là các hình chiế u vuông góc củ a khố i ren tam giác.-Ren hình thành trên mặ t trụ gọ i là ren trụ , ren hình thành trên mặ t côn gọ i là ren côn.-Ren hình thành trên mặ t ngoài củ a hìn
Trang 1Chư ơ ng V BẢ N VẼ KỸ THUẬ T
§1 REN VÀ QUY Ư Ớ C VẼ
1.1 Khái niệ m về sự hình thành ren
a Đư ờ ng xoắ n ố c: Đư ờ ng xoắ n ố c là quỹ đạ o củ a mộ t điể m chuyể n độ ng đề u trên mộ t
đư ờ ng sinh, khi đư ờ ng sinh đó quay đề u quanh mộ t trụ c cố đị nh
Nế u đư ờ ng sinh là đư ờ ng thẳ ng song song vớ i trụ c quay thì ta có đư ờ ng xoắ n ố c trụ
Nế u đư ờ ng sinh là đư ờ ng thẳ ng cắ t trụ c quay thì có đư ờ ng xoắ n ố c nón
Mộ t số thông số củ a đư ờ ng xoắ n ố c:
-Vòng xoắ n là mộ t phầ n củ a đư ờ ng xoắ n ố c đư ợ c giớ i hạ n bở i hai điể m gầ n nhau nhấ t
củ a đư ờ ng xoắ n ố c nằ m trên cùng mộ t đư ờ ng sinh
-Bư ớ c xoắ n là khoả ng cách di chuyể n củ a mộ t điể m trên đư ờ ng sinh, khi đư ờ ng sinhquay đư ợ c mộ t vòng quanh trụ c Bư ớ c xoắ n đư ợ c ký hiệ u là Ph
-Góc xoắ n là góc nâng củ a đư ờ ng xoắ n ố c Sự liên hệ giữ a bư ớ c xoắ n Ph và đư ờ ng kính
d củ a hình trụ theo hệ thứ c sau đây:
tgα= Ph/πd trong đóα là góc xoắ n
-Hư ớ ng xoắ n
Đư ờ ng xoắ n ố c phả i: Nế u phầ n thấ y củ a đư ờ ng xoắ n ố c có hư ớ ng đi lên từ trái sang phả i
đư ợ c gọ i là đư ờ ng xoắ n ố c phả i
Đư ờ ng xoắ n ố c trái: Nế u phầ n thấ y củ a đư ờ ng xoắ n ố c có hư ớ ng đi lên từ phả i sang trái
đư ợ c gọ i là đư ờ ng xoắ n ố c trái
-Số đầ u mố i: Nế u trên mặ t trụ hoặ c mặ t nón có nhiề u đư ờ ng xoắ n ố c có cùng mộ t bư ớ cxoắ n và cách đề u nhau, thì số đư ờ ng ố c đó gọ i là số đầ u mố i, ký hiệ u số đầ u mố i là n.Hình a là đư ờ ng xoắ n ố c trụ có hai đầ u mố i
Trang 2Hình 2 là các hình chiế u vuông góc củ a khố i ren tam giác.
-Ren hình thành trên mặ t trụ gọ i là ren trụ , ren hình thành trên mặ t côn gọ i là ren côn.-Ren hình thành trên mặ t ngoài củ a hình trụ gọ i là ren ngoài (ren trên trụ c), ren hìnhthành trên mặ t trong củ a hình trụ gọ i là ren trong (ren trong lỗ ) (Hình 3)
Trang 3Hình 3.
