LỜI GIỚI THIỆU B n ph m l thiết ị rất quan tr ng trong máy t nh, l ầu nối giữa máy t nh v on ng ời Bàn phím là thiết bị h nh giúp ng ời sử dụng giao tiếp v iều khiển hệ thống máy tính
Trang 1(Lưu hành nội bộ)
Dùng cho đào tạo: Trung cấp
Nam Định, năm 2018
Trang 2(Lưu hành nội bộ)
CHỦ BIÊN: PHẠM THỊ LÂN
Nam Định, năm 2018
Trang 3GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN KỸ THUẬT SỬ DỤNG BÀN PHÍM
Mã số mô đun: T514014311
Thời gian thực hiện mô đun: 45giờ(Lý thuyết 15 giờ; thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập 28 giờ, kiểm tra 2 giờ)
I Vị trí, tính chất của mô đun
- un thuật sử ụng n ph m l m un thuộ h ng tr nh o t o Tin
+ ết hợp á k n ng sử ụng n ph m, iều khiển huột v á k n ng
tr nh y v n ản theo úng tiêu huẩn
+ Đảm ảo về thao tá k thuật ánh máy vi t nh v ứng ụng phần mềm
so n thảo v n ản theo úng k thuật v thời gian
- Về n ng lực tự chủ và trách nhiệm
Rèn luyện l ng yêu nghề, t thế tá phong ng nghiệp, t nh kiên tr , sáng t o trong ng việ
Trang 4
LỜI GIỚI THIỆU
B n ph m l thiết ị rất quan tr ng trong máy t nh, l ầu nối giữa máy t nh v
on ng ời Bàn phím là thiết bị h nh giúp ng ời sử dụng giao tiếp v iều khiển hệ
thống máy tính là thiết bị không thể thiếu, nếu thiếu nó máy tính của b n sẽ báo lỗi và
sẽ không khởi ộng Vậy sử dụng bàn phím thế n o l úng v hiệu quả? Cuốn giáo
tr nh “ thuật sử dụng n ph m” giúp ho những h c sinh chuyên ngành Công nghệ thông tin sử dụng n ph m úng á h, hiệu quả nhất Nội dung cuốn giáo tr nh “ thuật sử dụng n ph m” này gồm có 3 bài:
Bài 1: Tổng quan
Giới thiệu tổng quan về bàn phím, chứ n ng v á ph m ản, vị trí các ngón tay trên n ph m Cá h ng tr nh luyện gõ
Bài 2: K thuật ánh máy ản
Giới thiệu t thế ngồi ánh máy t nh Cá á h luyện gõ trên bàn phím
Bài 3: thuật ánh máy trên phần mềm so n thảo v n ản
Giới thiệu á ứng ụng gõ v n ản ủa hệ iều h nh Win ows v ng ụ gõ
hữ Tiếng Việt
Các vấn ề trình bày trong cuốn giáo tr nh n y ều ợc minh h a bằng các hình ảnh và nhiều ví dụ minh h a Cuối mỗi bài ều có bài tập và câu hỏi giúp cho h c sinh rèn luyện thêm kiến thức
Nam Định, năm 2018
Trang 5MỤC LỤC
BÀI 1: TỔNG QUAN 1
1.1 GIỚI THIỆU BÀN PHÍM 1
1 1 1 Giới thiệu 1
1 1 2 Cấu t o bàn phím máy vi tính 1
1.2 VỊ TRÍ CÁC NGÓN TAY TRÊN BÀN PHÍM 3
1 2 1 Ph m huẩn, h ng ph m huẩn 3
1 2 2 Qui tắ ặt tay trên n ph m 4
1 2 3 Di huyển á ngón tay 5
1.3 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM HỖ TRỢ ĐÁNH ÁY VI TÍNH 5
1.3.1.TypeFaster 5
1.3.2 TypingMaster 7
BÀI 2: Ỹ THUẬT ĐÁNH ÁY CƠ BẢN 10
2.1 TƯ THẾ NGỒI HI ĐÁNH ÁY VI TÍNH 10
2.2 KỸ THUẬT GÕ 10 NGÓN TRÊN TYPINGMASTER 10
2 2 1 Luyện gõ h ng huẩn 10
2.2.2 Luyện gõ 2 h ng 10
2 2 3 Luyện gõ 3 h ng 10
2 2 4 Luyện gõ h ng ph m số 10
2.2.5 Luyện gõ tự o 11
2.3 SỬ DỤNG TỔ HỢP PHÍM 11
2 3 1 Cá ph m tắt 11
2 3 2 Tổ hợp ph m hứ n ng 12
BÀI 3: Ỹ THUẬT ĐÁNH ÁY TRÊN PHẦN Ề SOẠN THẢO VĂN BẢN 14
3.1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN 14
3.1.1 Notepad 14
3.1.2 Wordpad 16
