1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Gộp 1+2.Pdf

217 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gộp 1+2.Pdf
Trường học Trường Đại học Nam Định
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 6,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề thi học sinh giỏi môn Vật lí 12 Năm học 2022 2023 (Tập huấn ) STT Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TLN TN TLN TN TLN TN TLN 1 Điện tích Đi[.]

Trang 1

Ma trận đề thi học sinh giỏi môn Vật lí 12

Năm học 2022- 2023 (Tập huấn )

STT Chủ đề

Tổng Nội dung Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 2

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

Phương pháp giản đồ Fre-nen

Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật của con lắc đơn

Trang 3

bộ ba pha Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp

Trang 4

(Đề tham khảo)

Môn: Vật lí – Lớp 12 THPT

(Thời gian làm bài 90 phút)

Đề thi có … trang

Phần I Trắc nghiệm (Thí sinh chọn một đáp án và viết câu trả lời vào tờ giấy thi)

Câu 1 (NB): Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí tỉ lệ

A nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

C với khoảng cách giữa hai điện tích

D với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 2 (NB): Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R

Câu 3 (NB): Theo định luật khúc xạ thì

A tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

B góc khúc xạ có thể bằng góc tới

C góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

D góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

Câu 4 (TH): Suất điện động tự cảm 0,75 V xuất hiện trong một cuộn cảm có L = 25 mH; tại đó

cường độ dòng điện giảm từ giá trị I xuống 0 trong 0,01 s Tính I

Câu 5 (TH): Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính

của thấu kính Anh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật Vật AB cách thấu kính

Câu 6 (NB): Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình

là x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2) Phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(t +

Câu 8 (TH): Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng 100 N/m và vật nhỏ m khối lượng 200 g Từ

vị trí cân bằng kéo vật nhỏ m để lò xo dãn 4 cm rồi thả nhẹ để m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động là

Câu 9 (TH): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = 3cos(10t +0,5) (cm) và x2=4sin(10t) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

Trang 5

Câu 10 (VD): Con lắc đơn có dây dài l = 50cm, khối lượng vật nặng m = 100g dao động tại

nơi g = 9,8m/s2 Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Tỷ số lực căng cực đại và cực tiểu của

dây treo bằng 4 Cơ năng của con lắc là

Câu 11 (VD): Một vật dao động điều hòa với phương trình x =10cos(2πt + φ), x tính bằng

(cm), t tính bằng (s) Biết rằng trong một chu kỳ, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng x1(cm) bằng với khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng x2(cm); đồng thời khoảng thời gian mà tốc độ không vượt quá 2π(x1 – x2) cm/s là 0,5s Tỉ số x1/x2 xấp xỉ

Câu 12 (VDC): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400 g và lò xo nhẹ có độ cứng

100 N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Tại thời điểm t0 = 0, vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí lò xo dài tự nhiên, tác dụng lực F có độ lớn 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) thì vật

nhỏ dao động điều hòa, đến thời điểm t = 0,3 s thì ngừng tác dụng lực F Lấy 2 = 10 Dao động điều hòa của vật nhỏ sau khi lực F ngừng tác dụng có biên độ là

Câu 14 (NB): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, để có các vân giao thoa ổn định

thì hai nguồn sóng phải dao động

A cùng biên độ nhưng khác tần số dao động

B cùng tần số nhưng khác phương dao động

C cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

D cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 15 (NB): Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

Câu 16 (TH): Nguồn nhạc âm ống sáo có bộ phận chính là một ống khí có một đầu kín, một

đầu hở Một ống sáo phát ra âm cơ bản có tần số 380 Hz, cũng có thể phát đồng thời các họa

âm Biết âm nghe được có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz Trong vùng tần số của âm nghe được, tần số lớn nhất của họa âm mà ống sáo này có thể phát ra là

Câu 17 (TH): Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng Không xét

các đểm bụng hoặc nút, quan sát thấy có những điểm cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách nhau 10cm Bước sóng trên dây có giá trị là

Trang 6

Câu 18(VD): Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống nhau có tần số 4Hz và cách nhau

45cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2dm/s Gọi O là trung điểm của AB, M là trung điểm OB N là trung điểm AM Xét tia Ny nằm trên mặt nước và vuông góc với AB Hai điểm

P, Q trên Ny dao động với biên độ cực đại gần N nhất và xa N nhất cách nhau một khoảng

33,76cm

Câu 19 (VD): Sóng dừng trên sợi dây với điểm bụng sóng có biên độ 4 3cm, bước sóng là 12

cm Hai điểm trên dây có cùng biên độ 6 cm và dao động ngược pha cách nhau khoảng ngắn nhất là

U R

Câu 22 (NB): Đặt điện áp uU 2 cos t hai đầu tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng I Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó

là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là:

Câu 23 (TH): Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

điện áp xoay chiều hai đầu một đoạn mạch theo thời gian

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là

A 110 2 V B 220 2 V

Câu 24 (TH): Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc điện áp tức thời hai đầu các phần tử (điện trở R,

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

C) theo thời gian t của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp

Biết cuộn dây thuần cảm Sắp xếp theo thứ tự đường

Trang 7

Câu 25 (TH): Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A 220 W B 220 W C 440 W D 440 W

Câu 26 (VD): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số

không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L, biến trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo đúng

thứ tự trên Gọi M là điểm giữa cuộn cảm thuần và biến trở, N là

điểm giữa biến trở và tụ điện Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của các

điện áp hiệu dụng UAN và UMB theo giá trị của biến trở R được cho

như hình vẽ Khi giá trị của R bằng thì điện áp hiệu dụng giữa

hai đầu biến trở R gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 27 (VD): Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch

AM gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R Điện áp đặt vào AB có biểu thức u = 80 2 cos100πt (V), hệ số công suất của mạch

AB là 2

2 Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A và M là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là

Câu 28 (VDC) : Đặt một điện uU 2 cos t (U và ω

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ Biết

R

hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ1.Điều chỉnh C

= C2 để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ2 Khi C = C3 thì hệ số công suất trong mạch là cosφ3 = cosφ1.cosφ2 và cường độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch, khi đó tỉ số giữa điện trở thuần và

dung kháng của tụ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,42 B 0,92 C 2,37 D 1,08

Câu 29 (VDC): Cho mạch điện như hình vẽ, vôn kế

có điện trở rất lớn, ampe kế có điện trở không đáng kể

Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp không đổi, nhận

thấy: Khi K mở thì vôn kế chỉ giá trị 100 V; khi K

đóng thì vôn kế chỉ 25 V và Ampe kế chỉ giá trị I1

Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi, nhận thấy: Khi K mở thì vôn kế chỉ 50 V; khi K đóng thì vôn kế vẫn chỉ 50 V và ampe kế chỉ giá trị I1 Khi sử dụng điện áp xoay chiều nói trên và mở khóa K, tính hệ số công suất của đoạn mạch

Câu 30 (NB): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ

A là sóng ngang B không truyền được trong chân không

C mang năng lượng D có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

Câu 31 (TH): Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ

phận nào dưới đây?