1.2 Các yế u tố củ a ren
-Prôfin ren là đư ờ ng bao củ a mặ t cắ t ren Prôfin ren có dạ ng tam giác đề u, tam giác cân,hình thang cân, hình thang thư ờ ng, hình vuông
-Đư ờ ng kính ren: Gồ m có ba loạ i đư ờ ng kính như Hình 3
đư ờ ng kính ngoài là đư ờ ng kính củ a mặ t trụ đi qua đỉ nh ren củ a ren ngoài hoặ c đi quađáy ren củ a ren trong đư ờ ng kính ngoài chính bằ ng đư ờ ng kính danh nghĩa củ a ren
đư ờ ng kính ngoài ký hiệ u là d
đư ờ ng kính trong là đư ờ ng kính củ a mặ t trụ đi qua đáy ren củ a ren ngoài hoặ c đi qua
đỉ nh ren củ a ren trong đư ờ ng kính trong ký hiệ u là d1
đư ờ ng kính trung bình là đư ờ ng kính có giá trị trung bình củ a hai đư ờ ng kính trên
đư ờ ng kính trung bình ký hiệ u là d2
-Bư ớ c ren P là khoả ng cách theo chiề u trụ c củ a hai điể m tư ơ ng ứ ng củ a hai prôfin ren kềnhau
-Số đầ u mố i là số đư ờ ng xoắ n ố c tạ o thành ren Đố i vớ i ren nhiề u đầ u mố i thì bư ớ c xoắ n
là tích củ a số đầ u mố i và bư ớ c ren: Ph = n P Nế u là ren mộ t đầ u mố i thì Ph = P
-Hư ớ ng xoắ n: Hư ớ ng xoắ n củ a ren là hư ớ ng củ a đư ờ ng xoắ n ố c tạ o thành ren đó
1.3 Các loạ i ren tiêu chuẩ n thư ờ ng dùng
Trong kỹ thuậ t, ngư ờ i ta thư ờ ng dùng nhiề u loạ i ren khác nhau, để lắ p ghép ta dùng ren
hệ mét, ren Anh, ren ố ng , để truyề n lự c dùng ren hình vuông, ren hình thang Sauđây là mộ t số loạ i ren tiêu chuẩ n thư ờ ng dùng, các yế u tố cơ bả n củ a nó và cách vẽ quy
ư ớ c đị nh trong các tiêu chuẩ n Nhà nư ớ c
-Ren hệ mét: Prôfin ren hệ mét là mộ t tam giác đề u, dùng đơ n vị đo là mm, ký hiệ u ren
hệ mét là M Ren hệ mét có hai loạ i: ren hệ mét bư ớ c lớ n và ren hệ mét bư ớ c nhỏ Hai
Trang 4loạ i ren này có cùng đư ờ ng kính như ng có bư ớ c ren khác nhau Các kích thư ớ c củ achúng đư ợ c quy đị nh trong TCVN 2247-77 và TCVN 2248-77 (Hình a)
-Ren côn hệ mét: Prôfin ren côn hệ mét là mộ t tam giác có góc ở đỉ nh là 60O, dùng đơ n
vị đo là mm, ký hiệ u là MK Các kích thư ớ c củ a chúng đư ợ c quy đị nh trong TCVN2253-77
-Ren ố ng: Ren ố ng dùng trong các mố i ghép bằ ng ố ng, ren ố ng có prôfin là mộ t tamgiác cân, góc ở đỉ nh là 55O (Hình b,c), đơ n vị đo là inch, (1 inch = 25,4 mm) Có hai loạ irenố ng:
-Ren tròn: Prôfin ren là mộ t cung tròn, đơ n vị đo là mm, ký hiệ u là Rd Các kích thư ớ c
củ a chúng đư ợ c quy đị nh trong TCVN 2256-77 Ren tròn đư ợ c dùng cho các chi tiế t có
vỏ mỏ ng
-Ren hình thang: Prôfin ren hình thang là mộ t hình thang cân, góc ở đỉ nh là 30O, dùng
đơ n vị đo là mm, ký hiệ u là Tr (Hình d) Các kích thư ớ c củ a ren hình thang mộ t đầ u mố i
đư ợ c quy đị nh trong TCVN 2254-77 đố i vớ i ren hình thang nhiề u đầ u mố i đư ợ c quy
đị nh trong TCVN 2255-77
