1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kỹ thuật sử dụng bàn phím

37 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật sử dụng bàn phím
Tác giả Nhóm biên soạn
Trường học Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2018
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • BÀI 1: TỔNG QUAN (6)
    • 1.1. GIỚI THIỆU BÀN PHÍM (6)
    • 1.2. VỊ TRÍ CÁC NGÓN TAY TRÊN BÀN PHÍM (8)
    • 1.3. GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM HỖ TRỢ ĐÁNH ÁY VI TÍNH (10)
      • 1.3.1. TypeFaster (10)
      • 1.3.2. TypingMaster (12)
  • BÀI 2: Ỹ THUẬT ĐÁNH ÁY CƠ BẢN (0)
    • 2.1 TƯ THẾ NGỒI HI ĐÁNH ÁY VI TÍNH (0)
    • 2.2. KỸ THUẬT GÕ 10 NGÓN TRÊN TYPINGMASTER (15)
      • 2.2.2. Luyện gõ 2 h ng (15)
      • 2.2.5 Luyện gõ tự o (16)
    • 2.3. SỬ DỤNG TỔ HỢP PHÍM (16)
  • BÀI 3: Ỹ THUẬT ĐÁNH ÁY TRÊN PHẦN Ề SOẠN THẢO VĂN BẢN (0)
    • 3.1. GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN (19)
      • 3.1.1. Notepad (19)
      • 3.1.2. Wordpad (21)
      • 3.1.3. Microsoft word (23)
    • 3.2. GIỚI THIỆU BỘ CÔNG CỤ GÕ TIẾNG VIỆT (0)
      • 3.2.1. Unikey (25)
      • 3.2.2. Vietkey (27)
    • 3.3. SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICRSOFT WORD (0)

Nội dung

LỜI GIỚI THIỆU B n ph m l thiết ị rất quan tr ng trong máy t nh, l ầu nối giữa máy t nh v on ng ời Bàn phím là thiết bị h nh giúp ng ời sử dụng giao tiếp v iều khiển hệ thống máy tính

Trang 1

(Lưu hành nội bộ)

Dùng cho đào tạo: Trung cấp

Nam Định, năm 2018

Trang 2

(Lưu hành nội bộ)

CHỦ BIÊN: PHẠM THỊ LÂN

Nam Định, năm 2018

Trang 3

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN KỸ THUẬT SỬ DỤNG BÀN PHÍM

Mã số mô đun: T514014311

Thời gian thực hiện mô đun: 45giờ(Lý thuyết 15 giờ; thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập 28 giờ, kiểm tra 2 giờ)

I Vị trí, tính chất của mô đun

- un thuật sử ụng n ph m l m un thuộ h ng tr nh o t o Tin

+ ết hợp á k n ng sử ụng n ph m, iều khiển huột v á k n ng

tr nh y v n ản theo úng tiêu huẩn

+ Đảm ảo về thao tá k thuật ánh máy vi t nh v ứng ụng phần mềm

so n thảo v n ản theo úng k thuật v thời gian

- Về n ng lực tự chủ và trách nhiệm

Rèn luyện l ng yêu nghề, t thế tá phong ng nghiệp, t nh kiên tr , sáng t o trong ng việ

Trang 4

LỜI GIỚI THIỆU

B n ph m l thiết ị rất quan tr ng trong máy t nh, l ầu nối giữa máy t nh v

on ng ời Bàn phím là thiết bị h nh giúp ng ời sử dụng giao tiếp v iều khiển hệ

thống máy tính là thiết bị không thể thiếu, nếu thiếu nó máy tính của b n sẽ báo lỗi và

sẽ không khởi ộng Vậy sử dụng bàn phím thế n o l úng v hiệu quả? Cuốn giáo

tr nh “ thuật sử dụng n ph m” giúp ho những h c sinh chuyên ngành Công nghệ thông tin sử dụng n ph m úng á h, hiệu quả nhất Nội dung cuốn giáo tr nh “ thuật sử dụng n ph m” này gồm có 3 bài:

Bài 1: Tổng quan

Giới thiệu tổng quan về bàn phím, chứ n ng v á ph m ản, vị trí các ngón tay trên n ph m Cá h ng tr nh luyện gõ

