1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi thử môn hóa lớp 12 bán sát và phát triển đề minh họa của bộ có đáp án chi tiết (phần 3)- có 1 khong 2

53 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 539,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 18ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2021Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. Các thể tích khí đều đo ở (đktc).Câu 41. (NB) Kim loại nào sau đây cứng nhất?A. W.B. Fe.C. Cr.D. Ni.Câu 42. (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường làA. Ag.B. Fe.C. Cu.D. Na.Câu 43. (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chấtA. cho proton.B. bị oxi hoá.C. bị khử.D. nhận proton.Câu 44. (NB) Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?A. Na+. B. Cu2+. C. Ag+. D. Fe3+.Câu 45. (NB) Trong công nghiệp hiện nay, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Trang 1

ĐỀ SỐ 18 ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2021

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc)

Câu 41 (NB) Kim loại nào sau đây cứng nhất?

Câu 42 (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 43 (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. cho proton B bị oxi hoá C bị khử D nhận proton

Câu 44 (NB) Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 45 (NB) Trong công nghiệp hiện nay, kim loại nào sau đây được điều chế bằngphương pháp nhiệt luyện?

Câu 46 (NB) Kim loại Mg không có tính chất nào sau đây?

A. Cháy mạnh khi đốt trong không khí B. Được dập tắt khi đang cháy bằngkhí CO2

C. Tác dụng với dung dịch HCl D. Tác dụng được với dung dịch HNO3

đặc, nguội

Câu 47 (NB) Kim loại nào sau đây tạo ra lớp màng oxit bền khi để trong không khí

Câu 48 (NB) Công thức thạch cao sống trong tự nhiên là

A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. CaCO3

Câu 49 (NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân

nóng chảy Al2O3 có dùng criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC.Công thức của criolit là

A. Al2O3.2H2O B 3NaF.AlF3 C KCl.NaCl D.

CaCO3.MgCO3

Câu 50 (NB) Công thức của sắt (II) sunfua là

A. FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2

Trang 2

Câu 53 (NB) Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH.Công thức cấu tạo

của X là

A. CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 54 (NB) Chất nào sau đây không là axit béo?

A Axit stearic B Axit axetic C Axit panmitic D Axit oleic

Câu 55 (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 56 (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 57 (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino.Vậy X là

Câu 58 (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A. Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin

C. Poli(vinyl axetat) D Polietilen

Câu 59 (NB) Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

Câu 60 (NB) Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

A CH3OCH3 và C2H5OH B CH4 và C2H6

C CH≡CH và CH2=CH2. D C4H4 và C2H2

Câu 61 (TH) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư X là kim loại nào sau đây?

Câu 62 (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metylmetacrylat Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

Câu 63 (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gammuối Giá trị của m là

Câu 64 (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

A. Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3

Câu 65 (TH) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thuđược 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

A. 1,8 gam và 7,1 gam B 2,4 gam và 6,5 gam

C. 3,6 gam và 5,3 gam D 1,2 gam và 7,7 gam

Câu 66 (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dungdịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

Trang 3

A. 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1ancol.

Câu 67 (TH) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X,

thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic

Câu 68 (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%,

sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 69 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được

CO2, H2O và V lít khí N2 Cho m gam X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 molHCl, giá trị của V là

A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,48 lit

Câu 70 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

B.Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

C.Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

D.Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

Câu 71 (VD) Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol

K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 mldung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tácdụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 72 (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 73 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77

mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trênbằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là

Trang 4

A. 90,54 B 83,34 C 90,42 D 86,10.

Câu 74 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozo

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 75 (VD) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam Xvào nước, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gamBa(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Câu 76 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propiolat, metylaxetat và hai hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếucho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

A. 0,30 mol B 0,40 mol C 0,26 mol D 0,33 mol

Câu 77 (VD) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn

hơn số mol Y) Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2,

CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dưthì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

A. 10,32 gam B 10,00 gam C 12,00 gam D 10,55 gam

Câu 78 (VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàntrong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí

Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2

là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79 (VDC) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó,

X, Y đều đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dungdịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2ancol có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng

Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol

H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏnhất trong E là

Câu 80 (VD) Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Trang 5

Bước 1: Thêm 4 ml ancol benzylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4

đặc vào ống nghiệm khô Lắc đều

Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút Sau đó lấy ra và làm lạnh.Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 mlnước đá lạnh Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng xà phòng hóa

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng đồng nhất

(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bãohòa

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi hoa nhài

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để tăng hiệu suất phản ứng

Câu 42 (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 43 (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. cho proton B bị oxi hoá C bị khử D nhận proton

Câu 44 (NB) Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 45 (NB) Trong công nghiệp hiện nay, kim loại nào sau đây được điều chế bằngphương pháp nhiệt luyện?

