2.1 Sự vận hành của thị trường2.1.1.2 Đường cầu & hàm số cầu Đồ thị đường cầu Đường cầu: là sự mô tả về hàng hoá trong mối tương quan với giá cả của nó trên đồ thị với trục hoành biểu th
Trang 2Giảng viên: Ths Bùi Thị Hiền Khoa Quản trị kinh doanh
Nội dung chương 2
Trang 3có khả năng mua ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định
Trang 52.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.2 Đường cầu &
hàm số cầu
Biểu cầu: là một bảng số
trình bày số lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ mà người mua
Trang 62.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.2 Đường cầu &
hàm số cầu
CẦU có thể biểu diễn thông
qua biểu cầu, đường cầu và
O 7 14 Q
A
B
Trang 72.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.2 Đường cầu &
hàm số cầu
Đồ thị đường cầu
Đường cầu: là sự mô tả về hàng
hoá trong mối tương quan với
giá cả của nó trên đồ thị với trục
hoành biểu thị lượng cầu (Q),
trục tung biểu thị giá cả (P)
(Với các yếu tố khác không
đổi)
Để đơn giản hóa, chúng ta xem
đường cầu là đường thẳng
Trang 82.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.2 Đường cầu &
hàm số cầu
Đồ thị đường cầu
Quy luật cầu Giữa giá cả (P) và
lượng cầu (Q) của hàng hoá có
quan hệ nghịch biến, vì vậy, khi
các yếu tố khác không đổi (giá
cả hàng hoá liên quan, thu nhập
người tiêu dùng, thị hiếu…)
- Giá cả hàng hoá tăng thì cầu
O 7 14 Q
A
B
Trang 9Hàm số cầu: là hàm nghịch biến
Hàm cầu tuyến tính cĩ dạng:
Qd = aP + b (a< 0)
Đường cầu được vẽ từ biểu cầu,
hay từ hàm số cầu Đường cầu
dốc xuống từ trái sang phải
Trang 10O 7 14 Q
A
B
- Khi các yếu tố khác không đổi,
giá cả thay đổi làm sản lượng thay
đổi (thay đổi lượng cầu), nghĩa là
chỉ có sự di chuyển dọc đường cầu
đối với một hàng hoá Theo đồ thị
ta thấy khi giá giảm từ 50 xuống
40, làm sản lượng tăng từ 7 lên 14,
lúc đó xảy ra sự trượt trên đường
cầu (từ điểm A xuống điểm B)
Trang 112.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.3 Sự di chuyển và dịch
chuyển của đường cầu
Nhu cầu đối với một sản phẩm
phụ thuộc vào giá của nó, nhưng
cũng phụ thuộc vào những biến số
kinh tế khác như: thu nhập, giá cả
của hàng hóa liên quan, thị hiếu
của người tiêu dùng… Khi các
yếu tố này thay đổi sẽ làm đường
cầu dịch chuyển
P
Q
Trang 12Q
Thu nhập người tiêu
dùng tăng, lượng cầu
hàng hóa tăng, đường
cầu dịch chuyển sang
phải
Trang 132.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.3 Sự di chuyển và dịch
chuyển của đường cầu Giá cả của hàng hóa liên quan
Hàng thay thế là các mặt hàng
tương tư nhau và có thể thay
thế cho nhau, nghĩa là người
tiêu dùng có thể lựa chọn khi
sử dụng
Hàng bổ sung là nhữngmặt hàng được sử dụngđồng thời với nhau, không có mặt hàng nàythì không thể sử dụngmặt hàng kia, và ngượclại
Trang 142.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.3 Sự di chuyển và dịch
chuyển của đường cầu Giá cả của hàng hóa liên quan
Với hàng thay thế:
khi giá của một mặt
hàng tăng thì cầu của
mặt hàng thay thế sẽ
tăng và ngược lại
P bd
Q bd
(D’)
(D) bd
Giá bếp gas giảm
Đường cầu bếp dầu
Trang 152.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.3 Sự di chuyển và dịch
chuyển của đường cầu Giá cả của hàng hóa liên quan
Với hàng bổ sung:
khi giá của một mặt
hàng tăng thì cầu của
mặt hàng thay thế sẽ