-Ren răng cư a: Prôfin là hình thang thư ờ ng có góc ở đỉ nh là 300 , đơ n vị đo là mm, ký
hiệ u là S (Hình e)
-Ren hình vuông: Ngoài ra do yêu cầ u sử dụ ng ngư ờ i ta còn dùng các loạ i ren không
tiêu chuẩ n như ren hình vuông có prôfin là hình vuông (Hình f), hoặ c ren hình chữ nhậ t
có prôfin là hình chữ nhậ t
1.4 Cách vẽ quy ư ớ c ren
Hình dạ ng củ a ren tư ơ ng đố i phứ c tạ p, vì vậ y trong vẽ kỹ thuậ t ngư ờ i ta cho phép ren
đư ợ c vẽ theo quy ư ớ c củ a TCVN 5807-1995
Trang 5- Đố i vớ i ren thấ y (ren trên trụ c và hình cắ t ren trong lỗ ):
đư ờ ng đỉ nh ren vẽ bằ ng nét liề n đậ m, đư ờ ng đáy ren vẽ bằ ng nét liề n mả nh
Trên hình biể u diễ n vuông góc vớ i trụ c ren, đư ờ ng đáy ren chỉ vẽ 3/4 đư ờ ng tròn
đư ờ ng giớ i hạ n ren (đoạ n ren đầ y) vẽ bằ ng nét liề n đậ m
-Đố i vớ i ren khuấ t: đư ờ ng đỉ nh ren, đư ờ ng đáy ren và đư ờ ng giớ i hạ n ren đề u đư ợ c vẽ
Các quy đị nh trên cũng đư ợ c áp dụ ng để vẽ mố i ghép ren, tuy nhiên, trong khu vự c ren
ăn khớ p, ư u tiên vẽ ren trên trụ c coi như ren trên trụ c che khuấ t ren trong lỗ , còn rentrong lỗ chỉ vẽ phầ n chư a bị ghép
1.5 Kí hiệ u ren
Ký hiệ u ren đư ợ c ghi theo hình thứ c củ a ghi kích thư ớ c và đư ợ c ghi trên đư ờ ng kíchthư ớ c củ a đư ờ ng kính ngoài cùng củ a ren như hình và bả ng dư ớ i đây
Trang 7§2- CÁC CHI TIẾ T GHÉP CÓ REN.
Ghép bằ ng ren là mố i ghép đư ợ c dùng phổ biên nhấ t trong máy móc Các chi tiế t ghép
bằ ng ren là nhữ ng chi tiế t đư ợ c tiêu chuẩ n hoá và đư ợ c vẽ quy ư ớ c theo TCVN 1993
204-2.1- Bu lông
Bu lông là chi tiế t cấ u tạ o gồ m hai phầ n, phầ n đầ u và phầ n thân có ren đầ u bu lông có
dạ ng 6 cạ nh hoặ c 4 cạ nh đề u Nế u căn cứ vào chấ t lư ợ ng bu lông, ngư ờ i ta chia nó làm
ba loạ i : bu lông tinh, bu lông nử a tinh và bu lông thô Hình dáng và kích thư ớ c củ achúng đư ợ c quy điị nh trong tiêu chuẩ n "Bu lông và đai ố c" Căn cứ vào số hiệ u tiêuchuẩ n có thể tìm ra các kích thư ớ c củ a bu lông
Ký hiệ u củ a bu lông gồ m có ký hiệ u prôfin củ a ren, đư ờ ng kính ngoài củ a ren, bư ớ cren, chiề u dài thân bu lông và số hiệ u tiêu chuẩ n củ a bu lông.Ví dụ : Bu lông M10 x 80TCVN 1892-76
Tra bả ng tiêu chuẩ n trên ta biế t đư ợ c đó là bu lông tinh đầ u 6 cạ nh, kiể u I, có các kíchthư ớ c: đư ờ ng kính d = 10 ; chiề u dài l = 80 ; chiề u rộ ng S = 17; chiề u cao đầ u bo lông H
= 7; đư ờ ng kính vòng tròn ngoạ i tiế p D = 19,6 ; chiề u cao mép vát c = 1,5 ; i đoạ n có renl0 = 26
Trang 8Căn cứ vào các kích thư ớ c ở trên để vẽ bu lông Các đư ờ ng cong ở đầ u bu lông là cáccung hipecbon chính là giao tuyế n giữ a các mặ t bên củ a đầ u bu lông vớ i mặ t nón trònxoay có gócở đáy bằ ng 30O Khi vẽ cho phép thay thế chúng bằ ng các cung tròn.
2.2- Đai ố c.