Câu 46 (NB) Kim loại Mg không có tính chất nào sau đây?

A. Cháy mạnh khi đốt trong không khí B. Được dập tắt khi đang cháy bằngkhí CO2

C. Tác dụng với dung dịch HCl D. Tác dụng được với dung dịch HNO3

đặc, nguội

Câu 47 (NB) Kim loại nào sau đây tạo ra lớp màng oxit bền khi để trong không khí

Câu 48 (NB) Công thức thạch cao sống trong tự nhiên là

A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. CaCO3

Trang 6

Câu 49 (NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân

nóng chảy Al2O3 có dùng criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC.Công thức của criolit là

A. Al2O3.2H2O B 3NaF.AlF3 C KCl.NaCl D.

CaCO3.MgCO3

Câu 50 (NB) Công thức của sắt (II) sunfua là

A. FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2

A. CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 54 (NB) Chất nào sau đây không là axit béo?

A Axit stearic B Axit axetic C Axit panmitic D Axit oleic

Câu 55 (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 56 (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. Anilin B Glyxin C Valin D Metylamin

Câu 57 (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino.Vậy X là

A glyxin B Lysin C axit glutamic D alanin

Câu 58 (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A. Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin

C. Poli(vinyl axetat) D Polietilen.

Câu 59 (NB) Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

Câu 60 (NB) Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

A CH3OCH3 và C2H5OH B CH4 và C2H6

C CH≡CH và CH2=CH2. D C4H4 và C2H2

Câu 61 (TH) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư X là kim loại nào sau đây?

Câu 62 (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metylmetacrylat Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

Trang 7

A. 4 B 3 C 2 D 1.

Câu 63 (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gammuối Giá trị của m là

Câu 64 (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

A. Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3

Câu 65 (TH) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thuđược 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

A. 1,8 gam và 7,1 gam B 2,4 gam và 6,5 gam

C. 3,6 gam và 5,3 gam D 1,2 gam và 7,7 gam

Câu 66 (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dungdịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1ancol

Câu 67 (TH) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X,

thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol

C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic

Câu 68 (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%,

sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 69 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được

CO2, H2O và V lít khí N2 Cho m gam X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 molHCl, giá trị của V là

A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,48 lit

Câu 70 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

B.Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

C.Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

D.Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

Câu 71 (VD) Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol

K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 mldung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tácdụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Đáp án D

Trang 8

22,4 Ba(OH) d

3

39,4 0,2 mol 197

CO

K CO KOH

Câu 72 (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 73 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77

mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trênbằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là

Câu 74 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozo

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 75 (VD) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam Xvào nước, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gamBa(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Trang 9

a b c + H2O

NaOH Ba(OH)2

O

0,72 mol a

c

m=?

1,8 mol

+ H20,3 mol

A. 0,30 mol B 0,40 mol C 0,26 mol D 0,33 mol

Câu 77 (VD) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn

hơn số mol Y) Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2,

CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dưthì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

A. 10,32 gam B 10,00 gam C 12,00 gam D 10,55 gam

Trang 10

Câu 78 (VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàntrong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí

Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2

là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

gÇn nhÊt Mg

Câu 79 (VDC) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó,

X, Y đều đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dungdịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2ancol có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng

Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol

H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏnhất trong E là

Đáp án A

Hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon  một ancol đơn chức, một ancol 2 chức

 2 muối đều đơn chức

 

 

BTNT Na

n 2.n 0, 26 mol n n 0, 26 mol n 0,13 mol.