3.1.3 Microsoft word 18
3.2 GIỚI THIỆU BỘ CÔNG CỤ GÕ TIẾNG VIỆT 20
3.2.1 Unikey 20
3.2.2 Vietkey 22
3.3 SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICRSOFT WORD 24
Trang 6BÀI 1: TỔNG QUAN Mục tiêu của bài:
- Tr nh y ợ s ồ ấu t o n ph m v k thuật ặt tay trên n ph m
- tả ợ á thao tá thự hiện gõ n ph m v một số phần mềm hỗ trợ
- Thực hiện các thao tác so n thảo v n ản khi gõ nội ung v n ản
1.1 GIỚI THIỆU BÀN PHÍM
1.1.1 Giới thiệu
- Bàn phím là thiết bị nhập dữ liệu ản cho máy tính
- Bàn phím là thiết bị giao tiếp ản giữa ng ời dùng với máy vi tính và là thiết bị không thể thiếu, nếu thiếu nó máy vi tính sẽ báo lỗi và không khởi ộng
Một số loại bàn phím hiện nay
Trang 7- Phím số: Dùng ể nhập các ký tự số, các phím có 2 ký tự ợc dùng kèm với phím Shift (xem phím Shift)
- Space Bar: Phím t o khoảng cách giữa các ký tự, trong một số tr ờng hợp phím này
n ợ ùng ể ánh ấu vào các ô ch n L u ý mỗi khoảng á h ũng ợc xem là một ký tự, g i là ký tự trắng hay trống
- Backspace: Lui dấu nháy về phía trái một ký tự và xóa ký tự t i vị tr ó nếu có
Các phím Shift, Alt (Alternate), Ctrl (Control) là phím tổ hợp chỉ có tác dụng khi
nhấn kèm với các phím khác, mỗi h ng tr nh sẽ ó qui ịnh riêng cho các phím này
- Đối với phím Shift khi nhấn và giữ ph m n y sau ó nhấn thêm phím ký tự sẽ có 2 kết quả nh sau:
+ Gõ chữ IN HOA mà không cần bật Caps lock,
+ Gõ các ký tự ên trên ối với phím có 2 ký tự, ví dụ Shift + 5 sẽ ợc ký tự %
- Phím Windows (): Mở menu Start của Win ows v ợc dùng kèm với các phím
khá ể thực hiện một chức n ng n o ó
- Phím Menu: Có tác dụng giống nh nút phải chuột
- Print Screen: Chụp ảnh m n h nh ang hiển thị v l u v o ộ nhớ ệm Clipboard,
sau ó, ó thể dán (Paste) hình ảnh này vào bất cứ ứng dụng nào hỗ trợ hình ảnh, hay các trình xử lý ồ h a (Paint, Photoshop, ) Ở á h ng tr nh xử lý ồ h a,
ch n New trong tr nh n File v ùng lệnh Paste trong tr nh n Edit (hay dùng tổ hợp phím Ctrl+V) ể dán hình ảnh vừa chụp vào ô trắng ể xử lý nó nh một ảnh
th ng th ờng
- Scroll Lock: Bật/tắt chức n ng uộn v n ản hay ng ng ho t ộng của một h ng
trình Tuy nhiên, nhiều ứng dụng hiện nay không còn tuân lệnh phím này nữa Nó bị
oi l "t n " ủa á n ph m IB PC ũ Đèn S roll Lo k hiển thị tr ng thái bật/tắt của nút
- Pause (Break) : Có chứ n ng t m dừng một ho t ộng ang thực hiện, một ứng
dụng n o ó ang ho t ộng
- Insert (Ins) : Bật/tắt chế ộ viết è (Overwrite) trong á tr nh xử lý v n ản
Trang 8- Delete (Del) : Xóa ối t ợng ang ợc ch n, xóa ký tự nằm bên phải dấu nháy
trong các ch ng tr nh xử lý v n ản
- Home: Di chuyển dấu nháy về ầu ng trong á h ng tr nh xử lý v n ản
- End: Di chuyển dấu nháy về cuối ng trong á h ng tr nh xử lý v n ản
- Page Up (Pg Up): Di chuyển màn hình lên một trang tr ớc nếu có nhiều trang trong
cửa sổ h ng tr nh
- Page Down (Pg Dn): Di chuyển màn hình xuống một trang sau nếu có nhiều trang
trong cửa sổ h ng tr nh
- Phím mũi tên: Chứ n ng h nh ùng ể di chuyển (theo h ớng mũi tên) ấu nháy
