1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ giải chi tiết rc test 6+7 hacker 2 2019

283 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ giải chi tiết rc test 6+7 hacker 2 2019
Tác giả Nguyễn Trần Vương
Trường học University of Foreign Language Studies, Hochiminh City (UFLS) [https://ufl.edu.vn]
Chuyên ngành English Language
Thể loại Giải đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 283
Dung lượng 5,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải chi tiết test 6 + 7 sách hacker 2 2019Giúp nắm rõ ngữ pháp, bổ sung từ vựng, các cụm từ trong đề thi, phương pháp làm bài đạt điểm tối đa, canh chuẩn thời gian làm bài, chú thích từng cụm từ trong đề.

Trang 1

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

TEST 6

PART 5 TEST 6

management job (a) She (cô ấy, vị trí S) (b) Herself (chính cô ấy,

tự, vị trí O) (c) Hers (của cô ấy, vị trí

S, O) (d) Her (của cô ấy, vị trí trước Noun)

B -Khoảng trống đứng sau

động từ=> vị trí này cần điền một O=> loại A (she chỉ đứng được ở vị trí S) -Tân ngữ và S của câu cùng chỉ 1 đối tượng=>

chọn đại từ phản thân- herself (chính cô ấy, tự)

Emily đã TỰ giới thiệu trước khi bắt đầu buổi phỏng vấn cho công việc trong ban quản lý

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Management (noun) ban quản lý

2 Management job (noun) công việc trong ban quản lý

3 before (prep, conj) + N/Ving/SVO: trước/trước khi

4 Introduce (v) giới thiệu

5 Start (n,v) sự bắt đầu, bắt đầu

6 Interview (n,v) cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

102 -to the e-mail from

the supervisor as soon as

questions if anything is unclear

C -Vị trí đầu câu, cần một

từ có nghĩa là HÃY TRẢ LỜI=> chọn Vo (C)

HÃY TRẢ LỜI

email từ giám sát viên sớm nhất có thể và hãy hỏi các hỏi nếu có bất cứ thứ gì khó hiểu

Trang 2

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(a) Response (noun) sự trả lời, câu trả lời (b) Responding (ving) việc trả lời, trả lời (c) Respond (Vo) trả lời (d) Responds (Vs) trả lời

-Vo đứng đầu câu dịch

là HÃY LÀM GÌ…

-VING đứng đầu câu dịch là VIỆC, ví dụ:

Playing football is difficult= việc chơi bóng

4 Question (n, v) câu hỏi, hỏi

5 Unclear (adj) khó hiểu

6 E-mail (n,v) email, gửi email

7 Ask (v) hỏi

8 If (conj) nếu, liệu rằng

9 Anything (p) bất cứ thứ gì

103 -the city council has

voted in favor of funding the new community center, its construction should begin soon

(a) Now that = seeing that=

because=since=as=for +SVO: bởi vì

nghĩa

hội đồng thành phố đã biểu quyết ủng

hộ việc cấp tiền cho

dự án trung tâm hội đồng mới, nên việc xây dựng của nó nên bắt đầu sớm

Trang 3

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(b) If only= I wish= tôi muốn/ước

(c) Rather than= instead of= thay vì

(d) As though= as if+

SVO= như thể

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 City council (noun) hội đồng thành phố

2 Vote (n,v) lá phiếu, biểu quyết

3 In favor of +Ving: ủng hộ

4 Construction (noun) việc xây dựng

5 New (adj) mới

6 Community center (noun) trung tâm cộng đồng

7 Center=centre (n,v) trung tâm, đặt cái gì vào giữa/trung tâm

8 Its (adj sở hữu, p sở hữu) của nó, cái gì của nó

9 Should (v khiếm khuyết) nên

10 Begin-began-begun (v) bắt đầu

11 Soon (adv) ngay/sớm/chẳng mấy chốc

104 The wildlife preserve was

created by the Florida Nature Commission to -the state’s endangered species

(a) Protect (v) bảo vệ (b) Protection (noun) sự bảo vệ

=>To protect: để bảo vệ

Khu bảo tồn động vật hoang dã đã được tạo

ra bởi Uỷ Ban Bảo Vệ Thiên Nhiên Florida

ĐỂ BẢO VỆ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng của Bang

Trang 4

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(c) Protective (adj) bảo

vệ (d) Protecting (v) việc bảo vệ, bảo vệ

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Preserve (v,n) bảo tồn, khu bảo tồn

2 Endangered species (noun) các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

3 In order to= so as to= to+ Vo: để làm gì

4 Wildlife (noun) động vật hoang dã

5 Create (v) tạo ra, lập nên

6 Commission (n,v) uỷ ban/tiền hoa hồng/nhiệm vụ, uỷ thác công việc/ đưa máy móc vào hoạt

động

7 State (n,v,adj) bang, khẳng định, liên quan đến nhà nước

address the issue of employees who -turn

up late (a) Adequately (adv) tương xứng (b) Formerly (adv) trước đây

(c) Routinely (adv) thường xuyên (d) Forcefully (adv) sinh động

nghĩa

Chính sách công ty nhắm tới giải quyết vấn đề của các nhân viên- những người mà

THƯỜNG XUYÊN

đến trễ

Từ và ngữ pháp cần học

1 Policy (noun) chính sách

Trang 5

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

2 Aim (n,v) mục tiêu, nhắm tới

3 Address (n,v) địa chỉ, giải quyết

4 Issue (n, v) số báo/vấn đề, đưa ra

5 Turn up (v)= arrive=appear= đến, xuất hiện

6 Late (adj, adv) trễ

7 Employee (noun)=worker= nhân viên

tenants in the next couple of days, so the staff is getting everything ready

(a) To arrive (To+ Vo) đến

(b) Have arrived (HTHT) đã đến (c) Are arriving (HTTD) đang đến, sẽ đến (d) Arrival (noun) sự đến

the next couple of days”= trong vòng vài ngày tới=> chỉ ý tương lai=> chọn thì HTTD (thì HTTD ngoài diễn tả những hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, còn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hành động đã được lên kế hoạch

