Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 6Nhu cầu điều chỉnh tốc độ Điều khiển quá trình sản xuất... Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 29Cài đặt Tham số động cơ
Trang 1Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 1
Lựa chọn mới cho truyền động điện xoay chiều
(Variable Speed Drives)
Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010
Trang 2Nội dung
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Trang 3Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 3
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Trang 4Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 4
WORLD WIDE MARKET for the AC compact drives = 1,2 Billion $
Source: IMS Research (2006)
=S= &
ToshibaMarket Shares (in 2006)
Trang 5Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 5
Điều khiển thang máy, cơ cấu nâng hạ
Trang 6Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 6
Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
Điều khiển quá trình sản xuất
Trang 7Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 7
Tiết kiệm năng lượng với hệ thống HVAC /bơm quạt
Trang 8Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 8
50Hz
25Hz0Hz
50Hz
25Hz0Hz
Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
Thí dụ:
Máy nén (với áp suất đặt 5.5 bar)
Tiết kiệm tới 35% điện năng
Giảm hao mòn cơ khí do khởi động nhiều lần
Tiết kiệm năng lượng với hệ thống HVAC /bơm quạt
Trang 9Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 9
Tiết kiệm năng lượng với hệ thống HVAC /bơm quạt
Trang 10Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 10
ATV71 : 0.37 tới 630 kW
Drive Altivar 12
Starter
Altistart 01
Drive Altivar 312
Cho các ứng dụng đơn giản
Cho các ứng dụng phức tạp, thang máy (CT)
ATS48 : 4 tới 1200 kW ATV21 : 0.75 tới 75 kW ATV61 : 0.37 tới 800 kW 61Plus : 90 tới 2400 kW
Drive Altivar 71L
Drive Altivar 21
Drive Altivar 71
ATV71L: 3 tới 75 kW 71Plus : 90 tới 2000 kW
Drive Altivar 61 Plus
Drive Altivar 71 Plus
Starter Altistart 22
ATS01 : 0.37 tới 75 kW ATS22 : 4 tới 400 kW ATV12 : 0.18 tới 4 kW ATV312 : 0.18 tới 15 kW
Trang 11Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 11
Trang 12Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 12
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Cấu tạo biến tần
Trang 13Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 13
I> I> I>
M
~
Q1
EMC Filter
Trang 14Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 14
Cấu tạo biến tần
Trang 15Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 15
Chỉnh lưu
Mạch một chiều Trung gian
Nghịch lưu
Trang 16Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 16
Cấu tạo biến tần
Trang 17Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 17
S
L
I
DControl
circuit
Trang 18Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 18
0 V
Điện áp ra (PWM)
Dòng điện động cơ
Dạng sóng điện áp và dòng điện đầu ra biến tần
Cấu tạo biến tần
2
ac U
bus
+Vbus/2
-Vbus/2
Trang 19Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 19
M
ATV71
U V W
ATV71 luôn có sẵn transitor cho mạch hãm tới công suất 160kW ATV71C16N4
PB PA
Trang 20Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 20
When the motor works in quadrants 2 or 4 it works as a generator transforming the mechanical energy into electric one.
The generated current flows by the transistor diodes towards the direct current bus.
This current increases the voltage level of the DC BUS When the level exceeds a specific threshold, a transistor unloads the energy through an external resistance.
Unloading this energy produces the motor braking.