Đai ố c là chi tiế t để vặ n vào vớ i bu lông hoặ c vít cấ y đai ố c có các loạ i: đai ố c 4 cạ nh,
6 cạ nh, đai ố c xẻ rãnh, đai ố c tròn
Kí hiệ u cho đai ố c gồ m: kí hiệ u ren (kí hiệ u prôfin củ a ren, đư ờ ng kính ngoài củ a ren,
bư ớ c ren) và số hiệ u tiêu chuẩ n củ a đai ố c Các kích thư ớ c củ a đai ố c quy đị nh trongTCVN 1905-76 Cách vẽ đai ố c cũng giố ng như vẽ đầ u bu lông
Vòngđệ m là chi tiế t đư ợ c lót phía dư ớ i đai ố c để khi xiế t chặ t đai ố c không làm hỏ ng bề
mặ t củ a chi tiế t ghép và thông qua vòng đệ m, lự c ép củ a đai ố c đư ợ c phân bố mộ t cách
đề u đặ n hơ n Vòng đệ m có các loạ i: vòng đệ m tinh, vòng đệ m thô, vòng đệ m lò xo
Trang 9Ký hiệ u cho vòng đệ m gồ m có đư ờ ng kính ngoài củ a bu lông và số hiệ u tiêu chuẩ n củ avòng đệ m Ví dụ : Vòng đệ m 10 TCVN 2061-77
Tra bả ng tiêu chuẩ n nói trên ta có các kích thư ớ c củ a vòng đệ m là: đư ờ ng kính danhnghĩa d = 10; đư ờ ng kính ngoài D = 21; bề dày S = 2
2.4- Vít cấ y.
Vit cấ y là chi tiế t có dạ ng hình trụ , hai đầ u có ren, đư ợ c sử dụ ng trong trư ờ ng hợ p cácchi tiế t đư ợ c ghép có độ dày quá lớ n hoặ c vì lý do nào đó không dùng đư ợ c bu lông đểghép, khi đó mộ t đầ u củ a vít cấ y đư ợ c vặ n vào lỗ có ren củ a chi tiế t đư ợ c ghép, đầ u kia
đư ợ c vặ n vớ i đai ố c
Vít cấ y có hai kiể u: kiể u A đầ u vặ n vào chi tiế t không có rãnh thoát dao và kiể u B đầ u
vặ n vào chi tiế t có rãnh thoát dao
Tuỳ theo vậ t liệ u chế tạ o chi tiế t đư ợ c ghép mà chọ n loạ i vít cấ y cho phù hợ p như sau:-Loạ i I: vặ n vào chi tiế t bằ ng thép hoặ c đồ ng, chiề u dài đoạ n ren cấ y l1 = d
-Loạ i II: vặ n vào chi tiế t bằ ng gang, chiề u dài đoạ n ren cấ y l1 = 1,25d
-Loạ i III: vặ n vào chi tiế t bằ ng nhôm, chiề u dài đoạ n ren cấ y l1 = 2d
Ký hiệ u cho vít cấ y gồ m có ký hiệ u về kiể u và loạ i vít cấ y, ký hiệ u prôfin ren, đư ờ ngkính ngoài, bư ớ c ren, chiề u dài và số hiệ u tiêu chuẩ n củ a vít cấ y
Ví dụ : - Vít cấ y A1 - M20 x 100 TCVN 3608 - 81
Tra bả ng tiêu chuẩ n trên ta có vít cấ y có : d = 20; l = 120, kiể u A chiề u dài đoạ n ren cấ y