Độ tăng khối lượng bình đựng Na m  ancol  m H 2  8,1  m ancol  8,1 2.0,13 8,36 gam  

Trang 11

Câu 80 (VD) Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Bước 1: Thêm 4 ml ancol benzylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4

đặc vào ống nghiệm khô Lắc đều

Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút Sau đó lấy ra và làm lạnh.Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 mlnước đá lạnh Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng xà phòng hóa

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng đồng nhất

(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bãohòa

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi hoa nhài

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để tăng hiệu suất phản ứng

Số phát biểu đúng là

Trang 12

A 5 B 4 C 3 D 2 Chọn C.

(a) Sai, phản ứng este hóa

(b) Sai, hỗn hợp phân lớp do CH COOCH C H 3 2 6 5 không tan

(c) Đúng

(d) Đúng, CH COOCH C H 3 2 6 5 có mùi hoa nhài

(e) Đúng

Trang 13

ĐỀ SỐ 19

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP

Câu 41 Este CH2 = CH-COOCH3 có tên gọi là

A metyl propionat B metyl axetat C vinyl axetat D metyl

acrylat

Câu 42 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH=CH2 D.

Câu 46 Trong 4 amin sau đây, amin có lực bazơ nhỏ nhất là

A metylamin B anilin C đimetylamin D etylamin Câu 47 Poli (metyl metacrylat) được trùng hợp từ monome tương ứng là

CH-COOCH3

C CH2 = C(C2H5)-COOCH3 D CH2 = C(CH3)-COOCH3

Câu 48 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Xenlulozơ axetat B Capron C Vinilon D Nitron.

Câu 49 Để khử độc thủy ngân lỏng khi nhiệt kế không may bị vỡ, thường dùng chất

rắn nào sau đây?

Câu 50 Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 51 Kim loại dẻo nhất là

Câu 52.Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Trang 14

Câu 55 Phân đạm ure (NH2)2CO cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nào?

Câu 58 Kim loại tan trong dung dịch HCl sinh ra khí H2 là

Câu 59 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Fe + 3Cl2t0

Fe3O4

C Fe + S t →0 FeS D 2Fe+ 6HClt →02FeCl3 + 3H2

Câu 60 Việt Nam là nước xuất khẩu cafe đứng thứ 2 trên thế giới Trong hạt cafe có

lượng đáng kể của chất cafein C8H10N4O2 Cafein dùng trong y học với lượng nhỏ sẽ cótác dụng gây kích thích thần kinh Tuy nhiên nếu dùng cafein quá mức sẽ gây nghiện

và mất ngủ Để xác nhận cafein có nguyên tố N, người ta đã chuyển nguyên tố đóthành chất nào?

Câu 61 Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali

đicromat, màu của dung dịch trong ống nghiệm thay đổi như thế nào?

A Màu da cam sang vàng B Màu vàng sang đỏ.

C Màu da cam sang màu xanh lục D Màu vàng sang màu da cam.

Câu 62 Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng,

có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?

A AgNO3 B FeCl2 C FeCl3 D.

HNO3

Câu 63 Khi điện phân các dung dịch riêng biệt: NaCl, KNO3, AgNO3, CuSO4 với điệncực trơ, màng ngăn xốp Dung dịch có pH tăng trong quá trình điện phân là

A NaCl B KNO3 C AgNO3 D CuSO4

Câu 64 Cho các chất : Al, Al(OH)3, NaHCO3và Na2SO4 Số chất vừa phản ứng vớidung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 65.Chất X là chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước, có nhiều trong cây mía, củ cải

đường Đun nóng X trong dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được

chất Y không làm mất màu dung dịch brom Chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ.

C xenlulozơ, fructozơ D saccarozơ, fructozơ.

Trang 15

Câu 66 Cho các chất sau: ancol etylic, glixerol, axit axetic, tripeptit Số chất hoàn tan

được kết tủa Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là

Câu 67 Đun nóng 0,1 mol CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với dung dịch chứa 0,3 molNaOH, khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 68.Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M,

thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịchX Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 69.Hòa tan 6,48 gam một kim loại M có hóa trị không đổi trong dung dịch

HCl dư thì thu được 8,694 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Câu 70.Thể tích khí CO (ở đktc) cần để khử 232 gam Fe3O4 thành FeO ở nhiệt độ

500-6000C?

