ÔN LUYỆN CĂN BẢN VỀ TIẾN HÓA 1 Câu 1 Có bao nhiêu thông tin sau đây nói về vai trò của đột biến gen đối với tiến hóa là đúng? I Có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo[.]
Trang 1ÔN LUYỆN CĂN BẢN VỀ TIẾN HÓA-1 Câu 1: Có bao nhiêu thông tin sau đây nói v vai trò c a đ t bi n gen đ i v i ti n hóa là đúng?ề ủ ộ ế ố ớ ế
I.Có th làm thay đ i t n s alể ổ ầ ố en và thành ph n ki u gen c a qu n th theo m t h ng xác đ nh ầ ể ủ ầ ể ộ ướ ị
II Làm phát sinh các bi n d di truy n c a qu n th , cung c p ngu n bi n d s c p cho quá trình ti n hóa ế ị ề ủ ầ ể ấ ồ ế ị ơ ấ ế III Có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó ra kh i qu n th cho dù alen đó là có l i ể ạ ỏ ộ ỏ ầ ể ợ
IV Có th ch làm thay đ i t n s alen nh ng không làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th ể ỉ ổ ầ ố ư ổ ầ ể ủ ầ ể
V Làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th r t ch m ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ấ ậ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
I Ch n l c t nhiên làm thay đ i đ t ng t t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ọ ọ ự ổ ộ ộ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
II Quá trình ti n hóa nh di n ra trên quy mô qu n th và di n bi n không ng ng d i tác đ ng c a các nhân t ế ỏ ễ ầ ể ễ ế ừ ướ ộ ủ ố
ti n hóa ế
III Các y u t ng u nhiên làm nghèo v n gen qu n th , gi m s đa d ng di truy n nên luôn d n t i tiêu di t ế ố ẫ ố ầ ể ả ự ạ ề ẫ ớ ệ
qu n th ầ ể
IV Khi không có tác đ ng c a các nhân t : Đ t bi n, ch n l c t nhiên và di - nh p gen thì t n s alen và thành ộ ủ ố ộ ế ọ ọ ự ậ ầ ố
ph n ki u gen c a qu n th s không thay đ i ầ ể ủ ầ ể ẽ ổ
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 3: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ể
I.T n s đ t bi n r t th p (10ầ ố ộ ế ấ ấ -6– 10-4) nên t l giao t mang đ t bi n trong qu n th là r t th p ỷ ệ ử ộ ế ầ ể ấ ấ
II Các y u t ng u nhiên th ng làm kích th c qu n th tăng kéo theo làm tăng s đa d ng di truy n c a qu n ế ố ẫ ườ ướ ầ ể ự ạ ề ủ ầ
th ể
III Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u gen t đó làm gi m d n t n s các ki u gen kém thích nghi IV.ọ ọ ự ộ ự ế ể ừ ả ầ ầ ố ể Giao ph i ng u nhiên là nhân t ti n hóa có th làm phong phú thành ph n ki u gen c a qu n th ố ẫ ố ế ể ầ ể ủ ầ ể
V Kích th c c a qu n th càng l n thì áp l c c a di nh p gen đ i v i qu n th càng th p ướ ủ ầ ể ớ ự ủ ậ ố ớ ầ ể ấ
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 4: Có bao nhiêu nhân t sau đây ố không làm thay đ i t n s alen c a qu n th ? ổ ầ ố ủ ầ ể
I Đ t bi n II Giao ph i không ng u nhiên ộ ế ố ẫ
III Di - nh p gen IV Các y u t ng u nhiênậ ế ố ẫ
V Ch n l c t nhiên VI Giao ph i ng u nhiên ọ ọ ự ố ẫ
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 5: Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, ch n l c t nhiên có bao nhiêu vai trò sau đây? ế ế ệ ạ ọ ọ ự
I Quy đ nh chi u h ng ti n hóa ị ề ướ ế
II Làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ố ầ ố ầ ể ủ ầ ể
III T o ra ngu n bi n d th c p cho ti n hóa IV T o ra ngu n bi n d s c p cho ti n hóa ạ ồ ế ị ứ ấ ế ạ ồ ế ị ơ ấ ế
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6: Khi nói v các y u t ng u nhiên, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ế ố ẫ ể
I S gi m đ t ng t s l ng cá th c a qu n th chính là y u t ng u nhiên ự ả ộ ộ ố ượ ể ủ ầ ể ế ố ẫ
II Các y u t ng u nhiên th ng làm gi m tính đa d ng di truy n c a qu n th ế ố ẫ ườ ả ạ ề ủ ầ ể
III Trong quá trình ti n hóa, s tác đ ng c a các y u t ng u nhiên có th s thúc đ y s hình thành loài m i.ế ự ộ ủ ế ố ẫ ể ẽ ẩ ự ớ
IV Qu n th có kích th c càng nh thì tác đ ng c a các y u t ng u nhiên càng d làm thay đ i t n s alen ầ ể ướ ỏ ộ ủ ế ố ẫ ễ ổ ầ ố
V Các y u t ng u nhiên có th loài b hoàn toàn alen nào đó ra kh i qu n th ế ố ẫ ể ỏ ỏ ầ ể
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Khi nói v các nhân t ti n hóa, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ố ế ể
I.Đ t bi n và d nh p gen là nh ng nhân t có th làm tăng tính đa d ng di truy n c a qu n th ộ ế ị ậ ữ ố ể ạ ề ủ ầ ể
II Các y u t ng u nhiên và ch n l c t nhiên là nh ng nhân t có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó ra ế ố ẫ ọ ọ ự ữ ố ể ạ ỏ ộ
kh i qu n th ỏ ầ ể
III Giao ph i không ng u nhiên không bao gi làm thay đ i t n s alen c a qu n th ố ẫ ờ ổ ầ ố ủ ầ ể
IV D a vào s thay đ i t n s alen qua các th h có th d đoán đ c nhân t ti n hóa đang tác đ ng lên qu nự ự ổ ầ ố ế ệ ể ự ượ ố ế ộ ầ
Trang 2th ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8: Khi nói v nhân t ti n hoá, có bao nhiêu đ c đi m sau đây là đ c đi m chung cho nhân t ch n l c t ề ố ế ặ ể ặ ể ố ọ ọ ự nhiên và các y u t ng u nhiên? ế ố ẫ
I Làm thay đ i thành ph n ki u gen và t n s alen c a qu n th ổ ầ ể ầ ố ủ ầ ể
II Có th s làm gi m tính đa d ng di truy n c a qu n th ể ẽ ả ạ ề ủ ầ ể
III Có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó ra kh i qu n th ể ạ ỏ ộ ổ ầ ể
IV Làm tăng t n s các alen có l i và gi m t n s các alen có h i ầ ố ợ ả ầ ố ạ
V Có th làm thay đ i t n s alen m t cách đ t ng t và không theo h ng xác đ nh ể ổ ầ ố ộ ộ ộ ướ ị
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Khi nói v nhân t ti n hoá, đ c đi m nào sau đây là đ c đi m chung cho đ t bi n và ch n l c t nhiên? ề ố ế ặ ể ặ ể ộ ế ọ ọ ự
A Làm thay đ i thành ph n ki u gen và t n s alen c a qu n th ổ ầ ể ầ ố ủ ầ ể
B Có th s làm gi m tính đa d ng di truy n ho c làm tăng tính đa d ng di truy n c a qu n th ể ẽ ả ạ ề ặ ạ ề ủ ầ ể
C Làm tăng t l ki u gen đ ng h p và gi m t l ki u gen d h p ỉ ệ ể ồ ợ ả ỉ ệ ể ị ợ
D Làm tăng t n s các alen có l i và gi m t n s các alen có h i ầ ố ợ ả ầ ố ạ
Câu 10: Khi nói v vai trò c a cách li đ a lí trong quá trình hình thành loài m i, có bao nhiêu phát bi u sau đây ề ủ ị ớ ể
là sai?