giảm và ngược lại
P bg
Q bg
(D’)
(D) bg
Giá gas tăng
Đường cầu bếp gas
Trang 162.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.1.3 Sự di chuyển và dịch
chuyển của đường cầu
3
• Thị hiếu người tiêu dùng tăng cầu tăng
• Thị hiếu người tiêu dùng giảm cầu giảm
4
• Số lượng người mua tăng cầu tăng
• Số lượng người mua giảm cầu giảm
5
• Người tiêu dùng dự đoán giá mặt hàng A
sẽ tăng cầu về mặt hàng đó trong hiện tại sẽ tăng
Trang 172.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.2 Cung hàng hĩa ( Supply – S)
Cung là số lượng hàng
hóa hay dịch vụ mà
người bán có khả năng
bán và sẵn sàng bán ở
mỗi mức giá khác nhau
trong một thời gian cụ
thể, với điều kiện các
yếu tố khác không đổi
Lượng cung là số lượnghàng hóa hay dịch vụmà người bán có khảnăng bán và sẵn sàngbán ở mức giá đã cho
trong một thời điểm
nhất định
Trang 19O 12 21 Q
S
Đồ thị đường cung về một loại sách trong một năm
Trang 202.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.2.3 Biểu cung, đường cung và hàm số cung
Là sự mô tả cung về hàng
hoá trong mối tương quan với
giá cả của nó trên đồ thị với
trục tung biểu thị giá cả của
hàng hoá (P) còn trục hoành
biểu thị lượng cung về hàng
hoá (Q) (các yếu tố khác
không đổi)
P 30 20
O 12 21 Q
S
Đồ thị đường cung về một loại sách trong một năm
Trang 222.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.2.4 Sự dịch chuyển đường cung
Sự di chuyển trên đường
cung : các nhà sản xuất sẽ
cung ứng sản lượng ở các
mức giá khác nhau Do
đó, có sự di chuyển trên
đường cung (trượt trên
đường cung)
P 30 20
O 12 21 Q
S
A
B
Trang 242.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.2.4 Sự dịch chuyển đường cung
Mong đợi Của người bán
Thời tiết
Công nghệ
Số lượng Nhà sx Chính sách
Của CP
Đường cung
Nhân tố làm dịch
sản xuất
Trang 252.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.2.5 Quy luật cung
Giữa giá cả và số lượng cung có quan hệ đồng biến
Khi các yếu tố khác không đổi
- Giá cả hàng hoá tăng, luong cung tăng
- Giá cả hàng hoá giảm, luong cung giảm
Trang 26Lượng cung (QS) (ngàn cuốn)
Lượng sách vượt cầu ( ngàn cuốn)
Bảng 2.5 ( Sgk): Cung cầu về sách trong một năm
Trang 27Vượt cầu
P
Q
(D) (S)
Trang 28Lượng cung (QS)
(ngàn cuốn)
Lượng sách vượt cung ( ngàn cuốn)
Bảng 2.6 ( Sgk): Cung cầu về sách trong một năm
Trang 29Vượt cung
P
Q
(D) (S)
E
Trang 302.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.3 Cân bằng thị trường
2.1.3 3 Trạng thái cân bằng trên thị trường
Giá cân bằng là mức giá mà tại đó
Qd=Qs
Lượng hàng hóa được mua bán
trong thị trường cân bằng gọi là
Trang 312.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.3 Cân bằng thị trường
2.1.3.4 Sự thay đổi trạng thái cân bằng trên thị trường
Cung và cầu quyết định số lượng hàng hoá và giá cả cân bằng trên thị trường Vì vậy khi cung, cầu thay đổi thì giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường thay đổi: 3 trường hợp:
Thay đổi về phía cầu, cung không đổi
Thay đổi về phía cung, cầu không đổi
Cả cung và cầu cùng thay đổi
Trang 322.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.3 Cân bằng thị trường
2.1.3.4 Sự thay đổi trạng thái cân bằng trên thị trường
Trường hợp thay đổi về phía
cầu, cung không đổi
•Khi cầu tăng, cung không
đổi đường cầu dịch chuyển