60 

Trang 8

A Mạch tách sóng B Mạch khuếch đại C Mạch biến điệu D Anten

Câu 32 (TH): Cho mạch dao động điện từ LC lí tưởng như

hình bên Tụ điện có điện dung 1 F, cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm 4 mH Tại thời điểm ban đầu t0 = 0 bản A của tụ điện

tích điện dương, dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B

Lấy π2 = 10 Tại thời điểm t = 2,3 ms thì bản B của tụ điện tích

điện

A dương, dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B

B âm, dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A

C dương, dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A

D âm, dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B

Câu 33 (VD): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ

điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t ( i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A 13 2V B 5 14 C 6 2V D 3 14V

Câu 34 (NB): Tia X

A mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B cùng bản chất với sóng âm

C có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D cùng bản chất với tia tử ngoại Câu 35 (NB): Trong hệ tán sắc của máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A tăng cường độ chùm sáng B giao thoa ánh sáng

Câu 37 (TH): Tia tử ngoại được dùng để

A chụp điện, chiếu điện trong y tế

B tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

C chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

D tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

Câu 38 (VD): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1 mm và

cách màn quan sát 1 m Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng tổng hợp gồm vô số bức xạ đơn sắc

có bước sóng  thỏa mãn 0,45 m    0,75 m Trên màn, khoảng cách ngắn nhất từ vân sáng trung tâm tới vị trí mà tại đó có 4 bức xạ cho vân sáng là

Câu 39(VD): Trong thí nghiệm khe Yang ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn Xét

hai điểm A, B đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng D thì A, B là vân sáng Dịch chuyển màn ra xa hai khe một đoạn d thì A, B là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau dịch chuyển màn hơn kém nhau 4 Nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe một khoảng 10d nữa thì A, B lại là vân sáng và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và B không còn xuất hiện vân sáng nữa Tại A khi chưa dịch chuyển màn là vân sáng thứ mấy?

A B

L

C

Trang 9

Câu 40 (VD): Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 0,4mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 3m Nguồn sáng đặt trong không khí có bước sóng trong khoảng 380nm đến 760nm M là một điểm trên màn, cách

vân trung tâm 27mm Giá trị trung bình của các bước sóng cho vân sáng tại M trên màn gần nhất với giá trị nào sau đây?

Phần II Viết đáp án (Thí sinh viết câu trả lời vào tờ giấy thi theo hàng dọc, viết đơn vị nếu

có)

Câu 41 (VD): Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm

2 điện trở 8 mắc song song Cường độ dòng điện trên toàn mạch là…………

Câu 42 (TH): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

rơi tự do g = π2 = 10 m/s2 Trong khoảng thời gian 2 phút, số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện được là ……

Câu 43 (VD): Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, với phương

Câu 44 (VD): Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao

động là 40 mJ và lực đàn hồi cực đại là 2 N Gọi I là điểm cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn bằng 1 N là 0,2 s Quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 1,6 s là………

Câu 45 (VD): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng của vật

nặng là m = 1 kg Tác dụng vào vật nặng một ngoại lực F = F0cos10t thì vật dao động với biên

độ A = 6 cm Trong quá trình dao động, để đi hết quãng đường 24 cm thì vật mất khoảng thời

gian là s

Câu 46 (VDC): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên lò xo gắn cố định, đầu dưới lò xo

gắn với vật nặng Kích thích cho vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng của vật, năng lượng dao động bằng 67,5 mJ Độ lớn lực đàn hồi cực đại bằng 3,75 N Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí có độ lớn lực đàn hồi bằng 3 N là Δt1 Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là Δt2 với Δt2 = 2.Δt1 Lấy g = 10 m/s2; π2 ≈ 10 Δt1 có giá trị là……… Câu 47 (VD): Một sợi dây CD có đầu C cố định, đầu D gắn với cần rung có tần số thay đổi

được D được coi là một nút sóng Ban đầu trên dây có sóng dừng Khi tăng tần số thêm 20 Hz

thì số nút trên dây tăng thêm 7 nút Sau khoảng thời gian s thì sóng phản xạ từ C truyền

đến hết một lần chiều dài sợi dây

Câu 48 (VDC): Một nguồn âm đặt tại điểm O, có công suất không đổi, truyền đẳng hướng về

mọi phía Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc 3m/s2, biết OM ON 12 m

3

  và ∆OMN vuông tại O Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo

được tại M là 60 dB Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường

Trang 10

Câu 49 (TH): Đặt điện áp có u = 220 2 cos(100t) (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R= 100 Ω, tụ điện có điện dung

4102

thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 2,2 cos(100t - /4) (A) B i = 2,2 cos(100t + /4) (A)

C i = 2,2 2 cos(100t + /4) (A) D i = 2,2 2cos(100t - /4) (A)

Câu 50 (TH): Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm có cuộn

Câu 51 (VD): Điện năng được truyền đi từ một nhà máy điện có công suất 0,125 MW Hiệu số

chỉ của công tơ ở trạm phát và công tơ tổng ở nơi tiêu thụ sau mỗi ngày (24 h) chênh lệch nhau

600 kWh Công suất hao phí trên đường dây và hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng là

……

Câu 52 (VD): Một mạch điện xoay chiều AB gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp (mỗi hộp chỉ

chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần R hoặc cuộn thuần cảm có độ tự cảm L hoặc tụ điện

có điện dung C) Mắc hai đầu đoạn mạch A, B vào một nguồn điện một chiều có hiệu điện thế không đổi 24 V thì hiệu điện thế hai đầu hộp Y là 24 V Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch A, B một điện áp xoay chiều u = 100 2cos(100πt -

Câu 53 (VD): Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2

cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện

trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở

trong r, hệ số tự cảm L của cuộn dây có thể thay

đổi được Gọi φ là độ lệch pha của điện áp tức

thời giữa hai đầu đoạn mạch MB và điện áp tức

thời hai đầu đoạn mạch AB Hình bên là đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của tanφ theo hệ số tự cảm

L Khi điều chỉnh hệ số tự cảm L = 1

 H, công

suất tiêu thụ của cuộn dây là ……

Câu 54 (VDC): Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos(2πft)(V) (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm) Khi f = f1 và f = 4f1 thì công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được Khi f = 3f1 thì hệ số

công suất là

Câu 55(VDC): Một mạch điện xoay chiều gồm AM nồi tiếp MB Biết AM gồm điện trở thuần

R1=20, tụ điện C1, cuộn dây thuần cảm L1 mắc nối tiếp Đoạn MB có hộp X, biết trong hộp X cũng có các phần tử là điện trở thuần, cuộn cảm, tụ điện mắc nối tiếp nhau Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng là 200V thì thấy dòng điện

Trang 11

trong mạch có giá trị hiệu dụng 2A Ở thời điểm t (s), uAB = 200 2 V, đến thời điểm t+1/600

(s) dòng điện iAB = 0 và đang giảm Công suất của đoạn mạch MB là

Câu 56 (VDC): Một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 1020 vòng Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220 V, tần số không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, biết C thay đổi được Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 96 V Khi điện áp tức thời hai đầu mạch AB là u = 72 2V thì điện áp tức thời hai đầu tụ điện là uc = -56 2V Số vòng dây cuộn sơ cấp có giá trị là………

Câu 57(TH): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1 mm và cách màn quan sát 2 m Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng  (0,38 m   0,76 m) Trên màn, bề rộng đoạn chồng chập của quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là ……