I Cách li đ a lí là nh ng tr ng i v m t đi lí nh sông, núi, bi n… ngăn c n các cá th c a qu n th khác loài ị ữ ở ạ ề ặ ạ ư ể ả ể ủ ầ ể
g p g và giao ph i v i nhau ặ ỡ ố ớ
II Cách li đ a lí trong m t th i gian dài t t y u s d n t i cách li sinh s n và hình thành loài m i ị ộ ờ ấ ế ẽ ẫ ớ ả ớ
III Cách li đ a lí góp ph n duy trì s khác bi t v v n gen gi a các qu n th đ c t o ra b i các nhân t ti n hóaị ầ ự ệ ề ố ữ ầ ể ượ ạ ở ố ế
IV Cách li đ a lí có th x y ra v i nh ng loài có kh năng phát tán m nh, có kh năng di c và ít di c ị ể ả ớ ữ ả ạ ả ư ư
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 11: Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
I Các c ch cách li có vai trò quan tr ng trong quá trình hình thành loài m i ơ ế ọ ớ
II Ti n hóa không x y ra n u qu n th không có các bi n d di truy n ế ả ế ầ ể ế ị ề
III Ch n l c t nhiên ch tác đ ng lên qu n th khi đi u ki n s ng c a qu n th thay đ i IV Loài m i không ọ ọ ự ỉ ộ ầ ể ề ệ ố ủ ầ ể ổ ớ
th đ c hình thành n u không có s cách li đ a lí ể ượ ế ự ị
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12: Khi nói v các c ch cách li, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ơ ế ể
I Các cây khác loài có c u t o hoa khác nhau nên h t ph n c a loài cây này th ng không th ph n cho hoa ấ ạ ạ ấ ủ ườ ụ ấ
c a loài cây khác đ c g i là cách li c h c ủ ượ ọ ơ ọ
II C u giao ph i v i có th tinh nh ng h p t b ch t ngay là ví d v cách li sau h p t ừ ố ớ ụ ư ợ ử ị ế ụ ề ợ ử
III Tr ng nhái th tinh v i tinh trùng cóc t o ra h p t nh ng h p t không phát tri n đ c g i là cách li sau ứ ụ ớ ạ ợ ử ư ợ ử ể ượ ọ
h p t ợ ử
IV Đ phân bi t các loài sinh s n h u tính b ng giao ph i thì cách li sinh s n là tiêu chí quan tr ng nh t ể ệ ả ữ ằ ố ả ọ ấ
V C băng trong và ngoài bãi b i sông Vônga ra hoa vào hai mùa khác nhau nên không th ph n cho nhau ỏ ồ ụ ấ
đ c g i là cách li sau h p t ượ ọ ợ ử
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 13: Có bao nhiêu hi n t ng sau đây là bi u hi n c a cách li sau h p t ? ệ ượ ể ệ ủ ợ ử
I.Ng a văn phân b châu Phi nên không giao ph i đ c v i ng a hoang phân b Trung Á ự ố ở ố ượ ớ ự ố ở
II C u có th giao ph i v i dê, có th tinh t o thành h p t nh ng h p t b ch t ngay.ừ ể ố ớ ụ ạ ợ ử ư ợ ử ị ế
III L a giao ph i v i ng a, sinh ra con la không có kh năng sinh s n ừ ố ớ ự ả ả
IV Các cây khác loài có c u t o hoa khác nhau nên chúng th ng không th ph n cho nhau ấ ạ ườ ụ ấ
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 14: Khi nói v quá trình hình thành loài m i, phát bi u nào sau đây đúng? ề ớ ể
A Hình thành loài b ng cách li đ a lý có th có s tham gia c a các y u t ng u nhiên ằ ị ể ự ủ ế ố ẫ
B Quá trình hình thành loài m i ch di n ra trong cùng khu v c đ a lý ớ ỉ ễ ự ị
C Hình thành loài m i b ng cách li sinh thái là con đ ng hình thành loài nhanh nh t ớ ằ ườ ấ
Trang 3D Hình thành loài m i b ng c ch lai xa và đa b i hóa ch di n ra đ ng v t ớ ằ ơ ế ộ ỉ ễ ở ộ ậ
Câu 15: Có bao nhiêu đ c đi m sau đây là đ c đi m chung c a hình thành loài b ng con đ ng cách li t p tính ặ ể ặ ể ủ ằ ườ ậ
và hình thành loài b ng con đ ng sinh thái? ằ ườ
I Loài m i và loài g c đ u cùng s ng trong m t khu v c đ a lí ớ ố ề ố ộ ự ị
II X y ra c đ ng v t và th c v t ả ở ả ộ ậ ự ậ
III Quá trình hình thành loài ch u s tác đ ng c a các nhân t ti n hóa ị ự ộ ủ ố ế
IV Loài m i và loài g c có b nhi m s c th khác nhau ớ ố ộ ễ ắ ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16: Khi nói v quá trình hình thành loài b ng con đ ng lai xa và đa b i hóa, có bao nhiêu phát bi u sau ề ằ ườ ộ ể đây đúng?
I Có th x y ra các loài vi khu n II Loài m i có th b b t th ể ả ở ẩ ớ ể ị ấ ụ
III Loài m i đ c t o thành sau 1 ho c 2 th h khi t o thành con lai cách li sinh s n v i 2 loài g c ớ ượ ạ ặ ế ệ ạ ả ớ ố
IV Đây là m t trong các con đ ng hình thành loài cùng khu v c đ a lí ộ ườ ự ị
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 17: Có bao nhiêu đ c đi m sau đây là đ c đi m chung c a quá trình hình thành loài b ng các con đ ng ặ ể ặ ể ủ ằ ườ khác nhau?