Những thuê mới của

trong vòng vài ngày tới, vì thế nhân viên đang chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Building (noun) toà nhà, việc xây dựng

2 Tenant (n,v) người thuê, thuê

3 In (prep) trong, trong vòng

4 Couple of: một vài

5 Get everything ready: chuẩn bị mọi thứ sẵn sàng/ chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ

Trang 6

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

6 , so + SVO: vì thế

7 Next (adj, adv, noun) sau, tiếp sau, người tiếp sau

8 Staff (n,v) nhân viên, bố trí nhân sự

107 The banquet hall

was -decorated for the raising gala on June 11

fund-(a) Attractive (adj) hấp dẫn, lôi cuốn

(b) Attractively (adv) hấp dẫn, lôi cuốn (c) Attraction (noun) sự lôi cuốn

(d) Attracting (ving) việc lôi cuốn, lôi cuốn

động=> điền ADV bổ nghĩa cho động từ bị động

=>Be….+ADV+…V3/e

d

Phòng tiệc đã được trang trí LÔI CUỐN

cho buổi gala gây quỹ vào ngày 11 tháng 6

Council recently prepared

recommending ways that residents can play an -role in the community

Hội đồng thành phố Whitby gần đây đã chuẩn bị một tập thông tin giới thiệu các cách mà người dân có thể tham gia

TÍCH CỰC vào cộng đồng

Trang 7

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(a) Activate (v) kích hoạt, phóng xạ (b) Active (adj) tích cực (c) Action (noun) hành động

(d) Activity (noun) hoạt động

=>thế N vào ta có cụm N: an ACTION role:

một vai trò sự hành động=> vô nghĩa=> loại

=> thế adj vào ta có cụm N: an ACTIVE role: một vai trò tích cực=> hợp nghĩa, chọn +play an ACTIVE role in: dịch thoáng “tham gia tích cực”

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Brochure (noun) tập thông tin, tập quảng cáo

2 Recommend (v) giới thiệu

3 Resident (noun) người dân

4 Community (noun) cộng đồng

5 Play an active role in: tham gia tích cực vào…

6 Câu trên chứa mệnh đề quan hệ dạng rút gọn, dạng đầy đủ sẽ là: …a brochure WHICH

recommends ways that…

7 Recently (adv) gần đây

8 Prepare sb/sth for sb/sth (v) chuẩn bị ai/cái gì cho ai/cái gì

9 Way (noun) đường/cách/phương pháp

Trang 8

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(a) Came up with (noun)= suggest= đề xuất

(b) Dropped by (v) ghé qua

(c) Looked in on (v) ghé qua, ghé thăm

(d) Ran out of (v) hết, cạn

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Feasible (adj) khả thi

2 Solution (noun,v ) giải pháp, phủ một lớp cao su hoà tán

3 Network (noun,v) mạng lưới truyền thanh, kết nối

4 Customer = client (noun) khách hàng

5 Problem (noun) vấn đề/luận đề

C Đi theo cụm: be under

pressure: đang dưới sức

ép phải

Bộ phận nhân sự

ĐANG DƯỚI SỨC

ÉP PHẢI tìm được một người thay thế cho kế toán viên cao cấp

Trang 9

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(c) Under (prep, adv) bên dưới, về phía dưới

(d) Among (prep) giữa, trong số

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Human resources= human resources department (noun) bộ phận nhân sự

2 Be under pressure: đang dưới sức ép phải làm gì

3 Replacement (noun) người, vật thay thế

4 Senior accountant (noun) kế toán viên cao cấp

5 Find (n,v) sự tìm thấy, tìm thấy/cảm thấy

111 BelTrax has - ranked

as one of the top providers

of marketing research since its foundation seven years ago

(a) Conveniently (adv) tiện nghi, thuận tiện (b) Temporarily (adv) tạm thời

(c) Consistently (adv) kiên định, liên tục (d) Wishfully (adv) khao khát

nghĩa

Công ty BelTrax đã

LIÊN TỤC được xếp vào một trong số các nhà cung cấp dịch vụ

marketing hàng đầu

kể từ khi nó thành lập cách đây 7 năm

Từ vựng và ngữ pháp cần học

Trang 10

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

1 Rank (v) xếp hạng, được xếp hạng (lưu ý: mặc dù rank là thể chủ động, nhưng trong một số

trường hợp ta vẫn dịch là “bị/được xếp hạng)

2 Rank as: xếp loại/hạng vào

3 One of+ Ns: một trong số những/các…

4 Provider (noun) nhà cung cấp

5 Since (prep, conj) kể từ khi

6 Since (conj): bởi vì

7 Foundation (noun) sự thành lập

8 Research (n,v) việc nghiên cứu, nghiên cứu

9 Ago (adv) vế trước/trước đây/cách đây

112 Mansfield Chemical built

an extension that - additional space for the

machinery (a) Will have furnished (TLHT, sẽ cung cấp) (b) Would furnish (tương lai trong quá khứ, đã cung cấp) (c) Had furnished (QKHT, đã cung cấp) (d) To furnish: cung cấp

B Áp dụng kiến thức “sự

hoà hợp giữa các thì trong câu phức”, ta có:

động từ trong mệnh đề trước THAT là built- thuộc thì QKĐ nên động

từ trong mệnh đề sau THAT phải thuộc về các thì sau:

1/ QKĐ 2/ QKTD 3/ Tương lai trong quá khứ (would+ Vo)

4/ HTĐ (diễn tả chân lý)

 Chỉ có câu b đúng

Công ty hoá chất Mansfield đã xây một khu mở rộng- cái mà

SẼ CUNG CẤP

không gian thêm cho máy móc mới được mua

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Extension (noun) khu mở rộng