Braking resistance
The minimum ohm value of the resistance
cannot be exceeded
The average dissipated power depends on the
duty cycle of the machine (cf catalog)
Cấu tạo biến tần
Trang 21Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 21
Mạch hãm
Trang 22Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 22
Cấu tạo biến tần
0 20mA 4-20mA
L1 L2 (L3) SA SC SB
U/T1 V/T2 W/T3
+/PA -/PB
Tới động cơ
Tới điện trở hãm
COM AIV +10 AIC +24 LI1 chạy thuận
0-10V
Nguồn cấp
ALTIVAR
LI2 Chạy nghịch LI3 PS2
Trang 23Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 23
Các đầu vào/ra
Cổng RJ-45 cho truyền thông
Các đầu nối cho điều khiển
Thí dụ:
Đầu nối điều khiển cho ATV312
Chọn kiểu nguồn
Trang 24Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 24
Cấu tạo biến tần
Các đầu vào/ra
Thí dụ:
Đầu nối điều khiển cho ATV61 & ATV71
Trang 25Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 25
Chọn kiểu nguồn ATV61 & ATV71
Trang 26Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 26
Cấu tạo biến tần
Đầu dò PTC
Trang 27Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 27
Rơ le
Báo đạt tốc độ
Đầu vào tương tự VIA –tốc độ đặt 0-10V VIB –chưa gán chức năng
Trang 28Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 28
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Phương thức điều khiển
Trang 29Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 29
Cài đặt Tham số động cơ Quản lý vào/ra Điều khiển Menu chức năng Giám sát lỗi Truyền thông Hiển thị
Menu lập trình ATV312
Trang 30Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 30
Phương thức điều khiển
KÊNH tham chiếu/ điều khiển
Điều khiển (Command): Là lệnh gửi tới ALTIVAR
Chạy thuận, đảo chiều
Dừng tự do, dừng theo đặc tuyến, dừng nhanh…
Tham chiếu (Reference): Là tín hiệu đặt tốc độ cho ALTIVAR
Đặt tốc độ 30 Hz, 50 Hz…
KÊNH (Channel): Là nguồn tín hiệu điều khiển và tham chiếu
Các KÊNH tham chiếu/điều khiển ALTIVAR
Màn hiển thị trên ALTIVAR (LOC hoặc HMI)
Đầu vào/ra (Terminals)
Cổng Modbus
Cổng CANopen
Trang 31Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 31
Trang 32Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 32
CANopen
Digital reference
CANopen
Kênh tham chiếu/ điều khiển tách biệt hoặc kết hợp
Phương thức điều khiển
Trang 33Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 35
Điều khiển/tham chiếu tại chỗ
ESC Fwd/Rev F1F4 Núm xoay Local control
(LOC hoặc HMI)
Trang 34Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 36
Phương thức điều khiển
Điều khiển 2-wire hoặc 3-wire (2C/3C)
Đảo chiều Chạy thuận
Đảo chiều Chạy thuận Dừng
Trang 35Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 37
Điều khiển nhiều động cơ song song
Tốc độ đặt
L2 L1
L3
Kháng lọc
Mỗi động cơ phải có rơ-le nhiệt bảo vệ
Khi các động cơ có công suất khác nhau,
nên dùng luật điều khiển V/F
Trang 36Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 38
Phương thức điều khiển
Điều khiển nhiều động cơ (1 động cơ mỗi lần)
Trang 37Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 39
Điều khiển chủ/tớ
AI pulse
or encoder input
Slave speed regulator
f ref
Master speed regulation
Slave torgue control
Speed
Reference Ao
Trang 38Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 40
Phương thức điều khiển
Điều khiển mạch vòng kín
Encoder
Tốc độ đặt
Phản hồi tốc độ
+ -
momen điều khiển Hạn chế
Tốc độ đặt
Trang 39Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 41
Nối mạng
M
PLC SCADA
Controllerinside
Biến tần ATV71 với card “Controller inside” đóng vai trò như một bộ điều khiển khả
lập trình cho phép điều khiển một tập ứng dụng nhất định.
Chức năng đồng bộ hóa quá trình sản xuất được thực hiện ở mức trên của mạng.