Bài 2: K thuật ánh máy ản

Giới thiệu t thế ngồi ánh máy t nh Cá á h luyện gõ trên bàn phím

Bài 3: thuật ánh máy trên phần mềm so n thảo v n ản

Giới thiệu á ứng ụng gõ v n ản ủa hệ iều h nh Win ows v ng ụ gõ

hữ Tiếng Việt

Các vấn ề trình bày trong cuốn giáo tr nh n y ều ợc minh h a bằng các hình ảnh và nhiều ví dụ minh h a Cuối mỗi bài ều có bài tập và câu hỏi giúp cho h c sinh rèn luyện thêm kiến thức

Nam Định, năm 2018

Trang 5

MỤC LỤC

BÀI 1: TỔNG QUAN 1

1.1 GIỚI THIỆU BÀN PHÍM 1

1 1 1 Giới thiệu 1

1 1 2 Cấu t o bàn phím máy vi tính 1

1.2 VỊ TRÍ CÁC NGÓN TAY TRÊN BÀN PHÍM 3

1 2 1 Ph m huẩn, h ng ph m huẩn 3

1 2 2 Qui tắ ặt tay trên n ph m 4

1 2 3 Di huyển á ngón tay 5

1.3 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM HỖ TRỢ ĐÁNH ÁY VI TÍNH 5

1.3.1.TypeFaster 5

1.3.2 TypingMaster 7

BÀI 2: Ỹ THUẬT ĐÁNH ÁY CƠ BẢN 10

2.1 TƯ THẾ NGỒI HI ĐÁNH ÁY VI TÍNH 10

2.2 KỸ THUẬT GÕ 10 NGÓN TRÊN TYPINGMASTER 10

2 2 1 Luyện gõ h ng huẩn 10

2.2.2 Luyện gõ 2 h ng 10

2 2 3 Luyện gõ 3 h ng 10

2 2 4 Luyện gõ h ng ph m số 10

2.2.5 Luyện gõ tự o 11

2.3 SỬ DỤNG TỔ HỢP PHÍM 11

2 3 1 Cá ph m tắt 11

2 3 2 Tổ hợp ph m hứ n ng 12

BÀI 3: Ỹ THUẬT ĐÁNH ÁY TRÊN PHẦN Ề SOẠN THẢO VĂN BẢN 14

3.1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN 14

3.1.1 Notepad 14

3.1.2 Wordpad 16

3.1.3 Microsoft word 18

3.2 GIỚI THIỆU BỘ CÔNG CỤ GÕ TIẾNG VIỆT 20

3.2.1 Unikey 20

3.2.2 Vietkey 22

3.3 SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICRSOFT WORD 24

Trang 6

BÀI 1: TỔNG QUAN Mục tiêu của bài:

- Tr nh y ợ s ồ ấu t o n ph m v k thuật ặt tay trên n ph m

- tả ợ á thao tá thự hiện gõ n ph m v một số phần mềm hỗ trợ

- Thực hiện các thao tác so n thảo v n ản khi gõ nội ung v n ản

1.1 GIỚI THIỆU BÀN PHÍM

1.1.1 Giới thiệu

- Bàn phím là thiết bị nhập dữ liệu ản cho máy tính

- Bàn phím là thiết bị giao tiếp ản giữa ng ời dùng với máy vi tính và là thiết bị không thể thiếu, nếu thiếu nó máy vi tính sẽ báo lỗi và không khởi ộng

Một số loại bàn phím hiện nay

Trang 7

- Phím số: Dùng ể nhập các ký tự số, các phím có 2 ký tự ợc dùng kèm với phím Shift (xem phím Shift)

- Space Bar: Phím t o khoảng cách giữa các ký tự, trong một số tr ờng hợp phím này

n ợ ùng ể ánh ấu vào các ô ch n L u ý mỗi khoảng á h ũng ợc xem là một ký tự, g i là ký tự trắng hay trống