2 Furnish (v) cung cấp, trang bị đồ nội thất

Trang 11

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

3 Machinery = machine (noun) máy móc

4 Medical (adj,noun) thuộc y khoa/y học, sinh viên trường y/sự khám sức khoẻ

113 As the argument raised at

the last meeting was on point, it did not affect the proposal’s overall plan

a-(a) Defensive (adj) bảo

vệ, phòng thủ (b) Creative (adj) sáng tạo

(c) Minor (adj) nhỏ (d) Critical (adj) phê bình, phê phán

nghĩa

Vì sự tranh luận- cái

mà được đưa ra tại buổi họp gần đây- là

về một vấn đề NHỎ, nên nó không ảnh hưởng đến toàn kế hoạch

Từ và ngữ pháp cần học

1 Argument (noun) sự tranh luận

2 Be raised: được đưa ra

3 As= since= for= because= now that= seeing that + SVO: vì

4 Câu trên có sự xuất hiện của mệnh đề quan hệ rút gọn=> dạng đầy đủ sẽ là: As the argument

WHICH WAS raised…

5 Last (adj) cuối cùng, gần đây

Trang 12

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

10 Overall (adj) toàn bộ

11 Plan (n, v) kế hoạch, lên kế hoạch

12 Meeting (noun) cuộc họp/cuộc gặp mặt

114 -who still wish to

submit applications after the deadline must pay a

$45 late fee in order to be considered

(a) Anyone (p) bất cứ ai (b) Those (adj, p, noun) những…đấy, những cái đấy, những người (c) Though+ SVO=

although+ SVO=

even though+ SVO=

however+ adj/adv+

SV= no matter how/when/what…+SV=adj/adv+

though/as+ SV: mặc

dù, cho dù (d) Seldom (adv) hiếm khi

câu đề không có dấu phẩy ở giữa=> loại

bổ nghĩa cho THOSE,

THOSE, THOSE là số nhiều nên dùng WISH là đúng ngữ pháp

NHỮNG NGƯỜI- người mà vẫn muốn nộp đơn sau deadline- phải trả một phí nộp muộn 45$ để được xem xét

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Wish (n, v) sự mong ước, ước làm điều gì/ muốn làm điều

2 Submit (v) nộp

3 Application (noun) đơn xin việc/đơn

4 Pay (n,v) tiền lương, trả phí

Trang 13

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

5 A late fee (noun) phí nộp muộn

6 In order to= so as to= to+ Vo= để làm gì

7 Consider (v) xem xét, cân nhắc

8 After (conj, prep) sau khi, sau

9 Deadline (noun) hạn chót

115 Fifteen minutes before the

scheduled to take the stage, -seat in the auditorium was occupied

(a) Plenty (noun) +of+ N không đếm được/ N

số nhiều: nhiều (b) All (adj)+ N số nhiều/ N không đếm được/ N số ít chỉ thời gian (ví dụ, all

year/month/week/day

= cả năm/tháng/tuần/ngày) tất cả

(c) Every (adj)+ N số ít:

mỗi, mọi (d) Most (adj)+ N không đếm được/ N số nhiều: hầu hết

đếm được, số ít)=> chọn được All hoặc Every=>

seat không phải là từ chỉ thời gian=> loại All (b)

Mười lăm phút trước khi người diễn giả chính được lên lịch phải lên sân khấu,

MỌI ghế ngồi trong phòng đều đã đầy chỗ

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Before (prep, conj)+ N/Ving/ SVO: trước, trước khi

Trang 14

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

2 The keynote speaker (noun) diễn giả chính

3 Be scheduled=> was scheduled (thể bị động): bị/ được lên lịch

4 Take the stage (cụm) lên sân khấu

5 Seat (noun,v) ghế ngồi, đủ chỗ ngồi cho

6 Auditorium (noun) phòng

7 Be occupied= was occupied: có người ngồi (ghế), có người chiếm giữ (vị trí công việc), có

người thuê/ở (toà nhà, căn hộ)

116 Upon his retirement, Mr

commended for his vital contributions during the company’s -years

(a) Formed (ved/ adj) hình thành, được hình thành (b) Formation (noun) sự hình thành

(c) Formative (adj) hình thành

(d) Form (n,v) hình dạng, tổ chức

N chính -vị trí điền được cả adj

và N để bổ nghĩa cho N chính trong cụm N

- lần lượt thế vào, dịch nghĩa và chọn từ hợp nghĩa:

+ formed years: những năm được hình thành=>

không hợp nghĩa=> loại

những năm sự hình thành=> không hợp nghĩa=> loại

Trang 15

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

2 Retirement (noun) sự nghỉ hưu

3 Upon his retirement: tại thời điểm sự nghỉ hưu của ông ấy=> dịch thoáng: tại thời điểm ông

ấy nghĩ hưu

4 Dịch cần để ý thấy “từ his trong “his retirement”, Mr Ross, từ his trong “his vital contributions”, đều cùng chỉ một đối tượng từ ông ấy"=> hiểu rõ chỗ này để nắm rõ ý của bài

5 Highly (adv) rất, rất nhiều

6 Commend (v) khen ngợi

7 Vital (adj) quan trọng= important

8 Contribution (noun) sự đóng góp

9 During (prep)+ N/ving: trong suốt

10 Formative year: năm hình thành

117 Ms Waddill provided a

few members of her department with an - covering the key points of

(a) objection (noun) sự phản đối

(b) expansion (noun) sự

mở rộng (c) overview (noun) bản tóm tắt

(d) experience (n,v) kinh nghiệm, sự trải nghiệm

nghĩa

Bà Waddill đã cung cấp cho một vài thành viên trong bộ phận của bà ấy một BẢN TÓM TẮT bao gồm những điểm chính trong bài diễn văn của ngài CEO

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì

Trang 16

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

2 Department (noun) bộ phận

3 Cover (n,v) bìa sách, bao gồm

4 Key (n, adj) chìa khoá, chính

5 Speech (noun) bài diễn văn

6 Câu có chứa mệnh đề quan hệ rút gọn, dạng đầy đủ sẽ là: ….an overview WHICH covers the key points…

(a) Prior to = before (prep) +N/Ving:

trước (b) On behalf of+

N/Ving: đại diện, thay mặt

(c) By means of+

N/Ving: với sự giúp

đỡ, bằng cách sử dụng

(d) According to +N/Ving: dựa theo

nghĩa

BẰNG CÁCH sử dụng chương trình tập huấn an toàn có chứa nhiều kiến thức sâu rộng, công ty xây

