Giải chi tiết test 6 + 7 sách hacker 2 2019Giúp nắm rõ ngữ pháp, bổ sung từ vựng, các cụm từ trong đề thi, phương pháp làm bài đạt điểm tối đa, canh chuẩn thời gian làm bài, chú thích từng cụm từ trong đề.
Trang 1Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
TEST 6
PART 5 TEST 6
management job (a) She (cô ấy, vị trí S) (b) Herself (chính cô ấy,
tự, vị trí O) (c) Hers (của cô ấy, vị trí
S, O) (d) Her (của cô ấy, vị trí trước Noun)
B -Khoảng trống đứng sau
động từ=> vị trí này cần điền một O=> loại A (she chỉ đứng được ở vị trí S) -Tân ngữ và S của câu cùng chỉ 1 đối tượng=>
chọn đại từ phản thân- herself (chính cô ấy, tự)
Emily đã TỰ giới thiệu trước khi bắt đầu buổi phỏng vấn cho công việc trong ban quản lý
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Management (noun) ban quản lý
2 Management job (noun) công việc trong ban quản lý
3 before (prep, conj) + N/Ving/SVO: trước/trước khi
4 Introduce (v) giới thiệu
5 Start (n,v) sự bắt đầu, bắt đầu
6 Interview (n,v) cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
102 -to the e-mail from
the supervisor as soon as
questions if anything is unclear
C -Vị trí đầu câu, cần một
từ có nghĩa là HÃY TRẢ LỜI=> chọn Vo (C)
HÃY TRẢ LỜI
email từ giám sát viên sớm nhất có thể và hãy hỏi các hỏi nếu có bất cứ thứ gì khó hiểu
Trang 2Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(a) Response (noun) sự trả lời, câu trả lời (b) Responding (ving) việc trả lời, trả lời (c) Respond (Vo) trả lời (d) Responds (Vs) trả lời
-Vo đứng đầu câu dịch
là HÃY LÀM GÌ…
-VING đứng đầu câu dịch là VIỆC, ví dụ:
Playing football is difficult= việc chơi bóng
4 Question (n, v) câu hỏi, hỏi
5 Unclear (adj) khó hiểu
6 E-mail (n,v) email, gửi email
7 Ask (v) hỏi
8 If (conj) nếu, liệu rằng
9 Anything (p) bất cứ thứ gì
103 -the city council has
voted in favor of funding the new community center, its construction should begin soon
(a) Now that = seeing that=
because=since=as=for +SVO: bởi vì
nghĩa
VÌ hội đồng thành phố đã biểu quyết ủng
hộ việc cấp tiền cho
dự án trung tâm hội đồng mới, nên việc xây dựng của nó nên bắt đầu sớm
Trang 3Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(b) If only= I wish= tôi muốn/ước
(c) Rather than= instead of= thay vì
(d) As though= as if+
SVO= như thể
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 City council (noun) hội đồng thành phố
2 Vote (n,v) lá phiếu, biểu quyết
3 In favor of +Ving: ủng hộ
4 Construction (noun) việc xây dựng
5 New (adj) mới
6 Community center (noun) trung tâm cộng đồng
7 Center=centre (n,v) trung tâm, đặt cái gì vào giữa/trung tâm
8 Its (adj sở hữu, p sở hữu) của nó, cái gì của nó
9 Should (v khiếm khuyết) nên
10 Begin-began-begun (v) bắt đầu
11 Soon (adv) ngay/sớm/chẳng mấy chốc
104 The wildlife preserve was
created by the Florida Nature Commission to -the state’s endangered species
(a) Protect (v) bảo vệ (b) Protection (noun) sự bảo vệ
=>To protect: để bảo vệ
Khu bảo tồn động vật hoang dã đã được tạo
ra bởi Uỷ Ban Bảo Vệ Thiên Nhiên Florida
ĐỂ BẢO VỆ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng của Bang
Trang 4Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(c) Protective (adj) bảo
vệ (d) Protecting (v) việc bảo vệ, bảo vệ
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Preserve (v,n) bảo tồn, khu bảo tồn
2 Endangered species (noun) các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
3 In order to= so as to= to+ Vo: để làm gì
4 Wildlife (noun) động vật hoang dã
5 Create (v) tạo ra, lập nên
6 Commission (n,v) uỷ ban/tiền hoa hồng/nhiệm vụ, uỷ thác công việc/ đưa máy móc vào hoạt
động
7 State (n,v,adj) bang, khẳng định, liên quan đến nhà nước
address the issue of employees who -turn
up late (a) Adequately (adv) tương xứng (b) Formerly (adv) trước đây
(c) Routinely (adv) thường xuyên (d) Forcefully (adv) sinh động
nghĩa
Chính sách công ty nhắm tới giải quyết vấn đề của các nhân viên- những người mà
THƯỜNG XUYÊN
đến trễ
Từ và ngữ pháp cần học
1 Policy (noun) chính sách
Trang 5Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
2 Aim (n,v) mục tiêu, nhắm tới
3 Address (n,v) địa chỉ, giải quyết
4 Issue (n, v) số báo/vấn đề, đưa ra
5 Turn up (v)= arrive=appear= đến, xuất hiện
6 Late (adj, adv) trễ
7 Employee (noun)=worker= nhân viên
tenants in the next couple of days, so the staff is getting everything ready
(a) To arrive (To+ Vo) đến
(b) Have arrived (HTHT) đã đến (c) Are arriving (HTTD) đang đến, sẽ đến (d) Arrival (noun) sự đến
the next couple of days”= trong vòng vài ngày tới=> chỉ ý tương lai=> chọn thì HTTD (thì HTTD ngoài diễn tả những hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, còn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hành động đã được lên kế hoạch
Những thuê mới của
trong vòng vài ngày tới, vì thế nhân viên đang chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Building (noun) toà nhà, việc xây dựng
2 Tenant (n,v) người thuê, thuê
3 In (prep) trong, trong vòng
4 Couple of: một vài