- Backspace: Lui dấu nháy về phía trái một ký tự và xóa ký tự t i vị tr ó nếu có

Các phím Shift, Alt (Alternate), Ctrl (Control) là phím tổ hợp chỉ có tác dụng khi

nhấn kèm với các phím khác, mỗi h ng tr nh sẽ ó qui ịnh riêng cho các phím này

- Đối với phím Shift khi nhấn và giữ ph m n y sau ó nhấn thêm phím ký tự sẽ có 2 kết quả nh sau:

+ Gõ chữ IN HOA mà không cần bật Caps lock,

+ Gõ các ký tự ên trên ối với phím có 2 ký tự, ví dụ Shift + 5 sẽ ợc ký tự %

- Phím Windows (): Mở menu Start của Win ows v ợc dùng kèm với các phím

khá ể thực hiện một chức n ng n o ó

- Phím Menu: Có tác dụng giống nh nút phải chuột

- Print Screen: Chụp ảnh m n h nh ang hiển thị v l u v o ộ nhớ ệm Clipboard,

sau ó, ó thể dán (Paste) hình ảnh này vào bất cứ ứng dụng nào hỗ trợ hình ảnh, hay các trình xử lý ồ h a (Paint, Photoshop, ) Ở á h ng tr nh xử lý ồ h a,

ch n New trong tr nh n File v ùng lệnh Paste trong tr nh n Edit (hay dùng tổ hợp phím Ctrl+V) ể dán hình ảnh vừa chụp vào ô trắng ể xử lý nó nh một ảnh

th ng th ờng

- Scroll Lock: Bật/tắt chức n ng uộn v n ản hay ng ng ho t ộng của một h ng

trình Tuy nhiên, nhiều ứng dụng hiện nay không còn tuân lệnh phím này nữa Nó bị

oi l "t n " ủa á n ph m IB PC ũ Đèn S roll Lo k hiển thị tr ng thái bật/tắt của nút

- Pause (Break) : Có chứ n ng t m dừng một ho t ộng ang thực hiện, một ứng

dụng n o ó ang ho t ộng

- Insert (Ins) : Bật/tắt chế ộ viết è (Overwrite) trong á tr nh xử lý v n ản

Trang 8

- Delete (Del) : Xóa ối t ợng ang ợc ch n, xóa ký tự nằm bên phải dấu nháy

trong các ch ng tr nh xử lý v n ản

- Home: Di chuyển dấu nháy về ầu ng trong á h ng tr nh xử lý v n ản

- End: Di chuyển dấu nháy về cuối ng trong á h ng tr nh xử lý v n ản

- Page Up (Pg Up): Di chuyển màn hình lên một trang tr ớc nếu có nhiều trang trong

cửa sổ h ng tr nh

- Page Down (Pg Dn): Di chuyển màn hình xuống một trang sau nếu có nhiều trang

trong cửa sổ h ng tr nh

- Phím mũi tên: Chứ n ng h nh ùng ể di chuyển (theo h ớng mũi tên) ấu nháy

trong á h ng tr nh xử lý v n ản, iều khiển di chuyển trong các tr h i

d Cụm phím số

Num Lock: Bật hay tắt các phím số, èn Num Lo k sẽ bật hoặc tắt theo tr ng thái của

phím này Khi tắt thì các phím sẽ có tác dụng ợc ký hiệu ên ới

Các phím số và phép tính thông dụng có chứ n ng giống nh máy t nh ầm tay L u

ý dấu chia là phím /, dấu nhân là phím * và dấu bằng (kết quả) là phím Enter

Shift + phím có 2 ký tự Ký tự bên trên

Ctrl + Alt + Del Bật chế ộ nguồn máy tính

Trang 9

1.2.2 Qui tắc đặt tay trên bàn phím

Th ng th ờng 8 ngón tay (trừ 2 ngón ái) ặt trên hàng phím chuẩn Hai ngón trỏ

ặt ở 2 phím chuẩn Sử dụng một trong 2 ngón ái ể nhấn phím Space

Cụ thể quy tắc được mô tả trong sơ đồ sau:

Út A.út Giữa Trỏ Trỏ Trỏ Trỏ Giữa Aút Út

Chú ý: - Các phím còn l i phía bên trái do ngón út bên trái gõ

- Các phím còn l i phía bên phải do ngón út bên phải gõ

- Bàn tay trái: ngón út (phím A), ngón áp út (phím S), ngón giữa (phím D), ngón trỏ (phím F)