trong á h ng tr nh xử lý v n ản, iều khiển di chuyển trong các tr h i
d Cụm phím số
Num Lock: Bật hay tắt các phím số, èn Num Lo k sẽ bật hoặc tắt theo tr ng thái của
phím này Khi tắt thì các phím sẽ có tác dụng ợc ký hiệu ên ới
Các phím số và phép tính thông dụng có chứ n ng giống nh máy t nh ầm tay L u
ý dấu chia là phím /, dấu nhân là phím * và dấu bằng (kết quả) là phím Enter
Shift + phím có 2 ký tự Ký tự bên trên
Ctrl + Alt + Del Bật chế ộ nguồn máy tính
Trang 91.2.2 Qui tắc đặt tay trên bàn phím
Th ng th ờng 8 ngón tay (trừ 2 ngón ái) ặt trên hàng phím chuẩn Hai ngón trỏ
ặt ở 2 phím chuẩn Sử dụng một trong 2 ngón ái ể nhấn phím Space
Cụ thể quy tắc được mô tả trong sơ đồ sau:
Út A.út Giữa Trỏ Trỏ Trỏ Trỏ Giữa Aút Út
Chú ý: - Các phím còn l i phía bên trái do ngón út bên trái gõ
- Các phím còn l i phía bên phải do ngón út bên phải gõ
- Bàn tay trái: ngón út (phím A), ngón áp út (phím S), ngón giữa (phím D), ngón trỏ (phím F)
- B n tay phải: ngón út (phím :), ngón áp út (phím L), ngón giữa (phím K), ngón trỏ (phím J)
Hai ngón tay ái ặt ở ph m Space V nhiệm vụ ủa hai ngón n y hỉ l thay phiên
nhau ánh ph m n y m th i
Nhiệm Vụ Của Các Ngón Tay
Tay trái
- Ngón trỏ: R, F, V, 4, T, G, B, 5
Trang 10l i v o máy t nh với tố ộ thật hậm ể giữ ộ h nh xá ủa á ngón tay, ồng thời
ể nhớ á ph m Sau ó á n nâng ần khối l ợng i tập v tố ộ gõ lên l ổn
1.2.3 Di chuyển các ngón tay
Di chuyển các ngón tay theo một khoảng cách nhất ịnh giữa á ph m v h ớng của phím cần ợc rèn luyện tỉ mỉ, cần cù Việc này không khó, tuy nhiên nếu cần mẫn thì có thể t ợ trong 2 ến 3 tuần là thành th o
Việ iều khiển các ngón tay thời gian ầu l khó kh n, ởi vì thói quen của chúng ta chỉ sử dụng các ngón trỏ và ngón cái khi làm việ Để cải thiện thói quen này, chúng ta phải thực sự kiên trì luyện tập
Chú ý: Khi luyện gõ và khoảng cách di chuyển ngón tay tới các phím, cố gắng không
Trang 11b Cài đặt phần mềm
Sau khi tải về, nhấn úp huột vào biểu t ợng, ch n Run, xuất hiện giao diện:
Nhấn Next, xuất hiện hộp tho i sau:
Ch n ờng dẫn i ặt phần mềm (Vi dụ ổ ĩa C), nhấn Install
Sau một chút thời gian, ta có phần mềm luyện gõ t i ờng dẫn trên
c Khởi động và sử dụng chương trình
- Nhấn úp huột vào biểu t ợng h ng tr nh ể khởi ộng
Khi khởi ộng, h ng tr nh yêu ầu ng ời dùng nhập các phím cần luyện gõ vào hộp tho i sau:
Trang 12- Giao diện h ng tr nh
Các mục ch n:
Lession: cho phép ch n i ể luyện tập
Play sound: t o âm thanh khi gõ phím
Play game: luyện gõ phím bằng tr h i
Edit settings: Một số thiết lập cho phần mềm
1.3.2 TypingMaster
TypingMaster là phần mềm gõ 10 ngón với những bài tập ánh máy hiệu quả
ho ng ời mới bắt ầu, h ánh máy từng ớc một ể có sự tiến bộ nhanh chóng qua từng ngày TypingMaster còn kết hợp với á tr h i ánh máy ể giúp b n ỡ nhàm chán khi h ánh máy, l ng ụ giúp giáo viên d y tin h c tiết kiệm thời gian ũng nh ng sức trong việ h ớng dẫn h c viên h ánh máy tập gõ 10 ngón