5 Get everything ready: chuẩn bị mọi thứ sẵn sàng/ chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ
Trang 6Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
6 , so + SVO: vì thế
7 Next (adj, adv, noun) sau, tiếp sau, người tiếp sau
8 Staff (n,v) nhân viên, bố trí nhân sự
107 The banquet hall
was -decorated for the raising gala on June 11
fund-(a) Attractive (adj) hấp dẫn, lôi cuốn
(b) Attractively (adv) hấp dẫn, lôi cuốn (c) Attraction (noun) sự lôi cuốn
(d) Attracting (ving) việc lôi cuốn, lôi cuốn
động=> điền ADV bổ nghĩa cho động từ bị động
=>Be….+ADV+…V3/e
d
Phòng tiệc đã được trang trí LÔI CUỐN
cho buổi gala gây quỹ vào ngày 11 tháng 6
Council recently prepared
recommending ways that residents can play an -role in the community
Hội đồng thành phố Whitby gần đây đã chuẩn bị một tập thông tin giới thiệu các cách mà người dân có thể tham gia
TÍCH CỰC vào cộng đồng
Trang 7Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(a) Activate (v) kích hoạt, phóng xạ (b) Active (adj) tích cực (c) Action (noun) hành động
(d) Activity (noun) hoạt động
=>thế N vào ta có cụm N: an ACTION role:
một vai trò sự hành động=> vô nghĩa=> loại
=> thế adj vào ta có cụm N: an ACTIVE role: một vai trò tích cực=> hợp nghĩa, chọn +play an ACTIVE role in: dịch thoáng “tham gia tích cực”
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Brochure (noun) tập thông tin, tập quảng cáo
2 Recommend (v) giới thiệu
3 Resident (noun) người dân
4 Community (noun) cộng đồng
5 Play an active role in: tham gia tích cực vào…
6 Câu trên chứa mệnh đề quan hệ dạng rút gọn, dạng đầy đủ sẽ là: …a brochure WHICH
recommends ways that…
7 Recently (adv) gần đây
8 Prepare sb/sth for sb/sth (v) chuẩn bị ai/cái gì cho ai/cái gì
9 Way (noun) đường/cách/phương pháp
Trang 8Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(a) Came up with (noun)= suggest= đề xuất
(b) Dropped by (v) ghé qua
(c) Looked in on (v) ghé qua, ghé thăm
(d) Ran out of (v) hết, cạn
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Feasible (adj) khả thi
2 Solution (noun,v ) giải pháp, phủ một lớp cao su hoà tán
3 Network (noun,v) mạng lưới truyền thanh, kết nối
4 Customer = client (noun) khách hàng
5 Problem (noun) vấn đề/luận đề
C Đi theo cụm: be under
pressure: đang dưới sức
ép phải
Bộ phận nhân sự
ĐANG DƯỚI SỨC
ÉP PHẢI tìm được một người thay thế cho kế toán viên cao cấp
Trang 9Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(c) Under (prep, adv) bên dưới, về phía dưới
(d) Among (prep) giữa, trong số
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Human resources= human resources department (noun) bộ phận nhân sự
2 Be under pressure: đang dưới sức ép phải làm gì
3 Replacement (noun) người, vật thay thế
4 Senior accountant (noun) kế toán viên cao cấp
5 Find (n,v) sự tìm thấy, tìm thấy/cảm thấy
111 BelTrax has - ranked
as one of the top providers
of marketing research since its foundation seven years ago
(a) Conveniently (adv) tiện nghi, thuận tiện (b) Temporarily (adv) tạm thời
(c) Consistently (adv) kiên định, liên tục (d) Wishfully (adv) khao khát
nghĩa
Công ty BelTrax đã
LIÊN TỤC được xếp vào một trong số các nhà cung cấp dịch vụ
marketing hàng đầu
kể từ khi nó thành lập cách đây 7 năm
Từ vựng và ngữ pháp cần học
Trang 10Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
1 Rank (v) xếp hạng, được xếp hạng (lưu ý: mặc dù rank là thể chủ động, nhưng trong một số
trường hợp ta vẫn dịch là “bị/được xếp hạng)
2 Rank as: xếp loại/hạng vào
3 One of+ Ns: một trong số những/các…
4 Provider (noun) nhà cung cấp
5 Since (prep, conj) kể từ khi
6 Since (conj): bởi vì
7 Foundation (noun) sự thành lập
8 Research (n,v) việc nghiên cứu, nghiên cứu
9 Ago (adv) vế trước/trước đây/cách đây
112 Mansfield Chemical built
an extension that - additional space for the
machinery (a) Will have furnished (TLHT, sẽ cung cấp) (b) Would furnish (tương lai trong quá khứ, đã cung cấp) (c) Had furnished (QKHT, đã cung cấp) (d) To furnish: cung cấp
B Áp dụng kiến thức “sự
hoà hợp giữa các thì trong câu phức”, ta có:
động từ trong mệnh đề trước THAT là built- thuộc thì QKĐ nên động
từ trong mệnh đề sau THAT phải thuộc về các thì sau:
1/ QKĐ 2/ QKTD 3/ Tương lai trong quá khứ (would+ Vo)
4/ HTĐ (diễn tả chân lý)
Chỉ có câu b đúng
Công ty hoá chất Mansfield đã xây một khu mở rộng- cái mà
SẼ CUNG CẤP
không gian thêm cho máy móc mới được mua
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Extension (noun) khu mở rộng
2 Furnish (v) cung cấp, trang bị đồ nội thất
Trang 11Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
3 Machinery = machine (noun) máy móc
4 Medical (adj,noun) thuộc y khoa/y học, sinh viên trường y/sự khám sức khoẻ
113 As the argument raised at
the last meeting was on point, it did not affect the proposal’s overall plan
a-(a) Defensive (adj) bảo
vệ, phòng thủ (b) Creative (adj) sáng tạo
(c) Minor (adj) nhỏ (d) Critical (adj) phê bình, phê phán
nghĩa
Vì sự tranh luận- cái
mà được đưa ra tại buổi họp gần đây- là
