1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Noi dung bai hoc mon hoa 9 123202011

9 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung bài học môn Hóa 9 (Hỗ trợ kiến thức cho học sinh nghỉ học phòng dịch nCoV)
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài học môn Hóa
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 109,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài học môn Hóa 9 (Hỗ trợ kiến thức cho học sinh nghỉ học phòng dịch nCoV) DẶN DÒ 1 HS GHI NỘI DUNG BÀI VÀ HỌC BÀI 2 ĐỌC SÁCH GIÁO KHOA TÌM THÊM CÁC VÍ DỤ Ở MỖI NỘI DUNG KIẾN THỨC CỦA BÀI HỌC[.]

Trang 1

Nội dung bài học môn Hóa 9 (Hỗ trợ kiến thức cho học

sinh nghỉ học phòng dịch nCoV) DẶN DÒ:

1 HS GHI NỘI DUNG BÀI VÀ HỌC BÀI

2 ĐỌC SÁCH GIÁO KHOA TÌM THÊM CÁC VÍ DỤ Ở MỖI NỘI DUNG KIẾN THỨC CỦA BÀI HỌC

3 LÀM BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.

Trang 2

I Khái nệm về hợp chất hữu cơ:

Có ở xung quanh chúng ta: Trong cơ thể sinh vật và con người; trong lương thực, thực phẩm,…

2 Hợp chất hữu cơ là gì?

-HCHC là hợp chất của C( trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat của kim loại)

TD: CH4, C2H4, C2H2 , CH4O, C2H5OH, CH3COOH, CH3Cl,…

3 Các HCHC được phân loại như thế nào? 2 loại:

+ Hiđro cacbon chỉ chứa H và C

TD: CH4, C2H4, C2H2,…

+ Dẫn xuất của HC Ngoài H và C còn có thêm O,N,…

TD: CH4O, C2H5OH, CH3COOH, CH3Cl,…

II Khái niệm về hoá học hữu cơ:

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

DẶN DÒ:

- Học bài

- Làm bài tập: 5/ 108 SGK

Bài 35: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

I Đặc điểm cấu tạo phân tử HCHC:

1 Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử:

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị của chúng: Cacbon hóa trị IV, oxit hóa trị II, hiđro có hóa trị I H

|

Vd: Mêtan: H - C -H

|

H

H

|

Mêtyl clorua H – C - Cl

|

H

2 Mạch cacbon:

Bài 34:

Trang 3

Trong phân tử HCHC, những nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhautạo thành mạch cacbon

Vd: C5H12 H H H H H

Mạch thẳng: H – C – C – C – C – C - H

H H H H H

H H H H

Mạch nhánh : H - C – C – C – C – H

H H H

H C H

H

H H

Mạch vòng: C4H8 H - C – C - H

H - C – C - H

H H

Mỗi HCHC có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân

tử

H H

Vd: Rượu etylic H - C – C – O – H

H H

H H

Đimetyl ete H – C – O – C - H

H H

II Công thức cấu tạo:

- CTCT biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

- CTCT cho biết thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Trang 4

Vd: CTCT:

H

Mêtan : H – C - H

H

H H

Rượu êtylic: H-C-C-O-H

H H

Viết gọn lại là: CH3-CH2-OH

DẶN DÒ:

- Học bài :

- Làm bài tập: 1,2,3,4/ 112 SGK

Bài 30: MÊTAN

CTPT: CH4

PTK: 16

I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí:

- Mêtan có nhiều trong khí thiên nhiên, khí dầu, khí mỏ than, khí bùn ao, khí bioga

- Mêtan là chất khí không màu, không mùi, rất ít tan trong nước

II Cấu tạo phân tử:

CTCT H

H- C-H

H

Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC;

CH4 + 2O2 ¿ CO2 + 2 H2O +Q

Hỗn hợp CH4 và O2 là hổn hợp nổ

Trang 5

2 tác dụng với clo(phản ứng thế)

TN: sgk

Metan tác dụng với clo khi có ánh sang

CH4 + Cl2 ánh sáng → CH3Cl + HCl

Metylclorua

- Các nguyên tử H trong phân tử metan lần lượt được thay thế hết bằng

nguyên tử Clo

IV Ứng dụng:

- Mêtan dung làm nhiên liệu trong đời sống và sản xuất

- Làm nguyên liệu sản xuất bột than, hiđro,…

- VD:

CH4 + 2H2O ¿, xúctác → CO2 + 4H2

DẶN DÒ:

- Học bài

- Làm bài tập: 1,2,3,4/ 116 SGK

Bài 37: ETILEN

I Tính chất vật lí:

Etilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí dC2H4/kk=28/29

II Cấu tạo phân tử:

CTCT của etilen:

H – C = C - H

H H

Viết gọn: CH2=CH2

- Phân tử etilen có 1 liên kết đôi giữa hai nguyên tử C

Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong phản ứng hóa học

III Tính chất hóa học

1 Phản ứng cháy:

Trang 6

Etilen cháy sinh ra khí CO2, hơi nước và tỏa nhiệt.