Câu 58 (VD): Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng Biết D 1m a;  1 mm, hai khe S1 và S2 được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng nằm trong khoảng từ 405 nm đến 690 nm Gọi M là điểm nằm xa vân sáng trung tâm nhất mà ở đó có đúng 5 bức xạ cho vân sáng và 5 bức xạ cho vân tối nằm trùng nhau Khoảng cách từ M đến vân trung tâm có giá trị xấp xỉ là………

Câu 59 (VDC): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S1 và S2 được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,45 µm đến 0,75 µm Số vùng trên màn mà tại mỗi điểm trong vùng đó có sự trùng nhau của đúng 4 vân sáng là………

Câu 60 (TH): Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây là x u 4 cos 20 3           mm (với x đo bằng m, t đo bằng s) Tốc độ truyền sóng trên dây là………

-HẾT -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Họ, tên và chữ ký của CBCT 1:

Họ, tên và chữ ký của CBCT 2:

Trang 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi gồm: 8 trang

Phần I: Trắc nghiệm (Thí sinh chọn một đáp án và viết câu trả lời vào tờ giấy thi)

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của con

lắc Biểu thức nào sau đây là sai khi tính cơ năng của con lắc

Câu 2: Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng

A lớn hơn tia hồng ngoại B nhỏ hơn tia tử ngoại

C lớn hơn tia tím D lớn hơn tia đỏ

Câu 3: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất Tại điểm M cách nguồn x(m)

có phương trình dao động 4 os( 5 )

uct  x cm, t tính bằng s Tốc độ truyền sóng trong môi

trường có giá trị

A 0,8 m/s B 0,4 m/s C 14,4 cm/s D 8 cm/s

Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng

trắng của Mặt Trời Hình ảnh quan sát được trên màn là:

A Tại vị trí trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là các hệ vân gồm 7 vạch sáng sắp xếp theo

thứ tự tím, chàm, lam, lục, vàng, cam, đỏ từ trong ra ngoài cách đều nhau

B Tại vị trí trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là các dải màu sắc cầu vồng theo thứ tự tím,

chàm, lam, lục, vàng, cam, đỏ từ trong ra ngoài có bề rộng bằng nhau nhưng không cách đều nhau

C Tại vị trí trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là các dải màu sắc cầu vồng theo thứ tự tím,

chàm, lam, lục, vàng, cam, đỏ từ trong ra ngoài có bề rộng bằng nhau, cách đều nhau

D. Tại vị trí trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là các dải màu sắc cầu vồng theo thứ tự tím, chàm, lam, lục, vàng, cam, đỏ từ trong ra ngoài càng xa vân trung tâm dải màu sắc cầu vồng càng rộng ra và chồng lên nhau

Câu 5: Một khung dây phẳng có diện tích 25 cm2 gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 T Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

Câu 6: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai thành phần đơn sắc là

vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A.chùm sáng bị phản xạ toàn phần

Mã đề thi 101

Trang 13

Trang 13/217 - Mã đề thi 101

B.so với pháp tuyến, tia khúc xạ màu lam gần hơn tia màu vàng

C.tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu vàng, còn tia sáng màu lam bị phản xạ toàn phần

D.so với phương tia tới, tia khúc xạ màu lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu vàng

Câu 7: Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc lò xo vào bình phương li độ trong dao động

điều hòa được mô tả bởi một đồ thị có dạng là

A.một phần của đường Parabol B.một đoạn thẳng

C.một phần của đường Hypebol D.một phần của đường Elip

Câu 8: Đặt điện áp u  200 2cos(100 t + )(V)   vào hai đầu tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là i  2 2cos100 t (A)  Giá trị của  là

Câu 9: Có hai electron trong chân không Biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N/m2 kg2 và k

= 9.109 N/m2.C2, m = 9,1.10-31 N/m2, e =-1,6 10-19 C Tỉ số giữa lực tương tác điện và lực

tương tác hấp dẫn giữa chúng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 2,4.1042 B 3,8.1045 C 4,2.1042 D 2,6.1023

Câu 10: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường đồng nhất Xét trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

A dao động cùng pha là một phần tư bước sóng

B gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng

C dao động ngược pha là một phần tư bước sóng

D gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng

Câu 11: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có điện trở R, tụ điện và cuộn dây mắc nối tiếp Tổng trở đoạn mạch là Z Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu

dụng U không đổi thì thấy cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch là I Công suất tiêu thụ trung bình trên mạch là P được tính bằng biểu thức

Câu 13: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

C có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

D luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 100 N/m, kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng 62,8cm/s Lấy π2=10 Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

Trang 14

Trang 14/217 - Mã đề thi 101

A 2 cm B 10 cm C 4 cm D 20 cm

Câu 15: Một ống dây được mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì công suất tiêu thụ là

P1, nếu mắc ống dây trên vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì công suất tiêu thụ là P2 Liên hệ đúng giữa P1 và P2 là

A P1 > P2 B P1 P2 C P1 < P2 D P1 = P2

Câu 16: Chọn phát biểu sai Sóng cơ học là quá trình

A truyền năng lượng

B truyền pha dao động

C truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

D lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4t) (cm) Dao động của

/

t e t

Câu 20: Sóng điện từ

A.là sóng dọc và truyền được trong chân không

B.là sóng ngang và truyền được trong chân không

C.là sóng dọc và không truyền được trong chân không

D.là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 21: Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng là 2 s Lực cưỡng bức nào dưới đây làm

cho con lắc dao động mạnh nhất?

A. Fn  2F cos( t)0  B. Fn  F cos(2 t)0  C. Fn  2F cos(2 t)0  D. Fn  F cos( t)0 

Câu 22: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại?

A.Bức xạ không nhìn thấy B.Bản chất là sóng điện từ

C.Có khả năng iôn hóa không khí D.Có tác dụng nhiệt

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u  100 2 cos(100t V)( ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết điện trở R = 100Ω, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức

Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 10

rad/s Nâng vật lên vị trí mà lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho dao động Lấy g = 10m/s2 Vật dao động điều hòa với biên độ

Trang 15

Trang 15/217 - Mã đề thi 101

Câu 25: Trong mạch dao động điện từ, cuộn cảm có hệ số tự cảm không đổi, tụ điện có điện

dung thay đổi Khi điện dung của tụ tăng thêm 12nF thì chu kỳ dao động của mạch tăng gấp đôi Điện dung của tụ trước khi tăng là

A 2nF B 4nF C 8nF D 16nF

Câu 26: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số

của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần số 2640 Hz và 4400 Hz Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng

từ 300 Hz đến 800 Hz Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16 Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

Câu 27: Một con lắc đơn dao động điều hòa Biết độ lớn vận tốc của vật ở vị trí thấp nhất bằng 6cm/s và độ lớn gia tốc của vật ở vị trí cao nhất bằng 9 cm/s2, độ dài quỹ đạo của vật là A.4 cm B 8 cm C 4,5 cm D 9 cm