về một vấn đề NHỎ, nên nó không ảnh hưởng đến toàn kế hoạch
Từ và ngữ pháp cần học
1 Argument (noun) sự tranh luận
2 Be raised: được đưa ra
3 As= since= for= because= now that= seeing that + SVO: vì
4 Câu trên có sự xuất hiện của mệnh đề quan hệ rút gọn=> dạng đầy đủ sẽ là: As the argument
WHICH WAS raised…
5 Last (adj) cuối cùng, gần đây
Trang 12Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
10 Overall (adj) toàn bộ
11 Plan (n, v) kế hoạch, lên kế hoạch
12 Meeting (noun) cuộc họp/cuộc gặp mặt
114 -who still wish to
submit applications after the deadline must pay a
$45 late fee in order to be considered
(a) Anyone (p) bất cứ ai (b) Those (adj, p, noun) những…đấy, những cái đấy, những người (c) Though+ SVO=
although+ SVO=
even though+ SVO=
however+ adj/adv+
SV= no matter how/when/what…+SV=adj/adv+
though/as+ SV: mặc
dù, cho dù (d) Seldom (adv) hiếm khi
câu đề không có dấu phẩy ở giữa=> loại
bổ nghĩa cho THOSE,
THOSE, THOSE là số nhiều nên dùng WISH là đúng ngữ pháp
NHỮNG NGƯỜI- người mà vẫn muốn nộp đơn sau deadline- phải trả một phí nộp muộn 45$ để được xem xét
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Wish (n, v) sự mong ước, ước làm điều gì/ muốn làm điều
2 Submit (v) nộp
3 Application (noun) đơn xin việc/đơn
4 Pay (n,v) tiền lương, trả phí
Trang 13Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
5 A late fee (noun) phí nộp muộn
6 In order to= so as to= to+ Vo= để làm gì
7 Consider (v) xem xét, cân nhắc
8 After (conj, prep) sau khi, sau
9 Deadline (noun) hạn chót
115 Fifteen minutes before the
scheduled to take the stage, -seat in the auditorium was occupied
(a) Plenty (noun) +of+ N không đếm được/ N
số nhiều: nhiều (b) All (adj)+ N số nhiều/ N không đếm được/ N số ít chỉ thời gian (ví dụ, all
year/month/week/day
= cả năm/tháng/tuần/ngày) tất cả
(c) Every (adj)+ N số ít:
mỗi, mọi (d) Most (adj)+ N không đếm được/ N số nhiều: hầu hết
đếm được, số ít)=> chọn được All hoặc Every=>
seat không phải là từ chỉ thời gian=> loại All (b)
Mười lăm phút trước khi người diễn giả chính được lên lịch phải lên sân khấu,
MỌI ghế ngồi trong phòng đều đã đầy chỗ
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Before (prep, conj)+ N/Ving/ SVO: trước, trước khi
Trang 14Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
2 The keynote speaker (noun) diễn giả chính
3 Be scheduled=> was scheduled (thể bị động): bị/ được lên lịch
4 Take the stage (cụm) lên sân khấu
5 Seat (noun,v) ghế ngồi, đủ chỗ ngồi cho
6 Auditorium (noun) phòng
7 Be occupied= was occupied: có người ngồi (ghế), có người chiếm giữ (vị trí công việc), có
người thuê/ở (toà nhà, căn hộ)
116 Upon his retirement, Mr
commended for his vital contributions during the company’s -years
(a) Formed (ved/ adj) hình thành, được hình thành (b) Formation (noun) sự hình thành
(c) Formative (adj) hình thành
(d) Form (n,v) hình dạng, tổ chức
N chính -vị trí điền được cả adj
và N để bổ nghĩa cho N chính trong cụm N
- lần lượt thế vào, dịch nghĩa và chọn từ hợp nghĩa:
+ formed years: những năm được hình thành=>
không hợp nghĩa=> loại
những năm sự hình thành=> không hợp nghĩa=> loại
Trang 15Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
2 Retirement (noun) sự nghỉ hưu
3 Upon his retirement: tại thời điểm sự nghỉ hưu của ông ấy=> dịch thoáng: tại thời điểm ông
ấy nghĩ hưu
4 Dịch cần để ý thấy “từ his trong “his retirement”, Mr Ross, từ his trong “his vital contributions”, đều cùng chỉ một đối tượng từ ông ấy"=> hiểu rõ chỗ này để nắm rõ ý của bài
5 Highly (adv) rất, rất nhiều
6 Commend (v) khen ngợi
7 Vital (adj) quan trọng= important
8 Contribution (noun) sự đóng góp
9 During (prep)+ N/ving: trong suốt
10 Formative year: năm hình thành
117 Ms Waddill provided a
few members of her department with an - covering the key points of
(a) objection (noun) sự phản đối
(b) expansion (noun) sự
mở rộng (c) overview (noun) bản tóm tắt
(d) experience (n,v) kinh nghiệm, sự trải nghiệm
nghĩa
Bà Waddill đã cung cấp cho một vài thành viên trong bộ phận của bà ấy một BẢN TÓM TẮT bao gồm những điểm chính trong bài diễn văn của ngài CEO
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì
Trang 16Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
2 Department (noun) bộ phận
3 Cover (n,v) bìa sách, bao gồm
4 Key (n, adj) chìa khoá, chính
5 Speech (noun) bài diễn văn
6 Câu có chứa mệnh đề quan hệ rút gọn, dạng đầy đủ sẽ là: ….an overview WHICH covers the key points…
(a) Prior to = before (prep) +N/Ving:
trước (b) On behalf of+
N/Ving: đại diện, thay mặt
(c) By means of+
N/Ving: với sự giúp
đỡ, bằng cách sử dụng
(d) According to +N/Ving: dựa theo
nghĩa
BẰNG CÁCH sử dụng chương trình tập huấn an toàn có chứa nhiều kiến thức sâu rộng, công ty xây
Construction đã giảm đáng kể số lượng tai nạn tại công trường của nó
Trang 17Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Extensive (adj) có nhiều kiến thức sâu, rộng; sâu rộng
2 Safety tranning (noun) chương trình tập huấn an toàn
3 Significantly (adv) đáng kể
4 Reduce (v) giảm
5 The number of+ Ns: nhiều
