Tín hiệu analog -> ADC 8bit -lấy mẫu 1KHz-> mã hóa khối tuyến tính-> điều biến QPSK
a Khi tín hiệu analog là 1V, ADC sử dụng Vref-= 0V, Vref+ = 5V, xác định tín hiệu và tốc độ bit sau ADC
b Mã hóa khối có ma trận sinh như sau:
G =[V 1
V 2
V 3]= [1001 00
0110 10
Xác định tín hiệu sau mã hóa
c Xác định sau khi ánh xạ chòm sao theo
d Nếu roll-off là 0.3, tính băng thông
Giải:
a) ADC 8bit -> có 28 = 256 mức (0-255)
16
10000111
0010
0000
0101
0000
1011
1001
0101
0000
101
Trang 17Vref+ = 5V
Bước nhảy = 5/256 (V)
1V được biểu diễn = 1/bước nhảy=51=00110011
Tốc độ bit sau ADC 8*103=8Kbps
b) m = 00110011
U1=m1 G= 101001
U2= m2 G= 110100
U3= m3 G= 101110
U= (U1, U2, U3)
c) Data thu= (10,10,01,11,01,00,10,11,10)
= √ 21 (1-i;1-i; -1+i; 1+i ; -1+i; -1-i; 1-i; 1+i; 1-i)
d) B = (1+r) Rbaub= (1+r)Rb/2 =1.3* 16*103/2 = 10.4KHz
17