1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chủ đề 16 buổi 3

5 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Collocation & Vocabulary Sports
Tác giả Cụ Vũ Thị Mai Phương
Trường học Ngoại Ngữ 24h
Chuyên ngành English
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 344,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRO 3M/ PRO 3MPLUS – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA Biên soạn Cô Vũ Thị Mai Phương – Ngoaingu24h vn Vì quyền lợi chính đáng của chính các em Không nên chia sẻ tài liệu ĐỘC QUYỀ[.]

Trang 1

Cô Vũ Thị Mai Phương

TÀI LIỆU ĐI KÈM BÀI GIẢNG COLLOCATION& VOCABULARY

SPORTS (3) Thuộc khóa học : Plus 1: Luyện từ vựng tích cực

Choose the correct answer for the following questions

2020 qualifier when England players were _ to racist abuse

A slid B subjected C given D taken

A leapt B bounded C sprang D swooped

A bet B hacked C gambled D staked

good _

A abuse B enhancement C motivation D development

A overflow B outlet C exit D exhaust

A slumped B fell C declined D dropped

A carry on B take in C take up D carry out

A in sight B visible C obvious D apparent

A turned B revolved C evolved D circled

A centred B trained C focused D attentive

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 2

Question 18 Just as the tennis players were walking onto the , it started to rain

potential as a professional player

A fulfill B perform C succeed D manage

A jerkily B ambitiously C triumphantly D hauntingly

A tiredness B collapse C exhaustion D depletion

A sponsored B played C backed D supported

A return B replace C restore D regain

A outgrow B outclass C outnumber D outbalance

A breasts B arms C shoulders D elbows

A standards B spirits C shape D terms

A condition B bag C question D mind

A efforted B exerted C given D made

A place B record C position D award

A calm B brisk C hazardous D risky

A interest B lack C affinity D fanatic

A sedentary B active C athletic D energizing

A passion B determination C affinity D crack

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 3

Question 40 After training for seven years, he the baseball competition away

A heavy-going B thought-provoking C gripping D strenuous

bounces

A treadmills B infrastructure C embargo D equipments

A lewd B decisive C strong-minded D determined

twice forced to halt play

A overshadowed B exceeded C improved D motivated

VOCABULARY HIGHLIGHTS

❖ be subjected to sth: hứng chịu điều gì

❖ let sb down: khiến ai thất vọng

❖ put sb down: dìm hàng ai, khiến ai bị bẽ mặt

❖ out of bounds: khu vực ngoài sân chơi

❖ bound (v): nảy lên, bật lên

❖ spring (v): bật mạnh, nhảy

❖ bet (v): cá cước

❖ stake (v): đặt cược, cá cược

❖ outlet (n): chỗ để xả (căng thẳng, bức bối….)

❖ slump to sth: giảm đột ngột

❖ drop from/ off sth: rơi từ đâu xuống

❖ greet sb with sth: chào hỏi ai bằng điều gì

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 4

❖ give the signal: đưa ra tín hiệu

❖ run out of sth: hết, cạn kiệt gì đó

❖ take up: bắt đầu đam mê gì đó (thể thao)

❖ fatal accident (collocation): tai nạn chết người

❖ deadly virus (collocation): virut gây chết người

❖ deathly silent: cực kì im ắng

❖ visible (adj): có thể nhìn thấy được

❖ in sight: sắp đạt được

❖ revolve around sb/ sth: quanh đi quẩn lại

❖ evolve (v): tiến hóa, tiến triển

❖ stay focused: giữ được sự tập trung

❖ centered (adj): được đặt vào giữa

❖ trained (adj): được huấn luyện, đào tạo

❖ attentive (adj): chăm chú, chú ý

❖ tennis court: sân tennis

❖ football/cricket pitch: sân bóng đá, bóng chày

❖ golf course: sân gôn

❖ fulfill one’s potential (collocation): đạt được, hoàn thiện khả năng

❖ triumphantly (adv) /traɪˈʌm.fənt.li/: đầy hân hoan, vui mừng

❖ jerkily (adv) /ˈdʒɜː.kəl.i/: giật giật, trục trặc

❖ ambitiously (adv) /æmˈbɪɡ.ju.əs.li/: đầy tham vọng

❖ hauntingly (adv) /ˈhɔːn.tɪŋli/: đầy ma ám

❖ near exhaustion: gần như kiệt sức

❖ collapse (n /kəˈlæps/): sự sụp đổ

❖ depletion (n): sự làm cạn kiệt

❖ sponsor (v): tài trợ

❖ league (n): giải đấu

❖ regain (v): giành lại, chiếm lại

❖ outclass (v): tiến bộ hơn hẳn

❖ outgrow (v): lớn hơn, phát triển hơn

❖ outbalance (v): nặng hơn

❖ carry sb on your shoulder: vác ai đó lên vai

❖ be in high spirits: tinh thần lên cao, hưng phấn

❖ of high standards: đạt phong độ tốt

❖ get into shape: trở nên cân đối

❖ be out of condition: ốm yếu

❖ exert oneself: cố gắng, nỗ lực

❖ up to one’s neck = very busy: rất bận rộn

❖ face the risk of injury: đối mặt với nguy cơ chấn thương

❖ set a record: đạt kỉ lục

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Trang 5

❖ brisk walk: đi bộ nhanh

❖ risky (adj): mạo hiểm

❖ have an affinity for sth /əˈfɪn.ə.ti/: yêu thích điều gì

❖ have an interest in sth: đam mê, yêu thích gì

❖ lack of sth: thiếu thốn điều gì

❖ fanatic (n) /fəˈnæt.ɪk/: người hâm mộ cuồng nhiệt

❖ sedentary (adj) /ˈsed.ən.tər.i/: thụ động

❖ athletic (adj): năng động, yêu thể thao

❖ energizing (adj): đầy năng lượng

❖ shy away from sth: tránh xa cái gì

❖ crack = attempt (n): sự thử sức

❖ build/ gain muscle: phát triển cơ bắp

❖ personal best: điều kì tích (chưa từng xảy ra với ai đó)

❖ strenuous exercise /ˈstren.ju.əs/: tập luyện vất vả, căng thẳng

❖ gripping (adj): rất hay, thú vị

❖ that's the way the ball bounces: used to say that things don't always go as planned, but

❖ there is nothing we can do about it

❖ treadmill (n): máy tập chạy

❖ infrastructure (n) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/: cơ sở hạ tầng

❖ give sth a try/ a go: thử sức làm gì

❖ root for sb/ sth: ủng hộ

❖ lewd gesture /luːd/: cử chỉ, hành động thô lỗ

Page: Tai Lieu Khoa Hoc Hay Mien Phi Kim Van

Ngày đăng: 02/02/2023, 17:33