6 Accident (noun) tai nạn
7 Work site (noun) chỗ làm, công trường
8 At (prep) tại/vào lúc
119 -at the Latipa Film
Festival increased by nearly 30 percent this year thanks to an online marketing campaign
(a) Attend (v) tham gia, tham dự
(b) Attendee (noun) người tham gia, người tham dự (c) Attendant (n, adj) người phục vụ, có mặt
(d) Attendance (noun) sự
có mặt, số người có mặt
(N đếm được số ít)=>
nếu điền vào khoảng trống sẽ bị sai nguyên tắc: “danh từ đếm được không đứng trơ trơ một mình, HOẶC trước nó phải có từ hạn định, HOẶC sau nó phải có s HOẶC cả trước có từ hạn định và sau có s =>
loại -attendant (adj): tính từ không đứng một mình đầu cầu=> loại
-attendance (noun) danh
từ có thể đứng đầu câu làm S của câu và khi điền vào, ta thấy nó tạo với các từ còn lại thành câu có nghĩa hợp lý=>
chọn
SỐ NGƯỜI CÓ MẶT tại Liên Hoan Phim Latipa đã tăng lên gần 30% vào năm nay nhờ vào chiến dịch marketing online
Trang 18Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Film festival (noun) liên hoan phim
2 Increase (n,v) sự gia tăng, tăng lên
3 Nearly (adv) gần
4 Percent (noun) %
5 Thanks to (prep)+ N/Ving: nhờ vào
6 Campaign (noun,v) chiến dịch, tham gia hoặc lãnh đạo một chiến dịch
rooms at the Marigold Hotel are always fully booked -the large size
N/Ving: ngoài các gì
ra (d) Notwithstanding (prep, conj, adv) mặc
nó là giới từ (prep), sau
nó có thể cộng N/Ving
Trong suốt mùa hè, phòng tại khách sạn Marigold Hotel luôn luôn được đặt full
MẶC DÙ khách sạn
có kích cỡ lớn
Trang 19Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
dù, mặc dù, ấy thế
mà
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 During (prep) trong suốt
2 Fully (adv) đầy
3 Book (n,v) quyển sách, đặt chỗ
4 Facility (noun) cơ sở
5 The large size of the facility: kích thước lớn của cơ sở (ý chỉ khách sạn)=> dịch thoáng:
khách sạn có kích thước lớn
6 Summer (n,v) mùa hè, đi nghỉ hè
7 Room (n,v) phòng, chừa chỗ cho
8 Always (adv) luôn luôn
9 Large (adj) rộng lớn
10 Size (n,v) quy mô/kích cỡ/hồ dán, phết hồ
manager to access the office during off-hours
(a) Permit (N số ít, V) giấy phép, cho phép (b) Permissive (adj) cho phép, dễ dãi
(c) Permits (Ns, Vs) các giấy phép, cho phép (d) Permissively (adv) cho phép, dễ dãi
=>vị trí khoảng trống cần 1 N số ít=> chọn A
Tất cả nhân viên cần một GIẤY PHÉP bằng văn bản từ quản lý để đi vào văn phòng trong suốt thời gian không làm việc
Trang 20Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Employee= worker=staff (noun) nhân viên
2 Written (adj) bằng văn bản
3 Manager (noun) quản lý
4 Access (n,v) sự đi vào, đi vào
5 Office (noun) văn phòng/cơ quan/bộ
6 During (prep)+N/Ving: trong suốt
7 Off-hours (noun) giờ thấp điểm(>< giờ cao điểm), thời gian không làm việc
8 All (adj, adv, p) tất cả/toàn bộ
9 Need (n,v) nhu cầu/lúc khó khăn, hoạn nạn, cần
122 A small section of Glegg
Park has been set for pets and their owners
aside -(a) Relatively (adv) tương đối, khá (b) Intensely (adv) mãnh liệt
(c) Immeasurably (adv) extremely: vô cùng (d) Exclusively (adv):
riêng, dành riêng
thích hợp
Một khu vực nhỏ của công viên Glegg Park
Trang 21Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
2 Set aside (v) dành để làm gì
3 Have/has+ been+ V3/ed (HTHT thể bị động): dịch là “đã bị/ được làm gì)=> has been set
aside: đã được dành (để làm gì)
4 For (prep) cho, đối với, để đạt được, để nhận lấy
5 Pet (n,v) thú cưng, cưng nựng
6 Owner (noun) chủ
awarded the construction contract as it had a -bid than any of the other competing firms
(a) Worthiest (adj so sánh nhất): có giá trị nhất, đắt nhất
(b) Worth (N, adj) giá trị, có giá trị (c) Worthier (adj so sánh hơn) có giá trị hơn, đắt hơn, cao hơn về giá
(d) Worthy (adj, noun):
nhân vật quan trọng, xứng đáng
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Award a grant/ contract to sb: giao/trao cho số tiền trợ cấp/ hợp đồng cho ai đó
2 Be+ V3/ed (thể bị động): bi/được làm gì=> was awarded: bị/ được trao cho
3 Construction contract (noun) hợp đồng xây dựng
Trang 22Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
4 Contract (n,v) hợp đồng, ký kết hợp đồng
5 As=for=since=because=now that= seeing that + SVO: vì
6 Have-had-had (v) có- đã có- đã có
7 Bid (n, v) mức thầu, đầu thầu
8 Any of+ N: bất cứ cái gì trong số những cái gì => any of the other competing firms: bất cứ
công ty nào trong số các công ty đối thủ còn lại
9 The other+ N/Ns: cái/ những cái còn lại=> the other competing firms: những công ty đối thủ
còn lại
10 Cần nghiên cứu kỹ “thể bị động/ chủ động/ dạng so sánh hơn”
124 Ms Nissim, the founder
of Hartwell Industries, will -a talk on effective sales strategies
convention
(a) Deliver (v) giao, phát, đỡ đẻ (b) Register (n,v) sổ sách, đăng ký (c) Showcase (noun) tủ trưng bày
(d) Imply (v) hàm ý
a talk on/about”= diễn thuyết về điều gì
Bà Nissim, người sáng lập của công ty Hartwell Industries,
sẽ DIỄN THUYẾT
về các chiến lược bán hàng hiệu quả tại hội nghị marketing