l1 = d, ren bư ớ c lớ n
Trang 10§3- VẼ QUY Ư Ớ C BÁNH RĂNG-LÒ XO
3.1 Khái niệ m.
Bánh răng là chi tiế t dùng để truyề n chuyể n độ ng quay giữ a các trụ c bằ ng sự tiế p xúc
lầ n lư ợ t giữ a các răng củ a hai bánh răng
Truyề n độ ng bánh răng thư ờ ng gồ m các loạ i sau:
-Bộ truyề n bánh răng trụ : dùng để truyề n chuyể n độ ng quay giữ a các trụ c song song vớ inhau
-Bộ truyề n bánh răng côn hay bánh răng nón: dùng để truyề n chuyể n độ ng quay giữ a haitrụ c cắ t nhau thư ờ ng là góc 90O
-Bộ truyề n bánh vít và trụ c vít: dùng để truyề n chuyể n độ ng quay giữ a hai trụ c chéonhau
Bánh răng truyề n chuyể n độ ng quay nhờ sự ăn khớ p giữ a bánh răng chủ độ ng và bánhrăng bị độ ng Gọ i n1 là số vòng quay trong mộ t phút và Z1 là số răng củ a bánh răng chủ
độ ng; n2 là số vòng quay trong mộ t phút và Z2 là số răng củ a bánh răng bị độ ng, ta có tỉ
Trang 113.2 Bánh răng trụ
Bánh răng trụ có các răng hình thành trên mặ t trụ tròn xoay, gồ m các loạ i sau đây:
-Bánh răng trụ răng thẳ ng: răng hình thành theo mặ t trụ
-Bánh răng trụ răng nghiêng: răng hình thành theo đư ờ ng xoắ n ố c trụ
-Bánh răng trụ răng chữ V: răng nghiêng theo hai phía ngư ợ c chiề u nhau, làm thành chữV
Các thông số củ a bánh răng trụ
Sau đây là các thông số củ a bánh răng trụ răng thẳ ng
-Bư ớ c răng : là khoả ng cách (tính theo cung) giữ a hai răng kề nhau ở trên vòng trònchia, ký hiệ u là pt
-Mô đun: là tỷ số giữ a bư ớ c răng pt và số π, ký hiệ u là mô đun là m, m = pt/π
Chu vi củ a vòng chia bằ ng:πd = Pt.z
Do đó: d = (pt/π).z = m.z
Trang 12Mô đun càng lớ n thì răng củ a bánh răng càng lớ n Hai bánh răng muố n ăn khớ p đư ợ c
vớ i nhau thì bư ớ c răng phả i bằ ng nhau, nghĩa là mô đun phả i bằ ng nhau Các kích thư ớ ckhác củ a bánh răng đề u liên quan đế n mô đun, vì vậ y mô đun là tham số quan trọ ng củ abánh răng
Trị số củ a mô đun đư ợ c tiêu chuẩ n hoá theo TCVN 2257-77 Sau đây là hai dãy trị số
-Vòng chia: là đư ờ ng tròn để tính mô đun củ a bánh răng, ký hiệ u là d Khi hai bánh răng
ăn khớ p chuẩ n, hai vòng chia củ a hai bánh răng tiế p xúc nhau, lúc này vòng chia trùng
vớ i vòng lăn củ a bánh răng Bư ớ c răng pt = π.m gọ i là bư ớ c răng chia
d = m.z
-Vòngđỉ nh: là đư ờ ng tròn đi qua đỉ nh răng, ký hiệ u là da
Vòngđáy: là đư ờ ng tròn đi qua đáy răng, ký hiệ u là df
-Vòng cơ sở : là đư ờ ng tròn hình thành prôfin răng thân khai, k ý hiệ u là db
-Chiề u cao răng: là khoả ng cách hư ớ ng tâm giữ a vòng đỉ nh và vòng đáy, chiề u cao răng
ký hiệ u là h đư ợ c chia làm hai phầ n:
Chiề u cao đầ u răng: ký hiêu là ha , là khoả ng cách hư ớ ng tâm giữ a vòng đỉ nh và vòngchia; ha = m
Chiề u cao chân răng: , ký hiệ u là hf, là khoả ng cách hư ớ ng tâm giữ a vòng chia và vòngđáy; hf = 1,25m
-Chiề u dày răng: là khoả ng cách (tính theo cung) trên vòng tròn chia củ a mộ t răng, kýhiệ u là St, thư ờ ng lấ y gầ n đúng bằ ng pt/2
-Chiề u rộ ng rãnh răng: là khoả ng cách (tính theo cung) trên vòng tròn chia củ a hai răng
kề nhau, ký hiệ u là et, thư ờ ng lấ y gầ n đúng bằ ng pt/2
-Góc ăn khớ p: là góc hợ p bở i tiế p tuyế n chung củ a hai vòng cơ sở và tiế p tuyế n chung
củ a hai vòng chia tạ i tiế p điể m củ a cặ p bánh răng ăn khớ p chuẩ n, ký hiệ u làα, thư ờ ng
lấ y bằ ng 20O
Mô đun là thông số chủ yế u củ a bánh răng, các thông số khác đư ợ c tính theo mô đunnhư sau:
-Chiề u caođỉ nh răng: ha = m;
-Chiề u cao chân răng: hf = 1,25m;
-Chiề u cao răng: h = ha + hf = m(z + 2);
-đư ờ ng kính vong chia: d = mz;
-đư ờ ng kính vòng đỉ nh: da = d + 2ha = m(z + 2);
-đư ờ ng kính vòng đáy: df = d - 2 hf = m(z - 2,5);
-Bư ớ c răng: pt = πm
Trang 133.3 Bánh răng côn.