Câu 28: Một điện trở R = 5Ω, mắc vào hai cực của một nguồn điện có suất điện E = 6V, điện

trở trong r = 1Ω Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là

A 6V B 5V C 3V D 1V

Câu 29: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự

do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA Tỉ số 1

Câu 30: Sóng dọc truyền trong một môi trường với tần số 40Hz, tốc độ truyền sóng là

240cm/s, biên độ sóng là 4cm Biết A và B là hai phần tử nằm trên cùng phương truyền khi chưa có sóng và cách nguồn lần lượt các khoảng là 20cm và 27cm Khi có sóng truyền qua thì khoảng cách nhỏ nhất giữa A và B là

Câu 31: Xét hai mạch dao động lí tưởng Mạch thứ nhất gồm cuộn cảm có hệ số tụ cảm L1 và

tụ điện có điện dung C1 và mạch thứ hai gồm cuộn cảm có hệ số tụ cảm L2 và tụ điện có điện dung C2 Tụ C1 được tích điện đến giá trị cực đại Q01 = 8µC và tụ C2 đã tích điện đến giá trị cực đại Q02 = 10µC Sau đó nối với các cuộn cảm tương ứng để tạo thành các mạch dao động

Gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích tức thời trên tụ C1 và C2; i1 và i2 lần lượt là cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn dây L1 và L2 Trong quá trình dao động luôn có biểu thức liên hệ

q1i2 = q2i1 Tại thời điểm q1 = 6µC thì độ lớn q2 bằng

Câu 32: Một nhà máy phát điện gồm 4 tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời Điện

sản xuất ra được đưa lên đường dây và truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là 80% Khi một tổ máy ngừng hoạt động, giữ nguyên điện áp hiệu dụng nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là

Trang 16

Trang 16/217 - Mã đề thi 101

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng Lần thứ nhất: Nguồn sáng phát ra đồng

thời hai bức xạ đơn sắc  1 560 nm và 2(670 nm   2 7 40 nm)thì trong những khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vạch sáng màu của bức

xạ λ 2 Lần thứ hai: Nguồn sáng phát ra đồng thời 3 bức xạ đơn sắc λ , λ , λ1 2 3với λ3 7 λ 2

Câu 34: Gắn cùng vào điểm I hai con lắc lò xo, một con lắc đặt trên

mặt phẳng ngang, con lắc còn lại treo thẳng đứng Các lò xo nhẹ có

cùng độ cứng k, cùng chiều dài tự nhiên 30 cm Các vật nhỏ A và B

có cùng khối lượng m, khi cân bằng lò xo treo vật B giãn 10 cm Ban

đầu, B được giữ ở vị trí sao cho lò xo không biến dạng, còn lò xo gắn

với A bị giãn 5 cm Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa

(hình vẽ) Trong quá trình dao động, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai

vật gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 36: Trong thí nghiệm khe Y – âng ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn Xét

hai điểm A, B đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì A, B là

vân sáng Dịch chuyển màn ra xa hai khe một khoảng d thì A, B là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau dịch chuyển màn hơn kém nhau 4 Nếu dịch tiếp màn ra

xa hai khe một khoảng 9d nữa thì A, B là vân sáng và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và

B không còn xuất hiện vẫn sáng nữa Tại A khi chưa dịch chuyển màn là vân sáng thứ mấy?

Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số

không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm biến trở R

và cuộn cảm thuần Gọi  là độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn

mạch và cường độ dòng điện trong mạch Hình vẽ bên là đồ thị biểu

diễn công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo giá trị của  Giá trị 1

gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1, O2 dao động cùng pha

và cùng biên độ Chọn hệ trục Oxy thuộc mặt nước với gốc tọa độ O là điểm đặt O1, còn

Trang 17

Trang 17/217 - Mã đề thi 101

nguồn O2 nằm trên tia Oy Trên Ox có hai điểm P, Q đều nằm trên các vân giao thoa cực đại sao cho hiệu đường đi đến hai nguồn có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 9 cm và 3 cm Trên trục Ox khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại gần O nhất là 5,5 cm

Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng giữa O1O2 là

Câu 39 Đặt điện áp u = U 2cos(ωt+φ) (V)vào hai đầu đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều

Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu

thức lần lượt uAN 12 2cos( t ) V ;  uMB 16 2cos t  V

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 20g và lò xo có độ cứng 1N/m Vật nhỏ

được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,05 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 9cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10m/s2 Tỉ lệ tốc độ lớn nhất của vật nhỏ trong nữa chu kỳ đầu tiên và tốc độ lớn nhất của vật nhỏ trong nửa chu kỳ thứ hai là

A 2/1 B 9/5 C 4/3 D 7/5

Phần II: Viết đáp án (Thí sinh viết câu trả lời vào tờ giấy thi theo hàng dọc, viết đơn vị nếu

có)

Câu 41: Một sóng cơ có chu kì 0,2 s truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 1 m/s

Bước sóng của sóng này bằng……0,2m

Câu 42: Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là u = U0cos100πt (V) Tại thời điểm t = 0,02 s thì điện áp tức thời có giá trị là 80 V Giá trị hiệu dụng của điện áp là……40 2V

Câu 43: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A, li độ tại một

thời điểm là x Tại thời điểm thế năng bằng động năng thì hệ thức liên hệ giữa li độ và biên độ là…… x=A/ 2

Câu 44: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 0,15cos2000t (A)

Tụ điện trong mạch có điện dung C=2µF Biểu thức điện áp trên tụ điện là……112,5cos(2000t-π

2 )V

Câu 45: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính (A

thuộc trục chính) của thấu kính cho ảnh ảo và cách vật 40 cm Khoảng cách từ AB đến thấu

kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

26 cm

Câu 46: Bước sóng của một bức xạ đơn sắc trong không khí là 633 nm Biết chiết suất của

nước với bức xạ này là 1,33 Bước sóng của bức xạ này trong nước là……476 nm

Câu 47: Một đoạn dây dẫn dài 1 m có dòng điện I = 5 A chạy qua, đặt trong từ trường đều có

B = 0,1 T theo phương vuông góc với đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn bằng……0,1 N

Trang 18

Trang 18/217 - Mã đề thi 101

Câu 48: Sóng dừng hình sin trên một sợi dây với bước sóng λ, biên độ của điểm bụng là A

Gọi C và D là hai điểm mà phần tử dây tại đó có biên độ tương ứng là 𝐴

Câu 50: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt

nước một khoảng 1,2 m, chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể là ……1,6m

Câu 51: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ

lớn 10πcm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng là ……8cm

Câu 52: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn

200 2 V

Câu 53: Trên một sợi dây có sóng dừng tần số góc ω = 20 rad/s A là một nút sóng, điểm B là

bụng gần A nhất, điểm C giữa A và B Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và

AB = 3AC Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó có độ lớn bằng biên độ của điểm C là……

80 3 cm/s

Câu 54: Mạch dao động gồm có một tụ điện có điện dung 50F, cuộn dây có độ tự cảm 50mH và điện trở trong 0,1 Muốn duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V người ta bổ sung năng lượng cho mạch nhờ 1 bộ pin 15,5(KJ) Điện năng dự trữ trong pin sẽ hết sau bao nhiêu ngày ……

xấp xỉ 100 ngày

Câu 55: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB Đoạn AM chỉ có điện trở R=

100 3  và đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C 100F

 Đặt vào hai đầu A, B một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB=240V và tần số 50Hz Khi điện áp uAM=60 6V và đang tăng thì điện áp tức thời uMB có giá trị bao nhiêu?