A 22,4 lít B 44,8 lít C 67,2 lít D 89,6 lít Câu 71.Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (c) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7

(d)Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường kiềm đều thu được glucozơ

(e) Thành phần của xăng RON E5 có chứa 5% là etanol

Số phát biểu đúng là

Câu 72.Hỗn hợp A gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol

Y Đốt cháy hoàn toàn 0,055 mol E cần dùng vừa đủ 0,41 mol O2, thu được N2, CO2 và5,94 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất là

Trang 16

C4H12N2 (0,03 mol) và C5H12 ( 0,025 mol) % X = 59,44

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều mạch hở, trong phân

tử chỉ chứa một loại nhóm chức, thu được 9,18 gam nước Mặt khác, đun nóng 15,7gam X cần dùng vừa đủ 230 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp Y chứa 2ancol hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối của hai axit đơnchức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư thấy khốilượng bình tăng 6,93 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏtrong X gần nhất với:

Câu 74.Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong

dung dịch KOH 28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y

nặng 26,2 gam và phần rắn Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được K2CO3 và 152,63 gamhỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, cho 0,15 mol X vào dung dịch Br2 trong CCl4, số mol

Câu 75.Cho hỗn hợp E gồm chất X (C7H17N3O7) và chất Y (C2H8N2O3) tác dụng vừa

đủ 250 ml với dung dịch KOH 2M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancolđơn chức T; hai amin no, đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỷ khối so với H2

bằng 121/6 và rắn Z gồm hai muối (trong đó có muối của α-aminoaxit) Biết rằng

Trang 17

ancol T có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa các chất vô cơ Khối lượng muối aminoaxit trong rắn Z là

Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl (4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3

(5) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH (6) Cho Zn vào dung dịch

A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam.

HCO : 0, 2

Ba : y Na

Trang 18

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó đểyên.

Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều

Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư vào ống nghiệm, đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thì quỳ tím không đổi màu.(b) Ở bước 2, anilin tan dần

(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất

(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 79.Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước)

thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi và 11,34 gam một chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Yvào nước thu được dung dịch T Cho 280 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu đượcdung dịch chỉ chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,8 gam Phần trăm khốilượng nguyên tố oxi trong X là

⇒⇒ X là muối nitrat ngậm nước

Do khi cho NaOH vào T chỉ thu được 1 muối NaNO3

=> Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào nước:

H2O + 2NO2 + 1/2O2 → 2HNO3

Trang 19

không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe trong X là

Trang 20

-Hết -ĐỀ SỐ 20

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề có 04 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

Câu 1. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 2. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 3. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 4. Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tínhoxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Câu 7. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 8. Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxicacbonat là

A. CaSO3 B. CaCl2 C. CaCO3 D. Ca(HCO3)2

Câu 9. Loại quặng nào sau đây có chứa nhôm ôxit trong thành phần hóa học:

Trang 21

Câu 10. Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3

Câu 11. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)2 B. Cr2O3 C. Cr(OH)3 D. Al2O3

Câu 12. Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu

sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?

A. Than đá B. Xăng, dầu C. Khí butan (gaz) D Khí hiđro

Câu 13. Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức,mạch hở và một ancol no, đơn chức, mạch hở là:

A. CnH2nO2 B. CnH2n–4O4 C. CnH2n–2O2 D. CnH2nO4

Câu 14. Tripanmitin (tripanmitoyl glixerol) có cấu tạo là

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C15H31OCO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 15. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để

bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Xenlulozơ

Câu 16. Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3OH D C6H5OH

Câu 17. Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 18 Chất nào không phải là polime?

A Xenlulozơ B Thủy tinh hữu cơ C Amilozơ D Lipit

Câu 19. Để nhận biết ion photphat (PO43

), người ta sử dụng thuốc thử

A Dd AgNO3 B Dd NaOH C Dd BaCl2 D Quỳ tím

Câu 20. Trong các chất: CaC2, CH3COOH, NaCN, CaCO3, chất hữu cơ là

Câu 21. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A sự khử ion Na+ B. sự khử ion Cl- C. sự oxi hoá ion Cl- D. sự oxi hoáion Na+

Câu 22. Phát biểu đúng là

A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng

là muối và ancol

D. Thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

Trang 22

Câu 23. Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí

H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn một dây sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội

và cho vào bình một lượng dung dịch HCl để hòa tan hết chất rắn Dung dịch thu được

A. 3,50 gam B. 10,125 gam C. 3,375 gam D. 6,75 gam

Câu 26. Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 27. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dungdịch H2SO4 đun nóng là:

A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B fructozơ, saccarozơ và tinh bột.