Trang 40Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 42
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Các chức năng cơ bản
Trang 41Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 43
Điều khiển tốc độ động cơ: Simply Start
Lệnh Chạy thuận
Trang 42Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 44
Hệ số công suất: Cos
Thực hiện « auto tuning »:
autotuning: Tun = Yes
5 Chọn luật điều khiển
Trang 43Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 45
Đặt bảo vệ nhiệt (quá tải) cho động cơ:
Vào menu Settings: SEt-
Đặt thông số Ith bằng dòng động cơ
6 Đặt các thông số cho biến tần
Điều khiển tốc độ động cơ: Simply Start
t n
Đặt thời gian khởi động: ACC
Đặt thời gian dừng: DEC
Trang 44Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 46
Các chức năng cơ bản
Điều khiển tốc độ động cơ: Simply Start
Vào menu quản lý I/O: I-O-
7 Đặt các thông số cho biến tần
Kiểm tra kiểu đấu dây 2-wire, 3-wire hay LOC:
Vào sub-menu tCC, chọn kiểu đấu 2C
Chuyển kênh tham chiếu về AI1:
Vào sub-menu Fr1, chọn AI1
Kiểu đấu dây 2C
Vào menu Motor control: DrC-
Trang 45Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 47
Lưu thông số/ Trở về thông số mặc định/ Bảo vệ truy cập
Vào menu Motor control: DrC-
Vào sub-menu SCS, chọn Str1
Lưu thông số vừa thiết lập vào ALTIVAR:
Lưu thông số vào EEROM
Vào menu Motor control: DrC-
Vào sub-menu FCS, chọn rEC 1
hoặc chọn InI
Trở về thông số đã lưu hoặc thông số mặc định (Factory settings):
Trả về thông số đã lưu trong EEROM
Trả về thông số mặc định của nhà sản xuất (ALTIVAR)
Vào menu Hiển thị: SUP-
Vào sub-menu COd, chọn On
nhập mã bảo mật XXXX
Bảo vệ ALTIVAR khỏi truy cập vô ý:
Chọn một tập số mong muốn
Trang 46Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 48
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Đặc tính cơ, luật điều khiển
Trang 47Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 49
Tốc độ động cơ theo tần số: n (1 - s) = 60f p
Mômen sinh ra tỷ lệ với từ thông và dòng điện:
T = K Φ I.cos ϕ
Điều khiển mômen:
- Duy trì từ thông không đổi
- Mômen tỷ lệ với dòng điện
Φ = constant
T = f(I.cos ϕ )
Φ = L.I
U = Z.I = ( ω L).I + R.I
U ~= 2 π fLI (bỏ qua RI)
Trang 48Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 50
Luật điều khiển V/F – duy trì từ thông không đổi
Luật điều khiển
Lưu ý:
Ở vùng tốc độ thấp, không thể bỏ qua
thành phần IR Do đó đặc tính V/F thường bắt đầu tại U0 > 0 để bù lại sụt áp do IR
gây ra.
Trang 49Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 51
F5
Điện áp động cơ
U0 UnS
F1 F2 F3 F4
U1 U3 U5
U2
U4
Đặc tính V/F 5 điểm (U1:F1 tới U5:F5):
cho phép dựng đặc tính V/F thích hợp với đặc tính cơ của tải.
Thí dụ: tránh hiện tượng cộng hưởng đặc biệt với các động cơ tốc độ cao
Luật điều khiển V/F 5 điểm (ATV61/71)
FrS
Trang 50Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 52
Nguyên lý: chuyển đổi hệ phương trình máy điện, chuyển các đại lượng vô
hướng (điện áp, dòng điện, từ thông) thành các véc tơ tương ứng.
Trên hệ quy chiếu với véc tơ từ thông, thành lập được hệ phương trình:
Id, Iq là các thành phần dọc trục và
ngang trục của véc tơ dòng điện.
Bằng cách điều khiển riêng biệt các
thành phần Id, Iq sẽ gián tiếp điều khiển
được từ thông và mômen.
Điều khiển véc tơ từ thông
Luật điều khiển
Trang 51Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 53
Tự động bù (Rs và s)
Bù thường (Đặt U0 ban đầu) T/Tn
- Điều khiển véctơ có độ chính xác cao hơn, đặc biệt ở tốc độ thấp, và đáp ứng động tốt hơn
so với điều khiển vô hướng V/F.
-Luật V/F có thể dùng cho mô tơ không có thông số (trừ UNS và FRS), mô tơ song song,
công suất nhỏ so với biến tần, máy biến áp, v.v.
So sánh điều khiển véctơ từ thông và V/F
Trang 52Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 54
nLd : Tiết kiệm năng lượng
(Làm việc như loại P khi không tải và loại n khi có tải)
Các luật điều khiển cho biến tần ATV312
Luật điều khiển
nLd
Trang 53Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 55
Tải mômen không đổi
0
TL
Tốc độ Tốc độ định mức
1500 rpm
- Thường gặp trong nhiều ứng dụng
như băng chuyền, cầu trục, thang máy
- Chức năng “Motor tuning” giúp biến tần
bù sụt áp, duy trì mômen trong giải tốc
Trang 54Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 56
2000 rpm
2500 rpm
3000 rpm
- Các ứng dụng với tốc độ lớn
hơn tốc độ cơ bản (trên 50Hz)
- Các ứng dụng hay gặp: Máy cưa,
máy tời/quấn dây, máy kéo
- Mômen của tải tỉ lệ nghịch
Trang 55Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 57
- Các tải liên quan tới quạt/bơm ly tâm
- Mômen của tải tỷ lệ với bình phương
tốc độ quay của máy
Trang 56Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 58
TL
Tải mômen biến thiên (Variable Torque – VT)
Tải cơ
Trang 57Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 59
- Tải mômen không đổi CT cần mômen
khởi động lớn lúc ban đầu.