60 6

Câu 56: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước

sóng  1 0, 4 m  và  2 0, 6 m  Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía

so với vân trung tâm, tại M là vị trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ 1; tại N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ 2. Số vân sáng đơn sắc quan sát được trên đoạn MN là……

32

Trang 19

Trang 19/217 - Mã đề thi 101

Câu 57: Trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang có hai lò xo cùng độ cứng k và chiều dài tự nhiên

25 cm Gắn một đầu lò xo vào giá đỡ I cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ A, B có khối lượng lần lượt là m và 4m (Hình vẽ) Ban đầu, A và B được giữ đứng yên sao cho lò xo gắn A dãn 5

cm, lò xo gắn B nén 5 cm Đồng thời buông tay để các vật dao

động, khi đó khoảng cách nhỏ nhất giữa A và B là

Câu 58: Dây đàn hồi AB dài 24cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng M và N là

hai điểm trên dây chia dây thành 3 đoạn bằng nhau khi dây duỗi thẳng Khi trên dây xuất hiện sóng dừng,, quan sát thấy có hai bụng sóng và biên độ của bụng sóng là 2 3cm, B gần sát một nút sóng Tính tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa vị trí của M và của N khi dây dao động?

1,25

Câu 59: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và đoạn

MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm cuộn dây có điện

trở thuần, đoạn MB chứa điện trở thuần và tụ điện

mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

xoay chiều uAB = U0cos(ωt + φ) thì đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của điện áp hai đầu đoạn AM và MB vào thời gian như hình vẽ Lúc điện áp tức thời uMB = - 60 V và đang tăng thì tỷ số 𝑢𝐴𝐵

𝑈0 có giá trị là

Câu 60: Một sợi dây cao su nhẹ, hệ số đàn hồi không đổi, đầu trên cố định, đầu dưới treo một

vật nhỏ A khối lượng m, vật A được nối với vật nhỏ B (khối lượng 2m) bằng một sợi dây nhẹ, không dãn Khi cân bằng dây cao su dãn 7,5 cm Lấy g = 10 ≈ π2 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và coi khoảng cách giữa hai vật không đáng kể đốt dây nối hai vật để cả hai vật bắt đầu chuyển động với vận tốc ban đầu bằng không Khi vật A ở vị trí cao nhất thì vật B chưa chạm đất, khoảng cách giữa hai vật lúc đó là

22,3 cm

Hết

Trang 20

-Trang 20/217 - Mã đề thi 101

Trường THPT C NGHĨA HƯNG

Gv: LÊ NGỌC GIÁP

Ma trận đề thi học sinh giỏi môn Vật lí 12

Năm học 2022- 2023 (sản phẩm sau tập huấn )

STT Chủ đề

Tổng

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

1 Điện tích Điện trường

1 1

2 Dòng điện không đổi 1 1

3 Dòng điện trong các môi trường 0

4 Từ trường 1 1

5 Cảm ứng điện từ 1 1

6 Khúc xạ ánh sáng 1 1

7 Mắt Các dụng cụ quang học 1 1

8 Dao động cơ Dao động điều hòa 1 1 1 3 Con lắc lò xo 1 1 1 1 4

Con lắc đơn 1 1 2

Dao động tắt dần dao động cưỡng bức 1 1

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Phương pháp giản đồ Fre-nen 1 1 2

Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật của con lắc đơn 1 1

9 Sóng cơ và sóng âm Sóng cơ và sự truyền sóng cơ 1 1 1 1 4

Trang 21

Trang 21/217 - Mã đề thi 101

10 Dòng điện xoay chiều

Công suất điện tiêu thụ của mạch xoay chiều

Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện

Trang 22

Trang 22/217 - Mã đề thi 101

Số câu Trắc nghiệm (TN): 40 câu

Số câu trả lời ngắn (TLN): 20 câu

Trang 23

(Thời gian làm bài 90 phút)

r

q q

2 2 1

r

q q k

.r

k

q q

Câu 2(NB) Đơn vị của cảm ứng từ là

A Vôn B Tesla C Vêbe D Henri

Câu 3(TH) Dòng điện trong một cuộn cảm giảm đều từ 16 A đến 0 trong 0,01 s, suất điện động tự

cảm có độ lớn 64 V Độ tự cảm của cuộn cảm đó là

A 0,032 H B 0,04 H C 0,25 H D 4 H

Câu 4(NB) Theo định luật khúc xạ thì

A tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

B góc khúc xạ có thể bằng góc tới

C góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

D góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

Câu 5(TH) Đặt một vật cách thấu kính hội tụ 12 (cm), ta thu được ảnh cao gấp 3 lần vật Tính tiêu cự

thấu kính?

A 18cm B 9cm C 12cm D 16cm

Câu 6(NB) Chu kì của một vật dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được

A một dao động toàn phần B hai dao động toàn phần

C ba dao động toàn phần D bốn dao động toàn phần

Câu 7(VD) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x  A cos( t  )cm, thì lực kéo về có phương trình F F cos0 t N

Câu 8(TH) Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa

A Lực đàn hồi tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất có giá trị nhỏ nhất

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài cực đại có giá trị lớn nhất

C Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực làm vật dao động điều hòa

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 9(VD) Treo vật có khối lượng m = 400g vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, lấy g = 10 m/s² Khi

qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 20π cm/s, lấy π² = 10 Thời gian lò xo bị nén trong một dao động toàn phần của hệ là

A 0,2 s B 0 C 0,4 s D 0,1 s

Câu 10(VDC): Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi

lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo dãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai

Trang 24

Trang 24/217 - Mã đề thi 101

điểm M và N là 12 cm Lấy π2 = 10 Vật dao động với tần số là

A 2,9 Hz B 2,5 Hz C 3,5 Hz D 1,7 Hz

Câu 11(VD) Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm Từ vị trí cân bằng

ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 1m/s theo phương ngang Lấy g = π² = 10m/s² Lực căng dây khi vật

đi qua vị trí cân bằng là

A 6,0N B 4,0N C 3,0N D 2,4N

Câu 12(VDC) Một con lắc đơn gồm dây treo dài l = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40g dao động ở nơi

có gia tốc trọng trường là g = 9,47m/s² Tích điện cho vật điện tích q = –8.10–5 C rồi treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, có chiều hướng lên và có cường độ E = 4000 V/m Chu kì dao động của con lắc trong điện trường là

A 1,06s B 2,1s C 1,55s D 1,8s

Câu 13(NB): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A.Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm dần theo thời gian

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 14(NB) Cho hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(ωt + π/2) cm và

x2 = A2cos (ωt) cm Chọn phát biểu đúng

A Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai

B Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai

C Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai

D Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai

Câu 15(VD) Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương

trình: x1 = 4cos 10t (cm) và x2 = 6cos10t (cm) Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là

A 1,2N B 0,2N C 2,0N D 2,4N

Câu 16(NB):Bước sóng là

A quãng đường sóng truyền Trong 1 (s)

B khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không

C khoảng cách giữa hai bụng sóng

D quãng đường sóng truyền đi Trong một chu kỳ

Câu 17(TH) Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s

Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là

A λ = 75 m B λ = 7,5 m C λ = 3 m D λ = 30,5 m

Câu 18(VD) Trên một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang

có một sóng ngang hình sin truyền qua Hình dạng của

một đoạn dây tại hai thời điểm t (nét liền) và 1 t (nét 2

đứt) có dạng như hình vẽ bên Biết t2 t1 0, 75( s) Kết

luận nào sau đây là đúng?

