1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kt giữa học kì 1 10 cánh diều

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT Giữa Học Kì 1 10 Cánh Diều
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục Trung học phổ thông
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 427,52 KB
File đính kèm Đề kiểm tra giữa kì I Vật lí 10.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 20 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I I MỤC TIÊU Ôn tập, củng cố và hệ thống lại nội dung kiến thức đã ở các bài Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí; Tốc độ, độ dịch chuyển và vận tốc; Đồ thị độ dịch chuy.

Trang 1

Tiết 20: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU

- Ôn tập, củng cố và hệ thống lại nội dung kiến thức đã ở các bài: Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí; Tốc độ, độ dịch chuyển và vận tốc; Đồ thị độ dịch chuyển thời gian, độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp; Gia tốc và đồ thị vận tốc thời gian; đồng thời đánh giá khả năng ghi nhớ và vận dụng kiến thức đã học.

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 ( Tuần 10)

- Thời gian làm bài: 45 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70%

trắc nghiệm, 30% tự luận).

- Cấu trúc:

+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng;

10% Vận dụng cao.

+ Phần trắc nghiệm: Gồm 28 câu – 7 điểm ( nhận biết: 16 câu, thông hiểu:12 câu), mỗi câu 0,25 điểm.

+ Phần tự luận: 3 điểm (Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm) + Nội dung: Bài mở đầu, Chủ đề 1 ( Bài 1, 2 ,3)

Trang 2

III MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ

1 Ma trận

STT Nội dung Đơn vị kiến thức

Điểm số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi

2

Chủ đề 1 Mô

tả chuyển

động

Bài 1, 2, 3

Bài 1 Tốc độ, độ dịch

Bài 2 Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp

Bài 3 Gia tốc và đồ thị vận

2 Bản đặc tả

Nội

dung Mức độ yêu cầu cần đạt

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

BÀI MỞ

ĐẦU Nhận biết:– Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí và

mục tiêu của môn Vật lí.

Trang 3

dung Mức độ yêu cầu cần đạt

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

- Sắp xếp được các bước trong phương pháp nghiên cứu vật lí

- Nêu được ứng dụng của vật lí với khoa học,

kĩ thuật và công nghệ

Thông hiểu:

– Nêu được công thức tính sai số khi đo các đại lượng vật lí

– Tính được giá trị trung bình của phép

Bài 1 Tốc

độ, độ dịch

chuyển và

vận tốc

Nhận biết:

– Nêu được công thức tính tốc độ trung bình, định nghĩa được tốc độ theo một phương.

– Nêu được công thức tính và định nghĩa được vận tốc.

– Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định nghĩa được độ dịch chuyển.

Thông hiểu:

- Đổi được đơn vị vận tốc từ km/h sang m/s hoặc ngược lại

- So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển.

– Dựa vào định nghĩa tốc độ theo một phương

và độ dịch chuyển, rút ra được công thức tính

và định nghĩa được vận tốc.

– Dựa vào hình vẽ xác định độ dịch chuyển

Trang 4

dung Mức độ yêu cầu cần đạt

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Bài 2 Đồ

thị độ dịch

chuyển

theo thời

gian Độ

dịch chuyển

tổng hợp và

vận tốc

tổng hợp

Nhận biết:

- Từ đồ thị độ dịch chuyển thời gian, nhận

biết được dạng chuyển động

- Nhận biết được biểu thức tính độ dốc

- Từ hình vẽ rút ra công thức tính góc

- Từ số liệu nhận biết được dạng chuyển động

Thông hiểu

- Từ độ thị v – t tìm được độ dịch chuyển – Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp.

– Từ biểu đồ chuyển động của vật tìm được công thức tính độ dịch chuyển

4

4

1

Bài 3 Gia

tốc và đồ

thị vận tốc

– thời gian

Nhận biết

- Xác định được công thức tính độ lớn của gia

tốc

- Xác định được đơn vị của gia tốc

- Nhận biết được khi nào vật có gia tốc

Thông hiểu

- Từ đồ thị rút ra được vật có gia tốc lớn hơn

- Từ số liệu đã cho rút ra được dạng chuyển động của vật

- Từ đồ thị vận tốc thời gian xác định được độ lớn bé của độ dịch chuyển

Vận dụng

Từ đồ thị mô tả được trạng thái chuyển động

4

2

1

2

Trang 5

dung Mức độ yêu cầu cần đạt

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

của vật Tính được gia tốc trong khoảng thời

gian Tính được độ dịch chuyển dựa vào diện

tích dưới đồ thị Tính được gia tốc của vật ở

dạng đặc biệt của đồ thị v – t

Trang 6

IV ĐỀ BÀI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đề số 1

Câu 1 Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là

A các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

B các dạng vận động của sinh vật và năng lượng.

