Em hiểu như thế nào về từ đồng nghĩa .Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.. Các từ đồng nghĩa với từ đẹp.. Từ đồng nghĩa với từ đẹp là : xinh xắn, tươi
Trang 2Thứ năm ngày 7 tháng 09 năm 2022
Luyên từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa
Trang 3Em hiểu như thế nào về từ đồng nghĩa .
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Các từ đồng nghĩa với từ đẹp .
Từ đồng nghĩa với từ đẹp là : xinh xắn, tươi đẹp, mĩ lệ, xinh đẹp.
Trang 4Luyện từ và câu:
Luyện tập từ đồng nghĩa Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa :
a) Chỉ màu xanh c) Chỉ màu trắng b) Chỉ màu đỏ d) Chỉ màu đen
Trang 5Màu xanh
Xanh biếc Xanh lè Xanh tươi Xanh nhạt Xanh rì
Xanh đen Xanh lục Xanh ngọc
Trang 6Màu đỏ
Đỏ tía
Đỏ au
Đỏ bừng
Đỏ chót
Đỏ sẫm
Trang 7Luyện từ và câu:
Luyện tập từ đồng nghĩa
c) Chỉ màu trắng:
trắng toát, trắng muốt, trắng tinh, …
Trang 8Màu đen Đen láy
Đen thui Đen sì
Đen nhẻm Đen trũi
Trang 9Màu đen Màu trắng
Màu đỏ
Đen láy
Đỏ tía
Đỏ au
Đỏ bừng
Đen thui Đen sì
Trắng phau Trắng muốt
Trắng tinh
Đen nhẻm
Đỏ chót
Đỏ sẫm
Đen trũi
Màu xanh
Xanh biếc Xanh lè Xanh tươi Xanh nhạt Xanh rì
Xanh đen
Xanh lục Xanh ngọc
Trang 10Bài 2: Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở bài tập 1
- Vườn cải nhà em xanh mướt.
- Mùa hè đến hoa phượng nở rực cả
sân trường.
- Em gái của em có làn da trắng nõn.
- Mặt trời đỏ chót sau rặng tre làng
Trang 11Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh bài văn sau:
Trang 12Cá hồi vượt thác Đàn cá hồi gặp thác phải nghỉ lại lấy sức để sáng mai
đêm đàn cá rậm rịch.
( sáng trưng, sáng quắc, sáng rực ) dưới nắng Tiếng nước
đà lao vút lên như chim Chúng xé toạc màn mưa thác
trắng Những đôi vây xòe ra như đôi cánh.
Đàn cá hồi lần lượt vượt thác an toàn Đậu “chân” bên kia ngọn thác, chúng chưa kịp chờ cho cơn choáng đi qua,
Trang 13Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa ?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau:
+ Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế được cho nhau trong lời nói VD: ba, bố, thầy,
+ Có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, khi dùng cần phải cân nhắc để lựa chọn cho đúng VD: ăn, xơi, chén,
CỦNG CỐ
Trang 14DẶN DÒ:
- Hàng ngày thực hiện đúng việc vệ sinh cá nhân
phòng tránh dịch Covid-19.
- Ôn lại các kiến thức đã học.
- Xem trước bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.