Loaïi loâng naøo coù chöùc naêng chuû yeáu giuùp chim bayA. Loaïi loâng naøo coù chöùc naêng chuû yeáu giuùp chim bay.[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Em hãy nêu những đặc điểm chung của lớp Bò sát?
Đáp án :
- Bò sát là động vật có x ơng sống thích nghi với đời sống
hoàn toàn ở cạn
- Da khô, có vảy sừng
- Chi yếu có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim 3 ngăn, tâm thất xuất hiện vách ngăn hụt Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai bao bọc, giàu noãn hoàng
- Bò sát là động vật biến nhiệt
Trang 3L Ớ P CHIM
H×nh 44.1 §µ ®iÓu óc(nhãm chim ch¹y)
Trang 4L Ớ P CHIM
B i 41: à
B i 41: à CHIM B CÂU CHIM B CÂU Ồ Ồ
Trang 5I Đời sống.
+Toồ tieõn cuỷa boà caõu nhaứ laứ boà
caõu nuựi,maứu lam
+ ẹụứi soỏng:
-Sống trên cây, bay giỏi
- Có tập tính làm tổ
- Là động vật hằng nhiệt
Bài 41 : CHIM B CÂU : CHIM B CÂU Ồ Ồ
Trang 6Đời sống bay Sống thành đôi
Ấp trứng
Em h·y so s¸nh sù sinh s¶n cña Th»n l»n bãng
®u«i dµi vµ Chim bå c©u?
Trang 7Bảng so sánh sự sinh sản của Thằn lằn và Chim bồ câu
- Thụ tinh trong
- Mỗi lứa đẻ từ 5 - 10 trứng
- Trứng có vỏ dai bao bọc
- Đẻ trứng xuống các hốc đất
- Con non tự đi kiếm mồi
- Thụ tinh trong
- Mỗi lứa đẻ 2 trứng
- Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
- Chim bố, mẹ thay nhau ấp trứng
- Con non đ ợc chim bố, mẹ nuôi bằng sữa diều
Qua bảng so sánh trên sự sinh sản của CHIM B C U Ồ Â tiến hoá hơn
Trang 8 Ấp trứng => phôi phát triển ít lệ
thuộc vào môi trường
Nuôi con => giúp tăng tỉ lệ tồn tại ở chim non
Trứng có vỏ đá vôi => phôi được bảo vệ tốt và phát triển an toàn hơn
Theo em quá trình sinh sản của chim tiến hóa hơn bò sát ở điểm
nào ?
Trang 9I Đời sống.
-Sống trên cây,bay giỏi
-Có tập tính làm tổ
- Là động vật hằng nhiệt
* Sinh sản :
- Thụ tinh trong
- Mỗi lứa đẻ 2 trứng
- Trứng giàu noãn hoàng, có vỏ đá vôi
- Có tập tính ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài.
Trang 11Bảng 1 Đặc điểm cấu tạo ngoài Chim bồ câu.
- Thân : Hình thoi.
- Chi tr ớc : Cánh chim.
- Chi sau : 3 ngón tr ớc, 1 ngón sau, có
vuốt.
- Lông ống : Có các sợi lông làm thành
phiến mỏng.
- Lông tơ : Có các sợi lông mảnh làm
thành chùm lông xốp.
- Mỏ : Mỏ sừng bao lấy hàm không có
răng.
- Cổ : Dài, khớp đầu với thân.
- Giảm sức cản không khí khi bay.
- Quạt gió - động lực của sự bay
Cản không khí khi hạ cánh
- Giúp chim bám chặt vào cành cây khi hạ cánh.
- Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng.
- Giữ nhiệt, làm nhẹ cơ thể.
- Làm đầu chim nhẹ.
- Phát huy tác dụng của các giác quan, bắt mồi, rỉa lông
Trang 12II CÊu t¹o ngoµi vµ di chuyÓn.
1 CÊu t¹o ngoµi.
- Néi dung kiÕn thøc : B¶ng 1
2 Di chuyÓn.
-Chim cã 2 kiÓu bay :
+ Bay vç c¸nh
+ Bay l ượ n
- Chim bå c©u cã kiÓu bay vç c¸nh.
Trang 13Bảng 2 So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay l ợn.
( Chim bồ câu )
Kiểu bay l ợn ( Chim hải âu )
- Đập cánh liên tục
không liên tục
không đập
- Bay chủ yếu dựa vào sự
nâng đỡ của không khí và h
ớng thay đổi của các luồng
gió
động tác vỗ cánh
Trang 14Bài tập: Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
1 Nhiệt độ cơ thể của chim và bò sát là:
A Ở chim là hằng nhiệt, ở bò sát là biến nhiệt
B Ở chim là biến nhiệt, ở bò sát là hằng nhiệt
C Ở chim và bò sát là biến nhiệt
D Ở chim và bò sát là hằng nhiệt
2 Loại lông nào có chức năng chủ yếu giúp chim bay?
A Lông ống và lông bông
B Lông ống lớn ở cánh và đuôi
C Lông bông
D Lông ống