A Sóng truyền theo chiều ngược với chiều dương với tốc độ bằng 2 m / s

B Sóng truyền theo chiều ngược với chiều dương với tốc độ bằng 2 cm / s

C Sóng truyền theo chiều dương với tốc độ bằng 2 cm / s

D Sóng truyền theo chiều dương với tốc độ bằng 2 m / s

Câu 19(VDC):Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi

dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 cm/s Xét hai điểm M và N

Trang 25

Trang 25/217 - Mã đề thi 101

nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và

N cùng theo thời gian t như hình vẽ Khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N vào thời điểm

2, 25

ts

A 3 cm B 4 cm

C.3 5cm. D 6 cm

Câu 20(TH) Dây đàn chiều dài 80 cm phát ra âm có tần số 12 Hz quan sát dây đàn thấy 3 nút và 2

bụng Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là

A v = 1,6 m/s B v = 7,68 m/s C v = 5,48 m/s D v = 9,6 m/s

Câu 21(VD) Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80 cm Hai sóng có tần số gần nhau liên

tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là ƒ1 = 48 Hz và ƒ2 = 60 Hz Tìm tốc độ truyền sóng trên dây Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi

A 19,2 m/s B 22,4 m/s C 16,9 m/s D 18,7 m/s

Câu 22(NB) Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?

A Tần số âm không đổi B Tốc độ âm tăng

C Tốc độ âm giảm D Bước sóng thay đổi

Câu 23(NB) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt A Cường độ

dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41 A

Câu 24(TH) Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω Tổng trở của mạch là

A Z = 50 Ω B Z = 70 Ω C Z = 110 Ω D Z = 2500 Ω

Câu 25(VD) Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ) Biết tụ

điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình

vẽ

Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là

A 173V B 86 V C 122 V D 102 V

Câu 26(VDC) Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp

với tụ điện C có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120 2cos(100t+ 

6) V và thay đổi điện dung của tụ điện sao cho điên áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại

và thấy điện áp cực đại bằng 150V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó là

A 120 V B 150 V C 30 V D 90 V

Câu 27(TH) Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng

điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 1

Câu 28(NB) Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá

trình truyền tải đi xa ?

Trang 26

Trang 26/217 - Mã đề thi 101

A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

D Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa

Câu 29(TH) Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều

ba pha tần số 50 Hz vào động cơ Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?

A 3000 vòng/phút B 1500 vòng/phút C 1000 vòng/phút D 500 vòng/phút Câu 30(TH) Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm lên 8 lần và

giảm điện dung 2 lần thì tần số dao động của mạch sẽ

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần

Câu 31(VD) Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào

đó dòng điện trong mạch có cường độ 8π (mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích

trên bản tụ có độ lớn 2.10-9 C Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng

A 0,5ms B 0,25ms C 0,5μs D 0,25μs

Câu 32(NB) Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 33(TH) Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện

dung biến thiên Khi điện dung của tụ là 50 nF thì mạch thu được bước sóng λ = 50 m Nếu muốn thu được bước sóng λ = 30m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A giảm 30 nF B giảm 18 nF C giảm 25 nF D giảm 15 nF Câu 34(VD) Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

A 1,4160 B 0,3360 C 0,1680 D 13,3120

Câu 35(TH) Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng

trung tâm là

A i/4 B i/2 C i D 2i

Câu 36(VD) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 5,5.1014 Hz B 4,5.1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Câu 37(VDC) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn

sắc có bước sóng lần lượt là: 0,4 m; 0,5 m; 0,6 m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên

tiếp cùng màu với vân trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

Câu 38(NB) Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 39(NB) Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng

Trang 27

Trang 27/217 - Mã đề thi 101

A lớn hơn tia hồng ngoại B nhỏ hơn tia tử ngoại

C nhỏ quá không đo được D vài nm đến vài mm

Câu 40(TH) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có chung

A khả năng ion hóa không khí B tác dụng nhiệt

C tính chất hạt D tính chất sóng

II GHI KẾT QUẢ VÀO DẤU ………

Câu 41(VD) Một bàn là (bàn ủi) sử dụng mạng điện có hiệu điện thế U = 220 V và khi hoạt động bình

thường có điện trở R = 55.Mỗi ngày sử dụng bàn là này trung bình là 1 giờ Với giá 1 kWh điện là

1500 đồng thì riêng tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là đó trong một tháng (30 ngày) là

……….39.600 đồng

Câu 42(VDC) Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x , x1 2 cùng phương cùng tần

số có biên độ lần lượt là A1 và A2, pha ban đầu có thể thay đổi được Khi x , x1 2 lệch pha nhau

Câu 43(VD) Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 200g treo thẳng đứng dao động điều hòa

Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo = 30 cm Lấy g = 10 m/s² Khi lò xo có chiều dài l = 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn Fđh = 2N Năng lượng dao động của vật là

……… 0,08J

Câu 44 (TH):Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con

lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo, xử lí số liệu và vẽ được đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kì dao động điều hòa  2

T theo chiều dài l của con lắc như hình bên Lấy = 3,14 Giá trị trung

bình của g đo được trong thí nghiệm này là

……… 9,74 m/s 2

Câu 45(VD) Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng

pha phát ra sóng cơ bước sóng 6cm Tại điểm M nằm trên AB với MA = 27 cm, MB = 19 cm, biên độ sóng do mỗi nguồn gửi đến tới đó đều bằng 2cm Biên độ do động tổng hợp của phần tử nước tại M là

……….… 2 cm

Câu 46(VDC) Hai nguồn sóng A và B luôn dao động cùng pha, nằm cách nhau 21 cm trên mặt chất

lỏng, giả sử biên độ sóng không đổi Trong quá trình truyền sóng Khi có giao thoa, quan sát thấy trên đoạn AB có 21 vân cực đại đi qua Điểm M nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, thấy M dao động với biên độ cực đại cách xa A nhất là AM = 109,25 cm Điểm N trên Ax có biên độ dao động cực đại gần A nhất là

……….… 1,025 cm

Câu 47(TH) Tại điểm A cách nguồn âm đẳng hướng 10 m có mức cường độ âm là 24 dB thì tại nơi mà

mức cường độ âm bằng không cách nguồn

……….… 158,49 m

Trang 28

Trang 28/217 - Mã đề thi 101

Câu 48(VD) Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cos(ωt)V có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

gồm điện trở thuần R = 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 25

36 (H) và tụ điện có điện dung C =

Câu 49(VDC) Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có

điện trở thuần R = 100 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm thay đổi được Đặt điện áp u = 100 2cos(πt + 

4) V vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh L để UL max, khi đó uAM = 100 2cos(100πt + φ) V Giá trị của C và φ là