Bộ truyề n bánh răng côn dùng để truyề n chuyể n độ ng giữ a hai trụ c cắ t nhau, góc giữ ahai trụ c thư ờ ng là 90O Răng củ a bánh răng côn đư ợ c hình thành trên mặ t nón, vì vậ ykích thư ớ c và mô đun củ a răng thay đổ i theo suố t chiề u dài củ a răng, càng về phía đỉ nhhình nón kích thư ớ c củ a răng càng bé để tiệ n tính toán và vẽ , tiêu chuẩ n quy đị nh các trị
số củ a mô đun, đư ờ ng kính vòng chia lấ y theo mặ t đáy lớ n củ a hình côn chia
Bánh răng côn có các loạ i răng thẳ ng, răng nghiêng và răng xoắ n
a) Các thông số củ a bánh răng côn răng thẳ ng.
-đư ờ ng kính vòng chia: de = me.z
-Chiề u cao răng: he = 2,2 me Chiề u cao răng đư ợ c lấ y theo đư ờ ng vuông góc vớ i đư ờ ngsinh củ a mặ t côn chia, đư ờ ng vuông góc này là đư ờ ng sinh củ a mặ t côn phụ
-Chiề u cao đỉ nh răng: ha = me
-Chiề u cao chân răng: hf = 1,2 me
Trang 14-Góc đỉ nh hình côn chia (δ): nế u hai bánh răng côn ăn khớ p có trụ c vuông góc thì tổ nghai góc đỉ nh hình côn chia δ1 vàδ2 củ a hai mặ t côn chia bằ ng 90O và chúng đư ợ c tínhnhư sau:
-Đư ờ ng kính vòng đỉ nh: dae = de + 2haecosδ = me (z + 2cosδ)
-Đư ờ ng kính vòng đáy: dfe = de - 2hfecosδ = me (z - 2,4cosδ)
-Chiề u dài răng b thư ờ ng lấ y bằ ng Re/3 (Re là chiề u dài đư ờ ng sinh mặ t côn chia)
Trang 15bộ trụ c vít trong bộ lên dây đàn Khi số đầ u mố i nhiề u có thể dẫ n độ ng hai chiề u Đểtránh ma sát biên dạ ng ren truyề n độ ng không thể có tiế t diệ n tam giác như ren củ a cácchi tiế t ghép Biên dạ ng bánh vít-trụ c vít thư ờ ng có dạ ng thân khai củ a đư ờ ng tròn.
Bư ớ c ren trụ c vít thư ờ ng là số thậ p phân vì đư ợ c tính theo t = π.m, trong đó m là thông
số đã đư ợ c tiêu chuẩ n hóa gọ i là mô đun
3.5 Vẽ quy ư ớ c bánh răng trụ
TCVN 13-78 quy đị nh cách vẽ bánh răng trụ như sau
-Vòngđỉ nh và đư ờ ng sinh mặ t trụ đỉ nh vẽ bằ ng nét liề n đậ m
-Vòng chia và đư ờ ng sinh mặ t trụ chia vẽ bằ ng nét chấ m gạ ch mả nh, không vẽ vòng đáy
và đư ờ ng sinh mặ t trụ đáy
-Trên hình cắ t dọ c củ a bánh răng, quy đị nh phầ n răng bị cắ t không kẻ các đư ờ ng gạ ch
gạ ch , khi đó đư ờ ng sinh mặ t trụ đáy răng đư ợ c vẽ bằ ng nét liề n đậ m
-Hư ớ ng răng củ a răng nghiêng và răng chữ V đư ợ c biể u thị bằ ng ba nét liề n mả nh
-Khi vẽ cặ p bánh răng trụ ăn khớ p, trên hình chiế u vuông góc vớ i trụ c củ a bánh răng, hai
đư ờ ng tròn đỉ nh răng đư ợ c vẽ bằ ng nét liề n đậ m kể cả phầ n ăn khớ p đư ờ ng tròn chia
đư ợ c vẽ băng nét chấ m gạ ch mả nh, chúng tiế p xúc nhau tạ i vùng ăn khớ p Không vẽ
đư ờ ng tròn đáy răng
Trang 16-Trên hình chiế u song song vớ i trụ c củ a bánh răng thì không vẽ đư ờ ng sinh đáy răng.Còn trên hình cắ t thì đư ờ ng sinh đỉ nh và đáy răng đề u đư ợ c vẽ bằ ng nét liề n đậ m Riêngtrong vùng ăn khớ p quy ư ớ c răng củ a bánh răng chủ độ ng che khuấ t răng củ a bánh răng
bị độ ng do đó đỉ nh răng củ a bánh răng bị độ ng đư ợ c vẽ bằ ng nét đứ t
3.6 Vẽ quy ư ớ c lò xo.
a Khái niệ m, phân loạ i lò xo.