- Dòng khởi động đạt tới hơn 150% định mức
trong 1 phút.
- Nếu động cơ không khởi động được, hoặc
dòng khởi động > 150% quá 1 phút, biến tần
sẽ “trip”
Biến tần báo lỗi:
- ATV312, ATV71 được thiết kế
chuyên dụng cho các ứng dụng CT
Dòng
t
1 phút 100%
165%
Tải yêu cầu mômen quá tải lớn
150%
Trang 58Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 60
Tải bơm/quạt chỉ cần mômen quá tải nhỏ
Biến tần ATV21, ATV61 được thiết kế chuyên
dụng cho các loại tải bơm/quạt.
Cùng cỡ với nhau, ATV61 dùng cho tải
bơm/quạt có công suất lớn hơn ATV71.
Thí dụ: ATV71 200HP (CT) tương đương với
ATV61 250HP cho tải bơm/quạt (VT)
Tải yêu cầu mômen quá tải nhỏ
Tải cơ
Trang 59Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 61
I Nhu cầu điều chỉnh tốc độ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức điều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V Đặc tính cơ, luật điều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống điện
Trang 60Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 62
Liệt kê một số chức năng thường dùng
Preset speeds - tốc độ đặt trước
PID regulator - chứng năng PID
Sleep/wake up function - chức năng dừng/chạy tự động
Catch on the fly - bắt tốc độ động cơ
Skip frequencies - bỏ qua tần số cộng hưởng
Fault Inhibition - quản lý, giám sát lỗi
+/- speed - +/- tốc độ
Reference switching - chuyển kênh tham chiếu
Command switching - chuyển kênh điều khiển
DC Injection - hãm nguồn một chiều
Adjustment of the mod.frequency - chọn tần số đóng cắt
Automatic reset and restart - tự động reset lỗi và khởi động lại
Auto-adaptation of the ramp - tự động điều chỉnh đặc tuyến khởi động/dừng
Ramp switching - chuyển đặc tuyến khởi động/dừng
Personalized ramps - tùy biến đặc tuyến khởi động/dừng
Switching between motors - điều khiển nhiều động cơ
Các chức năng của ALTIVAR được quản lý trong Menu
FUn-Các chức năng biến tần (tiếp…)
Dùng cho bơm/quạt
Trang 61Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 63
Chức năng tùy biến đặc tuyến tăng/giảm tốc
Chức năng cộng tham chiếu
Chú ý: AI2 chấp nhận tín hiệu ± 10V, cho phép thực
hiện phép “–” với tín hiệu âm.
Trang 62Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 64
Chức năng tốc độ đặt trước
Các chức năng biến tần (tiếp…)
Dùng các đầu vào logic LI cho phép tổ hợp tới 16 tốc độ đặt trước.
Trang 63Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 65
Chức năng chạy JOG
Trang 64Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 66
Chức năng +/- tốc độ
Các chức năng biến tần (tiếp…)
+ tốc độ Chạy nghịch
Bật nút thứ hai + tốc độ Tắt các công tắc
- tốc độ
Trang 65Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 67
Chức năng điều khiển PI
FbS
Scaling
Tốc độ điều khiển Ramp
+ -
PID Regulator
Mạng
Chuyển về tham chiếu tốc độ
ACC DEC
Auto/manu
…
Trang 66Schneider Electric Vietnam – Vinh Tung – Oct 2010 68
Các chức năng biến tần (tiếp…)
Chức năng phanh hãm trình tự
động thẳng, thang máy
hãnh của động cơ đồng bộ với việc tạo mômen giữ tải khi bắt đầu làm việc và khi dừng.