sang phải, đường cung không
đổi Thị trường sẽ cân bằng
tại E2 với ( P2>P1 và
Q2>Q1)
•Ngược lại đối với trường hợp
cầu giảm
Trang 332.1 Sự vận hành của thị trường
2.1.3 Cân bằng thị trường
2.1.3.4 Sự thay đổi trạng thái cân bằng trên thị trường
Trường hợp thay đổi về phía
cung, cầu không đổi
•Khi cung tăng, cầu không
đổi đường cung dịch
chuyển sang phải, đường cầu
không đổi Thị trường sẽ cân
Trang 34Q1 Q2
Số lượng D
Cả hai đường
cùng sang phải
Trang 35Cả hai đường
cùng sang phải
(2)
Trang 36www.themegallery.com Company Logo
Cả hai đường
cùng sang phải
Trang 37www.themegallery.com Company Logo
2.2 Hệ số co giãn của cung và cầu
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
Hệ số co giãn của cầu là hệ số đo lường sự
phản ứng của người tiêu dùng biểu hiện qua sự
thay đổi lượng hàng được mua khi các yếu tố:
giá cả, thu nhập, giá cả các mặt hàng có liên
quan thay đổi.
Có 3 loại:
-Hệ số co giãn của cầu theo giá ( ED)
-Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập (EI)
-Hệ số co giãn chéo của cầu theo giá ( Exy)
Trang 382.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Hệ số co giãn của cầu theo
giá là hệ số đo lường độ
nhạy cảm của người tiêu
dùng biểu hiện qua sự thay
đổi của cầu khi giá hàng
hĩa thay đổi.
X
E D =
% biến đổi lượng cầu
% biến đổi của giá
Hệ số co giãn của cầu theo giá: Là % biến đổi của
lượng cầu so với % biến đổi của giá cả hàng hoá
Trang 392.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Với: = ( P1+P2)/2: Mức giá trung bình của hàng hóa
= ( Q1 + Q2)/2: Sản lượng trung bình của hàng hóa
P
Q
Trang 402.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Co giãn điểm
Q D P
Kết quả của Ed luôn có giá trị
âm Sử dụng trị tuyết đối khi
tính toán
|E d | >1 : Cầu co giãn nhiều
|E d | <1 : Cầu co giãn ít.
|E d | =1 : Cầu co giãn 1 đơn vị.
|E d | =0 : Cầu không co giãn.
|E d | =∞ : Cầu co giãn hoàn toàn
Trang 41www.themegallery.com Company Logo
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Các dạng đường cầu khác nhau
Trang 42www.themegallery.com Company Logo
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Các dạng đường cầu khác nhau
P
21 25 Q
40 30
Cầu co giãn ít, Hệ số
co giãn Ed < 1
Giá tăng làm giảm lượng cầu, sự thay đổi của cầu nhỏ hơn sự thay đổi của giá
Trang 43www.themegallery.com Company Logo
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Các dạng đường cầu khác nhau
P
21 31 Q
40 30
Cầu co giãn đơn vị, Hệ
số co giãn Ed = 1
Giá tăng làm giảm lượng cầu, sự thay đổi
của cầu bằng với sự
thay đổi của giá
Trang 44www.themegallery.com Company Logo
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Các dạng đường cầu khác nhau
P
21 60 Q
40 30
Cầu co giãn nhiều, Hệ
số co giãn Ed >1
Giá tăng làm giảm lượng cầu, sự thay đổi
của cầu lớn hơn sự
thay đổi của giá
Trang 45www.themegallery.com Company Logo
P
Q 30
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Các dạng đường cầu khác nhau
Cầu
Tại mức giá lớn hơn
30, lượng cầu bằng O
Tại mức giá lớn bằng 30, người mua
sẽ mua bất kỳ Giá thấp hơn
30, lượng cầu
là vô cùng
Cầu hoàn toàn co giãn,
Hệ số co giãn Ed = ∞
Trang 46www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
đối khi tính toán
•|E d | >1 : Cầu co giãn nhiều sự thay đổi của cầu lớn hơn sự thay đổi của giá.