Câu 50(VD) Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100000 kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết

hiệu suất truyền tải là 90% Công suất hao phi trên đường truyền là

………10000 kW

Câu 51(TH) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc

nối tiếp Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2 V Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là 5/π mWb Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

(F), đoạn MN chứa cuộn dây có r = 10 Ω, độ tự cảm L = 3

10π H, đoạn NB chứa biến trở R Đặt vào A, B một điện áp xoay chiều có tần số có thể thay đổi Khi cố định f = 50 Hz, thay đổi R thì điện

áp hiệu dụng đoạn AM đạt giá trị cực đại là U1 Khi cố định R = 30 Ω, thay đổi tần số f thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn AM đạt giá trị cực đại là U2 Khi đó tỉ số

Câu 53(TH) Điện áp u = 200cos(100πt) V đặt ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) Biểu thức

cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm là

……… i = 2cos(100πt – π/2) A

Câu 54(VD) Đặt điện áp u 100 2 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là

Trang 29

Trang 29/217 - Mã đề thi 101

thuần R1 = 40  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =

310

4

F , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần

R2 mắc với cuộn thuần cảm Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là uAM = 50 2cos(100πt - 7

12)V; uMB = 150cos100πt V Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

……… ……… 0,84

Câu 57(VDC) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có

điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos(2000t) (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

……… … 3 14 V

Câu 58(TH) Ánh sáng lam có bước sóng trong chân không và trong nước lần lượt là 0,4861 μm và

0,3635 μm Chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng lam là

……… 1,3373

Câu 59(VD) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đồng thời hai bức xạ đơn

sắc, có bước sóng lần lượt là 0,72 μm và 0,45 μm Hỏi trên màn quan sát, giũa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác màu vân trung tâm?

……… 11

Câu 60(VDC) Một khe hẹp S phát ra ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng 690 nm Chiếu sáng

2 khe hẹp S , S song song với S Hai khe cách nhau 1 2 a0, 5 mm Mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát D 1m và cách mặt phẳng chứa khe S một đoạn d 0,5 m Cố định màn và khe S , dịch chuyển 2 khe S , S trong mặt phẳng chứa chúng theo hướng vuông góc với hai khe Khoảng dịch 1 2chuyển nhỏ nhất của hai khe để vị trí vân sáng trung tâm trùng với vị trí một vân sáng ban đầu là

……… 0,46mm.

Trang 30

1 Điện tích Điện trường

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật của con lắc

Trang 31

Trang 31/217 - Mã đề thi 101

Công suất điện tiêu thụ của mạch xoay chiều Hệ số công suất 1 1 1 3

Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C

Số câu trả lời ngắn (TLN): 20 câu

Trang 32

Trang 32/217 - Mã đề thi 101

Trang 33

(Thời gian làm bài 90 phút)

Đề thi có … trang

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (Thí sinh chọn một đáp án và viết câu trả lời vào tờ giấy thi)

Câu 1 (NB) Cho hai điện tích điểm q , q1 2 đặt tại 2 điểm trong chân không và cách nhau một

khoảng r Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích được xác định theo biểu thức

k r

Câu 2 (NB) Cho một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện được đặt trong một từ trường đều

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trên được xác định theo quy tắc

Câu 3 (TH) Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn?

Câu 4 (NB) Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt ( trừ môi trường chân không)

đều

A luôn luôn < 1 B luôn luôn > 1

Câu 5 (TH) Một thấu kính mỏng có khoảng cách từ tiêu điểm vật chính F tới quang tâm O

của thấu kính bằng 20cm Biết một vật thật qua thấu kính này luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật Độ

Trang 34

Trang 34/217 - Mã đề thi 101

Câu 7 (TH) Một vật khi dao động điều hòa với tần số góc và biên độ A thì vật có vận tốc

cực đại là 6 cm/s Khi vật dao động điều hòa với tần số góc 2 và biên độ 3A thì vật có vận tốc cực đại là

Câu 8 (TH) Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng k Chu

kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

A m B m C k D k

Câu 9 (VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 100 N/m, vật dao động có khối

lượng 100 g, lấy gia tốc trọng trường g = π2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3 (cm/s) hướng thẳng đứng thì vật dao động điều hòa Thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là

A 1/15 (s) B 1/30 (s) C 1/6 (s) D 1/3 (s)

Câu 10 (VDC) Một quả cầu A có kích thước nhỏ và có khối lượng m = 50 (g), được treo dưới

một sợi dây mảnh, không dãn có chiều dài = 6,4 (m), ở vị trí cân bằng O quả cầu cách mặt đất nằm ngang một khoảng h = 0,8 (m) Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây lập với phương thẳng đứng một góc 60°, rồi buông nhẹ cho nó chuyển động Bỏ qua lực cản môi trường và lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2) Nếu khi quả cầu đi qua O thì dây bị đứt thì vận tốc của quả cầu ngay trước khi chạm đất có phương hợp với mặt phẳng ngang một góc

Câu 12 (NB) Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

Câu 13 (NB) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số ,

cùng pha Biên độ của hai dao động lần lượt là A 1 và A 2 Biên độ dao động tổng hợp của vật là

A A 1 +A 2 B A 1 - A 2 C A1A2 D A12A22

Câu 14 (VDC) Hai chất điểm cùng thực hiện dao động điều hòa trên cùng một trục Ox có

phương trình lần lượt là 1 cos

  Tại thời điểm hai chất

điểm đó gặp nhau lần thứ 2022 thì tỉ số vận tốc của vật 1 và vật 2 1

2

v v

 

 

  bằng

Câu 15(NB) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động

cùng pha với nhau gọi là

Trang 35

Câu 17 (VD) Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30

(Hz) Biết vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6 m/s đến 2,9 m/s Tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là

Câu 18 (VDC) Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N

cách M một đoạn 7/3 Sóng truyền với biên độ A không đổi Biết phương trình sóng tại M có dạng u M 3cos 2 t (u tính bằng cm, t tính bằng giây) Vào thời điểm t M 1 tốc độ dao động của phần tử M là 6 (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là

A 3 (cm/s) B 0,5 (cm/s) C 4(cm/s) D 6(cm/s)

Câu 19 (NB) Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai bụng

sóng liên tiếp bằng

C một phần tư bước sóng D hai bước sóng

Câu 20 (VD) Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu

cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 8 m/s B 4m/s C 12 m/s D 16 m/s

Câu 21 (TH) Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm?

Câu 22 (NB) Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức liên hệ v, a, , A là

A i = 4 cos (100πt – π/2) (A) B i = 4 cos (100πt + π/2) (A)

C i = 4 cos (100t – π/4) (A) D i = 4 cos (100πt + π/4) (A)

Trang 36

Trang 36/217 - Mã đề thi 101

Câu 24 (VDC) Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có một

cặp cực quay đều với tốc độ n (bỏ qua điện trở thuần ở các cuộn dây phần ứng) Một đoạn mạch RLC được mắc vào hai cực của máy Khi rôto quay với tốc độ n1  30vòng/s thì dung kháng tụ điện bằng R; còn khi rôto quay với tốc độ n =402 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại Để cường độ hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ bằng

A 120 vòng/s B 50 vòng/s C 34,6 vòng/s D 24 vòng/s

Câu 25 (VDC) Cho mạch điện gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp (cảm

kháng luôn khác dung kháng) Điện áp xoay chiều đặt vào có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được Lúc đầu, cho ff1 và điều chỉnh R thì công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R là đường liền nét ở hình bên Khi ff2f1  f2 và cho R thay đổi, đường biểu diễn sự phụ thuộc của công suất theo R là đường đứt nét Công suất tiêu thụ lớn nhất của mạch khi ff2 nhận giá trị nào sau đây?

