1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chủ đề 17 buổi 2(1)

5 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề COLLOCATION & VOCABULARY ENVIRONMENT
Tác giả Cụ Vũ Thị Mai Phương
Trường học Ngoại ngữ 24h
Chuyên ngành English
Thể loại Bản báo cáo giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 346,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRO 3M/ PRO 3MPLUS – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA Biên soạn Cô Vũ Thị Mai Phương – Ngoaingu24h vn Vì quyền lợi chính đáng của chính các em Không nên chia sẻ tài liệu ĐỘC QUYỀ[.]

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

TÀI LIỆU ĐI KÈM BÀI GIẢNG COLLOCATION& VOCABULARY

ENVIRONMENT (2) Thuộc khóa học : Plus 1: Luyện từ vựng tích cực

Choose the correct answer for the following questions

A replenish B fulfill C complete D corrode

improvement within 15 days

A agreeable B permissible C moveable D inevitable

A degradation B completion C corrosion D exhaustion

rather than a diet

A exposure B composition C veganism D restriction

background of snow

A coax B convince C induce D seduce

A busy B stagnant C heavy D provoking

A husband B master C male D masculine

variable weather conditions

A blanket B complete C destroy D construct

A inhabited B covered C sustainable D indigenous

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 2

Question 17 Fine dust _ safe levels in Bangkok's Bang Kholaem, Thon Buri, Klong San

A made B breached C complied D abided

hazardous dust particles to avoid direct exposure to the dust

A reproduction B cultivation C mating D breeding

A human B humane C humanistic D humble

areas

A greatly B sharply C densely D increasingly

A awareness B conscious C system D tourism

government to issue advisories asking people to stay indoors and limit outdoor activities

A prompting B covering C making D including

A glided B crept C skidded D strolled

A mooed B neighed C roared D barked

usually clearly visible, was _ in haze

A blocked B shrouded C included D packed

industries and practices

affecting Singapore

in smog

A vehicle B vehicular C traffic D congestion

further _ air pollution

A aggravating B irritating C worsening D A and C

continued to purchase a high number of imported cars

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 3

Question 35 Through my binoculars, I watched a tiger stalking its _

A prey B nourishment C culprit D adversary

A outreach B rejection C repellent D denial

_ depression

A climatic B tropical C changed D stable

agencies to take prompt measures to minimize damage to both humans and property

A great B extreme C torrential D thick

are threatened with extinction

A species B variations C examples D brands

A renewable B restorable C repeatable D reusable

A replaced B amended C renewed D changed

implemented, he said

A Evacuation B Removal C Exacerbation D Cutting

developments to offshore vessels

A deployed B settled C dispatched D surrendered

Health, Định said

A demanded B met C required D taken

to hold clean water provided by the Hà Nội Clean Water Company after oil waste contamination _ the supply

A covers B avoids C disrupts D blankets

A inspiration B motivation C incentive D motive

A devoted B enthusiastic C engaged D committed

A insight B creativity C influence D inspiration

and power generation

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 4

VOCABULARY HIGHLIGHTS

❖ pose threat to sth/ sb: gây nguy hiểm cho ai/ cái gì

❖ replenish (v): làm đầy lại, bổ sung

❖ degradation (n) /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/: sự suy thoái

❖ veganism (n) /ˈviː.ɡən.ɪ.zəm/: việc ăn chay

❖ exposure to sth /ɪkˈspəʊ.ʒər/: tiếp xúc với thứ gì

❖ restriction (n) /rɪˈstrɪk.ʃən/: sự hạn chế, giới hạn

❖ a herd of cattle/elephants/goats: một đàn gia súc/ voi/ dê

❖ feather (n) /ˈfeð.ər/ : cái lông vũ

❖ coax (v) /kəʊks/: dỗ dành, vỗ về

❖ induce sb to do sth: xui khiến ai làm gì

❖ deem (v): coi là, cho là

❖ stagnant (adj) /ˈstæɡ.nənt/: tù, ứ đọng

❖ attribute sth to sth: quy cái gì là do gì

❖ masculine (adj) /ˈmæs.kjə.lɪn/: nam tính

❖ indigenous (adj) /ɪnˈdɪdʒ.ɪ.nəs/: bản địa

❖ breach = break (rules/ promise): phá vỡ

❖ susceptible to sth /səˈsep.tə.bəl/ : dễ mắc phải, dễ bị ảnh hưởng

❖ tear (v): cắn xé

❖ sever (v): chia rẽ, cắt đứt

❖ split (v): chia ra

❖ selective breeding: sinh sản có chọn lọc

❖ reproduction (n): sự tái sản xuất

❖ cultivation (n): sự trồng trọt

❖ mate (v): lấy giống, quan hệ (động vật)

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 5

❖ bleat (n): tiếng kêu be be (dê, cừu, bê)

❖ bray (n): tiếng lừa kêu

❖ roar (n): tiếng gầm, rống (sư tử)

❖ shriek (n): tiếng la hét inh tai

❖ glide (v): bay lượn, trườn

❖ creep (v): đi rón rén

❖ skid (v): trượt, trượt bánh

❖ stroll (v): đi bộ thong dong

❖ roar (v): gầm (sư tử)

❖ neigh (v): hí (ngựa)

❖ be shrouded in sth /ʃraʊd/: bao phủ bằng gì

❖ be packed with sth: chật ứng với thứ gì

❖ curb (v): hạn chế, kiềm lại

❖ blame sth on sth/ sb: đổ lỗi lên gì/ ai

❖ blame sb for sth: đổ lỗi cho ai đã làm gì

❖ vehicular pollution /viˈɪk.jə.lər/: ô nhiễm do phương tiện đi lại

❖ traffic jam = traffic congestion: tắc nghẽn giao thông

❖ aggravate = worsen (v) /ˈæɡ.rə.veɪt/: làm xấu đi, làm trầm trọng thêm

❖ irritate (v): chọc tức, làm cáu giận

❖ impose sth on sb/ sth: áp đặt gì

❖ insect repellent (n): thuốc xịt côn trùng

❖ tropical depression: áp thấp nhiệt đới

❖ torrential rains: mưa xối xả, mưa như trút nước

❖ species (n): loài

❖ restorable (adj): có thể phục hồi

❖ repeatable (adj): có thể lặp lại

❖ reusable (adj): có thể sử dụng lại

❖ change one’s perspective on sth: thay đổi cái nhìn, quan điểm về điều gì

❖ evacuation (n) /ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən/: sự sơ tán

❖ dispatch (v): cử đi, phái đi

❖ meet safety criteria: đáp ứng các tiêu chuẩn về mức độ an toàn

❖ disrupt (v): làm gián đoạn

❖ lack motivation (collocation): thiếu động lực

❖ be devoted to sth: tận tụy, hết lòng với

❖ be engaged in sth: tham gia vào việc gì

❖ give (sb) an insight: cho ai thấy rõ điều gì

❖ boost = foster (v): đẩy mạnh, thúc đẩy

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Ngày đăng: 02/02/2023, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w