Nêu những đặc điểm ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.. 2/.[r]
Trang 11.Tuần: 23
LỚP CHIM BÀI 41 : CHIM BỒ CÂU
3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Thời
15
phút
Cho học sinh thảo luận
1/ Cho biết tổ tiên của chim bồ câu
nhà?
2/ Đặc điểm đời sống của chim bồ
câu?
3/ Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
4/ So sánh sự sinh sản của chim bồ câu
với thằn lằn?
5/ hiện tượng ấp trứng và nuôi con có
ý nghĩa gì?
Giáo viên phân tích:
+ Vỏ đá vôi để phôi phát triển an toàn
+ Ấp trứng phôi phát triển ít phụ thuộc
vào môi trường ngoài
Học sinh đọc thông tin sách giáo khoa tìm đáp án
+ Bay giỏi thân nhiệt ổn định
+ Trứng có vỏ
đá vôi
+ Thụ tinh trong
+ Có hiện tượng
ấp trứng và nuôi con
Tiểu kết:
I/ Đòi sống:
-Chim bồ câu sống trên cây bay giỏi -Có tập tính làm tổ -Là động vật hằng nhiệt
-Thụ tinh trong -Trứng có nhiều noãn hoàn có vỏ đá vôi -Có hiện tượng ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều
Hoạt động II: Cấu tạo ngoài và di chuyển
Thời
gian Hoạt động của GV
Hoạt động của HS Nội dung
20
phú
t
-Yêu cầu học sinh quan sát hình
41.1 và đọc thông tin sách giáo
khoa
-Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của
chim bồ câu?
-Các nhóm thảo luận hoàn thành
bảng 1 sách giáo khoa
-gọi học sinh lên bảng điền vào
bảng 1 sách giáo khoa
-Giáo viên cốt lại ý đúng
-Học sinh quan sát hình và đọc thông tin nêu được
+Thân, cổ, mỏ +Chi
+Lông
-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 sách giáo khoa
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét
bổ sung
Bảng 1 cấu tạo ngoài
1/ Cấu tạo ngoài :Bảng 1
-Thân hình thoi -Giảm sức cản không khí khi bay
-Chi trước biến thành cánh -Quạt gió (Động lực chính của sự bay)cản
không khí khi hạ cánh
Trang 2-Chi sau có 3 ngón trước, 1 ngón sau -Giúp chim bám chặt vào cành cây, giúp
chim hạ cánh khi bay
-Lông ống: Có các sợi lông làm thành
phiến mỏng
-Làm cho cánh chim khi gian ra tạo thành 1 diện tich rộng
-Lông tơ: Các sợi lông mảnh làm thành
1 chùm lông xốp -Giữ nhiệt và làm nhẹ cơ thể.
-Mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm không có
răng
-Làm đầu chim nhẹ
-Cổ dài khớp với đầu -Phát huy tác dụng các giác quan, bắt mồi,
rỉa lông
2/ Di chuyển
Thời
5 phút -Yêu cầu học sinh
quan sát hình 41.3,
41.4
-Yêu cầu học sinh thảo
luận hoàn thành bảng 2
sách giáo khoa
-Thu được thôngtin qua 2 hình nắm được các động tác:
+Bay lượm
+Bay vỗ cánh
-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 2 sách giáo khoa
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung
Chim có 2 kiểu bay: bay vỗ cánh
và bay lượm
4 Củng cố, luyện tập: (3 phút)
1/ Nêu những đặc điểm ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? 2/ Nối cột A với cột B cho phù hợp
1/ Bay lượm
2/ Bay vỗ cánh
a/ Đập cánh liên tục
b/ Đập cánh chậm rãi không liên tục
c/ bay chủ yếu vào vỗ cánh
d/ Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí, hướng thay đổi của các luồn gió
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.(2 phút)
-Học thuộc bài
-Chuẩn bị bài: § BÀI 40: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
-Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con chim bồ câu
-Đọc mục em có biết
Trang 31.Tuần: 23
BÀI 40: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động I: Đa dạng của nhóm chim
Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA
( 15
phút )
-Cho học sinh đọc thông
tin 1,2,3 điền vào phiếu
học tập
-Yêu cầu học sinh đọc
bảng, quan sát 44.3 điền
nội dung phù hợp vào
bảng trang 145
-Giáo viên chốt lại đáp án
đúng
-Giáo viên cho học sinh
thảo luận:Vì sao nói lớp
chim rất đa dạng?
-Thu thập tông tin thảo luận nhóm hoan thành phiếu học tập
-Học sinh quan hinh thảo luận hoàn thành bảng -Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung
-Học sinh rút ra kết luận : +Nhiều loài
+Cấu tạo cơ thể đa dạng
+Sống ở nhiều môi trường
Kết luận:
-Lớp chim có khoảng 9600 loài
có 27 bộ xếp thành 3 nhóm lớn
+ Nhóm chim chạy
+ Nhóm chim bay
+ Nhóm chim bơi
Nhóm
Chạy Đà điểu Thảo nguyên, sa
mạc Ngắn, yếu Không phát triển Cao, to, khỏe 2 ngón
cánh cụt
màng bơi
ưng Núi đá Dài khỏe Phát triển To, có vuốt 4 ngón
Hoạt động II: Đặc điểm chung của lớp chim
Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
Nội dung
( 14
phút ) -Cho học sinh nêu đặc điểm chung của
lớp chim về:
1/ đặc điểm cơ thể?
2/ Đặc điểm chi?
3/ Hô hấp?
-Học sinh thảo luận
và rút ra đặc điểm chung
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
Trang 44/ Tuần hoàn?
5/ Sinh sản và nhiệt
độ cơ thể?
- Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi
đi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, được
ấp nhờ thân nhiệt của chim
bố và mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
Hoạt động III: Vai trò của chim
Thời gian HOẠT ĐỘNG
CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Nội dung
( 10 phút ) Yêu cầu học sinh
đọc thông tin trả lời câu hỏi
-Lợi ích và tác hại của chim trong tự nhiênvà đời sống con người?
-học sinh đọc phần thông tin tìm câu trả lời
-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Có ích :
+ Ăn sâu bọ gặm nhắm gây hại
+ Cung cấp thực phẩm
+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh
+ Huấn luyện phục vụ đi săn, phục vụ du lịch
+ Giúp thực vật phát tán
- Có hại :
+ Ăn hạt, quả, cá của con người
+ Là động vật trung gian truyền bệnh cho con người
4 Củng cố, luyện tập ( 4 phút )
Những câu trả lời nào dưới đây là đúng?
1 Đà điểu có cấu tạo thích nghi với đời sống và có tập tính chạy nhanh trên sa mạc
2 Vịt trời được xếp vào nhom 1chim bay
3/ Chim bồ câu có cấu tạo thích nghi với đời sống bay
4/ Chim cánh cụt có bộ lông dày để giữ nhiệt
5/ Chim cú lợn có bộ lông mền bay nhẹ nhàng, tinh mắt, săn mồi vào bao đêm
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.(2 phút )
-Học thuộc bài
- Chuẩn bị bài: § Bài 46 :Lớp thú –thỏ