•|E d | <1 : Cầu co giãn ít. sự thay đổi của cầu nhỏ hơn sự thay đổi của giá.
•|E d | =1 : Cầu co giãn 1 đơn vị sự thay đổi của cầu bằng sự thay đổi của giá.
•|E d | =0 : Cầu không co giãn cầu không thay đổi khi giá thay đổi.
•|E d | =∞ : Cầu co giãn hoàn toàn cầu thay đổi khi giá không đổi.
Trang 47www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Hệ số co giãn của cầu theo giá tác
động đến tổng chi tiêu của người
tiêu dùng và tổng doanh thu của
hãng kinh doanh Muốn
tăng doanh thu nên
tăng hay giảm giá?
Trang 48www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Tổng doanh thu: Lượng
tiền do người mua trả và
người bán nhận được dưới
dạng doanh thu bằng diện
tích của hình chữ nhật nằm
dưới đường cầu, P* Q
Trang 49www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Với đường cầu không co giãn, sự gia tăng giá cả dẫn
đến sự suy giảm của lượng cầu với tỷ lệ nhỏ hơn Do đó
tổng doanh thu tăng
Trang 50www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Với đường cầu co giãn, sự gia tăng giá cả dẫn đến sự
suy giảm của lượng cầu với tỷ lệ lớn hơn Do đó tổng doanh thu giảm
Trang 51www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
ED > 1 :Doanh thu và giá nghịch biến Tăng doanh thu giảm giá
ED < 1 : Doanh thu và giá đồng biến Tăng doanh thu tăng giá.
ED = 1 : Doanh thu không phụ thuộc vào giá
Tổng doanh thu TR = P*QD
Trang 522.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
Hệ số co giãn của cầu theo
thu nhập là hệ số đo lường
độ nhạy cảm của người tiêu
dùng biểu hiện qua sự thay
đổi của cầu khi thu nhập của
người tiêu dùng thay đổi.
Hệ số co giãn của cầu theo giá: Là % biến đổi của
lượng cầu tương ứng với 1% thay đổi của thu nhập
Q D I
=
E D =
Q D / Q D I/ I
X
E D =
% biến đổi lượng cầu
% biến đổi của thu nhập
I
Q D
% Q D
Trang 53www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
E I ≥ 0: Hàng hóa bình thường
Hàng thiết yếu: E I < 1 và % Q D < % I
Hàng cao cấp: E I >1 và % Q D > % I
E I ≤ 0: Hàng hóa cấp thấp
Trang 54www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn chéo của cầu theo giá
% biến đổi lượng cầu hàng hĩa X
% biến đổi giá của hàng hĩa Y
P y
Q x
% Q x
% P y =
Hệ số co giãn chéo của cầu
theo giá là hệ số đo lường
độ nhạy cảm của người tiêu
dùng biểu hiện qua sự thay
đổi lượng cầu của một mặt
hàng khi giá mặt hàng liên
quan đến nĩ thay đổi.
Hệ số co giãn chéo của cầu theo giá: Là % biến đổi của lượng cầu mặt hàng X tương
ứng với 1% thay đổi giá của
mặt hàngY
Trang 552.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn chéo của cầu theo giá
EXY > 0 : X, Y là
hai sản phẩm thay
thế
EXY < 0 : X, Y là hai sản phẩm bổ sung
EXY = 0 : X, Y là hai sản phẩm độc lập,
không liên quan với nhau
Trang 56www.themegallery.com Company Logo
2.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.2 Hệ số co giãn của cung
CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ
(Price Elasticity of Supply)
Trang 572.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cung
Với: = ( P1+P2)/2: Mức giá trung bình của hàng hóa
= ( Q1 + Q2)/2: Sản lượng cung trung bình của hàng hóa
P
Q s
Trang 582.2.1 Hệ số co giãn của cầu
2.2.1.1 Hệ số co giãn của cung
Co giãn điểm
Q s P
Q s
P
Q s P
Kết quả của Es luôn có giá
trị dương
|E s | >1 : Cung co giãn nhiều
|E s | <1 : Cung co giãn ít.
