hạn từ 0 – 15mm so với đường tiếp tuyếnĐMC Thân ĐMP Tâm thất trái... Phim ngực thẳng: • Tiểu nhĩ T nằm ngay dưới PQ gốc T.Bình thường ta không thể thấy bờ Tiểu nhĩ T.Khi Nhĩ T giãn to
Trang 1CÁC DẤU HIỆU X QUANG
TIM CƠ BẢN
Trang 2 Giá trị của phim X quang thường quy
Các dấu hiệu cơ bản của bóng tim trên phim X quang.
Làm thế nào để phân biệt tim bẩm sinh hay mắc phải ở người lớn
Trang 3 Phim X quang thường quy đánh giá
sơ bộ bóng tim
Các cung tim, chỉ số tim lồng ngực.
Đánh giá tuần hoàn phổi
Giá trị của phim X quang thường quy
Giá trị của phim X quang thường quy
Trang 4Chỉ số tim lồng ngực
bình thường
(CSTLN)
<50%
Trang 5Những trường hợp CSTLN > 50%, tim
bình thường
Nguyên nhân ngoài tim
Phim chụp trước sau
Trang 6CSTLN > 50% trên phim thẳng Trên phim nghiêng thấy được tim bị đẩy bè ra
do xương ức đẩy ra sau.
Trang 9CÁC BỜ VÀ CÁC CUNG TIM
CÁC BỜ VÀ CÁC CUNG TIM
Bóng tim với hai bờ, 7 cung
Tĩnh mạch chủ trên
Trang 10Động mạch chủ lên
Trang 11nỗi
Động mạch chủ lên
Trang 12Cung giữa phải hai bờ, do nhĩ trái giãn
Trang 13RA LV
vị trí các buồng tim trên CLVT
Trang 14Nhĩ trái giãn tạo ra hình đôi bờ ở cung dưới trái.
Trang 15LA
Trang 17Đường kính quai ĐMC
< 35mm
Đường kính quai ĐMC
Trang 19Thân ĐMP
Trang 21Các nhánh ĐMP trái
Các nhánh ĐMP trái
Thân ĐMP
Trang 220 – 15 mm
Trang 23hạn từ 0 – 15mm so với đường tiếp tuyến
ĐMC
Thân ĐMP
Tâm thất trái
Trang 24CÓ HAI TÌNH HUỐNG XẢY RA
Thân ĐMP vượt qua đường tiếp tuyến
Thân ĐMP lõm thấp dưới đường tiếp tuyến 15 mm
Do giãn lớn ĐMP
Do teo ĐMP
Trang 25TIÊU CHUẨN TIM LỚN
(0,39-0,55 theo Brauwald,1998)
các trường hợp:Dị dạng lồng
ngực,Tâm phế mãn…vì chỉ số này chỉ đánh giá đường kính ngang chứ không xét đến đường kính trước-
sau
Trang 26TIÊU CHUẨN TIM LỚN
Bề ngang tim thay đổi tùy tạng
người (cao hay thấp):bình thường
Trang 27 Phim chụp trong thì thở ra Bóng tim bè ngang.
viewTim phóng đại 10%)
tâm trương chênh lệch 0,3 - 0,9cm (đường kính ngang tim)
TIÊU CHUẨN TIM LỚN
Trang 28 Mỏm tim có thể dưới cơ hoành
trong một số bệnh lý tim Phải đo qua bóng hơi dạ dày
Dị dạng lồng ngực Thay đổi bóng tim
TIÊU CHUẨN TIM LỚN
Trang 29TIÊU CHUẨN BUỒNG TIM LỚN
Trang 30 Chếch trước trái:Tiểu nhĩ (P) to phình lên.
Trang 31 Nhĩ (T) đặc biệt to nhất trong Hở van
2 lá
Phim ngực thẳng:
• Tiểu nhĩ (T) nằm ngay dưới PQ gốc
(T).Bình thường ta không thể thấy
bờ Tiểu nhĩ (T).Khi Nhĩ (T) giãn
to,bờ Tiểu nhĩ (T) sẽ lồi ra khiến bờ tim (T) có 4 cung
• Đường kính Nhĩ (T)>7cm (Đo từ bờ
dưới PQ gốc (T) đến bờ phải Nhĩ (T)
NHĨ TRÁI LỚN
Trang 32• Một dấu hiệu quan trọng khác đó là
PQ gốc (T) bị đẩy lên cao
Bình thường góc giữa hai phế
Trang 33• Nhĩ (T) lớn sẽ đẩy ĐMC xuống lệchqua (T).
• Khi cho bệnh nhân uống Baryte ta
sẽ thấy Thực quản bị đẩy qua (P)
NHĨ TRÁI LỚN
Trang 34 Phim ngực nghiêng:
• Nhĩ (T) to đẩy PQ gốc (T) ra sau,
dấu chân bước (Walking man
sign)
• Khi cho bệnh nhân uống
Baryte:Thực quản bị đẩy ra sau
NHĨ TRÁI LỚN
Trang 35 Chếch trước phải:Nhĩ (T) to đẩy thựcquản ra sau.
