Cấu tạo ngồi Tuyến phao câu Ống lông Sợi lông Phiến lông Ống lông... Cấu tạo ngồi Có các sợi lông làm thành phiến mỏng... Cấu tạo ngồi Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp...
Trang 1Tốp 123
BÀI GIẢNG SINH
HỌC LỚP 7
Trang 2Nêu đặc điểm chung của lớp Bò sát?
Là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:
- Da khô, vảy sừng khô, cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai Chi yếu có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách hụt ngăn tâm
thất (trừ cá sấu), máu đi nuôi cơ thể
vẫn là máu pha - Là động vật biến nhiệt
- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong Trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Tìm hiểu thơng tin đầu mục I và quan sát một số hình
- Bồ câu nhà có
tổ tiên là bồ
câu núi
Trang 5BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
nhà có tổ tiên
là bồ câu núi
Hãy nêu đặc điểm đời
sống của chim bồ câu mà
em biết?
Trang 6BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
Ơ û lớp cá, lưỡng cư, bò sát, thân nhiệt của những lớp động vật này như thế nào? nhiệt. - Biến
nhà có tổ tiên
là bồ câu núi
Trang 7BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
Thân nhiệt của Chim bồ câu như thế nào?
- Chim bồ câu
là động vật
nhà có tổ tiên
là bồ câu núi
Trang 8BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
Tính biến nhiệt và tính hằng nhiệt tính nào có
ưu thế hơn ?
Thế nào là tính hằng
nhiệt?
Tính hằng nhiệt là nhiệt
độ cơ thể được ổn định trong điều kiện nhiệt độ của mơi trường thay đổi.
- Chim bồ câu
là động vật
nhà có tổ tiên
là bồ câu núi
Trang 9BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
Hãy đọc thông
tin khổ thứ 3 mục I trang 134 SGK kết hợp
quan sát hình trên bảng nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
- Chim bồ câu
là động vật
nhà có tổ tiên
là bồ câu núi
Trang 10BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
- Chim trống :
Không có cơ
quan giao phối
- Có hiện tượng ghép
đôi
Mỗi lứa đẻ 2
trứng, có vỏ đá
vôi.
Chim trống và
chim mái thay
nhau ấp trứng.
- Chim mới nở chưa mở mắt, trên thân chỉ có một ít lông
tơ
Chim bố, mẹ mớm
nuôi bằng sữa
diều.
Đạêc điểm sinh sản của chim bồ câu
Trang 11+ Cĩ tập tính ấp trứng và nuơi con bằng sữa diều
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
+ Chim bồ câu là độngvật
hằng nhiệt.
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong
+ Trứng giàu noãn hoàng có
vỏ đá vôi bao bọc.
Trang 12BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
Bàn chân Lông cánh
Cánh
Lông bao
Tai Mỏ
1 Cấu tạo ngồi
Hãy đọc thông tin mục II
trang 134 SGK kết hợp quan sát hình trang 135 SGK sau đó tiến hành thảo luận nhóm với thời gian là( 4 phút ) hoàn thành Bảng 1 Đặc điểm cấu tạo ngoài
của chim bồ câu.
Trang 13Tiết ra dịch nhờn
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
Lông bao
Lôn
g đuô
i
Ngón
Ống chân
Mo û
1 Cấu tạo ngồi
Tuyến phao
câu
Ống lông
Sợi
lông
Phiến lông
Ống lông
Trang 14Thaân
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài
Trang 15BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Chi trước
Trang 16BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Ba ngón trước, một
ngón sau, có vuốt.
Chi sau :
Trang 17BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Có các sợi lông làm thành phiến mỏng.
Lông
ống:
Ống lông
Phiến
lông
1
2
Trang 18BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp Lông tơ:
Ống lông
Sợi lông 1
2
Trang 19Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Mỏ
:
Trang 20BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Cổ:
Dài , khớp đầu với thân
Trang 21Đặc điểm cấu
tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
Thân: hình thoi.
Chi trước: cánh chim.
Chi sau: 3 ngón
trước, 1 ngón sau, có vuốt.
Lông ống: Có các
sợi lông làm thành phiến
mỏng.
Lông tơ: Có các sợi
lông mảnh làm thành
chùm lông xốp.
Mỏ: Mỏ sừng bao
lấy hàm không có răng.
Cổ: Dài, khớp đầu
với thân.
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Giảm sức cản không khí khi bay.
Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi
Trang 22Đặc điểm cấu
tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
Thân: hình thoi.
Chi trước: cánh chim.
Chi sau: 3 ngón
trước, 1 ngón sau, có vuốt.
Lông ống: Có các
sợi lông làm thành phiến
mỏng.
Lông tơ: Có các sợi
lông mảnh làm thành
chùm lông xốp.
Mỏ: Mỏ sừng bao
lấy hàm không có răng.
Cổ: Dài, khớp đầu
với thân.
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
Giảm sức cản không khí khi bay. Quạt gió (động lực
của sự bay), cản không khí khi hạ cánh. Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi
Trang 23Di chuyển bằng
cách: đi bằng hai
chân và bay bằng
hai cánh.
BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
chuyển như thế nào? Chim có mấy kiểu bay ?
Kiểu bay cĩ 2 kiểu bay:
bay lượn và bay vỗ cánh.
Trang 24BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài
2 Di chuyển:
Hình 41.3 kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu
Trang 25BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I- Đời sống
II- Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài
2 Di chuyển:
Hình 41.4.Kiểu bay lượn của hải âu Chiều gió thổi
Trang 26Các động tác bay Kiểu
bay vỗ cánh (chim bồ câu)
Kiểu bay lượn (chim hải âu)
Cánh đập liên tục.
Cánh đập chậm rãi và
không liên tục.
Cánh dang rộng mà không
đập.
Bay chủ yếu dựa vào sự
nâng đỡ của không khí và
hướng thay đổi của các
luồng gió.
Bay chủ yếu dựa vào động
tác vỗ cánh.
Bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh
và bay lượn
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
2 Di chuyển:
Trang 27Các động tác bay Kiểu
bay vỗ cánh (chim bồ câu)
Kiểu bay lượn (chim hải âu)
Cánh đập liên tục.
Cánh đập chậm rãi và
không liên tục.
Cánh dang rộng mà không
đập.
Bay chủ yếu dựa vào sự
nâng đỡ của không khí và
hướng thay đổi của các
luồng gió.
Bay chủ yếu dựa vào động
tác vỗ cánh.
Bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh
và bay lượn
II- Cấu tạo ngồi và di chuyển
1 Cấu tạo ngồi
2 Di chuyển:
Trang 282.Thân chim hình gì cĩ 8 chữ cái
2 1 H 1 H 2 3 Ì N 4 H 5 T 6 H 7 O 8 I
1.Tuyến tiết ra dịch nhờn ở phần đuơi
của chim cĩ 7 chữ cái
5.Đẻ và ấp trứng ở chim là dấu hiệu gì
trong sinh sản so với bị sát cĩ 7 chữ cái
5
7 6
2 3 4 5
1 T I Ế N H Ĩ A
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Trang 29Học bài, trả lời câu hỏi trong
sách giáo khoa.
Làm bài tập sách thực hành Chuẩn bị tiết thực hành: quan
sát kĩ hình 42.1 & 42.2 SGK.