C các dạng chuyển động của chất rắn và chất lỏng.

D các dạng chuyển động của các hành tinh và ngôi sao.

Câu 2 Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh là

dựa theo phương pháp nào?

A Phương pháp mô hình.

B Phương pháp thực nghiệm.

C Phương pháp suy luận chủ quan.

D Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.

Câu 3 Đâu là công thức tính giá trị trung bình?

Câu 4 Cho các số tương ứng với bước:

1 Hình thành giả thuyết;

2 Đề xuất vấn đề;

3 Quan sát, suy luận;

4 Kiểm tra giả thuyết;

5 Rút ra kết luận

Tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí theo thứ tự các bước sau đây?

A 1 – 2 – 3 – 4 – 5 B 2 – 1 – 3 – 4 – 5.

C 3 – 2 – 1 – 4 – 5 D 2 – 3 – 1 – 4 – 5.

Câu 5 Công nghệ nào sau đây là ứng dụng của vật lí nhiều nhất với sự phát triển giao thông hiện

đại ngày nay?

A Công nghệ chế tạo pin B Công nghệ phát triển tia laze

C Công nghệ nano D Công nghệ sinh học

Câu 6 Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình s = 16,073148 m Sai số của phép đo tính được là s = 0,00521 m Kết quả đo được viết là:

A s = (16,07318  0,00521) m B s = (16,073  0,0052) m

C s = (16,07  0,005) m D s = (16,073  0,005) m

Câu 7 Tốc độ trung bình được tính bằng

A quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

B quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

C độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

D độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

Câu 8 Biểu thức xác định vận tốc trung bình là

6

Trang 7

A v= d

∆ d

∆ d

∆ t D ⃗v= ⃗d

∆ t

Câu 9 Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

C Độ dịch chuyển D Tốc độ chuyển động.

Câu 10 Tốc kế trên xe ô tô đang chỉ 60km/h Gia trị này là

A vận tốc trung bình B tốc độ trung bình.

C vận tốc tức thời D tốc độ tức thời.

Câu 11 Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

A Khi vật chuyển động trên một đường thẳng

B Khi vật chuyển động đổi chiều

C Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều

D Khi vật chuyển động không đổi chiều

Câu 12 Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10 km; rồi lại trở về vị trí xuất

phát ở tỉnh A Kết luận nào dưới đây là đúng?

A Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km Độ dịch chuyển là 0 km.

B Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km Độ dịch chuyển là 0 km.

C Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km Độ dịch chuyển là 20 km.

D Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km Độ dịch chuyển là 20 km.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc của một ô tô?

A Ô tô A chuyển động theo hướng tây bắc với tốc độ 50 km/h.

B Ô tô A có vận tốc là 50 km/h.

C Mỗi giờ, ô tô A đi được 50 km.

D Ô tô A đã đi 50 km theo hướng tây bắc.

Câu 14 Nhà Minh cách trường 3 km, Minh đạp xe từ nhà theo hướng Nam tới trường mất 0,25

giờ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Tốc độ đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Bắc.

B Vận tốc đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Bắc.

C Tốc độ đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Nam.

D Vận tốc đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Nam.

Câu 15 Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết

điều gì?

A Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.

B Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.

C Độ dốc bằng không, vật đứng yên.

D Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.

Câu 16 Công thức tính vận tốc tổng hợp là

A v❑=⃗v1+⃗v2. B v=v1+v2.

C v❑=⃗v1−⃗v2. D v=v1−v2.

7

Trang 8

Câu 17 Hình 1.3 là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một

hướng xác định Ô tô đi với tốc độ lớn nhất trong đoạn đường nào?

