Phßng GD&§T HiÖp Hoµ §Ò kiÓm tra ®Þnh k× lÇn 1 n¨m häc 2001 2002 §iÓm KT viÕt PhiÕu kiÓm tra ®Þnh kú lÇn 2 n¨m häc 2009 2010 M«n TiÕng ViÖt Líp 5 Thêi gian lµm bµi 40 phót Hä vµ tªn Líp Trêng §iÓm bµi[.]
Trang 1Điểm KT viết Phiếu kiểm tra định kỳ lần 2 năm học 2009-2010
Môn : Tiếng Việt - Lớp 5 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : ……… Lớp : ………Trờng : ……… Điểm bài tập I- Bài tập:
Bài 1: Viết vào cột phải 2 từ ngữ chứa tiếng cùng dòng ở cột trái tơng ứng:
xe se
lơng nơng
tranh chanh
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
1- Các từ chỉ màu sắc “huyền, ô, mun, mực, thâm ” đồng nghĩa với
từ nào sau đây:
2- Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ ghép?
A hoa hồng, ma phùn, ma nắng, đồng ruộng
B mầm cây, non nớt, lim dim, mây gió, núi sông
C tuôn trào, hối hả, mặt đất, dòng sông, cây cối
Bài 3: Xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ (bằng cách gạch
chân các bộ phận và ghi TN, CN, VN) trong các câu sau:
a) Ngày xa, ngựa họp thành từng đàn ở bìa rừng
b) Đúng lúc ấy, Đại Bàng lao xuống, bổ một nhát nh trời giáng vào giữa trán Sói
Trang 2
§iÓm TLV II- TËp lµm v¨n:
§Ò bµi: Em h·y t¶ h×nh d¸ng vµ tÝnh t×nh cña mét ngêi th©n mµ em
yªu quý nhÊt
Bµi lµm
Trang 3Hớng dẫn chấm điểm kiểm tra định kỳ lần 2 năm học 2009-2010 Môn: tiếng việt
I- Kiểm tra đọc: (10 điểm) Các nhà trờng tự bố trí lịch kiểm tra cho phù hợp
đối với học sinh các lớp 2, 3, 4, 5 qua các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 16.
1 Đọc thành tiếng: (6 điểm) HS đọc cá nhân một đoạn của bài tập đọc đã học
2 Đọc hiểu: (4 điểm) Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời trực tiếp 1 hoặc 2 câu hỏi
về nội dung đoạn đã đọc
II- Kiểm tra viết: (10 điểm).
Lớp 5:
I - Bài tập (4 điểm):
Bài 1 : (1.5 điểm) HS điền đúng 2 từ cho 0.25 điểm, 3-4 ttừ cho 0.5 điểm, 5-6 từ cho 0.75 điểm, 7-8 từ cho 1.0 điểm, 9-10 từ cho 1.25 điểm, 11-12 từ cho 1.5 điểm
( xe cộ, xe máy; se lạnh se chỉ; lơng thực, lĩnh lơng; )
Bài 2 : (1 điểm)
1-ý B (0,5 điểm)
2 ý A (0,5 điểm)
Bài 3 : ( 1,5 điểm)
Ngày x a , ngựa họp thành từng đàn ở bìa rừng (0,5 điểm)
TN CN VN
Đúng lúc ấy, Đại Bàng lao xuống, bổ một nhát nh trời giáng vào giữa trán Sói ( 1
điểm)
TN CN VN
II – Tập làm văn (6 điểm):
Bài viết đợc tối đa 6 điểm nếu đảm bảo các yêu cầu sau:
HS viết đợc bài văn tả ngời với đối tợng là ngời em yêu quý nhất, bài viết đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu thể loại văn tả ngời đã học ( về tả ngoại hình, tả hoạt động; tả tính cách ); độ dài khoảng 150 chữ trở lên ( khuyến khích những bài viết có cách mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng);
Dùng từ và viết câu đúng ngữ pháp, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
(Tuỳ theo mức độ sai sót về nội dung, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức
điểm lẻ đến 05 điểm)
* Bài viết bị trừ điểm hình thức nếu mắc lỗi: Nh cách chấm TLV lớp 4.
Chú ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu công lại Điểm toàn bài là một số nguyên; cách làm tròn nh sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6
Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7 Điểm toàn bài là 6,50 thì cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học