Trang 13Nhập tên ng ời luyện gõ n ph m Sau ó ấn phím Enter Xuất hiện giao diện:
Các mục ch n:
- Coure: Các khóa h c (luyện tập) là các bài h ản từ i 1 ến bài 12
- Review: bảng tổng kết xem k thuật gõ phím của ng ời sử dụng, thống kê các k thuật t ợc và các lỗi cần khắc phục
- Typing test: các bài kiểm tra gõ phím
- Games: Các lựa ch n gõ phím dựa trên á tr h i ủa h ng tr nh
- Statistics: xem bảng thống kê kết quả t ợc của từng ng ời luyện gõ phím
- Setting: thiết lập các thông số ho h ng tr nh
Trang 14BÀI TẬP Bài 1: Dowload phần mềm TypeFaster, TypingMaster về máy t nh, h y phần mềm
trên máy tính
Bài 2: Luyện các bài tập gõ trên phần mềm TypeFaster
Bài 3: Luyện các bài tập gõ trên phần mềm TypingMaster
Bài 4: Vào bài tập luyện gõ 10 ngón trự tuyến
Trang 15BÀI 2: KỸ THUẬT ĐÁNH MÁY CƠ BẢN Mục tiêu của bài
- tả ợ á thao tá khi gõ v n ản
- Liệt kê á h gõ v n ản trên n ph m theo h ng ứng ụng
- Vận ụng á thao tá gõ 10 ngón trên phần mềm Typing
2.1 TƢ THẾ NGỒI KHI ĐÁNH MÁY VI TÍNH
T thế ngồi phải thoải mái, l ng thẳng, mặt ối chính diện vào màn hình máy
t nh, tránh tr ờng hợp ngồi lệch sẽ dẫn ến au l ng, mỏi cổ và các bệnh về mắt Hai
n tay ể úp ở t thế thả lỏng v lu n ặt úng vị trí cố ịnh khởi ầu trên bàn phím
T thế ngồi ũng l 1 hú ý quan tr ng ể b n tập gõ 10 ngón thành công
- Ngồi thẳng và phải luôn giữ ho l ng ủa b n ợc thẳng
- Luôn giữ cho khủy tay bẻ cong ở góc bên phải
- Giữ ho ầu h i nghiêng về ph a tr ớc khi ngồi tr ớc màn hình máy tính
- Giữ khoảng cách vị trí trong khoảng từ 40 tới 75 cm so với màn hình máy tính
- Cổ tay giữ ch m vào ngay mép của máy tính ở ph a tr ớc bàn phím
Thả lỏng tay trong tr ng thái tự nhiên ở t thế úp Đặt nhẹ 2 bàn tay lên bàn phím sao cho ngón trỏ tay trái ặt vào phím F, ngón trỏ tay phải ặt vào phím J
2.2 KỸ THUẬT GÕ 10 NGÓN TRÊN TYPINGMASTER
- Luyện gõ hàng chuẩn và hàng trên, hàng ới
- Giáo viên ch n các bài t i phần mềm luyện gõ ph m ể h c sinh thực hành
2.2.4 Luyện gõ hàng phím số
- Luyện gõ hàng phím số
- Giáo viên ch n các bài t i phần mềm luyện gõ ph m ể h c sinh thực hành
Trang 16Ctrl + Alt + Một phím di chuyển (trái/phải/lên/xuống): Quay màn hình
Ctrl + Shift + dùng chuột kéo đi: T o short ut ho tập tin/th mụ ã h n
Ctrl + phím di chuyển sang phải: Đ a trỏ huột tới uối từ ang ứng sau nó
Ctrl + phím di chuyển sang trái: Đ a trỏ huột lên ký tự ầu tiên ủa từ tr ớ nó
Ctrl + phím di chuyển xuống: Đ a trỏ huột ến ầu o n v n tiếp theo
Ctrl + phím di chuyển lên: Đ a on trỏ huột ến ầu o n v n tr ớ ó
Ctrl + Esc: ở Start enu, thay thế ph m Win ows
Ctrl + Tab: Di huyển qua l i giữa á thẻ ủa tr nh uyệt theo thứ tự từ trái sang
phải
Ctrl + Shift + Tab: Di huyển qua l i giữa á thẻ ủa tr nh uyệt theo thứ tự từ phải
sang trái
Ctrl + F4: Đóng ửa số hiện h nh ủa trong h ng tr nh ang thự thi
Ctrl + Alt + Tab: Sử ụng á ph m mũi tên ể huyển ổi giữa á ứng ụng ang
mở
Ctrl + Shift + Esc: ở Task anager
Ctrl + Esc: ở Start menu
Alt + Enter: ở ửa sổ Properties ủa tập tin/th mụ ang h n