I Loài m i và loài g c có s cách li v m t đ a lí ớ ố ự ề ặ ị
II Ch u tác đ ng c a nhi u nhân t ti n hóa khác nhau ị ộ ủ ề ố ế
III Luôn ch u tác đ ng c a c ch cách li ị ộ ủ ơ ế
IV Có th xu t hi n s cách li sinh s n tr c khi hình thành qu n th thích nghi ể ấ ệ ự ả ướ ầ ể
V Có th x y ra đ i v i các loài sinh s n vô tính ể ả ố ớ ả
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 18: Y u t nào trong s các y u t sau đây có th ế ố ố ế ố ể không đóng góp vào quá trình hình thành loài khác khu
v c đ a lý? ự ị
A M t qu n th b cách ly đ a lý v i qu n th m ộ ầ ể ị ị ớ ầ ể ẹ
B Dòng gen gi a hai qu n th là r t m nh ữ ầ ể ấ ạ
C Các đ t bi n khác nhau b t đ u phân hoá v n gen c a các qu n th cách ly ộ ế ắ ấ ố ủ ầ ể
D Qu n th cách ly ch u áp l c ch n l c khác v i qu n th m ầ ể ị ự ọ ọ ớ ầ ể ẹ
Câu 19: Trong các phát bi u sau đây, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
I Qu n th là đ n v ti n hóa đ hình thành loài m i ầ ể ơ ị ế ể ớ
II Qu n th s không ti n hóa n u luôn đ t tr ng thái cân b ng di truy n ầ ể ẽ ế ế ạ ạ ằ ề
III Khi m t nhóm cá th t đ t li n di c ra đ o xác l p nên qu n th m i thì các y u t ng u nhiên là nhân t ộ ể ừ ấ ề ư ả ậ ầ ể ớ ế ố ẫ ố
đ u tiên tác đ ng đ n qu n th m i này ầ ộ ế ầ ể ớ
IV Quá trình hình thành loài m i không nh t thi t d n đ n hình thành qu n th thích nghi ớ ấ ế ẫ ế ầ ể
V Trong quá trình hình thành loài b ng con đ ng đ a lí, cách li đ a lí có vai trò ngăn ng a s giao ph i t do ằ ườ ị ị ừ ự ố ự
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 20: Theo dõi s thay đ i thành ph n ki u gen qua 4 th h liên ti p c a m t qu n th , ng i ta thu đ c ự ổ ầ ể ế ệ ế ủ ộ ầ ể ườ ượ
k t qu b ng sau:ế ả ở ả
Th hế ệ T l ki u genỉ ệ ể
F1 0,49AA : 0.42Aa : 0.09aa
F2 0.30AA : 0,40Aa : 0,З0аа
F3 0,25AA : 0,50Aa : 0.25aa
F4 0,25AA : 0.50Aa : 0,25aa
C u trúc di truy n c a qu n th nói trên b thay đ i b i tác đ ng c a các nhân t ti n hóa nào sau đây? ấ ề ủ ầ ể ị ổ ở ộ ủ ố ế
Trang 4A Giao ph i không ng u nhiên ố ẫ B Ch n l c t nhiên ọ ọ ự C Đ t bi n ộ ế D Các y u t ng u nhiên.ế ố ẫ
ÔN LUYỆN CĂN BẢN VỀ TIẾN HÓA-2
Câu 1 Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
I.N u không có đ t bi n, không có di – nh p gen thì qu n th không có thêm alen m i ế ộ ế ậ ầ ể ớ
II N u không có ch n l c t nhiên thì t n s alen c a qu n th s không b thay đ i ế ọ ọ ự ầ ố ủ ầ ể ẽ ị ổ
III N u không có tác đ ng c a các y u t ng u nhiên thì tính đa d ng di truy n c a qu n th không b thay đ i ế ộ ủ ế ố ẫ ạ ề ủ ầ ể ị ổ
IV Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, ch n l c t nhiên có th tác đ ng tr c ti p lên ki u gen nh ng không tác ữ ề ệ ấ ị ọ ọ ự ể ộ ự ế ể ư
đ ng tr c ti p lên ki u hình ộ ự ế ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Khi nói v nhân t đ t bi n, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ố ộ ế ể
I Đ t bi n cung c p ngu n nguyên li u th c p (bi n d th c p) cho ti n hóa ộ ế ấ ồ ệ ứ ấ ế ị ứ ấ ế
II Đ t bi n làm thay đ i t n s alen và t n s ki u gen c a qu n th ộ ế ổ ầ ố ầ ố ể ủ ầ ể
III Đ t bi n không bao gi làm gi m tính đa d ng di truy n c a qu n th ộ ế ờ ả ạ ề ủ ầ ể
IV Đ t bi n có th làm thay đ i đ t ng t t n sộ ế ể ổ ộ ộ ầ ố alen c a qu n th ủ ầ ể
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Khi nói v ch n l c t nhiên, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ọ ọ ự ể
I Ch n l c t nhiên ch tác đ ng tr c ti p lên ki u hình c a c th ọ ọ ự ỉ ộ ự ế ể ủ ơ ể
II Ch n l c t nhiên làm thay đ i t n s alen theo m t h ng xác đ nh ọ ọ ự ổ ầ ố ộ ướ ị
III Ch n l c ch ng l i ki u hình tr i th ng làm thay đ i t n s alen nhanh h n ch n l c ch ng l i ki u hình ọ ọ ố ạ ể ộ ườ ổ ầ ố ơ ọ ọ ố ạ ể
l n ặ
IV Ch n l c ch ng l i ki u hình trung gian không bao gi làm thay đ i t n s alen c a qu n th ọ ọ ố ạ ể ờ ổ ầ ố ủ ầ ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Khi nói v ch n l c t nhiên và các y u t ng u nhiên, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ọ ọ ự ế ố ẫ ể
I C hai nhân t đ u có th làm tăng tính đa d ng di truy n c a qu n th ả ố ề ể ạ ề ủ ầ ể
II Ch có m t nhân t có kh năng làm gi m đa d ng di truy n c a qu n th ỉ ộ ố ả ả ạ ề ủ ầ ể
III C hai nhân t đ u có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó ra kh i qu n th ả ố ề ể ạ ỏ ộ ỏ ầ ể
IV C hai nhân t đ u tác đ ng tr c ti p lên ki u hình mà không tác đ ng tr c ti p lên ki u gen ả ố ề ộ ự ế ể ộ ự ế ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Khi nói v quá trình hình thành loài m i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ớ ể
I Tiêu chu n quan tr ng nh t đ đánh giá s hình thành loài m i là có cách li sinh s n gi a loài g c v i loài ẩ ọ ấ ể ự ớ ả ữ ố ớ
m i ớ
II D a vào nguyên nhân d n t i cách li sinh s n, ng i ta chia thành con đ ng đ a lí, con đ ng sinh thái, con ự ẫ ớ ả ườ ườ ị ườ
đ ng t p tính, con đ ng lai xa và đa b i hóa ườ ậ ườ ộ