- B n tay phải: ngón út (phím :), ngón áp út (phím L), ngón giữa (phím K), ngón trỏ (phím J)

Hai ngón tay ái ặt ở ph m Space V nhiệm vụ ủa hai ngón n y hỉ l thay phiên

nhau ánh ph m n y m th i

Nhiệm Vụ Của Các Ngón Tay

Tay trái

- Ngón trỏ: R, F, V, 4, T, G, B, 5

Trang 10

l i v o máy t nh với tố ộ thật hậm ể giữ ộ h nh xá ủa á ngón tay, ồng thời

ể nhớ á ph m Sau ó á n nâng ần khối l ợng i tập v tố ộ gõ lên l ổn

1.2.3 Di chuyển các ngón tay

Di chuyển các ngón tay theo một khoảng cách nhất ịnh giữa á ph m v h ớng của phím cần ợc rèn luyện tỉ mỉ, cần cù Việc này không khó, tuy nhiên nếu cần mẫn thì có thể t ợ trong 2 ến 3 tuần là thành th o

Việ iều khiển các ngón tay thời gian ầu l khó kh n, ởi vì thói quen của chúng ta chỉ sử dụng các ngón trỏ và ngón cái khi làm việ Để cải thiện thói quen này, chúng ta phải thực sự kiên trì luyện tập

Chú ý: Khi luyện gõ và khoảng cách di chuyển ngón tay tới các phím, cố gắng không

Trang 11

b Cài đặt phần mềm

Sau khi tải về, nhấn úp huột vào biểu t ợng, ch n Run, xuất hiện giao diện:

Nhấn Next, xuất hiện hộp tho i sau:

Ch n ờng dẫn i ặt phần mềm (Vi dụ ổ ĩa C), nhấn Install

Sau một chút thời gian, ta có phần mềm luyện gõ t i ờng dẫn trên

c Khởi động và sử dụng chương trình

- Nhấn úp huột vào biểu t ợng h ng tr nh ể khởi ộng

Khi khởi ộng, h ng tr nh yêu ầu ng ời dùng nhập các phím cần luyện gõ vào hộp tho i sau:

Trang 12

- Giao diện h ng tr nh

Các mục ch n:

Lession: cho phép ch n i ể luyện tập

Play sound: t o âm thanh khi gõ phím

Play game: luyện gõ phím bằng tr h i

Edit settings: Một số thiết lập cho phần mềm

1.3.2 TypingMaster

TypingMaster là phần mềm gõ 10 ngón với những bài tập ánh máy hiệu quả

ho ng ời mới bắt ầu, h ánh máy từng ớc một ể có sự tiến bộ nhanh chóng qua từng ngày TypingMaster còn kết hợp với á tr h i ánh máy ể giúp b n ỡ nhàm chán khi h ánh máy, l ng ụ giúp giáo viên d y tin h c tiết kiệm thời gian ũng nh ng sức trong việ h ớng dẫn h c viên h ánh máy tập gõ 10 ngón

Trang 13

Nhập tên ng ời luyện gõ n ph m Sau ó ấn phím Enter Xuất hiện giao diện:

Các mục ch n:

- Coure: Các khóa h c (luyện tập) là các bài h ản từ i 1 ến bài 12

- Review: bảng tổng kết xem k thuật gõ phím của ng ời sử dụng, thống kê các k thuật t ợc và các lỗi cần khắc phục

- Typing test: các bài kiểm tra gõ phím

- Games: Các lựa ch n gõ phím dựa trên á tr h i ủa h ng tr nh

- Statistics: xem bảng thống kê kết quả t ợc của từng ng ời luyện gõ phím

- Setting: thiết lập các thông số ho h ng tr nh

Trang 14

BÀI TẬP Bài 1: Dowload phần mềm TypeFaster, TypingMaster về máy t nh, h y phần mềm