|E s | =1 : Cung co giãn 1 đơn vị.
|E s | =0 : Cung không co giãn.
|E s | =∞ : Cung co giãn hoàn toàn
Trang 59Khi mức thuế 0,5 đô la đánh
vào người bán, đường cung
dịch chuyển từ S 1 lên S 2
Lượng cân bằng giảm từ 100
xuống 90 chiếc kem Giá
người mua phải trả tăng từ 3
lên 3,3 đô la và giá người
bán nhận được sau khi nộp
thuế giảm từ 3 xuống còn 2,8
đô la Cả người mua &
kem
Trang 60www.themegallery.com Company Logo
2.3 Vận dụng cung cầu
2.3.1 Biện pháp can thiệp gián tiếp
P người bán nhận
P người mua trả
Trang 61www.themegallery.com Company Logo
2.3 Vận dụng cung cầu
2.3.1 Biện pháp can thiệp gián tiếp
P người bán nhận
P người mua trả
Q
Đánh vào người bán nhiều hơn
S 1
Khi thuế đánh vào thị trường
có cung ít co giãn và cầu
Trang 62www.themegallery.com Company Logo
Nếu đường cầu hoàn toàn co
giãn theo gia (E d =∞)ù thì
người sản xuất phải gánh chịu
toàn bộ khoản thuế.
Nếu đường cầu hoàn toàn không
co giãn theo giá (E d =0) thì người tiêu dùng phải gánh chịu toàn bộ khoản thuế.
Trang 63hưởng toàn bộ khoản trợ cấp.
•Nếu E d = 0 người tiêu dùng
hưởng toàn bộ khoản trợ cấp
E d =∞)
Trang 64www.themegallery.com Company Logo
2.3 Vận dụng cung cầu
2.3.1 Biện pháp can thiệp trực tiếp
2.3.2.1 Giá trần
Tác động của giá trần
Bảo vệ quyền lợi của
người tiêu dùng khi giá
cân bằng quá cao
Áp dụng với một số mặt
hàng thiết yếu như xăng
dầu, sắt thép, thuốc chữa
bệnh, gạo, thuê nhà ….
QS Q QD Số lượng
Trang 65www.themegallery.com Company Logo
QS Q QD Số lượng
Đường cung nằm sát về bên
trái và mức giá cân bằng tại
thị trường là cao Vì vậy
chính phủ đặt giá trần Pmax –
> Lượng bán là Qs và lượng
mua là QD và dư cầu là
khoảng cách AB Giá trần
tạo ra sự thiếu hụt cung so
với cầu bằng cách giữ cho
giá hàng hĩa dưới mức cân
bằng
Trang 66www.themegallery.com Company Logo
2.3 Vận dụng cung cầu
2.3.1 Biện pháp can thiệp trực tiếp
2.3.2.2 Giá sàn
Tác động của giá sàn
Bảo vệ quyền lợi của
người s ả n xu ấ t khi giá cân
bằng quá th ấ p
Áp dụng với một số mặt
hàng như nông sản, dịch vụ
taxi, SLĐ, đấu thầu xây
QD Q QS Số lượng
Trang 67www.themegallery.com Company Logo
QD Q QS Số lượng
2.3 Vận dụng cung cầu
2.3.1 Biện pháp can thiệp trực tiếp
2.3.2.2 Giá sàn
Tại mức giá sàn Pmin, lượng cung
là Qs nhưng lượng cầu chỉ cĩ QD.
Chỉ cĩ lượng cầu QD là được
giao dịch Bằng cách mua lượng
dư cung AB, chính phủ làm hài
lịng cả nhà sản xuất lẫn người
tiêu dùng tại mức giá Pmin.
CÙ DÙ
Trang 68Giảng viên: Ths Bùi Thị Hiền