Construction đã giảm đáng kể số lượng tai nạn tại công trường của nó

Trang 17

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Extensive (adj) có nhiều kiến thức sâu, rộng; sâu rộng

2 Safety tranning (noun) chương trình tập huấn an toàn

3 Significantly (adv) đáng kể

4 Reduce (v) giảm

5 The number of+ Ns: nhiều

6 Accident (noun) tai nạn

7 Work site (noun) chỗ làm, công trường

8 At (prep) tại/vào lúc

119 -at the Latipa Film

Festival increased by nearly 30 percent this year thanks to an online marketing campaign

(a) Attend (v) tham gia, tham dự

(b) Attendee (noun) người tham gia, người tham dự (c) Attendant (n, adj) người phục vụ, có mặt

(d) Attendance (noun) sự

có mặt, số người có mặt

(N đếm được số ít)=>

nếu điền vào khoảng trống sẽ bị sai nguyên tắc: “danh từ đếm được không đứng trơ trơ một mình, HOẶC trước nó phải có từ hạn định, HOẶC sau nó phải có s HOẶC cả trước có từ hạn định và sau có s =>

loại -attendant (adj): tính từ không đứng một mình đầu cầu=> loại

-attendance (noun) danh

từ có thể đứng đầu câu làm S của câu và khi điền vào, ta thấy nó tạo với các từ còn lại thành câu có nghĩa hợp lý=>

chọn

SỐ NGƯỜI CÓ MẶT tại Liên Hoan Phim Latipa đã tăng lên gần 30% vào năm nay nhờ vào chiến dịch marketing online

Trang 18

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Film festival (noun) liên hoan phim

2 Increase (n,v) sự gia tăng, tăng lên

3 Nearly (adv) gần

4 Percent (noun) %

5 Thanks to (prep)+ N/Ving: nhờ vào

6 Campaign (noun,v) chiến dịch, tham gia hoặc lãnh đạo một chiến dịch

rooms at the Marigold Hotel are always fully booked -the large size

N/Ving: ngoài các gì

ra (d) Notwithstanding (prep, conj, adv) mặc

nó là giới từ (prep), sau

nó có thể cộng N/Ving

Trong suốt mùa hè, phòng tại khách sạn Marigold Hotel luôn luôn được đặt full

MẶC DÙ khách sạn

có kích cỡ lớn

Trang 19

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

dù, mặc dù, ấy thế

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 During (prep) trong suốt

2 Fully (adv) đầy

3 Book (n,v) quyển sách, đặt chỗ

4 Facility (noun) cơ sở

5 The large size of the facility: kích thước lớn của cơ sở (ý chỉ khách sạn)=> dịch thoáng:

khách sạn có kích thước lớn

6 Summer (n,v) mùa hè, đi nghỉ hè

7 Room (n,v) phòng, chừa chỗ cho

8 Always (adv) luôn luôn

9 Large (adj) rộng lớn

10 Size (n,v) quy mô/kích cỡ/hồ dán, phết hồ

manager to access the office during off-hours

(a) Permit (N số ít, V) giấy phép, cho phép (b) Permissive (adj) cho phép, dễ dãi

(c) Permits (Ns, Vs) các giấy phép, cho phép (d) Permissively (adv) cho phép, dễ dãi

=>vị trí khoảng trống cần 1 N số ít=> chọn A

Tất cả nhân viên cần một GIẤY PHÉP bằng văn bản từ quản lý để đi vào văn phòng trong suốt thời gian không làm việc

Trang 20

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Employee= worker=staff (noun) nhân viên

2 Written (adj) bằng văn bản

3 Manager (noun) quản lý

4 Access (n,v) sự đi vào, đi vào

5 Office (noun) văn phòng/cơ quan/bộ

6 During (prep)+N/Ving: trong suốt

7 Off-hours (noun) giờ thấp điểm(>< giờ cao điểm), thời gian không làm việc

8 All (adj, adv, p) tất cả/toàn bộ

9 Need (n,v) nhu cầu/lúc khó khăn, hoạn nạn, cần

122 A small section of Glegg

Park has been set for pets and their owners

aside -(a) Relatively (adv) tương đối, khá (b) Intensely (adv) mãnh liệt

(c) Immeasurably (adv) extremely: vô cùng (d) Exclusively (adv):

riêng, dành riêng

thích hợp

Một khu vực nhỏ của công viên Glegg Park

Trang 21

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

2 Set aside (v) dành để làm gì

3 Have/has+ been+ V3/ed (HTHT thể bị động): dịch là “đã bị/ được làm gì)=> has been set

aside: đã được dành (để làm gì)

4 For (prep) cho, đối với, để đạt được, để nhận lấy

5 Pet (n,v) thú cưng, cưng nựng

6 Owner (noun) chủ

awarded the construction contract as it had a -bid than any of the other competing firms

(a) Worthiest (adj so sánh nhất): có giá trị nhất, đắt nhất

(b) Worth (N, adj) giá trị, có giá trị (c) Worthier (adj so sánh hơn) có giá trị hơn, đắt hơn, cao hơn về giá

(d) Worthy (adj, noun):

nhân vật quan trọng, xứng đáng

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Award a grant/ contract to sb: giao/trao cho số tiền trợ cấp/ hợp đồng cho ai đó