III Hình thành loài m i th ng g n li n v i hình thành đ c đi m thích nghi m i ớ ườ ằ ề ớ ặ ể ớ
IV Hình thành loài m i luôn di n ra ch m ch p, qua nhi u giai đo n trung gian ớ ễ ậ ạ ề ạ
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 6: Khi nói v quá trình hình thành loài cùng khu v c đ a lí, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ự ị ể
I Trong m t khu v c đ a lí, loài m i có th đ c hình thành b ng con đ ng sinh thái ho c con đ ng t p tính ộ ự ị ớ ể ượ ằ ườ ặ ườ ậ
ho c con đ ng lai xa và đa b i hóa ặ ườ ộ
II Loài m i và loài cũ có vùng phân b c nh nhau ho c có vùng phân b trùng nhau hoàn toàn ớ ố ạ ặ ố
III Có th không có s tham gia c a ch n l c t nhiên v n có th hình thành loài m i ể ự ủ ọ ọ ự ẫ ể ớ
IV Các loài ĐV di đ ng xa thì không đ c hình thành loài b ng ph ng th c này ộ ượ ằ ươ ứ
Trang 5A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Có bao nhiêu nhân t sau đây có th làm xu t hi n các alen, ki u gen m i trong qu n th ? ố ể ấ ệ ể ớ ầ ể
I Di – nh p gen II Ch n l c t nhiên ậ ọ ọ ự
III Các y u t ng u nhiên IV Đ t bi n V Giao ph i ng u nhiên ế ố ẫ ộ ế ố ẫ
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 8: Các y u t ng u nhiên và di – nh p gen có bao nhiêu đ c đi m chung sau đây? ế ố ẫ ậ ặ ể
I Th ng làm nghèo v n gen c a qu n th ườ ố ủ ầ ể
II Có th làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th m t cách đ t ng t ể ổ ầ ể ủ ầ ể ộ ộ ộ
III Áp l c tác đ ng t l ngh ch v i kích th c c a qu n th ự ộ ỷ ệ ị ớ ướ ủ ầ ể
IV Đ u có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó ra kh i qu n th ề ể ạ ỏ ộ ỏ ầ ể
A.1 B 4 C 2 D 3
Câu 9: Khi nói v các nhân t ti n hóa, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ố ế ể
I Có 3 nhân t có th làm gi m tính đa d ng di truy n c a qu n th ố ể ả ạ ề ủ ầ ể
II Nhân t ti n hóa có th không làm thay đ i t n s alen c a qu n th ố ế ể ổ ầ ố ủ ầ ể
III Có 1 nhân t đ c g i là nhân t ti n hóa có h ng ố ượ ọ ố ế ướ
IV Giao ph i ng u nhiên không ph i là nhân t ti n hóa vì nó duy trì n đ nh t n s alen c a qu n th ố ẫ ả ố ế ổ ị ầ ố ủ ầ ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Khi nói v nhân t đ t bi n, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ố ộ ế ể
I.Đ t bi n là nh ng bi n đ i trong v t ch t di truy n nên luôn di truy n đ c cho th h sau.ộ ế ữ ế ổ ậ ấ ề ề ượ ế ệ
II Đ t bi n có th làm thay đ i t n s alen c a qu n th t 0,8A; 0,2a thành 0,6A; 0,4a qua 1 th h ộ ế ể ổ ầ ố ủ ầ ể ừ ế ệ
III Đ t bi n gen luôn làm giàu v n gen c a qu n th ộ ế ố ủ ầ ể
IV Giá tr thích nghi c a đ t bi n gen có th thay đ i ị ủ ộ ế ể ổ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11: Khi nói v ch n l c t nhiên, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ọ ọ ự ể
I Ch n l c t nhiên làm thay đ i t n s các alen c a qu n th t t qua các th h ọ ọ ự ổ ầ ố ủ ầ ể ừ ừ ế ệ
II Ch n l c t nhiên t o ra các ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi ọ ọ ự ạ ể ị ể
III Ch n l c t nhiên ch có tác đ ng phân hóa kh năng s ng sót c a các cá th trong qu n th ọ ọ ự ỉ ộ ả ố ủ ể ầ ể
IV Ch n l c t nhiên làm thay đ i t n s alen c a qu n th theo m t h ng xác đ nh tăng t n s alen tr i và ọ ọ ự ổ ầ ố ủ ầ ể ộ ướ ị ầ ố ộ
gi m t n s alen l n ả ầ ố ặ
A1 B 2 C 3 D 4
Câu 12: Khi nói v các nhân t ti n hóa, có bao nhiêu phát bi u nào sau đây đúng? ề ố ế ể
I Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u hình, gián ti p làm bi n đ i t n s ki u gen c a qu n th ọ ọ ư ộ ự ế ể ế ế ổ ầ ố ể ủ ầ ể
II Di - nh p gen không ph i là nhân t đ nh h ng chi u ti n hóa ậ ả ố ị ướ ề ế
III Qu n th kích th c càng l n thì các y u t ng u nhiên càng d làm thay đ i t n s alen c a qu n th ầ ể ướ ớ ế ố ẫ ễ ổ ầ ố ủ ầ ể
IV Đ t bi n là nhân t ti n hóa duy nh t t o ra ngu n nguyên li u s c p ộ ế ố ế ấ ạ ồ ệ ơ ấ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13 Đ t bi n và giao ph i không ng u nhiên có đ c đi m chung nào sau đây? ộ ế ố ẫ ặ ể
A Làm thay đ i thành ph n ki u gen và t n s alen c a qu n th không theo m t h ng xác đ nh ổ ầ ể ầ ố ủ ầ ể ộ ướ ị
B Làm xu t hi n các alen m i trong qu n th , t o ra nguyên li u cung c p cho ch n lấ ệ ớ ầ ể ạ ệ ấ ọ ọc
C Làm bi n đ i thành ph n ki u gen c a qu n th m t cách t t và không đ nh h ng ế ổ ầ ể ủ ầ ể ộ ừ ừ ị ướ
D Luôn làm xu t hi n các ki u gen m i, trong đó có c ki u gen thích nghi và c nh ng ki u gen không thích ấ ệ ể ớ ả ể ả ữ ể nghi
Câu 14: Có bao nhiêu nhân t sau đây có kh năng làm thay đ i t n s alen c a qu n th , v a có kh năng làm ố ả ổ ầ ố ủ ầ ể ừ ả phong phú thêm v n gen c a qu n th ? ố ủ ầ ể
Trang 6I Ch n l c t nhiên II Giao ph i không ng u nhiên III Giao ph i ng u nhiên IV Đ t bi n V Di nh p gen ọ ọ ự ố ẫ ố ẫ ộ ế ậ
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 15: Khi nói v s hình thành loài m i, có bao nhiêu phát bi u nào sau đây ề ự ớ ể sai?