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Founder (noun) nhà sáng lập
2 Effective (adj) hiệu quả
3 Sales (noun) bán hàng
Trang 23Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
4 Strategy (noun) chiến lược
5 Convention (noun) hội nghị
(c) Effective (adj) hiệu quả, có hiệu lực (d) Disposable (adj) sử dụng 1 lần
nghĩa
Nhiều người đã thành công trong việc giảm rác thải trong nhà bằng cách mua ít các
MỘT LẦN hơn
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Many + Ns: nhiều
2 Have/ has +V3/ed (HTHT) dịch là “đã làm gì”=> have succeeded: đã thành công
3 Succeed in (v) thành công trong việc gì
Trang 24Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
10 People (n,v) người/dân tộc, đưa người đến một nơi nào đó để ở
11 Buy=purchase (v) mua
126 When -with suppliers,
delivery times are among the most vital factors to take into consideration
(a) Adopting (ving) nhận làm con nuôi, thông qua
(b) Appearing (ving) xuất hiện
(c) Negotiating (ving) thương lượng (d) Finishing (ving) hoàn thành, hoàn tất
nghĩa
Khi THƯƠNG LƯỢNG với các nhà cung cấp, các điều khoản về thanh toán
và thời gian giao hàng thì nằm trong số các nhân tố quan trọng nhất cần cân nhắc
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 When (conj)+ SVO/ving, chỉ cộng Ving (khi 2 câu có cùng chủ ngữ): khi
2 Supplier (noun) nhà cung cấp
3 Payment (noun) sự thanh toán
4 Term (noun) điều khoản
5 Delivery time (noun) thời gian giao hàng
6 Among (prep)+ Ns (nằm) trong số
7 Vital (adj)= important: quan trọng
8 Factor (noun) nhân tố
9 Take into consideration (cụm) = take sth into account= cân nhắc
Trang 25Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
widespread for his superb performances at the annual opera festival
(a) Criticism (noun) lời bình phẩm
(b) Persuasion (noun) sự thuyết phục
(c) Deliberation (noun)
sự cân nhắc kỹ (d) Recognition (noun)
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Tenor (noun) ca sĩ giọng nam cao
2 Receive (v) nhận được
3 Widespread (adj) rộng rãi
4 For (prep) đối với, để nhận được
5 Superb (adj) xuất sắc, tuyệt vời
6 Performance (noun) buổi biểu diễn
7 Festival (noun) lễ hội, liên hoan (liên hoan phim, lễ hội opera)
8 Annual (adj, noun) hằng năm, cây chỉ sống 1 năm hoặc một mùa/tạp chí xuất bản mỗi năm 1
kỳ
128 - having television
stations across the state,
Corporation owns several
nghĩa
NGOÀI việc sở hữu các đài truyền hình trong khắp bang RA, tập đoàn truyền thông
Trang 26Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
trong số (d) Along (adv, prep) về phía trước, dọc theo
Corporation còn sở hữu nhiều tờ tạp chí
và báo
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Television (noun) truyền hình
2 Station (noun) trạm, đài
3 Across (prep)+N/Ving: trong khắp
4 State (n, v, adj) bang, phát biểu, thuộc về nhà nước
5 Own (v) sở hữu
6 Several + Ns: nhiều…
7 Magazine (noun) tạp chí
8 Newspaper (noun) báo
industry’s most
marketing firms will speak at next week’s summit
phụ… + N chính (N chính khá dài: social media marketing firms=
các công ty marketing truyền thông xã hội)
=>vị trí khoảng trống cần điền 1 Adj hoặc 1 N
Các đại biểu đến từ các công ty marketing truyền thông xã hội
ĐƯỢC TRỌNG VỌNG nhất ngành sẽ phát biểu tại hội nghị thượng đỉnh vào tuần tới
Trang 27Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(a) Respectful (adj) lễ phép
(b) Respecting (ving) tôn trọng
(c) Respected (ved, adj dạng bị động) được tôn trọng, được trọng vọng, đã tôn trọng (d) Respective (adj) riêng, tương ứng
để bổ nghĩa cho N chính=> chọn C hoặc D=> chọn C vì hợp nghĩa
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Delegate (n,v): đại biểu, cử làm đại diện
2 Industry (noun) ngành
3 Most (adv) nhất
4 Widely respected: được trọng vọng
5 Social media (noun) truyền thông xã hội
6 Firm= company (noun) công ty
7 Speak (v) phát biểu= state=talk
8 Summit (noun) hội nghị thượng đỉnh, đỉnh (núi)
9 Next (adj, adv, noun) tiếp theo/sau, tiếp sau, cái/người tiếp theo
10 Week (n) tuần
users to download its new software for free until september 1 but will start charging for it -
nghĩa
Công ty TNP Tech sẽ cho phép người dùng tải xuống phần mềm mới của nó miễn phí cho tới ngày 1 tháng 9 nhưng sẽ bắt đầu tính
Trang 28Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990
(a) Since (prep, conj) kể
từ khi, vì (b) Thereafter (adv) sau
đó (c) Consequently (adv)
do đó, cho nên (d) Now (that)= seeing that: vì
phí SAU ĐÓ (tức là sau ngày 1 tháng 9)
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Allow sb to do sth: cho phép ai làm điều gì=> allow users to download: cho phép người dùng
tải xuống
2 Software (noun) phần mềm
3 For free: miễn phí
4 Until= till (prep, conj) cho tới khi
5 Start+ Ving (v) bắt đầu làm gì
6 Charge (n,v) giá tiền, tính phí
7 User (noun) người sử dụng
8 September (noun) tháng 9
Trang 29PART 6-TEST 6
Questions 131-134 refer to the following
notice
Các câu hỏi 131-134 tham khảo thông báo sau:
ATTENTION ALL TENANTS
Wimberley Group will -[131] -its rent