trên máy tính

Bài 2: Luyện các bài tập gõ trên phần mềm TypeFaster

Bài 3: Luyện các bài tập gõ trên phần mềm TypingMaster

Bài 4: Vào bài tập luyện gõ 10 ngón trự tuyến

Trang 15

BÀI 2: KỸ THUẬT ĐÁNH MÁY CƠ BẢN Mục tiêu của bài

- tả ợ á thao tá khi gõ v n ản

- Liệt kê á h gõ v n ản trên n ph m theo h ng ứng ụng

- Vận ụng á thao tá gõ 10 ngón trên phần mềm Typing

2.1 TƢ THẾ NGỒI KHI ĐÁNH MÁY VI TÍNH

T thế ngồi phải thoải mái, l ng thẳng, mặt ối chính diện vào màn hình máy

t nh, tránh tr ờng hợp ngồi lệch sẽ dẫn ến au l ng, mỏi cổ và các bệnh về mắt Hai

n tay ể úp ở t thế thả lỏng v lu n ặt úng vị trí cố ịnh khởi ầu trên bàn phím

T thế ngồi ũng l 1 hú ý quan tr ng ể b n tập gõ 10 ngón thành công

- Ngồi thẳng và phải luôn giữ ho l ng ủa b n ợc thẳng

- Luôn giữ cho khủy tay bẻ cong ở góc bên phải

- Giữ ho ầu h i nghiêng về ph a tr ớc khi ngồi tr ớc màn hình máy tính

- Giữ khoảng cách vị trí trong khoảng từ 40 tới 75 cm so với màn hình máy tính

- Cổ tay giữ ch m vào ngay mép của máy tính ở ph a tr ớc bàn phím

Thả lỏng tay trong tr ng thái tự nhiên ở t thế úp Đặt nhẹ 2 bàn tay lên bàn phím sao cho ngón trỏ tay trái ặt vào phím F, ngón trỏ tay phải ặt vào phím J

2.2 KỸ THUẬT GÕ 10 NGÓN TRÊN TYPINGMASTER

- Luyện gõ hàng chuẩn và hàng trên, hàng ới

- Giáo viên ch n các bài t i phần mềm luyện gõ ph m ể h c sinh thực hành

2.2.4 Luyện gõ hàng phím số

- Luyện gõ hàng phím số

- Giáo viên ch n các bài t i phần mềm luyện gõ ph m ể h c sinh thực hành

Trang 16

Ctrl + Alt + Một phím di chuyển (trái/phải/lên/xuống): Quay màn hình

Ctrl + Shift + dùng chuột kéo đi: T o short ut ho tập tin/th mụ ã h n

Ctrl + phím di chuyển sang phải: Đ a trỏ huột tới uối từ ang ứng sau nó

Ctrl + phím di chuyển sang trái: Đ a trỏ huột lên ký tự ầu tiên ủa từ tr ớ nó

Ctrl + phím di chuyển xuống: Đ a trỏ huột ến ầu o n v n tiếp theo

Ctrl + phím di chuyển lên: Đ a on trỏ huột ến ầu o n v n tr ớ ó

Ctrl + Esc: ở Start enu, thay thế ph m Win ows

Ctrl + Tab: Di huyển qua l i giữa á thẻ ủa tr nh uyệt theo thứ tự từ trái sang

phải

Ctrl + Shift + Tab: Di huyển qua l i giữa á thẻ ủa tr nh uyệt theo thứ tự từ phải