Alt + F4: Đóng tất ả h ng tr nh ang h y
Alt + Tab: Chuyển ổi qua l i giữa á h ng tr nh ang h y
Alt + Esc: Ch n ó thứ tự một ửa sổ khá ang ho t ộng ể l m việ
Alt + nhấn chuột: Di huyển nhanh ến một phần ủa v n ản từ mụ lụ
Alt + F8: Hiển thị mật khẩu trên m n h nh ng nhập
Alt + phím mũi tên trái: Quay l i trang tr ớ
Alt + phím mũi tên phải: Đi về trang ph a sau
Alt + phím cách: ở menu short ut ho ửa sổ hiện h nh
Trang 17Backspace: Trở l i anh mụ tr ớ ó, t ng tự Un o
Shift: Giữ ph m n y khi vừa ho ĩa v o ổ ĩa quang ể kh ng ho t nh n ng
“autorun” ủa ĩa CD/DVD tự ộng k h ho t
Shift + Delete: Xóa vĩnh viễn tập tin/th mụ m kh ng ho v o thùng rá
Shift + F10: ở menu short ut ho ối t ợng ã h n
Enter: Xá nhận ữ liệu ã nhập thay ho á nút ủa h ng tr nh, nh O ,
F1: ở phần trợ giúp ủa một phần mềm
F2: Đổi tên ối t ợng ã h n
F3: ở t nh n ng t m kiếm tập tin/th mụ trong y Computer
F4: ở anh sá h ịa hỉ trong mụ A ress ủa y Computer
F5: L m t i á iểu t ợng trong ửa sổ hiện h nh
F6: Di huyển xung quanh á phần tử ủa m n h nh trên một ửa sổ hay trên esktop F10: Truy ập v o thanh enu ủa ứng ụng hiện h nh
Tab: Di huyển giữa á th nh phần trên ửa sổ
Shift + phím có 2 ký tự Ký tự bên trên
Ctrl + Alt + Del Bật chế ộ nguồn máy tính
Trang 18BÀI TẬP THỰC HÀNH Bài 1: Luyện gõ á ph m h ng sở Bật Caps lock gõ theo mẫu sau:
Bài 2: Luyện gõ các phím hàng trên
Bật Caps lock gõ theo mẫu sau:
Bài 3: Luyện gõ á ph m h ng ới
Bật Caps lock gõ theo mẫu sau:
Bài 6: Luyện gõ theo mẫu:
- Vi ra hỏi nh ng ời hụt h i - ợi hờ ái g
- ón kẹo xo ng xĩnh hỉ ó thể ợ em tới ởi những ng ời xo ng xĩnh
Bài 7: Luyện gõ theo mẫu sau:
- Điện tho i Hol orn 051386 T i 22, em kế 20v thằng út 18
- Cháu sẽ h m n n y v o á êm 2, 4, 6, n th y v o á ng y 3, 5, 7
Trang 19BÀI 3: KỸ THUẬT ĐÁNH MÁY TRÊN PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN Mục tiêu của bài:
- Tr nh y ợ á ứng ụng gõ v n ản ủa hệ iều h nh Win ows
- Phân iệt ợ một số phần mềm ứng ụng v ng ụ gõ hữ Tiếng Việt
- Thực hiện á thao tá ánh máy huyên nghiệp khi so n thảo v n ản
3.1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN
3.1.1 Notepad
a Giới thiệu phần mềm
Notepad l một tr nh so n thảo v n ản n giản ho i rosoft Win ows v một
h ng tr nh hỉnh sửa v n ản ản ho phép ng ời ùng máy t nh t o t i liệu
V n ản so n thảo ủa Notepad khi n l u l i sẽ th nh file ó phần mở rộng l txt,
sẽ kh ng ó thẻ ịnh ng hay ất kỳ kiểu ịnh ng n o khá nhé Do vậy m Notepa rất th h hợp trong việ hỉnh sửa á tệp sử ụng trong m i tr ờng DOS
Chức năng của phần mềm Notepad
- Chèn ợ ng y v thời gian v o v n ản: Nếu nhấn F5 hoặ Edit > Time/Date,
NotePad sẽ tự ộng hèn giờ v ng y tháng ủa hệ thống v o vị tr hiện thời ủa on
trỏ
- Chuyển vị trí căn lề: Th ng th ờng húng ta sẽ v n ản từ trái qua phải, nh ng
với 1 số ng n ngữ nh Arabic hoặ Hebrew th ng ợ l i Để thay ổi l i ho phù hợp,
á n k h huột phải v o khoảng trắng ất kỳ ủa NotePa v h n Right to Left Reading order