collection system to an electronic one This
change will apply to all apartments effective
February 1 -[132] - Cash and personal
checks will no longer be accepted
Every tenant needs to create a user profile at
www.wimberleygroup.com After logging
in, you will be able to -[133] -a payment
You can do this by selecting the unpaid bill
and then clicking on the button at the bottom
of the screen -[134] -you hit “Pay”, the
amount you designate will be deducted from
your registered credit card or bank account
If you wish to arrange automatic payments,
please click the button labeled “Pay This
Amount Every Month”
Thank you for your cooperation If you have
tử Sự thay đổi này sẽ áp dụng đối với toàn bộ các
căn hộ, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 [132] kể từ ngày đấy trở đi, người thuê phải trả tiền thuê của họ trực tuyến. Tiền mặt và séc cá nhân đều không còn được chấp nhận nữa
Mỗi người thuê cần tạo ra một hồ sơ người dùng tại www.wimberleygroup.com Sau khi đăng
nhập vào web, bạn sẽ có thể [133] thực hiện
thanh toán Bạn có thể thực hiện điều đấy bằng cách chọn một hoá đơn chưa thanh toán và sau
đấy nháy chuột vào nút ở cuối màn hình [134]
Ngay khi bạn click vào nút “Thanh toán”, số tiền
mà bạn chọn sẽ được trừ từ thẻ tín dụng đã đăng
ký của bạn hoặc tài khoản ngân hàng của bạn Nếu bạn muốn thu xếp thanh toán tự động, vui lòng nháy chuột vào nút có ghi “Thanh Toán Khoản Tiền Này Mỗi Tháng”
Cảm ơn vì sự hợp tác của bạn Nếu bạn có bất cứ câu hỏi nào, hãy email cho chúng tôi tại help@ wimberleygroup.com
131
(a) Induce (v) xúi ai làm gì
131 C
=>dịch và chọn từ hợp nghĩa
Trang 30(b) From that day on, tenants must pay
their rental fees online
(c) The new system allowed for a greater
variety of payment options
(d) Only certain Wimberley Group
occupants will be affected
132 B
=> dịch và chọn câu hợp nghĩa Ngoài ra, ta có thể dựa vào căn cứ là trước khoảng trống có đề cập tới ngày ngày có hiệu lực là ngày 1 tháng 2
“effective February 1” nên câu cần điền phải là câu có sự liên quan tới ý đấy Chỉ có câu B mới
có căn cứ liên quan đến ý đấy “…from that day
(a) Người thuê đã cảm thấy hệ thống mới dễ sử dụng
(b) Từ ngày đấy trở đi, người thuê phải trả tiền thuê của họ trực tuyến
(c) Hệ thống mới đã cân nhắc tới sự đa dạng hơn
về những lựa chọn thanh toán (d) Chỉ những người thuê nhất định của tập đoàn Wimberley Group mới bị ảnh hưởng (bởi sự thay đổi này)
133
(a) Postpone (v) hoãn
(b) Cancel (n,v) sự huỷ, huỷ
Trang 31(b) During (prep) +N/Ving: trong suốt
(c) Although= though=even though=
however +adj/adv +SV= no matter
how adj/adv+ SV= adj/adv as/though
2 Tenant (n,v) người thuê, thuê
3 Rent collection system: hệ thống thu
tiền trực tiếp
4 Từ “one” tại dòng 1 của bài là đại từ
đại diện, thay thế cho từ “system”,
thay vì người ta sẽ viết là “an
electronic system” người ta dùng để
đại từ để câu văn không bị lặp từ
cũng như câu sẽ ngắn hơn, tiết kiệm
giấy, bút hơn khi viết hoặc đỡ tốn
thời gian, công sức hơn khi nói
5 Apply (v) áp dụng
6 Có sự xuất hiện của mệnh đề quan hệ
dạng rút gọn tại câu thứ 2 của bài,
dạng đầy đủ sẽ là: “…all apartments
WHICH IS effective February 1”
16 At the bottom of : ở cuối của cái gì =>
at the bottom of the screen= ở cuối màn hình
17 Amount (n) số lượng, số tiền
18 Designate (v) chỉ định, chọn
19 Deduct (v) khấu trừ, trừ
20 Credit card (n) thẻ tín dụng
21 Bank account (n) tài khoản ngân hàng
22 Wish to do sth: muốn làm gì => wish
to arrange: muốn thu xếp
23 Please +Vo: vui lòng làm gì => please
click= vui lòng nháy chuột
24 Dòng cuối cùng của đoạn 2 có mệnh
đề quan hệ rút gọn, dạng đầy đủ sẽ là:
“the button WHICH is labeled”
25 Vo đứng đầu câu, dịch là “Hãy làm gì
đấy”=> e-mail us = hãy email cho chúng tôi
26 Induce sb to do sth: xúi ai làm gì đấy
27 Find- found-found (tìm thấy, cảm
thấy)=> found the new system easy to us= đã cảm thấy hệ thống mới dễ sử dụng
Trang 3211 Every (adj) mỗi, mọi
12 A user profile (n) hồ sơ người dùng
13 Log in (v) đăng nhập
14 Be able to: có thể làm gì => be able
to make a payment= có thể thực hiện
thanh toán
15 By (prep) bằng cách => by
selecting= bằng cách chọn
28 From that day on: kể từ đấy trở đi
29 Allow for sth: cân nhắc đến cái gì
30 Occupant (n) người chiếm chỗ, người
nắm giữ vị trí, người thuê nhà
Questions 135-138 refer to the following
Các câu hỏi 135-138 tham khảo bức email sau
To: Angela Thornberry
From: Vincent Nakamura
Subject: your laptop
Date: June 18
Dear Ms Thornberry,
I am writing about the Trax 2700 lapton you
dropped off at our store on June 15 because
of problems with its screen After sending it
to our -[135] - for examination, we
discovered that it contained a faulty
component At present, your laptop is
being -[136] - As requested, we are also
thoroughly testing the device to see if there
are any other issues
As this problem appears to have been
entirely our fault, we will provide you with
Gửi đến: Angela Thornberry Gửi từ: Vincent Nakamura Chủ đề: laptop của bà Ngày: 18 tháng 6
Bà Thornberry kính mến!