I S hình thành loài m i luôn g n li n v i s hình thành các đ c đi m thích nghi m i ự ớ ắ ề ớ ự ặ ể ớ
II Trong quá trình hình thành loài b ng lai xa và đa b i hoá, khi đ c hình thành con lai đã b cách li sinh s n ằ ộ ượ ị ả
v i 2 loài g c nên không c n s tác đ ng c a ch n l c t nhiên ớ ố ầ ự ộ ủ ọ ọ ự
III Loài m i có th đ c hình thành và cùng s ng trong m t môi tr ng v i loài g c ớ ể ượ ố ộ ườ ớ ố
IV S hình thành loài m i luôn g n li n v i s cái bi n thành ph n ki u gen c a qu n th ự ớ ắ ề ớ ự ế ầ ể ủ ầ ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16 Có bao nhiêu y u t sau đâyế ố có th đóng góp thúc đ y quá trình hình thành loài khác khu v c đ a lý?ể ẩ ự ị
I Các tr ng i đ a lý xu t hi n trong vùng phân b c a loài ở ạ ị ấ ệ ố ủ
II Dòng gen gi a các qu n th là r t m nh ữ ầ ể ấ ạ
III Đ t bi n xu t hi n trong các qu n th cách ly ộ ế ấ ệ ầ ể
IV Áp l c c a ch n l c t nhiên đ i v i các qu n th là khác nhau ự ủ ọ ọ ự ố ớ ầ ể
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Khi nói v c ch hình thành loài, có bao nhiên phát bi u sau đây đúng? ề ơ ế ể
I Cách li đ a lí là nguyên nhân chính làm các qu n th có s sai khác v v n gen ị ầ ể ự ề ố
II Hình thành loài b ng cách li t p tính x y ra đ i v i các loài ĐV sinh s n h u tính ằ ậ ả ố ớ ả ữ
III Trong quá trình hình thành loài b ng cách li t p tính và cách li sinh thái đ u có s tác đ ng c a nhân t đ t ằ ậ ề ự ộ ủ ố ộ
bi n ế
IV Hình thành loài b ng cách li đ a lí giúp chúng ta gi i thích t i sao trên các đ o đ i d ng hay t n t i các ằ ị ả ạ ả ạ ươ ồ ạ loài đ c h u ặ ữ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 18: Loài Raphanus brassica có b NST 2n=36 là m t loài m i đ c hình thành theo s đ : Ra5phanus ộ ộ ớ ượ ơ ồ sativus (2n=18) × Brassica oleraceae (2n=18) → Raphanus brassica (2n=36) Hãy ch n phát bi u đúng v quá ọ ể ề trình hình thành loài m i này ớ
A Đây là quá trình hình thành loài b ng con đ ng đ a lý ằ ườ ị
B Khi m i đ c hình thành, loài m i không s ng cùng môi tr ng v i loài cũ ớ ượ ớ ố ườ ớ
C Quá trình hình thành loài di n ra trong th i gian t ng đ i ng n ễ ờ ươ ố ắ
D Đây là ph ng th c hình thành loài x y ra ph bi n các loài ĐV ươ ứ ả ổ ế ở
Câu 19: S lai xa và đa b i hoá s d n t i hình thành loài m i trong tr ng h p ự ộ ẽ ẫ ớ ớ ườ ợ
A lai xa gi a 2 loài th c v t t o ra con lai, con lai đ c đa b i hoá và cách li sinh s n v i các loài khác ữ ự ậ ạ ượ ộ ả ớ
B c th lai xa có s c s ng và kh năng thích nghi cao v i môi tr ng, sinh s n đ t o thành m t qu n th ơ ể ứ ố ả ớ ườ ả ể ạ ộ ầ ể
m i và cách li sinh s n v i các loài khác ớ ả ớ
C các cá th lai xa có b NST song nh b i, sinh s n h u tính bình th ng và cách li sinh s n v i các loài ể ộ ị ộ ả ữ ườ ả ớ khác
D các cá th lai xa ph i có b NST và ngo i hình khác v i các d ng b m ể ả ộ ạ ớ ạ ố ẹ
Câu 20 Khi nói v quá trình hình thành loài m i, phát bi u nào sau đây là đúng? ề ớ ể
A.S hình thành loài m i b ng lai xa và đa b i hóa không liên quan đ n ch n l c t nhiên.ự ớ ằ ộ ế ọ ọ ự
B Trong cùng m t khu v c đ a lý v n có th có s hình thành loài m i b ng con đ ng đ a lý ộ ự ị ẫ ể ự ớ ằ ườ ị
C Quá trình hình thành qu n th thích nghi luôn g n li n v i s hình thành loài m i ầ ể ắ ề ớ ự ớ
D Trong quá trình hình thành loài b ng con đ ng sinh thái không c n đ n s cách li đ a lý ằ ườ ầ ế ự ị
Câu 21 Hình thành loài m i b ng con đ ng lai xa và đa b i hoá ch y u g p các loàiớ ằ ườ ộ ủ ế ặ ở
A ĐV b c th p ậ ấ B ĐV có vú C th c v t sinh s n vô tính ự ậ ả D th c v t sinh s n h u tính ự ậ ả ữ
Trang 7Câu 22 Ví d nào sau đây ụ không ph i ả là hình thành loài m i b ng d đa b i? ớ ằ ị ộ
A Raphanus sativus(2n=18) x Brassica oleraceae (2n=18) → R.brassica(2n=36)
B Primula floribuda (2n=18) x P.verticillata (2n=18) → P.kewenis (2n=36)
C Musa acuminata (2n=22) x M.baisiana (2n=22) → Musa sp (2n= 33)
D Prunus spinosa (2n=32) x P.divaricata (2n=16) → P.dometica (2n=48)
Câu 23 Khi nói v quá trình hình thành loài m i, phát bi u nào sau đây ề ớ ể sai?
A Hình thành loài m i là c s c a quá trình hình thành các nhóm phân lo i trên loài ớ ơ ở ủ ạ
B.T m t loài ban đ u, quá trình phân li tính tr ng s hình thành các nòi r i đ n các loài m i ừ ộ ầ ạ ẽ ồ ế ớ
C.Trong cùng m t nhóm đ i t ng, ch n l c t nhiên ch tích lu bi n d theo m t h ng ộ ố ượ ọ ọ ự ỉ ỹ ế ị ộ ướ
D S phân li tính tr ng là nguyên nhân ch y u hình thành các nhóm phân lo i trên loài ự ạ ủ ế ạ
Câu 24 Khi nói v s hình thành loài m i, phát bi u nào sau đây ề ự ớ ể sai?
A S hình thành loài m i luôn d n t i hình thành các đ c đi m thích nghi m i ự ớ ẫ ớ ặ ể ớ
B Hình thành loài b ng lai xa và đa b i hoá, con lai b cách li sinh s n nên không c n s tác đ ng c a ch n ằ ộ ị ả ầ ự ộ ủ ọ
l c t nhiên ọ ự
C Có nhi u tr ng h p, loài m i và loài cũ cùng s ng trong m t môi tr ng, c nh nhau ề ườ ợ ớ ố ộ ườ ở ạ
D S hình thành loài m i luôn g n li n v i s xu t hi n c a các ki u gen m i ự ớ ắ ề ớ ự ấ ệ ủ ể ớ
Câu 25 C ch hình thành loài nào có th t o ra loài m i có hàm l ng ADN trong nhân té bào cao h n ơ ế ể ạ ớ ượ ở ơ nhi u so v i hàm l ng ADN c a loài g c? ề ớ ượ ủ ố
A Hình thành loài b ng cách li t p tính ằ ậ B Hình thành loài b ng con đ ng sinh thái ằ ườ
C Hình thành loài b ng lai xa và đa b i hóa ằ ộ D Hình thành loài b ng con đ ng đ a lý ằ ườ ị
Câu 26 Khi nói v vai trò c a cách li đ a lí trong quá trình hình thành loài m i, có bao nhiêu phát bi u sau đây ề ủ ị ớ ể đúng?