Câu 18 Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?

A Độ dịch chuyển và thời gian B Quãng đường và thời gian

C Độ dịch chuyển và vận tốc D Quãng đường và vận tốc

Câu 19 Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới (hình

7.1) Tốc độ của vật chuyển động trước khi đổi chiều là bao nhiêu?

A 83m/ s B 4 m/s C - 4 m/s D −83 m/ s

Câu 20 Một người điều khiển thuyền đi được 5,6 km theo hướng bắc trên mặt hồ phẳng lặng

Sau đó, anh ta quay thuyền đi về phía tây 3,4 km Độ dịch chuyển tổng hợp của thuyền là

Câu 21 Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s Vận tốc của dòng nước là 4

m/s Vận tốc của ca nô khi đi ngược dòng là

Câu 22 Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng của một chiếc xe có

dạng như hình vẽ Trong khoảng thời gian nào, xe đứng yên?

8

Trang 9

A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 

C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

D Không có lúc nào xe đứng yên.

Câu 23 Đại lượng cho biết sự thay đổi của vận tốc là đại lượng nào trong các đại lượng sau?

A Gia tốc B Độ dịch chuyển C Quãng đường D Vận tốc Câu 24 Đơn vị của gia tốc

Câu 25 Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động

A có vận tốc tăng dần.

B có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

C thẳng, có vận tốc tăng dần.

D thẳng, có vận tốc giảm dần đều theo thời gian.

Câu 26 Đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, cho biết điều gì?

A Độ dốc dương, gia tốc không đổi.

B Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.

C Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.

D Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).

Câu 27 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng tốc Biết rằng sau 10s kể

từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15m/s Gia tốc của xe có độ lớn là

A 0,4 m/s2 B 0,5 m/s2 C 0,6 m/s2 D 0,7 m/s2

Câu 28 Chuyển động thẳng chậm dần có đặc điểm

A ⃗a cùng chiều ⃗v B ⃗a ngược chiều ⃗v C a > 0, v < 0 D a < 0, v > 0.

Đề số 2

Câu 1 Nội dung của môn Vật lí trong nhà trường phổ thông là

A mô hình hệ vật lí.

B năng lượng và sóng.

C lực và trường.

9

Trang 10

D mô hình hệ vật lí, năng lượng và sóng, lực và trường.

Câu 2 Đâu là cách viết kết quả đo đúng?

Câu 3 Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

A Phương pháp thống kê B Phương pháp thực nghiệm

C Phương pháp quan sát và suy luận D Phương pháp mô hình

Câu 4 Bước nào sau đây không có trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ

vật lí?

A Quan sát, suy luận.

B Đề xuất vấn đề.

C Hình thành giả thuyết.

D Xây dựng kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

Câu 5 Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của môn vật lí?

A Tấm pin năng lượng mặt trời B Hiện tượng quang hợp.

C Nguyên lí hoạt động của lò vi sóng D Ô tô điện.

Câu 6 Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình s = 16,073148 m Sai số của phép đo tính được là s = 0,00521 m Kết quả đo được viết là:

A s = (16,07318  0,00521) m B s = (16,073  0,0052) m

C s = (16,07  0,005) m D s = (16,073  0,005) m

Câu 7 Vận tốc được tính bằng:

A Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

B Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

C Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

D Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển

Câu 8 Đâu là công thức tính tốc độ trung bình

Câu 9 Phát biểu: “Con tàu đã đi 200 km theo hướng Đông Nam” nói về đại lượng nào?

A Vận tốc B Quãng đường C Tốc độ D Độ dịch chuyển Câu 10 Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là

gì?

A Vận tốc trung bình B Tốc độ trung bình.

C Vận tốc tức thời D Tốc độ tức thời.

Câu 11 Một học sinh đi từ nhà đến trường theo như hình ảnh

Sáng học sinh đi từ nhà đến trường, sau đó trưa về nhà, chiều lại lên trường rồi trở về nhà Quãng đường và độ dịch chuyển của học sinh trong suốt quá trình đi và về là

10

Trang 11

A 8km; 0km B 8 km; 8km C 4km; 0 km D 4 km; 4km

Câu 12 Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

A khi vật chuyển động trên một đường thẳng

B khi vật chuyển động đổi chiều

C khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều

D khi vật chuyển động không đổi chiều

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc của một ô tô?