Tôi viết bức email này là về chiếc laptop Trax
2700 bà đã đem đến của hàng của chúng tôi vào ngày 15 tháng 6 do các vấn đề về màn hình của
nó Sau khi chuyển nó tới [135] các nhân viên kỹ thuật của chúng tôi để kiểm tra, chúng tôi đã phát hiện nó có chứa một bộ phận bị lỗi Hiện giờ,
laptop của bà đang [136] được sửa chữa Như đã
được bà yêu cầu, chúng tôi cũng sẽ kiểm tra kỹ càng nó để xem liệu rằng có bất cứ vấn đề nào khác không
Vì vấn đề này có vẻ hoàn toàn là lỗi của chúng tôi, nên chúng tôi sẽ đưa cho bà một phiếu mua
Trang 33a $50 voucher to use at our retail
store. -[137] -, e-coupons for our Web site are also
available Just let us know which you’d
prefer
-[138] - If you have not received it by
then, please call customer service
Best wishes,
Vincent Nakamura
Customer Satisfaction Department
hàng trị giá 50 đô la để sử dụng tại cửa hàng bán
lẻ của chúng tôi [137] Sự lựa chọn khác là ,
phiếu mua hàng điện tử sử dụng trên web của chúng tôi cũng sẵn có Bà chỉ cần cho chúng tôi biết bà thích loại nào hơn nhé
[138] Chúng tôi sẽ gửi lại laptop đến bà trong
vòng 3 ngày Nếu bà vẫn chưa nhận được nó
trước thời điểm đấy, bà vui lòng gọi đến dịch vụ chăm sóc khách hàng
(b) Technical (adj) kỹ thuật, chuyên môn
(c) Technicians (Ns) các kỹ thuật viên
(a) Replaced (ved) đã thay thế
(b) Repaired (ved) đã sửa chữa
(c) Shipped (ved) đã giao hàng
(d) Recalled (ved) đã thu hồi
136.B
=>Dịch và chọn từ hợp nghĩa
Trang 34137
(a) Regrettably (adv) một cách đáng tiếc
(b) Subsequently (adv) sau đó
(c) Approximately (adv) xấp xỉ, khoảng
(a) The model you inquired about is no
longer available at this location
(b) We will send the computer back to
you within three days
(c) You are not covered under the
warranty as it has expired
(d) We have been receiving a number of
complaints about our service
138.B
=>dịch nghĩa và chọn (a) Mẫu mà bà đã yêu cầu không có sẵn hàng tại địa điểm này
(b) Chúng tôi sẽ gửi lại laptop đến bà trong vòng 3 ngày
(c) Bà không được nhận bảo hành vì nó đã hết hạn
(d) Chúng tôi đã nhận được nhiều phàn nàn về dịch vụ của chúng tôi
Từ vựng và ngữ pháp cần học
1 Ngôi nhân xưng “you” trong bài, ta
có thể dịch là “bà” cho nghĩa của bài
hay hơn và thuần Việt hơn (dựa vào
người nhận là bà Thornberry nên
34 Appear (động từ thường, linking
verb) xuất hiện, có vẻ
35 Appear to have + V3/ed= có vẻ
36 Entirely (adv) hoàn toàn
37 Fault (noun) lỗi
38 Provide (v) cung cấp
Trang 354 Drop off (cụm v) đem cái gì đến
nơi nào đấy
5 At (prep) tại
6 Store (n, v) cửa hàng, lưu trữ
7 On (prep) vào ngày/về
8 June (noun) tháng 6
9 Because of= due to= owing to= as
a result of+ N/ving= bởi vì
10 Problem (n) vấn đề
11 Screen (n,v) màn hình, sàng lọc
12 After (prep, conj, adv) sau, sau
khi, sau đấy
13 Send (v) gửi
14 Examination (noun) việc kiểm tra
15 Discover (v) phát hiện/khám phá
16 Contain (v) bao gồm/ chứa đựng
17 Faulty =error (noun) lỗi
18 Component (noun, adj) bộ phận
19 Present (n, adj, v) món quà, hiện
tại, trao tặng/ thuyết trình
20 Request (n, v) sự yêu cầu, yêu cầu
42 Retail store (noun) cửa hàng bán lẻ
43 E-coupons (n) phiếu mua hàng điện tử
44 Available (adj) có sẵn/ trống chỗ
45 Just (adv) chỉ cần
46 Let + Vo= hãy làm gì
47 Let us+ Vo: hãy để chúng tôi làm gì
48 Know (v) biết
49 Prefer (v) thích hơn
50 Receive (v) nhận
51 By then= trước thời điểm đấy
52 Please + Vo: vui lòng làm gì
53 Call (v, n) gọi, cuộc gọi
54 Customer service (n) dịch vụ chăm
58 No longer= không còn nữa
59 Location (noun) địa điểm/vị trí
60 Send sth back= gửi cái gì trả lại
Trang 3632 Service (n,v) dịch vụ, bảo dưỡng
61 Within (prep) trong vòng
62 Cover (n,v) trang bìa/nắp vung, chi trả
63 Under the warranty= theo bảo hành
64 Expire (v) hết hạn
Questions 139-142 refer to the following
announcement
Các câu hỏi 139-142 tham khảo thông báo sau:
Notice for All Staff
The shopping mall our store is located in
will be closed from December 24 to
26. -, some of you will be coming in on
December 24 to set up for our post-holiday
sale The guard who usually opens the mall
doors in the morning is off duty during this
time. - Daniel Monahan is the most
senior staff member, so I will give it to him,
and he will let everyone inside
It is vital that you -Daniel at the
entrance at exactly 10 A.M We don’t want