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.

Câu 28. Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol Tính thể tíchancol 400 thu được, biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quátrình chế biến ancol bị hao hụt mất 10%

A. 3194,4 ml B. 2500,0 ml C 2875,0 ml D. 2300,0 ml

Câu 29. Cho 0,1 mol – amino axit A dạng H2N – R – COOH phản ứng hết vớidung dịch NaOH tạo thành 11,1 gam muối khan Vậy A là:

Câu 30. Cho các chất: caprolactam, isopropylbenzen , acrilonitrin, vinyl axetat Sốchất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

Câu 31. Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4

1M và HCl 1M Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lítkhí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kếttủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

A 82,4 và 1,12 B 59,1 và 1,12 C 82,4 và 2,24 D 59,1 và 2,24.

Câu 32. Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(c) Zn và Cu (1:1);

Trang 23

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1);

Câu 34. Cho các phát biểu sau

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dd glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu đen.(d) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quanghợp

(e) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OHtrong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

(g) Phản ứng giữa axit axetic và ancol anlylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thànheste có mùi thơm chuối chín

Số phát biểu đúng là

Câu 35. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam Xvào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gamBa(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Câu 36. X là hỗn hợp gồm CH4; C2H4; C3H4 (propin); C4H4 (vinylaxetylen) và H2.Dẫn 22,4 lít (đkc) hỗn hợp X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là1,25 Dẫn Y qua lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thấy có 16 gam Br2 phản ứng.Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ x mol O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị

x là

Câu 37 Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian,

thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa

Trang 24

đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá

trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

ra Thành phần phần trăm về khối lượng của Z trong E là

Câu 39. Cho 9,39 gam hỗn hợp E gồm X (C6H11O6N) và Y(C6H16O4N2, là muốicủa axit cacboxylic hai chức) tác dụng tối đa với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu đượchỗn hợp gồm hai khí (cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch Z Cô cạn Z, thu đượchỗn hợp T gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muốicủa axit glutamic) Phần trăm về khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong Tlà

Câu 40. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2%

Bước 2: Cho tiếp vào ba ống nghiệm, mỗi ống 2-3 ml dung dịch NaOH 10%, lắcnhẹ

Bước 3: Tiếp tục nhỏ vào ống thứ nhất 3 – 4 giọt etanol, vào ống thứ hai 3 – 4 giọtglixerol, vào ống thứ ba 2 ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ cả ba ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, Trong cả ba ống nghiệm đều có kết tủa xanh của Cu(OH)2

(b) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH

(c) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ ba: glucozơ đã phản ứng với Cu(OH)2 cho phứcđồng glucozơ Cu(C6H10O6)2

(d) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 1 và thứ 2 đều có hiện tượng: Kết tủa bị tan racho dung dịch màu xanh lam

(e) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng (II)glixerat)

Số phát biểu đúng là

Trang 26

ĐỀ SỐ 21

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2020-2021

Môn: Hóa Học – Lớp 12

(Thời gian làm bài: 50 phút.)

*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =

35,5; K = 39;Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108

Câu 41: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại ?

A Tính cứng B. Tính dẫn điện. C. Ánh kim. D. Tính dẻo

Câu 42: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl2?

A Cu B. Mg C. Al. D. Ca

Câu 43: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?

A. MgO B CuO C. CaO. D.Al2O3

Câu 44 : Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Cu. B Mg C Fe D Al.

Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương

pháp điện phân nóng chảy?

A.Fe. B. Cu. C Ca D. Ag

Câu 46 : Ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?

Câu 49 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước

(CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao sống B Đá vôi

C Thạch cao khan D Thạch cao nung.

Câu 50 : Sắt(III) oxit là chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước Công thức của

sắt(III) oxit là

A Fe2O3 B Fe3O4 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2

Câu 51 : Dung dịch K2Cr2O7 có màu

A da cam B đỏ thẫm C lục thẫm D vàng.

Câu 52: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp

Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

A becberin B nicotin C axit nicotic D Mocphin Câu 53: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH.Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 54: Chất không phải axit béo là

Ngày đăng: 17/04/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w