I Cách li đ a lí duy trì s khác bi t v t n s alen và thành ph n ki u gen gi a các qu n th đ c t o ra b i các ị ự ệ ề ầ ố ầ ể ữ ầ ể ượ ạ ở nhân t ti n hóố ế a
II Cách li đ a lí là nhân t ch n l c nh ng ki u gen thích nghi theo m t h ng xác đ nh ị ố ọ ọ ữ ể ộ ướ ị
III Cách li đ a lí kéo dài có th d n đ n hình thành loài m i ị ể ẫ ế ớ
IV Cách li đ a lí ngăn c n các cá th c a các qu n th cùng loài g p g và giao ph i v i nhau.ị ả ể ủ ầ ể ặ ỡ ố ớ
V Cách li đ a lí luôn d n t i cách li sinh s n ị ẫ ớ ả
A.1 B 4 C 2 D 3
Câu 27 Khi nói v s hình thành loài b ng con đ ng đ a lý, phát bi u nào sau đây ề ự ằ ườ ị ể sai?
A Trong cùng m t khu v c s ng, t m t loài ban đ u có th hình thành nhi u loài m i ộ ự ố ừ ộ ầ ể ề ớ
B Th ng d x y ra đ i v i các loài hay di đ ng xa ườ ễ ả ố ớ ộ
C S hình thành loài m i nh t thi t ph i có s cách li c a các ch ng ng i đ a lý ự ớ ấ ế ả ự ủ ướ ạ ị
D S hình thành loài m i ch u tác đ ng c a các nhân t ti n hóa ự ớ ị ộ ủ ố ế
Câu 28 Trong các c ch hình thành loài sau đây, có bao nhiêu c ch có th x y ra c ĐV và th c v t? I ơ ế ơ ế ể ả ở ả ự ậ Hình thành loài b ng cách li đ a lí II Hình thành loài b ng cách li t p tính ằ ị ằ ậ
III Hình thành loài b ng cách li sinh thái IV Hình thành loài b ng lai xa kèm đa b i hóằ ằ ộ a
A.2 B 4 C 3 D 1
Câu 29: M t alen nào đó dù là có l i cũng có th b lo i b hoàn toàn kh i qu n th và m t alen có h i cũng có ộ ợ ể ị ạ ỏ ỏ ầ ể ộ ạ
th tr nên ph bi n trong qu n th là do tác đ ng c aể ở ổ ế ầ ể ộ ủ
A giao ph i không ng u nhiên ố ẫ B ch n l c t nhiên ọ ọ ự C các y u t ng u nhiên ế ố ẫ D đ t bi n ộ ế
Câu 30 Y u t ng u nhiên có vai trò: ế ố ẫ
A Làm thay đ i thành ph n ki u gen và t n s t ng đ i c a các alen theo m t h ng ổ ầ ể ầ ố ươ ố ủ ộ ướ
B Làm thay đ i thành ph n ki u gen và t n s t ng đ i c a các alen trong qu n th ổ ầ ể ầ ố ươ ố ủ ầ ể
Trang 8C Hình thành các đ c đi m thích nghi m i trên các c th sinh v t ặ ể ớ ơ ể ậ
D Làm tăng s l ng cá th c a qu n th , làm tăng tính đa d ng c a qu n th ố ượ ể ủ ầ ể ạ ủ ầ ể
Câu 31 Theo quan ni m hi n đ i, khi nói v ch n l c t nhiên, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ệ ệ ạ ề ọ ọ ự ể
I.Ch n l c t nhiên quy đ nh nh p đi u và t c đ hình thành đ c đi m thích nghi c a qu n th ọ ọ ự ị ị ệ ố ộ ặ ể ủ ầ ể
II Khi môi tr ng thay đ i theo m t h ng xác đ nh thì ch n l c t nhiên s làm bi n đ i t n s alen c a qu n ườ ổ ộ ướ ị ọ ọ ự ẽ ế ổ ầ ố ủ ầ
th theo h ng xác đ nh ể ướ ị
III Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hóa kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a các cá th v i ọ ọ ự ự ấ ả ố ả ả ủ ể ớ các ki u gen khác nhau trong qu n th ể ầ ể
IV Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u gen qua đó làm bi n đ i t n s alen c a qu n th ọ ọ ự ộ ự ế ể ế ổ ầ ố ủ ầ ể
V Ch n l c t nhiên ch đóng vai trò sàng l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đ nh ki u hình thích ọ ọ ự ỉ ọ ữ ạ ữ ể ể ị ể nghi mà không t o ra các ki u gen thích nghi ạ ể
VI Ch n l c t nhiên ch ng l i alen l n s lo i b hoàn toàn alen đó ra kh i qu n th ọ ọ ự ố ạ ặ ẽ ạ ỏ ỏ ầ ể
A.3 B 5 C 4 D 2
Câu 32: Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
I CLTN đ c xem là nhân t ti n hóa có h ng ượ ố ế ướ
II Quá trình hình thành loài m i c n t i thi u 3 nhân t ti n hóa tác đ ng lên qu n th là đ t bi n, di-nh p gen ớ ầ ố ể ố ế ộ ầ ể ộ ế ậ
và CLTN
III Giao ph i không ng u nhiên cũng đ c xem là nhân t ti n hoá là vì nó làm tăng t l ki u gen đ ng nên s ố ẫ ượ ố ế ỉ ệ ể ồ ẽ làm tăng t l các ki u hình đ t bi n trong qu n th ỉ ệ ể ộ ế ầ ể
IV Qu n th 1 có t n s A = 0,6; qu n th 2 có t n s A = 0,4 N u m t nhóm cá th c a qu n th 1 di c sang ầ ể ầ ố ầ ể ầ ố ế ộ ể ủ ầ ể ư
qu n th 2 và qu n th 2 không di c sang qu n th 1 thì có th s làm gi m t n s A c a qu n th 2 ầ ể ầ ể ư ầ ể ể ẽ ả ầ ố ủ ầ ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33 Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
I Ch n l c t nhiên làm thay đ i đ t ng t t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ọ ọ ự ổ ộ ộ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
II Quá trình ti n hóa nh di n ra trên quy mô qu n th và di n bi n không ng ng d i tác đ ng c a các nhân tế ỏ ễ ầ ể ễ ế ừ ướ ộ ủ ố
ti n hóa ế
III Các y u t ng u nhiên làm nghèo v n gen qu n th , gi m s đa d ng di truy n nên luôn d n t i tiêu di t ế ố ẫ ố ầ ể ả ự ạ ề ẫ ớ ệ
qu n th ầ ể
IV Khi không có tác đ ng c a các nhân t ti n hóa thì t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th s ộ ủ ố ế ầ ố ầ ể ủ ầ ể ẽ không thay đ i ổ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 34 Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
I.N u không có đ t bi n, không có di – nh p gen thì qu n th không có thêm alen m i ế ộ ế ậ ầ ể ớ
II N u không có CLTN thì t n s alen c a qu n th s không thay đ i ế ầ ố ủ ầ ể ẽ ổ
III N u không có tác đ ng c a các y u t ng u nhiên thì tính đa d ng c a qu n th không b thay đ i ế ộ ủ ế ố ẫ ạ ủ ầ ể ị ổ
IV Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u hình và tác đ ng gián ti p lên ki u gen ữ ề ệ ấ ị ộ ự ế ể ộ ế ể
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 35 Khi nói v s hình thành loài m i b ng con đ ng đ a lí, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ự ớ ằ ườ ị ể
I Trong cùng m t khu v c s ng, t m t loài ban đ u có th hình thành nhi u loài m i ộ ự ố ừ ộ ầ ể ề ớ
II Th ng d x y ra đ i v i các loài hay di đ ng xa ườ ễ ả ố ớ ộ
III S hình thành loài m i nh t thi t ph i có s cách li c a các ch ng ng i đ a lí.ự ớ ấ ế ả ự ủ ướ ạ ị
IV S hình thành loài m i ch u tác đ ng c a các nhân t ti n hóa ự ớ ị ộ ủ ố ế
V S hình thành loài m i th ng di n ra ch m ch p qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti p ự ớ ườ ễ ậ ạ ề ạ ể ế
VI Th ng t o ra loài m i ngay trong khu phân b c a loài g c ườ ạ ớ ố ủ ố
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 9Câu 36 Khi nói v quá trình hình thành loài b ng con đ ng đ a lí, có bao nhiêu phát bi u sau đây ề ằ ườ ị ể không
đúng?