+ Lò xo làm việ c dự a vào tính đàn hồ i củ a nó Lò xo là chi tiế t dự trữ năng lư ợ ng dùng
Trang 17- Lò xo đĩa
Lò xođĩa gồ m nhiề u đĩa làm bằ ng kim loạ i ghép chồ ng lên nhau, dùng trong các cơ cấ u
có tả i trọ ng lớ n
b Quy ư ớ c vẽ
Lò xo có kế t cấ u, hình dạ ng phứ c tạ p nên đư ợ c TCVN 14-78 quy đị nh vẽ theo quy ư ớ c
Mộ t số thí dụ vẽ quy ư ớ c lò xo trình bày trong bả ng sau
-Trên hình chiế u và hình cắ t củ a lò xo xoắ n trụ (hoặ c nón), vòng xoắ n đư ợ c vẽ bằ ng
đư ờ ng thẳ ng thay cho đư ờ ng cong
-đố i vớ i lò xo xoắ n trụ (hoặ c nón) có số vòng xoắ n lớ n hơ n bố n thì quy đị nh chỉ vẽ ở
mỗ i đầ u mộ t hoặ c hai vòng xoắ n (trừ vòng tì), nhữ ng vòng còn lạ i không vẽ và đư ợ cthay thế bằ ng nét chấ m gạ ch mả nh vẽ qua tâm mặ t cắ t củ a dây lò xo Cũng cho phép vẽrút ngắ n chiề u cao củ a lò xo
-Nhữ ng lò xo có đư ờ ng kính hay chiề u dày dây lò xo nhỏ hơ n hoặ c bằ ng 2 mm thì vòngxoắ n đư ợ c vẽ bằ ng nét liề n đậ m, mặ t cắ t củ a dây lò xo đư ợ c tô đen
-đố i vớ i lò xo xoắ n phẳ ng có số vòng xoắ n lớ n hơ n hai thì quy đị nh chỉ vẽ vòng đầ u vàvòng cuố i, phầ n còn lạ i đư ợ c vẽ bằ ng mộ t đoạ n nét chấ m gạ ch đậ m
-đố i vớ i lò xo đĩa có số đĩa lớ n hơ n bố n, thì mỗ i đầ u đư ợ c vẽ mộ t hoặ c hai đĩa, đư ờ ngbao củ a các đĩa còn lạ i vẽ bằ ng nét liề n mả nh
-đố i vớ i lò xo nhíp hay lò xo lá có nhiề u lớ p thì quy đị nh chỉ vẽ đư ờ ng bao củ a chồ ng lá.-đố i vớ i lò xo có hư ớ ng xoắ n cho trư ớ c thì phả i vẽ đúng hư ớ ng xoắ n củ a nó và phả i ghi
"hư ớ ng xoắ n phả i" hoặ c "hư ớ ng xoắ n trái" trong yêu cầ u kĩ thuậ t Khi không cầ n phânbiệ t hư ớ ng xoắ n thì vẽ lò xo có hư ớ ng xoắ n phả i
Trang 19§4. CÁC MỐ I GHÉP 4.1- Các mố i ghép bằ ng ren
Trang 204.1.1- Ghép bằ ng bu lông
Trong mố i ghép bằ ng bu lông, bu lông đư ợ c lồ ng qua lỗ khoan sẵ n trên hai chi tiế t ghép,
rồ i lồ ng vòng đệ m vào đầ u bu lông và vặ n chặ t đai ố c
Ngư ờ i ta vẽ mố i ghép bu lông theo quy ư ớ c Khi vẽ , các kích thư ớ c củ a mố i ghép đư ợ ctính gầ n đúng theo đư ờ ng kính ngoài củ a bu lông, các cung hipecbon đư ợ c thay thế bằ ngcác cung tròn, cách vẽ mố i ghép đư ợ c thể hiệ n trên hình vẽ sau Các kích thư ớ c củ a bulông đư ợ c tính toán theo đư ờ ng kính danh nghĩa d như sau:
d1 = 0,85d; D = 2d; Hb = 0,7d; l0 = (1,5 -2)d; Hd = 0,8d; R = 1,5d; R1 = d; S = 0,15d;
Dv = 2,2d; c = 0,15d; a= (0,15 - 0,25)d