Trang 37

Trang 37/217 - Mã đề thi 101

Câu 28 (NB) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto và số cặp cực là p

Khi rôtô quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là

A pn/60 B n/(60p) C 60pn D pn

Câu 29 (TH) Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng

A tạo ra từ trường B tạo ra dòng điện xoay chiều

C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều

Câu 30 (TH) Chọn câu sai trong mạch dao động điện từ

A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng

lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do

C Tần số động 1

LC

  là tần số góc dao động riêng của mạch

D Năng lượng của mạch dao động là năng lượng điện tập trung ở tụ điện

Câu 31 (VD) Một mạch dao động có tụ điện C = 20/π μF và cuộn dây thuần cảm L Để tần số

dao động điện từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có giá trị bằng

Câu 32 (NB) Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

Câu 33 (TH) Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tượng giao thoa sóng điện từ

D hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

Câu 34 (NB) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra

B Quang phổ liên tục do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị nung nóng

C Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì giống nhau

D Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 35 (TH) Tính chất nổi bật nhất của tia Rơn - ghen là

A tác dụng lên kính ảnh B làm phát quang một số chất

C làm iôn hóa không khí D khả năng đâm xuyên rất mạnh

Câu 36 (TH) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai

khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D M là một điểm nằm

Trang 38

Trang 38/217 - Mã đề thi 101

cố định trên màn quan sát Khi sử dụng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng thì trên màn ta thấy có vân sáng bậc 3 đi qua M Khi sử dụng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 2

3 thì tại M

A có vân sáng bậc 2 đi qua B có vân tối thứ 5 đi qua

C có vân tối thứ 4 đi qua D không có vân sáng hay vân tối nào đi qua

Câu 37 (TH) Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 12

10 kHz đến 3 13

10 kHz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3 8

10 m/s Trong thang sóng điện từ, dải sóng trên thuộc vùng

C tia hồng ngoại D tia tử ngoại

Câu 38 (VD) Chiếu một tia ánh sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới

góc tới 60° Biết chiều sâu nước trong bể là 1 (m) và chiết suất của nước đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,33 và 1,34 Độ rộng của chùm tia sáng chiếu xuống đáy bể là

A 1,0 cm B 1,1 cm C 1,3 cm D 1,2 cm

Câu 39 (VD) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức xạ

có bước sóng λ1= 0,42 µm và λ2 = 0,525 µm Hệ thống vân giao thoa được thu hên màn, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1, và điểm N là vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2 Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm Trừ hai vạch sáng tại hai điểm

M, N thì trong đoạn MN có

A 7 vạch sáng B 9 vạch sáng C 16 vạch sáng D 14 vạch sáng

Câu 40 (VDC) Trong thí nghiệm khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, sử dụng đồng thời ba bức

xạ đơn sắc có bước sóng là 1 0, 42 m, 2 0, 56 m và 3 Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm, ta thấy có 2 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng 1 và 2 và thấy có 3 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng 1 và 3 Bước sóng 3 có thể là giá trị nào dưới đây?

PHẦN II VIẾT ĐÁP ÁN (Thí sinh viết câu trả lời vào tờ giấy thi theo hàng dọc, viết đơn vị nếu có)

Câu 41 ( VD) Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3(V), điện trở trong r=1(), mạch ngoài là một biến trở R Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là

Đáp số: 2,25 (W)

Câu 42 (VD) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox,

có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương vận tốc (v2)

vào li độ x như hình vẽ Tần số góc của vật là ………

Đáp sô: 10 rad s/

Trang 39

Trang 39/217 - Mã đề thi 101

Câu 43 (VDC) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng,

dao động điều hòa tại nơi có 2

10 m/s

g  Hình bên là

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về

kv

F tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi F dh của lò

xo theo thời gian t Biết 2 1

20

t  t

s Gia tốc của vật tại thời điểm tt3 có độ lớn bằng ………

m/s2

Đáp sô: 10 m/s2

Câu 44 (VD) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ dao động

điều hòa Khi vật có động năng 0,105 (J) thì nó cách vị trí cân bằng 2 (cm) Hỏi khi nó có động năng 0,08 (J) thì nó cách vị trí cân bằng ……… (cm)

Đáp số : 3

Câu 45 (VD) Một vật khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng

phương, cùng tần số f = 50 Hz, có biên độ lần lượt là 3cm và 4cm Biết độ lệch pha của 2 dao

Câu 46 (VD) Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao

động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm điểm C cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là ………

Đáp số 2 điểm

Câu 47 (VDC) Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có

phương trình dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t -

4

) (mm) và us2 = 2cos(10t +

4

) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi Điểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm Điểm dao động cực đại trên S2M cách S2 một khoảng lớn nhất là cm

Đáp số : 3,068

Câu 48 (VD) Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 100 m,

có mức cường độ âm là LA = 90 dB Mức cường độ của âm tại điểm B cách nguồn âm một khoảng BN = 1 m là

Trang 40

Trang 40/217 - Mã đề thi 101

Câu 49 (TH) Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L, điện áp ở hai

đầu cuộn cảm có biểu thức u = U0cos(t) (V) thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i=I0cos(ωt + φ) (A) Giá trị của  bằng rad

Đáp số - π/2

Câu 50 (TH) Cho mạch điện gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch

điện một điện áp xoay chiều uU0cos t (V) thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

có biểu thức là iI0cos t (A) Mối liên hệ giữa  , L, C trong mạch được xác định theo biểu thức ………

Câu 51 (VD) Cho mạch điện xoay chiều gồm các phần tử điện R, L, C mắc nối tiếp Điện áp

giữa hai đầu mạch có biểu thức uAB 100 2 cos100 t(V) ; điện trở R thay đổi; cuộn dây có r =

30, L=1,4/(H); C=31,8 (F) Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì R có giá trị là ………

Đáp số R  50 

Câu 52 (VD ) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay

chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn ảm thuần có L = 1/π H Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện phải có

giá trị bằng …………

Đáp số 75 Ω

Câu 53 (VDC) Đặt vào đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều

ổn định u220 2 cos100t V  Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc là 300 Đoạn mạch MB chỉ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB có giá trị lớn nhất, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị là ………

Đáp số 220 V

Câu 54 (VDC) Đặt điện áp xoay chiểu ổn định vào hai đẩu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện

trở R, cuộn dây và tụ C Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất 320W và có hệ số công suất

là 0,8 Nếu nối tắt tụ C thì điện áp giữa hai đầu điện trở R và điện áp giữa hai đầu cuộn dây có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 𝜋

3, công suất tiêu thụ của mạch lúc này là…………

Đáp số 75W

Ngày đăng: 31/01/2023, 17:11

w