to waste time making him go back and forth
to open the doors, so please be considerate
and arrive as -as you can Thank you
for your understanding
Thông Báo Dành Cho Toàn Thể Nhân Viên
Trung tâm mua sắm mà cửa hàng của chúng toạ lạc sẽ đóng cửa từ ngày 24 đến ngày 26 tháng 12
[139] Tuy nhiên, một vài người trong số các bạn
sẽ đến vào ngày 24 tháng 12 để sắp xếp cho ngày sale sau mùa lễ của chúng ta Bảo vệ người mà thường xuyên mở của của trung tâm vào buổi sáng thì không làm việc trong suốt thời gian đấy
[140] Do đó, một mã code an ninh sẽ được cần
đến để đi vào toà nhà. Daniel Monahan là nhân viên làm việc lâu năm nhất trong công ty, nên tôi
sẽ đưa nó cho ông ấy, và ông ấy sẽ cho mọi người vào trong
Rất cần thiết rằng các bạn [141] nên gặp Daniell tại lối ra vào vào chính xác 10h sáng Chúng tôi không muốn phí thời gian làm cho ông ấy đi tới
đi lui để mở cửa, vì thế vui lòng biết ý và đến
[142] đúng giờ nhất có thể Xin cảm ơn vì sự thấu hiểu của các bạn!
Trang 37a) Besides (prep, conj) ngoài cái gì ra,
ngoài ra, hơn nữa
b) Otherwise (adj, adv, conj) khác, về
(a) Making sure we answer customer
inquiries in a timely manner is our
priority
(b) You should be able to use your
employee pass to access the mall
(c) A security code will therefore be
required to enter the building
(d) You will need to handle
backorders caused by his absence
140.C
=>dịch nghĩa và chọn a) Việc đảm bảo chúng ta trả lời các câu hỏi của khách hàng kịp thời là ưu tiên hàng đầu của chúng ta
b) Các bạn có thể thử dụng thẻ ra vào dành cho nhân viên của các bạn để đi vào trung tâm mua sắm
c) Do đó, một mã code an ninh sẽ được cần đến
để đi vào toà nhà d) Các bạn sẽ cần phải xử lý các đơn hàng được giao trễ do sự vắng mặt của các bạn
Trang 38a) Punctually (adv) đúng giờ
b) Regularly (adv) đều đặn
1 Post-holiday: sau mùa lễ
2 Off duty (adj) nghỉ làm, không làm
việc
6 Go back and forth: đi tới đi lui
7 Cosiderate (adj) chu đáo, ý tứ, biết ý
8 As punctually as you can: đúng giờ nhất có
thể; as soon as possible = sớm nhất có thể
Trang 393 Senior (adj) có thâm niên, làm việc
lâu năm
4 Let sb do sth: để cho ai đó làm gì =>
let everyone inside= để cho mọi người
vào
5 Waste time +Ving: phí thời gian làm
gì-> waste time making him go back
and forth= phí thời gian làm ông ấy đi
tới đi lui
9 Thank you for your understanding: xin
cảm ơn vì sự thấu hiểu của bạn
Questions 143-146 refer to the following
Các câu hỏi từ 143-146 tham khảo bức email sau:
To: Rajesh Singh
From: Faria Deveraj
Subject: Scheduled Inspection
Date: October 12
Dear Mr Singh,
On October 17, your clothing factory will
face its yearly government inspection This
annual -will verify that all labor laws
are being followed Your factory passed
the—[144] - evaluation with no major
problems, so our inspectors hope to see a
similar level of compliance this time
around
You are -[145] - obliged to provide access
to any part of the factory that the inspectors
may wish to see Failure to comply in this
regard may result in fines and further
investigation Also, the inspectors need to
confirm that workers are beeing properly
compensated. -[146] -
Gửi đến: Rajesh Singh Gửi từ: Faria Deveraj Chủ đề: đợt thanh tra theo kế hoạch Ngày: 12 tháng 10
Kính gửi ông Singh!
Vào ngày 17 tháng 10, nhà máy sản xuất quần áo của ông sẽ phải tham gia đợt thanh tra nhà nước
hằng năm của nó.[143] Đánh giá hằng năm này
sẽ kiểm tra lại xem tất cả các luật lao động có đang được tuân thủ không Nhà máy của ông đã
vượt qua đợt đánh giá [144] lần trước mà không
có bất cứ vấn đề nào lớn, vì thế thanh tra của chúng tôi hi vọng sẽ nhìn thấy được mức độ tuân thủ tương tự ở lần này
Ông [145] theo pháp luật bắt buộc phải cho các thanh tra đi vào bất cứ khu vực nào của nhà máy
mà họ muốn xem qua Việc không tuân thủ về mặt này có thể dẫn đến phạt tiền và phải chịu một đợt điều tra khác nữa Ngoài ra, thanh tra cần phải xác nhận rằng công nhân có đang được trả lương hợp
Trang 40Thank you for your attention to this matter
Faria Deveraj
Inspection Team Leader
City Government of Mumbai
lý không [146] Do đó, bộ phận nhân sự sẽ cần phải chuẩn bị các giấy tờ có liên quan
a Decided (ved) đã quyết định
b Forthcoming (adj) sắp tới
c Previous (adj) trước đây, trước đó
d Ultimate (adj, n) cuối cùng, cái tốt