C2H4 + O2 ¿ 2CO2 +2H2O + Q

2 Phản ứng cộng:

- Etilen tham gia phản ứng cộng brôm làm mất màu dd brôm

H H Br Br

H – C = C – H + Br-Br H 2O → H – C – C – H

H H

Viết gọn:

CH2=CH2 + Br2 H 2O → CH2Br=CH2Br

(da cam) (Đibrôm etilen) Không màu

Ngoài ra etilen còn tham gia phản ứng cộng với H2, Cl2

3 Phản ứng trùng hợp:

Ở nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp, các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành P.E

n(CH2=CH2) ¿, P ,xúc tác → (- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 -)n

C2H4 + H2 ¿,∋¿

¿ C2H6

Etilen là nguyên liệu để điều chế nhựa polime, rượu etilic, axitaxetic

DẶN DÒ:

- Học bài

- Làm bài tập: 1,2,3,4/ 119 SGK

Bài 38:AXETILEN

CTPT: C 2 H 2

PTK: 26

I Tính chất vật lí:

C2H2 là chất khí không mùi, không màu, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

II Cấu tạo phân tử:

Trang 7

Công thức cấu tử: H – C C - H , viết gọn: CHCH

- Phân tử axetilen có một liên kết 3 giữa hai nguyên tử cácbon Trong liên kết

3 có hai liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học

III Tính chất hóa học:

1 Phản ứng cháy:

Axetilen cháy sinh ra CO2 và H2O, tỏa nhiệt

2C2H2 + 5 O2 ¿

2 Phản ứng cộng: Axetilen làm mất màu dd brôm

CH CH + Br-Br ❑ Br-CH=CHBr

(khí) (dd) (lỏng)

(không màu)

Br-CH=CH- Br + Br-Br ❑ Br2CH-CHBr2(lỏng)

* Ở điều kiện thích hợp C2H2 có thể tác dụng được với H2 và một số chất khác:

3.Tác dụng với H2

C2H2 + H2 ¿, Pd → C2H4

C2H2 + 2H2 ¿,∋¿

¿ C2H6

IV Ứng dụng:

- C2H2 làm nhiên liệu

- Làm nguyên liệu để sản xuất nhựa PVC, cao su, ataxetic.,…

V Điều chế:

- C2H2 được điều chế bằng cách cho CaC2 tác dụng với nước

CaC2 + H2O ❑

C2H2 + Ca(OH)2

* Ngoài ra còn điều chế bằng cách nhiệt phân CH4

15000C

DẶN DÒ:

Trang 8

- Học bài

- Làm bài tập: 1,2,3/ 122 SGK

Bài 39 BENZEN

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

Benzen là chất lỏng không màu, không tan trong nước, độc Benzen hòa tan nhiều chất vô cơ và hữu cơ

II CẤU TẠO PHÂN TỬ:

Công thức cấu tạo:

- Benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh đều chứa 3 liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn

1 Tác dụng với oxi:

Benzen cháy trong oxi sinh ra khó CO2, hơi nước, tỏa nhiệt

2C6H6 + 15O2 ¿ 12CO2 + 6H2O ( sinh ra nhiều muội than)

sắt và đun nóng

C6H6 + Br2 ¿, bột sắt → 6C6H5Br + 3HBr

(l) (l) (l) (k)

(không màu)

VD: Công H2 có xúc tác Ni, t0

Trang 9

C6H6(lỏng) + H2 ¿,∋¿

Xiclohexan

* kết luận: Benzen tham gia phản ứng thế, cháy và khó tham gia phản ứng

cộng

IV Ứng dụng:

Benzen là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất chất dẽo, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu,

Dùng làm dung môi…

DẶN DÒ:

- Học bài

- Làm bài tập: 1,2,3,4/125 SGK

Ngày đăng: 05/02/2023, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w