sang trái

Ctrl + F4: Đóng ửa số hiện h nh ủa trong h ng tr nh ang thự thi

Ctrl + Alt + Tab: Sử ụng á ph m mũi tên ể huyển ổi giữa á ứng ụng ang

mở

Ctrl + Shift + Esc: ở Task anager

Ctrl + Esc: ở Start menu

Alt + Enter: ở ửa sổ Properties ủa tập tin/th mụ ang h n

Alt + F4: Đóng tất ả h ng tr nh ang h y

Alt + Tab: Chuyển ổi qua l i giữa á h ng tr nh ang h y

Alt + Esc: Ch n ó thứ tự một ửa sổ khá ang ho t ộng ể l m việ

Alt + nhấn chuột: Di huyển nhanh ến một phần ủa v n ản từ mụ lụ

Alt + F8: Hiển thị mật khẩu trên m n h nh ng nhập

Alt + phím mũi tên trái: Quay l i trang tr ớ

Alt + phím mũi tên phải: Đi về trang ph a sau

Alt + phím cách: ở menu short ut ho ửa sổ hiện h nh

Trang 17

Backspace: Trở l i anh mụ tr ớ ó, t ng tự Un o

Shift: Giữ ph m n y khi vừa ho ĩa v o ổ ĩa quang ể kh ng ho t nh n ng

“autorun” ủa ĩa CD/DVD tự ộng k h ho t

Shift + Delete: Xóa vĩnh viễn tập tin/th mụ m kh ng ho v o thùng rá

Shift + F10: ở menu short ut ho ối t ợng ã h n

Enter: Xá nhận ữ liệu ã nhập thay ho á nút ủa h ng tr nh, nh O ,

F1: ở phần trợ giúp ủa một phần mềm

F2: Đổi tên ối t ợng ã h n

F3: ở t nh n ng t m kiếm tập tin/th mụ trong y Computer

F4: ở anh sá h ịa hỉ trong mụ A ress ủa y Computer

F5: L m t i á iểu t ợng trong ửa sổ hiện h nh

F6: Di huyển xung quanh á phần tử ủa m n h nh trên một ửa sổ hay trên esktop F10: Truy ập v o thanh enu ủa ứng ụng hiện h nh

Tab: Di huyển giữa á th nh phần trên ửa sổ

Shift + phím có 2 ký tự Ký tự bên trên

Ctrl + Alt + Del Bật chế ộ nguồn máy tính

Trang 18

BÀI TẬP THỰC HÀNH Bài 1: Luyện gõ á ph m h ng sở Bật Caps lock gõ theo mẫu sau:

Bài 2: Luyện gõ các phím hàng trên

Bật Caps lock gõ theo mẫu sau:

Bài 3: Luyện gõ á ph m h ng ới

Bật Caps lock gõ theo mẫu sau:

Bài 6: Luyện gõ theo mẫu:

- Vi ra hỏi nh ng ời hụt h i - ợi hờ ái g

- ón kẹo xo ng xĩnh hỉ ó thể ợ em tới ởi những ng ời xo ng xĩnh

Bài 7: Luyện gõ theo mẫu sau:

- Điện tho i Hol orn 051386 T i 22, em kế 20v thằng út 18

- Cháu sẽ h m n n y v o á êm 2, 4, 6, n th y v o á ng y 3, 5, 7

Trang 19

BÀI 3: KỸ THUẬT ĐÁNH MÁY TRÊN PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN Mục tiêu của bài:

- Tr nh y ợ á ứng ụng gõ v n ản ủa hệ iều h nh Win ows

- Phân iệt ợ một số phần mềm ứng ụng v ng ụ gõ hữ Tiếng Việt

- Thực hiện á thao tá ánh máy huyên nghiệp khi so n thảo v n ản

3.1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN

3.1.1 Notepad

a Giới thiệu phần mềm

Notepad l một tr nh so n thảo v n ản n giản ho i rosoft Win ows v một

h ng tr nh hỉnh sửa v n ản ản ho phép ng ời ùng máy t nh t o t i liệu

V n ản so n thảo ủa Notepad khi n l u l i sẽ th nh file ó phần mở rộng l txt,

sẽ kh ng ó thẻ ịnh ng hay ất kỳ kiểu ịnh ng n o khá nhé Do vậy m Notepa rất th h hợp trong việ hỉnh sửa á tệp sử ụng trong m i tr ờng DOS

Chức năng của phần mềm Notepad

- Chèn ợ ng y v thời gian v o v n ản: Nếu nhấn F5 hoặ Edit > Time/Date,

NotePad sẽ tự ộng hèn giờ v ng y tháng ủa hệ thống v o vị tr hiện thời ủa on

trỏ

- Chuyển vị trí căn lề: Th ng th ờng húng ta sẽ v n ản từ trái qua phải, nh ng

với 1 số ng n ngữ nh Arabic hoặ Hebrew th ng ợ l i Để thay ổi l i ho phù hợp,

á n k h huột phải v o khoảng trắng ất kỳ ủa NotePa v h n Right to Left Reading order

Ngày đăng: 04/02/2023, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w