I Đi u ki n đ a lí đóng vai trò là nhân t ch n l c nh ng ki u gen thích nghi ề ệ ị ố ọ ọ ữ ể
II Cách li đ a lí đóng vai trò ngăn ng a giao ph i t do, góp ph n thúc đ y s phân hoá v n gen c a qu n th ị ừ ố ự ầ ẩ ự ố ủ ầ ể III Cách li đ a lí kéo dài t t y u s d n t i cách li sinh s n ị ấ ế ẽ ẫ ớ ả
IV X y ra ch y u các loài th c v t sinh s n h u tính ả ủ ế ở ự ậ ả ữ
V Trong quá trình hình thành loài b ng con đ ng đ a lí không c n đ n s cách li sinh thái.ằ ườ ị ầ ế ự
VI Đi u ki n đ a lí không ph i là nguyên nhân tr c ti p gây ra nh ng bi n đ i t ng ng trên c th sinh v t ề ệ ị ả ự ế ữ ế ổ ươ ứ ơ ể ậ
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 37 Khi nói v các y u t ng u nhiên, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ế ố ẫ ể
I Các y u t ng u nhiên có th lo i b hoàn toàn m t alen có l i ra kh i qu n th ế ố ẫ ể ạ ỏ ộ ợ ỏ ầ ể
II Các y u t ng u nhiên có th làm thay đ i đ t ng t t n s alen và t n s ki u gen c a qu n th ế ố ẫ ể ổ ộ ộ ầ ố ầ ố ể ủ ầ ể
II Các y u t ng u nhiên luôn đào th i h t các alen tr i và l n có h i ra kh i qu n th ế ố ẫ ả ế ộ ặ ạ ỏ ầ ể
IV Các y u t ng u nhiên làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen ế ố ẫ ổ ầ ố ầ ể
V Qu n th có kích th c càng nh thì tác đ ng c a các y u t ng u nhiên càng d làm thay đ i t n s alen ầ ể ướ ỏ ộ ủ ế ố ẫ ễ ổ ầ ố
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 38 Trong ph ng th c hình thành loài b ng con đ ng đ a lí (hình thành loài khác khu v c đ a lý), nhân ươ ứ ằ ườ ị ự ị
t tr c ti p gây ra s phân hóa v n gen c a qu n th g c là? ố ự ế ự ố ủ ầ ể ố
A Cách li đ a lí ị B Ch n l c t nhiên ọ ọ ự C T p quán ho t đ ng.ậ ạ ộ D Cách li sinh thái
Câu 39 M t qu n th ng u ph i có t n s ki u gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Theo lí thuy t, có bao nhiêu ộ ầ ể ẫ ố ầ ố ể ế phát bi u sau đây đúng? ể
I.N u không có tác đ ng c a các nhân t ti n hóa thì Fế ộ ủ ố ế ở 1 có 60% s cá th mang alen A ố ể
II N u có tác đ ng c a nhân t đ t bi n thì có th làm tăng đa d ng di truy n c a qu n th ế ộ ủ ố ộ ế ể ạ ề ủ ầ ể
III N u có tác đ ng c a các y u t ng u nhiên thì alen a có th b lo i b hoàn toàn kh i qu n th ế ộ ủ ế ố ẫ ể ị ạ ỏ ố ầ ể
IV N u ch ch u tác đ ng c a di - nh p gen thì có th làm tăng t n s alen A ế ỉ ị ộ ủ ậ ể ầ ố
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 40 Th h xu t phát (P) c a m t qu n th ng u ph i có t l ki u gen là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa Theo ế ệ ấ ủ ộ ầ ể ẫ ố ỉ ệ ể quan ni m ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ệ ế ệ ạ ể
I N u qu n th ch u tác đ ng c a nhân t đ t bi n thì có th qu n th s xu t hi n ki u gen m i ế ầ ể ị ộ ủ ố ộ ế ể ầ ể ẽ ấ ệ ể ớ
II N u qu n th ch ch u tác đ ng c a ch n l c t nhiên và Fế ầ ể ỉ ị ộ ủ ọ ọ ự 1 có t l ki u gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa thì ỉ ệ ể
ch ng t quá trình ch n l c đang ch ng l i alenứ ỏ ọ ọ ố ạ tr i ộ
III N u qu n th ch u tác đ ng c a các y u t ng u nhiên thì có th s có t l ki u gen là 100%aa ế ầ ể ị ộ ủ ế ố ẫ ể ẽ ỉ ệ ể
IV N u có di – nh p gen thì có th s làm tăng t n s alen a c a qu n th ế ậ ể ẽ ầ ố ủ ầ ể
A.4 B 1 C 3 D 2
Câu 41 M t qu n th ng u ph i có t n s ki u gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa Theo lí thuy t, có bao nhiêu ộ ầ ể ẫ ố ầ ố ể ế phát bi u sau đây ể sai?
I N u không có tác đ ng c a các nhân t ti n hóa thì Fế ộ ủ ố ế 2 có 75% s cá th mang alen a ố ể
II N u ch có tác đ ng c a nhân t đ t bi n thì ch c ch n làm gi m đa d ng di truy n c a qu n th ế ỉ ộ ủ ố ộ ế ắ ắ ả ạ ề ủ ầ ể
III N u có tác đ ng c a các y u t ng u nhiên thì alen A có th b lo i b hoàn toàn kh i qu n th ế ộ ủ ế ố ẫ ể ị ạ ỏ ỏ ầ ể
IV N u ch có tác đ ng c a di - nh p gen thì t n s các alen luôn thay đ i theo h ng không xác đ nh ế ỉ ộ ủ ậ ầ ố ổ ướ ị
A 2 B 4 C 3 D 1.