Chiề u dài củ a bu lông đư ợ c xác đị nh theo công thứ c sau: L = (b1 + b2) + Hđ + S + a + c
b1 và b2 là chiề u dầ y củ a hai chi tiế t bị ghép Sau khi khi tính xong cầ n đố i chiế u vớ i tiêuchuẩ n để xác đị nh chiề u dài bu lông theo tiêu chuẩ n
Ví dụ : Khi lắ p ghép hai chi tiế t có chiề u dày b1 = 10mm; b2 = 25mm, dùng bu lôngM16 TCVN 1892-76 theo công thứ c trên ta có:
L∼10 + 25 + (0,8x16) + (0,15x16) + (0,2x16) + (0,15x16)∼ 55,8
đố i chiế u vớ i tiêu chuẩ n TCVN1892-76 ta chọ n độ dài tiêu chuẩ n củ a bu lông là l =55
Trang 214.1.2- Ghép bằ ng vít cấ y
Trong mố i ghép bằ ng vít cấ y, vặ n đầ u có ren cấ y củ a vít cấ y vào lỗ ren trên chi tiế t
ghép, tiế p theo lồ ng chi tiế t có lỗ trơ n vào đầ u kia củ a vít cấ y, cuố i cùng lồ ng vòng đệ m
và xiế t chặ t đai ố c
Ngư ờ i ta vẽ mố i ghép vít cấ y theo quy ư ớ c Khi vẽ , các kích thư ớ c củ a mố i ghép đư ợ ctính gầ n đúng theo đư ờ ng kính ngoài củ a vít cấ y, các cung hipecbon đư ợ c thay thế bằ ngcác cung tròn, cách vẽ mố i ghép đư ợ c thể hiệ n
Trang 22Chiề u dài củ a vít cấ y đư ợ c xác đị nh như sau:
L >b + l1- HTrong đó:
b: chiề u dầ y củ a chi tiế t có lỗ trơ n l1: chiề u dài phầ n có ren trên vít
H: chiề u cao củ a ổ chìm trên chi tiế t có lỗ trơ n
Then bằ ng dùng trong các cơ cấ u có tả i trọ ng nhỏ Trụ c có thể lắ p trư ợ t hoặ c cố đị nh so
vớ i lỗ , nế u lắ p trư ợ t thì then đư ợ c cố đị nh trên trụ c bằ ng vít Khi lắ p hai mặ t bên củ athen bằ ng là mặ t tiế p xúc
Trang 23Then bằ ng có kiể u đầ u tròn ký hiệ u là A và kiể u đầ u vuông ký hiệ u là B.
Ví dụ : ký hiệ u quy ư ớ c củ a then bằ ng có chiề u rộ ng b = 18 mm, chiề u cao h = 11 mm,chiề u dai l = 100 mm như sau:
-Kiể u A đầ u tròn: Then bằ ng 18 x 11 x 100 TCVN 2261-77
-Kiể u B đầ u vuông: Then bằ ng 18 x 11 x 100 TCVN 2261-77
Tra bả ng tiêu chuẩ n nói trên ta biế t đư ợ c các kích thư ớ c củ a các loạ i then bằ ng tư ơ ng
ứ ng Các kích thư ớ c củ a then bằ ng và rãnh then đư ợ c quy đị nh trong TCVN 2261-77
- Then vát
Then vát dùng trong các cơ cấ u có tả i trọ ng lớ n Khi lắ p then đư ợ c đóng chặ t vào rãnh
củ a lỗ và trụ c, mặ t trên và mặ t dư ớ i củ a then là hai mặ t tiế p xúc, then vát có độ dố c 1:100
Then vát có kiể u tròn, ký hiệ u là A, kiể u vuông ký hiệ u là B và kiể u đầ u có mấ u
Ví dụ : ký hiệ u quy ư ớ c củ a then vát có chiề u rộ ng b = 18 mm, chiề u cao h = 11 mm,chiề u dai l = 100 mm như sau: