1. Trang chủ
  2. » Tất cả

§Ò Kióm Tra ®Þnh K× Lçn I

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kì lần I- Lớp 6
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò kiÓm tra ®Þnh k× lÇn I §Ò kiÓm tra ®Þnh k× lÇn I Líp 6 M«n thi TiÕng Anh – Thêi gian 60 phót N¨m häc 2009 2010 I/ Chän mét tõ cã c¸ch ph¸t ©m kh¸c so víi c¸c tõ cßn l¹i ( 1® ) 1 A family B lamp C b[.]

Trang 1

Đề kiểm tra định kì lần I- Lớp 6

Môn thi: Tiếng Anh – Thời gian: 60 phút

Năm học: 2009 - 2010

I/ Chọn một từ có cách phát âm khác so với các từ còn lại: ( 1đ )

1 A family B lamp C bad

D father

2 A brother B mother C come

D home

3 A.go B close C open

D do

4 A chair B school C couch

D children

5 A sit B engineer C thirty

D window

II/ Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau: ( 2 đ )

1 This is Mr.Minh with students

a he b her c his

2 That is house

a Long b Long’s c he

3 Which grade your brother in?

a is b does c are

4 My class room is on the _floor

a two b one c second

5 How many classrooms _your school have?

a does b is c do

6 Is Lan school the city?

a on b in c at

7 She lives Ba Trieu street

a on b in c at

8 Is the table _? No It’s small

a small b big c old

9 He one sister and two brothers

a have b haves c has

10 _do you get up? –At six o’clock

a How b What c What time

III/ Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: ( 2 đ )

1 I ( be) _a student

2 Every morning Lan (get) _up at six o’clock

3 What time _he ( wash) _his face ?

He (wash) his face at 6:15

4.There ( be) a park near my house

5 What time _you ( have ) breakfast?

I ( have) _breakfast at 6:30

Trang 2

6 Mai and Lan (play) games after school.

IV/ Đặt câu hỏi ở phần gạch chân cho những câu sau: ( 1,5 đ )

1 It’s ten past eleven

.………

2 I am in class 6B

.………

3 She has breakfast at six thirty

………

4.There is one table in our class

………

5 Minh and Linh live in Ha Noi

………

6 Mr Nam is a teacher

.………

IV/ Đổi các câu sau sang câu phủ định: ( 1đ )

1 He plays volleyball after school

………

2 There is a park near the hotel

3 Nam does his homework every evening

………

4 I watch television every night

VI/ Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: ( 1,5đ )

Hello! My name is Phong I’m twenty years old and I’m in grade 6

My school is in the country It’s a small school My school has two floors and sixteen classrooms My classroom is on the first floor There are thirty five students in my class Every morning I get up at six o’clock I get dressed, brush my teeth and wash my face I have breakfast at six twenty and go to school at six forty

1 What is his name ?

2 Which grade is he in ?

3 Is his school in the country ?

Trang 3

4 How many classrooms does his school have ?

5 Does he get up at six ten?

6 What time does he have breakfast ?

VII/ Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: ( 1đ )

1 My sister / not brush / teeth / 6 o’clock / every day

2 Hoa / listen / music / school

3 Mai / have / literature / history / Tuesday

4 There / tree / flower / our house

Ngày đăng: 30/01/2023, 05:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w