Câu 42 Có bao nhiêu đ c đi m sau đây ch có các y u t ng u nhiên mà không có ch n l c t nhiên?ặ ể ỉ ở ế ố ẫ ở ọ ọ ự (1) Có th làm gi m tính đa d ng di truy n c a qu n th ể ả ạ ề ủ ầ ể
(2) Có th làm bi n đ i m nh t n s alen c a qu n th ể ế ổ ạ ầ ố ủ ầ ể
(3) Có th tác đ ng liên t c qua nhi u th h ể ộ ụ ề ế ệ
Trang 10(4) Có th làm bi n đ i vô h ng t n s alen c a qu n th ể ế ổ ướ ầ ố ủ ầ ể
(5) Có th lo i b hoàn toàn m t alen có l i ra kh i qu n th ể ạ ỏ ộ ợ ỏ ầ ể
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 43: m t qu n th ĐV ng u ph i, xét m t gen n m trên NST th ng g m 2 alen, alen A tr i hoàn toàn soỞ ộ ầ ể ẫ ố ộ ằ ườ ồ ộ
v i alen a D i tác đ ng c a ch n l c t nhiên, nh ng cá th có ki u hình l n b đào th i hoàn toàn ngay sau ớ ướ ộ ủ ọ ọ ự ữ ể ể ặ ị ả khi sinh ra Th h xu t phát (P) c a qu n th này có c u trúc di truy n là 0,6AA : 0,4Aa Cho r ng không có ế ệ ấ ủ ầ ể ấ ề ằ tác đ ng c a các nhân t ti n hóa khác Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây là đúng? ộ ủ ố ế ế ể
I Theo lý thuy t, th h Fế ế ệ 3 c a qu n th này có t n s alen a là 1/8 ủ ầ ể ầ ố
II T n s alen A ngày càng gi m, t n s alen a ngày càng tăng d n qua các th h ầ ố ả ầ ố ầ ế ệ
III th h FỞ ế ệ 3 ki u gen thu n ch ng chi m t l là 3/4 ể ầ ủ ế ỉ ệ
IV th h FỞ ế ệ 4 ki u gen d h p chi m t l là 2/9 ể ị ợ ế ỉ ệ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 44: m t qu n th ĐV ng u ph i, xét m t gen n m trên NST th ng g m 2 alen, alen A tr i hoàn toàn soỞ ộ ầ ể ẫ ố ộ ằ ườ ồ ộ
v i alen a D i tác đ ng c a ch n l c t nhiên, nh ng cá th có ki u hình l n b đào th i hoàn toàn ngay sau ớ ướ ộ ủ ọ ọ ự ữ ể ể ặ ị ả khi sinh ra Th h xu t phát (P) c a qu n th này có c u trúc di truy n là 0,8AA : 0,2Aa Cho r ng không có ế ệ ấ ủ ầ ể ấ ề ằ tác đ ng c a các nhân t ti n hóa khác Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây là đúng? ộ ủ ố ế ế ể
I Theo lý thuy t, th h Fế ế ệ 2 c a qu n th này có t n s alen A là 11/12 ủ ầ ể ầ ố
II T n s alen c a qu n th không đ i qua các th h ầ ố ủ ầ ể ổ ế ệ
III th h FỞ ế ệ 2 ki u gen d h p chi m t l là 1/6 ể ị ợ ế ỉ ệ
IV th h FỞ ế ệ 4 ki u gen thu n ch ng chi m t l là 6/7 ể ầ ủ ế ỉ ệ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 45 Th h xu t phát (P) c a m t qu n th ng u ph i có 1000 cá th v i t l ki u gen là 0,36AA : 0,48Aa : ế ệ ấ ủ ộ ầ ể ẫ ố ể ớ ỉ ệ ể 0,16aa Theo quan ni m ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ệ ế ệ ạ ể
I N u có 200 cá th có ki u gen aa di c t qu n th khác đ n thì khi qu n th thi t l p l i tr ng thái cân b ng ế ể ể ư ừ ầ ể ế ầ ể ế ậ ạ ạ ằ
s c u trúc là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa ẽ ấ
II N u sau m t th h , qu n th có c u trúc di truy n Fế ộ ế ệ ầ ể ấ ề 1 là 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa thì r t có th qu n th đã ch u ấ ể ầ ể ị tác đ ng c a nhân t ng u nhiên ộ ủ ố ẫ
III N u c u trúc di truy n c a c a Fế ấ ề ủ ủ 1: 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa; F2: 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa; c a Fủ 3: 0,6AA :
0,3Aa : 0,1aa thì ch n l c t nhiên ọ ọ ự đang ch ng l i alen l n ố ạ ặ
IV N u qu n th chuy n sang t ph i thì t n s alen các th h ti p theo s không thay đ i ế ầ ể ể ự ố ầ ố ở ế ệ ế ẽ ổ
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 46 Th h xu t phát (P) c a m t qu n th ng u ph i có 1000 cá th v i t l ki u gen là 0,64AA : 0,32Aa : ế ệ ấ ủ ộ ầ ể ẫ ố ể ớ ỉ ệ ể 0,04aa Theo quan ni m ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ệ ế ệ ạ ể
I N u có 100 cá th có ki u gen aa di c t qu n th khác đ n thì qu n th s m t đi tr ng thái cân b ng và c u ế ể ể ư ừ ầ ể ế ầ ể ẽ ấ ạ ằ ấ trúc lúc này s là 0,582AA : 0,291Aa : 0,127aa ẽ
II N u sau m t th h , qu n th có c u trúc di truy n Fế ộ ế ệ ầ ể ấ ề 1 là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa thì r t có th qu n th đã ch u ấ ể ầ ể ị tác đ ng c a nhân t ng u nhiên ộ ủ ố ẫ
III N u c u trúc di truy n c a c a Fế ấ ề ủ ủ 1: 0,6AA : 0,3Aa : 0,1aa; F2: 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa; c a Fủ 3: 0,5AA :
0,3Aa : 0,2aa thì ch n l c t nhiên đang ch ng l i alen tr i.ọ ọ ự ố ạ ộ
IV N u qu n th chuy n sang t ph i thì c u trúc di truy n c a qu n th các th h ti p theo s không thay ế ầ ể ể ự ố ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ ế ẽ
đ i ổ
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 47: m t loài th c v t, màu s c hoa do m t gen có hai alen n m trên NST th ng quy đ nh Ki u gen AAỞ ộ ự ậ ắ ộ ằ ườ ị ể quy đ nh hoa đ , ki u gen Aa quy đ nh hoa vàng và ki u gen aa quy đ nh hoa tr ng Gi s m t qu n th có ị ỏ ể ị ể ị ắ ả ử ộ ầ ể thành ph n ki u gen là 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 Ch n l c t nhiên s làm thay đ i t n s alen c a qu n ầ ể ọ ọ ự ẽ ổ ầ ố ủ ầ
th trong bao nhiêu tr ng h p sau đây? ể ườ ợ