2 Be+ V3/ed (thể bị động): bi/được làm gì=> was awarded: bị/ được trao cho

3 Construction contract (noun) hợp đồng xây dựng

Trang 22

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

4 Contract (n,v) hợp đồng, ký kết hợp đồng

5 As=for=since=because=now that= seeing that + SVO: vì

6 Have-had-had (v) có- đã có- đã có

7 Bid (n, v) mức thầu, đầu thầu

8 Any of+ N: bất cứ cái gì trong số những cái gì => any of the other competing firms: bất cứ

công ty nào trong số các công ty đối thủ còn lại

9 The other+ N/Ns: cái/ những cái còn lại=> the other competing firms: những công ty đối thủ

còn lại

10 Cần nghiên cứu kỹ “thể bị động/ chủ động/ dạng so sánh hơn”

124 Ms Nissim, the founder

of Hartwell Industries, will -a talk on effective sales strategies

convention

(a) Deliver (v) giao, phát, đỡ đẻ (b) Register (n,v) sổ sách, đăng ký (c) Showcase (noun) tủ trưng bày

(d) Imply (v) hàm ý

a talk on/about”= diễn thuyết về điều gì

Bà Nissim, người sáng lập của công ty Hartwell Industries,

sẽ DIỄN THUYẾT

về các chiến lược bán hàng hiệu quả tại hội nghị marketing

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Founder (noun) nhà sáng lập

2 Effective (adj) hiệu quả

3 Sales (noun) bán hàng

Trang 23

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

4 Strategy (noun) chiến lược

5 Convention (noun) hội nghị

(c) Effective (adj) hiệu quả, có hiệu lực (d) Disposable (adj) sử dụng 1 lần

nghĩa

Nhiều người đã thành công trong việc giảm rác thải trong nhà bằng cách mua ít các

MỘT LẦN hơn

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Many + Ns: nhiều

2 Have/ has +V3/ed (HTHT) dịch là “đã làm gì”=> have succeeded: đã thành công

3 Succeed in (v) thành công trong việc gì

Trang 24

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

10 People (n,v) người/dân tộc, đưa người đến một nơi nào đó để ở

11 Buy=purchase (v) mua

126 When -with suppliers,

delivery times are among the most vital factors to take into consideration

(a) Adopting (ving) nhận làm con nuôi, thông qua

(b) Appearing (ving) xuất hiện

(c) Negotiating (ving) thương lượng (d) Finishing (ving) hoàn thành, hoàn tất

nghĩa

Khi THƯƠNG LƯỢNG với các nhà cung cấp, các điều khoản về thanh toán

và thời gian giao hàng thì nằm trong số các nhân tố quan trọng nhất cần cân nhắc

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 When (conj)+ SVO/ving, chỉ cộng Ving (khi 2 câu có cùng chủ ngữ): khi

2 Supplier (noun) nhà cung cấp

3 Payment (noun) sự thanh toán

4 Term (noun) điều khoản

5 Delivery time (noun) thời gian giao hàng

6 Among (prep)+ Ns (nằm) trong số

7 Vital (adj)= important: quan trọng

8 Factor (noun) nhân tố

9 Take into consideration (cụm) = take sth into account= cân nhắc

Trang 25

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

widespread for his superb performances at the annual opera festival

(a) Criticism (noun) lời bình phẩm

(b) Persuasion (noun) sự thuyết phục

(c) Deliberation (noun)

sự cân nhắc kỹ (d) Recognition (noun)

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Tenor (noun) ca sĩ giọng nam cao

2 Receive (v) nhận được

3 Widespread (adj) rộng rãi

4 For (prep) đối với, để nhận được

5 Superb (adj) xuất sắc, tuyệt vời

6 Performance (noun) buổi biểu diễn

7 Festival (noun) lễ hội, liên hoan (liên hoan phim, lễ hội opera)

8 Annual (adj, noun) hằng năm, cây chỉ sống 1 năm hoặc một mùa/tạp chí xuất bản mỗi năm 1

kỳ

128 - having television

stations across the state,

Corporation owns several

nghĩa

NGOÀI việc sở hữu các đài truyền hình trong khắp bang RA, tập đoàn truyền thông

Trang 26

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

trong số (d) Along (adv, prep) về phía trước, dọc theo

Corporation còn sở hữu nhiều tờ tạp chí

và báo

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Television (noun) truyền hình

2 Station (noun) trạm, đài

3 Across (prep)+N/Ving: trong khắp

4 State (n, v, adj) bang, phát biểu, thuộc về nhà nước

5 Own (v) sở hữu

6 Several + Ns: nhiều…

7 Magazine (noun) tạp chí

8 Newspaper (noun) báo

industry’s most

marketing firms will speak at next week’s summit

phụ… + N chính (N chính khá dài: social media marketing firms=

các công ty marketing truyền thông xã hội)

=>vị trí khoảng trống cần điền 1 Adj hoặc 1 N

Các đại biểu đến từ các công ty marketing truyền thông xã hội

ĐƯỢC TRỌNG VỌNG nhất ngành sẽ phát biểu tại hội nghị thượng đỉnh vào tuần tới

Trang 27

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(a) Respectful (adj) lễ phép

(b) Respecting (ving) tôn trọng

(c) Respected (ved, adj dạng bị động) được tôn trọng, được trọng vọng, đã tôn trọng (d) Respective (adj) riêng, tương ứng

để bổ nghĩa cho N chính=> chọn C hoặc D=> chọn C vì hợp nghĩa

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Delegate (n,v): đại biểu, cử làm đại diện

2 Industry (noun) ngành

3 Most (adv) nhất

4 Widely respected: được trọng vọng

5 Social media (noun) truyền thông xã hội

6 Firm= company (noun) công ty

7 Speak (v) phát biểu= state=talk

8 Summit (noun) hội nghị thượng đỉnh, đỉnh (núi)

9 Next (adj, adv, noun) tiếp theo/sau, tiếp sau, cái/người tiếp theo

10 Week (n) tuần

users to download its new software for free until september 1 but will start charging for it -

nghĩa

Công ty TNP Tech sẽ cho phép người dùng tải xuống phần mềm mới của nó miễn phí cho tới ngày 1 tháng 9 nhưng sẽ bắt đầu tính

Trang 28

Thầy: Nguyễn Trần Vương Admin Group: TOEIC MAX 990

(a) Since (prep, conj) kể

từ khi, vì (b) Thereafter (adv) sau

đó (c) Consequently (adv)

do đó, cho nên (d) Now (that)= seeing that: vì

phí SAU ĐÓ (tức là sau ngày 1 tháng 9)