A Ô tô A chuyển động theo hướng Đông với tốc độ 50 km/h.

B Ô tô A có vận tốc là 50 km/h.

C Mỗi giờ, ô tô A đi được 50 km.

D Ô tô A đã đi 50 km theo hướng Đông.

Câu 14 Một máy bay bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh hết 1,75 giờ Nếu đường bay

Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu?

A 600 km/h B 700 km/h C 800 km/h D 900 km/h Câu 15 Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết

điều gì?

A Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.

B Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.

C Độ dốc bằng không, vật đứng yên.

D Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.

Câu 16 Khi vật dịch chuyển từ vị trí này đến một vị trí khác theo một số đoạn dịch chuyển khác

nhau thì độ dịch chuyển cuối cùng của vật là

A tổng các độ dịch chuyển thành phần.

B hiệu các độ dịch chuyển thành phần.

C tích các độ dịch chuyển thành phần.

D thương các độ dịch chuyển thành phần.

Câu 17 Hình 1.3 là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một

hướng xác định Ô tô đứng yên trong đoạn đường nào?

Câu 18 Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?

A Độ dịch chuyển và thời gian B Quãng đường và thời gian

11

Trang 12

C Độ dịch chuyển và vận tốc D Quãng đường và vận tốc

Câu 19 Biểu thức gia tốc của một vật chuyển động thẳng có dạng tổng quát là

A a= ∆ ⃗v

Câu 20 Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau

đây?

A Thời gian B Gia tốc C Độ dịch chuyển D Vận tốc Câu 21 Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

A có vận tốc tăng dần.

B có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

C thẳng, có vận tốc tăng dần.

D thẳng, có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

Câu 22 Đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, cho biết điều gì?

A Độ dốc dương, gia tốc không đổi.

B Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.

C Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.

D Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).

Câu 23 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc Sau 20 s, vận tốc của vật đạt

25 m/s Gia tốc của vật có độ lớn là

A 0,75 m/s2 B – 0,75 m/s2 C 0,5 m/s2 D 0,4 m/s2

Câu 24 Chuyển động thẳng nhanh dần có đặc điểm

A ⃗a cùng chiều ⃗v B ⃗a ngược chiều ⃗v C a > 0, v < 0 D a < 0, v > 0 Câu 25 Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian bên dưới Xác định tốc độ của chuyển động?

Câu 26 Một người đi bộ 3,0 km theo hướng nam rồi 2,0 km theo hướng tây Tìm độ dịch

chuyển tổng hợp

Câu 27 Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s Vận tốc của dòng nước là 4

m/s Vận tốc của ca nô khi đi xuôi dòng là

12

Trang 13

Câu 28 Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng của một chiếc xe có

dạng như hình vẽ Trong khoảng thời gian nào, tốc độ của xe không thay đổi?

B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 

thay đổi

Đề 1

chuyển - thời gian

a Hãy mô tả chuyển động

b Xác định quãng đường đi được của vật trong các khoảng thời gian:

- Từ 0 đến 3s

- Từ 3s đến 5s

Câu 2(1 điểm): Dựa vào đồ thị (v – t) của vật chuyển động trong hình Hãy xác định gia tốc và

độ dịch chuyển của vật trong giai đoạntừ 0 s đến 40 s

13

Trang 14

Câu 3 (1 điểm): Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như

hình

a) Mô tả chuyển động của chất điểm và tính gia tốc trong từng giai đoạn b) Tính quãng đường mà chất điểm đi được từ khi bắt đầu chuyển động cho tới khi dừng lại

Đề 2

Câu 1 (1 điểm) Dựa vào đồ thi độ dịch chuyển - thời gian

a Hãy mô tả chuyển động

b Xác định độ dịch chuyển của vật trong các khoảng thời gian:

- Từ 0 đến 3s

- Từ 3s đến 5s

Câu 2( 1 điểm): Dựa vào đồ thị (v – t) của vật chuyển động trong hình Hãy xác định gia tốc và

độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn từ 80 s đến 160 s

14

Ngày đăng: 31/01/2023, 17:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w