1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN[.]
Trang 11 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 T
T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi
1
Số tự
nhiên
(24 tiết)
0.25đ 0.5đ1 0.5đ1
6 1.5đ 116đ 75%7.5đ
Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên, lũy thừa với số mũ
tự nhiên
1
Tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
1
2 Hình họctrực quan
(10 tiết)
Một số hình phẳng
Tổng: Số câu
22 10đ
100%
Chú ý: Tổng tiết : 34 tiết
Trang 22 BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số tự nhiên Tập hợp Nhận biết: Nhận biết được tập hợp, phần tử thuộc tập hợp hay không
thuộc tập hợp
2 (1TN+1TL)
Thông hiểu: Hiểu được cách tìm số
Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên, lũy thừa với số
mũ tự nhiên
Nhận biết được các phép tính của lũy thừa, thực hiện phép tính (tính hợp lí) 3 (1TN+2TL)
Thông hiểu: Hiểu cách làm bài toán
Chủ đề 3:
Tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết 2,5,3,9
Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho
Thông hiểu: Hiểu được điều kiện để
Vận dụng: Vận dụng các dấu hiệu chia hết xác định chữ số còn thiếu để số đó chia hết cho 2;5;3;9
1TL
Vận dụng cao: Vận dụng tính chất
Trang 3Vận dụng cao: Vận dụng kiến thức về ước và bội để chứng minh hai số nguyên tố cùng nhau
1TL
trực quan Một số hình phẳng trong
thực tiễn
Nhận biết: Nhận biết các hình và công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang…
3 (1TN+2TL)
Thông hiểu: Hiểu được các yếu tố cơ bản của hình phẳng, hiểu cách để tính sản lượng thóc, số ghế, số viên
gạch… dựa vào công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình thang …
2 (1TN+1TL)
Trang 4UBND QUẬN……
TRƯỜNG THCS…… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ INĂM HỌC 2022- 2023
Môn: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Cho tập hợp A các số tự nhiên, cách viết nào sau đây đúng.
Câu 2: Kết quả của phép tính được viết dưới dạng luỹ thừa là?
Câu 3: Xét số thay * bởi chữ số nào thì số chia hết cho
Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Trong hình thang cân các góc đối bằng nhau
B Trong hình chữ nhật bốn góc bằng nhau và bằng
C Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau
D Trong một hình thoi bốn cạnh bằng nhau
Câu 5: Các bước tìm của và chưa viết theo trình tự đúng:
1, Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng:
2, Lập tích: 2.3.5.7
3, Phân tích mỗi số ra thừu số nguyên tố: ;
4,
Em hãy lựa chọn thứ tự thực hiện đúng
A B.
C. D
Câu 6: Số chia hết cho tất cả các số: 2,3,5,9 là?
Câu 7: Các bước tìm của và chưa viết theo trình thự đúng:
1,
2, Chọn ra thừa số nguyên tố chung:
3, Lập tích:
4, Phân tích ra thừa số nguyên tố: ;
Em hãy lựa chọn thứ tự thực hiện đúng
Trang 5A B C D
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1. Cho tập hợp A các số tự nhiên chẵn, có 2 chữ số nhỏ hơn 30
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A
b) Tìm số phân tử của tập hợp A
2. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Câu 2 (2 điểm)
1. Tìm , biết
a)
b)
2. Tìm các chữ số biết rằng chia hết cho và
Câu 3 (1 điểm).
Lớp có học sinh, lớp có học sinh, lớp có học sinh Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để điều hành mà không lớp nào có người lẻ hàng Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được
Câu 4 (2 điểm).
a) Hình chữ nhật có chiều rộng là , chiều dài gấp đôi chiều rộng Hãy tính chu vi và diện tich hình chữ nhật đó
b) Hình thang có đáy nhỏ bằng , đáy lớn bằng , chiều cao hình thang bằng Tính diện tích hình thang cân
c) Để ốp thêm một mảng tường người ta dùng hết 5 viên gạch hình vuông, mỗi viên có độ dài Tính diện tích mảng tường được ốp thêm
Câu 5 ( 1 điểm)
a) Cho
Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng với mọi các số và nguyên tố cùng nhau
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 6 Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu
1
2.a
=
=
=
0,25
0,25 2.b
=
=
=
0,25 0,25
Câu
2
1.a
0,25
0,25 1.b
0,25 0,25
2 Số chia hết cho các số thì phải có tận cùng là số 0
Suy ra y = 0
Số chia hết cho 9 thì có tổng các chữ số chia hết cho 9 Nên:
0,25 0,25
Trang 73 Nên Vậy xếp được nhiều nhất 6 hàng dọc. 0,250,5
Câu
4
a Chiều dài hình chữ nhật là
Chu vi hình chữ nhật là Diện tích hình chữ nhật là
0,25 0,5 0,25
b Diện tích của hình thang là
0,5
c Diện tích một viên gạch hình vuông là:
Diện tích mảng tường được ốp thêm là: 0,250,25
Câu
5
a)
Vì
Vậy:
0,25 0,25
b Gọi d là ước chung lớn nhất của hai số và
Suy ra:
Hay:
Vậy: hai số và nguyên tố cùng nhau
0,25 0,25
-Hết