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Allow sb to do sth: cho phép ai làm điều gì=> allow users to download: cho phép người dùng

tải xuống

2 Software (noun) phần mềm

3 For free: miễn phí

4 Until= till (prep, conj) cho tới khi

5 Start+ Ving (v) bắt đầu làm gì

6 Charge (n,v) giá tiền, tính phí

7 User (noun) người sử dụng

8 September (noun) tháng 9

Trang 29

PART 6-TEST 6

Questions 131-134 refer to the following

notice

Các câu hỏi 131-134 tham khảo thông báo sau:

ATTENTION ALL TENANTS

Wimberley Group will -[131] -its rent

collection system to an electronic one This

change will apply to all apartments effective

February 1 -[132] - Cash and personal

checks will no longer be accepted

Every tenant needs to create a user profile at

www.wimberleygroup.com After logging

in, you will be able to -[133] -a payment

You can do this by selecting the unpaid bill

and then clicking on the button at the bottom

of the screen -[134] -you hit “Pay”, the

amount you designate will be deducted from

your registered credit card or bank account

If you wish to arrange automatic payments,

please click the button labeled “Pay This

Amount Every Month”

Thank you for your cooperation If you have

tử Sự thay đổi này sẽ áp dụng đối với toàn bộ các

căn hộ, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 [132] kể từ ngày đấy trở đi, người thuê phải trả tiền thuê của họ trực tuyến. Tiền mặt và séc cá nhân đều không còn được chấp nhận nữa

Mỗi người thuê cần tạo ra một hồ sơ người dùng tại www.wimberleygroup.com Sau khi đăng

nhập vào web, bạn sẽ có thể [133] thực hiện

thanh toán Bạn có thể thực hiện điều đấy bằng cách chọn một hoá đơn chưa thanh toán và sau

đấy nháy chuột vào nút ở cuối màn hình [134]

Ngay khi bạn click vào nút “Thanh toán”, số tiền

mà bạn chọn sẽ được trừ từ thẻ tín dụng đã đăng

ký của bạn hoặc tài khoản ngân hàng của bạn Nếu bạn muốn thu xếp thanh toán tự động, vui lòng nháy chuột vào nút có ghi “Thanh Toán Khoản Tiền Này Mỗi Tháng”

Cảm ơn vì sự hợp tác của bạn Nếu bạn có bất cứ câu hỏi nào, hãy email cho chúng tôi tại help@ wimberleygroup.com

131

(a) Induce (v) xúi ai làm gì

131 C

=>dịch và chọn từ hợp nghĩa

Trang 30

(b) From that day on, tenants must pay

their rental fees online

(c) The new system allowed for a greater

variety of payment options

(d) Only certain Wimberley Group

occupants will be affected

132 B

=> dịch và chọn câu hợp nghĩa Ngoài ra, ta có thể dựa vào căn cứ là trước khoảng trống có đề cập tới ngày ngày có hiệu lực là ngày 1 tháng 2

“effective February 1” nên câu cần điền phải là câu có sự liên quan tới ý đấy Chỉ có câu B mới

có căn cứ liên quan đến ý đấy “…from that day

(a) Người thuê đã cảm thấy hệ thống mới dễ sử dụng

(b) Từ ngày đấy trở đi, người thuê phải trả tiền thuê của họ trực tuyến

(c) Hệ thống mới đã cân nhắc tới sự đa dạng hơn

về những lựa chọn thanh toán (d) Chỉ những người thuê nhất định của tập đoàn Wimberley Group mới bị ảnh hưởng (bởi sự thay đổi này)

133

(a) Postpone (v) hoãn

(b) Cancel (n,v) sự huỷ, huỷ

Trang 31

(b) During (prep) +N/Ving: trong suốt

(c) Although= though=even though=

however +adj/adv +SV= no matter

how adj/adv+ SV= adj/adv as/though

2 Tenant (n,v) người thuê, thuê

3 Rent collection system: hệ thống thu

tiền trực tiếp

4 Từ “one” tại dòng 1 của bài là đại từ

đại diện, thay thế cho từ “system”,

thay vì người ta sẽ viết là “an

electronic system” người ta dùng để

đại từ để câu văn không bị lặp từ

cũng như câu sẽ ngắn hơn, tiết kiệm

giấy, bút hơn khi viết hoặc đỡ tốn

thời gian, công sức hơn khi nói

5 Apply (v) áp dụng

6 Có sự xuất hiện của mệnh đề quan hệ

dạng rút gọn tại câu thứ 2 của bài,

dạng đầy đủ sẽ là: “…all apartments

WHICH IS effective February 1”

16 At the bottom of : ở cuối của cái gì =>

at the bottom of the screen= ở cuối màn hình

17 Amount (n) số lượng, số tiền

18 Designate (v) chỉ định, chọn

19 Deduct (v) khấu trừ, trừ

20 Credit card (n) thẻ tín dụng

21 Bank account (n) tài khoản ngân hàng

22 Wish to do sth: muốn làm gì => wish

to arrange: muốn thu xếp

23 Please +Vo: vui lòng làm gì => please

click= vui lòng nháy chuột

24 Dòng cuối cùng của đoạn 2 có mệnh

đề quan hệ rút gọn, dạng đầy đủ sẽ là:

“the button WHICH is labeled”

25 Vo đứng đầu câu, dịch là “Hãy làm gì

đấy”=> e-mail us = hãy email cho chúng tôi

26 Induce sb to do sth: xúi ai làm gì đấy

27 Find- found-found (tìm thấy, cảm

thấy)=> found the new system easy to us= đã cảm thấy hệ thống mới dễ sử dụng

Trang 32

11 Every (adj) mỗi, mọi

12 A user profile (n) hồ sơ người dùng

13 Log in (v) đăng nhập

14 Be able to: có thể làm gì => be able

to make a payment= có thể thực hiện

thanh toán

15 By (prep) bằng cách => by

selecting= bằng cách chọn

28 From that day on: kể từ đấy trở đi

29 Allow for sth: cân nhắc đến cái gì

30 Occupant (n) người chiếm chỗ, người

nắm giữ vị trí, người thuê nhà

Questions 135-138 refer to the following

e-mail

Các câu hỏi 135-138 tham khảo bức email sau

To: Angela Thornberry

From: Vincent Nakamura

Subject: your laptop

Date: June 18

Dear Ms Thornberry,

I am writing about the Trax 2700 lapton you

dropped off at our store on June 15 because

of problems with its screen After sending it

to our -[135] - for examination, we

discovered that it contained a faulty

component At present, your laptop is

being -[136] - As requested, we are also

thoroughly testing the device to see if there

are any other issues

As this problem appears to have been

entirely our fault, we will provide you with

Gửi đến: Angela Thornberry Gửi từ: Vincent Nakamura Chủ đề: laptop của bà Ngày: 18 tháng 6

Bà Thornberry kính mến!

Tôi viết bức email này là về chiếc laptop Trax

2700 bà đã đem đến của hàng của chúng tôi vào ngày 15 tháng 6 do các vấn đề về màn hình của

nó Sau khi chuyển nó tới [135] các nhân viên kỹ thuật của chúng tôi để kiểm tra, chúng tôi đã phát hiện nó có chứa một bộ phận bị lỗi Hiện giờ,

laptop của bà đang [136] được sửa chữa Như đã

được bà yêu cầu, chúng tôi cũng sẽ kiểm tra kỹ càng nó để xem liệu rằng có bất cứ vấn đề nào khác không

Vì vấn đề này có vẻ hoàn toàn là lỗi của chúng tôi, nên chúng tôi sẽ đưa cho bà một phiếu mua

Trang 33

a $50 voucher to use at our retail

store. -[137] -, e-coupons for our Web site are also

available Just let us know which you’d

prefer

-[138] - If you have not received it by

then, please call customer service

Best wishes,

Vincent Nakamura

Customer Satisfaction Department

hàng trị giá 50 đô la để sử dụng tại cửa hàng bán

lẻ của chúng tôi [137] Sự lựa chọn khác là ,

phiếu mua hàng điện tử sử dụng trên web của chúng tôi cũng sẵn có Bà chỉ cần cho chúng tôi biết bà thích loại nào hơn nhé

[138] Chúng tôi sẽ gửi lại laptop đến bà trong

vòng 3 ngày Nếu bà vẫn chưa nhận được nó

trước thời điểm đấy, bà vui lòng gọi đến dịch vụ chăm sóc khách hàng

(b) Technical (adj) kỹ thuật, chuyên môn

(c) Technicians (Ns) các kỹ thuật viên

(a) Replaced (ved) đã thay thế

(b) Repaired (ved) đã sửa chữa

(c) Shipped (ved) đã giao hàng

(d) Recalled (ved) đã thu hồi

136.B

=>Dịch và chọn từ hợp nghĩa

Trang 34

137

(a) Regrettably (adv) một cách đáng tiếc

(b) Subsequently (adv) sau đó

(c) Approximately (adv) xấp xỉ, khoảng

(a) The model you inquired about is no

longer available at this location

(b) We will send the computer back to

you within three days

(c) You are not covered under the

warranty as it has expired

(d) We have been receiving a number of

complaints about our service

138.B

=>dịch nghĩa và chọn (a) Mẫu mà bà đã yêu cầu không có sẵn hàng tại địa điểm này

(b) Chúng tôi sẽ gửi lại laptop đến bà trong vòng 3 ngày

(c) Bà không được nhận bảo hành vì nó đã hết hạn

(d) Chúng tôi đã nhận được nhiều phàn nàn về dịch vụ của chúng tôi

Từ vựng và ngữ pháp cần học

1 Ngôi nhân xưng “you” trong bài, ta

có thể dịch là “bà” cho nghĩa của bài

hay hơn và thuần Việt hơn (dựa vào

người nhận là bà Thornberry nên

34 Appear (động từ thường, linking

verb) xuất hiện, có vẻ

35 Appear to have + V3/ed= có vẻ

36 Entirely (adv) hoàn toàn

37 Fault (noun) lỗi

38 Provide (v) cung cấp

Trang 35

4 Drop off (cụm v) đem cái gì đến

nơi nào đấy

5 At (prep) tại

6 Store (n, v) cửa hàng, lưu trữ

7 On (prep) vào ngày/về

8 June (noun) tháng 6

9 Because of= due to= owing to= as

a result of+ N/ving= bởi vì

10 Problem (n) vấn đề

11 Screen (n,v) màn hình, sàng lọc

12 After (prep, conj, adv) sau, sau

khi, sau đấy

13 Send (v) gửi

14 Examination (noun) việc kiểm tra

15 Discover (v) phát hiện/khám phá

16 Contain (v) bao gồm/ chứa đựng

17 Faulty =error (noun) lỗi

18 Component (noun, adj) bộ phận

19 Present (n, adj, v) món quà, hiện

tại, trao tặng/ thuyết trình

20 Request (n, v) sự yêu cầu, yêu cầu

42 Retail store (noun) cửa hàng bán lẻ

43 E-coupons (n) phiếu mua hàng điện tử

44 Available (adj) có sẵn/ trống chỗ

45 Just (adv) chỉ cần

46 Let + Vo= hãy làm gì

47 Let us+ Vo: hãy để chúng tôi làm gì

48 Know (v) biết

49 Prefer (v) thích hơn

50 Receive (v) nhận

51 By then= trước thời điểm đấy

52 Please + Vo: vui lòng làm gì

53 Call (v, n) gọi, cuộc gọi

54 Customer service (n) dịch vụ chăm

58 No longer= không còn nữa

59 Location (noun) địa điểm/vị trí

60 Send sth back= gửi cái gì trả lại

Trang 36

32 Service (n,v) dịch vụ, bảo dưỡng

61 Within (prep) trong vòng

62 Cover (n,v) trang bìa/nắp vung, chi trả

63 Under the warranty= theo bảo hành

64 Expire (v) hết hạn

Questions 139-142 refer to the following

announcement

Các câu hỏi 139-142 tham khảo thông báo sau:

Notice for All Staff

The shopping mall our store is located in

will be closed from December 24 to

26. -, some of you will be coming in on

December 24 to set up for our post-holiday

sale The guard who usually opens the mall

doors in the morning is off duty during this

time. - Daniel Monahan is the most

senior staff member, so I will give it to him,

and he will let everyone inside

It is vital that you -Daniel at the

entrance at exactly 10 A.M We don’t want

to waste time making him go back and forth

to open the doors, so please be considerate

and arrive as -as you can Thank you

for your understanding

Thông Báo Dành Cho Toàn Thể Nhân Viên

Trung tâm mua sắm mà cửa hàng của chúng toạ lạc sẽ đóng cửa từ ngày 24 đến ngày 26 tháng 12

[139] Tuy nhiên, một vài người trong số các bạn

sẽ đến vào ngày 24 tháng 12 để sắp xếp cho ngày sale sau mùa lễ của chúng ta Bảo vệ người mà thường xuyên mở của của trung tâm vào buổi sáng thì không làm việc trong suốt thời gian đấy

[140] Do đó, một mã code an ninh sẽ được cần

đến để đi vào toà nhà. Daniel Monahan là nhân viên làm việc lâu năm nhất trong công ty, nên tôi

sẽ đưa nó cho ông ấy, và ông ấy sẽ cho mọi người vào trong

Rất cần thiết rằng các bạn [141] nên gặp Daniell tại lối ra vào vào chính xác 10h sáng Chúng tôi không muốn phí thời gian làm cho ông ấy đi tới

đi lui để mở cửa, vì thế vui lòng biết ý và đến

[142] đúng giờ nhất có thể Xin cảm ơn vì sự thấu hiểu của các bạn!

Trang 37

a) Besides (prep, conj) ngoài cái gì ra,

ngoài ra, hơn nữa

b) Otherwise (adj, adv, conj) khác, về

(a) Making sure we answer customer

inquiries in a timely manner is our

priority

(b) You should be able to use your

employee pass to access the mall

(c) A security code will therefore be

required to enter the building

(d) You will need to handle

backorders caused by his absence

140.C

=>dịch nghĩa và chọn a) Việc đảm bảo chúng ta trả lời các câu hỏi của khách hàng kịp thời là ưu tiên hàng đầu của chúng ta

b) Các bạn có thể thử dụng thẻ ra vào dành cho nhân viên của các bạn để đi vào trung tâm mua sắm

c) Do đó, một mã code an ninh sẽ được cần đến

để đi vào toà nhà d) Các bạn sẽ cần phải xử lý các đơn hàng được giao trễ do sự vắng mặt của các bạn

Trang 38

a) Punctually (adv) đúng giờ

b) Regularly (adv) đều đặn

1 Post-holiday: sau mùa lễ

2 Off duty (adj) nghỉ làm, không làm

việc

6 Go back and forth: đi tới đi lui

7 Cosiderate (adj) chu đáo, ý tứ, biết ý

8 As punctually as you can: đúng giờ nhất có

thể; as soon as possible = sớm nhất có thể

Trang 39

3 Senior (adj) có thâm niên, làm việc

lâu năm

4 Let sb do sth: để cho ai đó làm gì =>

let everyone inside= để cho mọi người

vào

5 Waste time +Ving: phí thời gian làm

gì-> waste time making him go back

and forth= phí thời gian làm ông ấy đi

tới đi lui

9 Thank you for your understanding: xin

cảm ơn vì sự thấu hiểu của bạn

Questions 143-146 refer to the following

e-mail

Các câu hỏi từ 143-146 tham khảo bức email sau:

To: Rajesh Singh

From: Faria Deveraj

Subject: Scheduled Inspection

Date: October 12

Dear Mr Singh,

On October 17, your clothing factory will

face its yearly government inspection This

annual -will verify that all labor laws

are being followed Your factory passed

the—[144] - evaluation with no major

problems, so our inspectors hope to see a

similar level of compliance this time

around

You are -[145] - obliged to provide access

to any part of the factory that the inspectors

may wish to see Failure to comply in this

regard may result in fines and further

investigation Also, the inspectors need to

confirm that workers are beeing properly

compensated. -[146] -

Gửi đến: Rajesh Singh Gửi từ: Faria Deveraj Chủ đề: đợt thanh tra theo kế hoạch Ngày: 12 tháng 10

Kính gửi ông Singh!

Vào ngày 17 tháng 10, nhà máy sản xuất quần áo của ông sẽ phải tham gia đợt thanh tra nhà nước

hằng năm của nó.[143] Đánh giá hằng năm này

sẽ kiểm tra lại xem tất cả các luật lao động có đang được tuân thủ không Nhà máy của ông đã

vượt qua đợt đánh giá [144] lần trước mà không

có bất cứ vấn đề nào lớn, vì thế thanh tra của chúng tôi hi vọng sẽ nhìn thấy được mức độ tuân thủ tương tự ở lần này

Ông [145] theo pháp luật bắt buộc phải cho các thanh tra đi vào bất cứ khu vực nào của nhà máy

mà họ muốn xem qua Việc không tuân thủ về mặt này có thể dẫn đến phạt tiền và phải chịu một đợt điều tra khác nữa Ngoài ra, thanh tra cần phải xác nhận rằng công nhân có đang được trả lương hợp

Trang 40

Thank you for your attention to this matter

Faria Deveraj

Inspection Team Leader

City Government of Mumbai

lý không [146] Do đó, bộ phận nhân sự sẽ cần phải chuẩn bị các giấy tờ có liên quan

a Decided (ved) đã quyết định

b Forthcoming (adj) sắp tới

c Previous (adj) trước đây, trước đó

d Ultimate (adj, n) cuối cùng, cái tốt

Ngày đăng: 03/02/2023, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w