Chếch trước trái:Nhĩ (T) to che cửa
sổ Phế-Chủ.PQ gốc (T) bị đẩy
lên,ngang ra trái
NHĨ TRÁI LỚN
Trang 36 Bờ Nhĩ (P) và (T) có thể phân biệt được vì bờ dưới Nhĩ (P) hòa vào
Trang 37 Vách tự do của Thất (P) nằm ngay sau nửa dưới xương ức.Khi Thất
(P) giãn, sẽ lớn ra trước và qua
(T),làm xoay trục của tim lên trên
Trên CT và MRI trục của tim xoay theo chiều kim đồng hồ
THẤT PHẢI LỚN
Trang 38 Khi tim xoay, tiểu nhĩ (T) bị xoay
ra sau và vào trong, buồng thất (P) dịch chuyển qua (T) tạo nên một phần của bờ tim (T)
Lúc này bờ (T) của tim bầu, mõm tim nâng cao trong khi Chỉ số T/N
≤ 0,55
THẤT PHẢI LỚN
Trang 39 Có thể phân biệt với Nhĩ (T) lớn nhờ đặc điểm không đẩy PQ gốc (T) lên cao trên phim ngực thẳng
và không đẩy PQ gốc (T) ra sau trên phim ngực nghiêng
Trung thất cũng bị xoaybóng
của TMCT nằm chìm vào cột
sốngHẹp trung thất trên
THẤT PHẢI LỚN
Trang 40 Rất khó chẩn đoán phân biệt giữa Thất (P) to và Thất (T) to.
Trong một số bệnh lý như Tứ
chứng Fallot,Thất (P) lớn đẩy Thất (T) qua bên và lên trên cho ra hình ảnh mỏm tim hếch lên trên, tim
hình hia (boot-shaped heart)
THẤT PHẢI LỚN
Trang 41 Phim nghiêng:Thất (P) to sẽ che lấp khoảng sáng sau ức (bình thường
mặt trước thất P chỉ áp sát vào 1/3 dưới của xương ức)
Trang 42 Thất T to khó đánh giá
giống như Thất (P) to trên phim ngực thẳng
THẤT TRÁI LỚN
Trang 43 Khi giãn (Hở van 2 lá,Hở van
ĐMC):
• Mỏm tim xuống dưới vòm hoành.
• Chỉ số T/N > 0,6.
Phim ngực nghiêng hoặc chếch
trước trái:Che lấp khoảng sáng sau tim
THẤT TRÁI LỚN
Trang 44Tăng áp
Tăng lưu lượng
Giãn lớn thân ĐMP
Trang 470 - 15 mm
To
recapitulate:
Trang 48ĐMP
ĐMP Tiểu nhĩ trái
Tiểu nhĩ trái
Khi nhĩ trái lớn về phía
phải, kèm theo tiểu nhĩ
trái lớn về phía trái, tạo
nên cung lồi thứ 4.
Trang 49Tâm thất trái
Tâm thất trái
Tâm thất trái
Trang 50Nếu tim lớn, Thân ĐMP giãn
>50%
Thất nào lớn?
Tức là thất phải giãn
Trang 51Thất nào lớn?
Nếu tim lớn, ĐMC giãn
Tức là thất trái giãn
Trang 52Khi có một thất lớn, khó đánh giá thất khác
lớn hay không
Thất nào lớn?
Trang 53Phân bố mạch phổi
Trang 545 kiểu phân bố mạch phổi
Bình thường
Tăng áp tĩnh mạch phổi
Tăng áp động mạch phổi
Tăng lưu lượng
Giảm lưu lượng
Trang 55Các tiêu chuẩn đánh giá
Thân động mạch phổi phải
Phân bố tuần hoàn phổi
Các thuỳ trên tăng so với thuỳ dưới
Trung tâm tăng so với ngoại vi
Trang 563 2
2
Các tiêu chuẩn đánh giá
Trang 571 Thân động mạch phổi phải
Trang 58Đo đường kính trước chỗ chia đôi
Đo đường kính trước chỗ chia đôi
Trang 59Dưới tăng hơn trên
Dưới tăng hơn trên
Tư thế đứng, lưu lượng máu ở đáy
> đỉnh
Tư thế đứng, lưu lượng máu ở đáy
> đỉnh
Không thể đánh giá kích thước mạch máu đáy trái, bóng tim che
2 Phân bố mạch phổi bình thường
Trang 60Mạch máu phổi phân bố ly tâm càng ra ngoại vi càng nhỏ dần
Mạch máu phổi phân bố ly tâm càng ra ngoại vi càng nhỏ dần
2 Phân bố mạch phổi bình thường
Trung tâm tăng hơn ngoại vi
Trang 613 2
Trang 62RDPA > 17 mm
Mạch phổi thuỳ trên bằng hoặc lớn hơn mạch thuỳ dưới =
Cephalization
Mạch phổi thuỳ trên bằng hoặc lớn hơn mạch thuỳ dưới =
Cephalization
Tăng áp tĩnh mạch phổi
Trang 63RDPA > 17 mm
RDPA > 17 mm
Thân ĐMP vượt ra ngoài đường tiếp tuyến
Thân ĐMP vượt ra ngoài đường tiếp tuyến
23
Tăng áp động mạch phổi
Trang 6431
Tăng áp động mạch phổi
Trang 67Bình thường Tăng lưu lượng
Trang 68Tăng áp ĐMP Tăng lưu lượng
Trang 70If no, then
Look at the Pulmonary Vasculature
Normal
Increased
Pulmonary venous hypertension
If no, then
Look at the Pulmonary Vasculature
If no, then
Don't Look at Pulmonary Vasculature
Look at Aorta
Normal Increased Pulmonary hypertension
Cardiomyopathy Pericardial Effusion Molt valve dz
Mitral regurg
Mitral Stenosis
L Myxoma VSD, PDA
Plum stenosis
ASD (VSD)
Idiopathic (1°)
Normal Ascending dilated Whole Ao Dilated
Cardiomyopathy
Ao Stenosis
Ao regurg HBP
Trang 71The System
Those were all of the answers
Now here are the questions
The system is successful only if
you ask the questions in this
Trang 72Is The Left Atrium
Enlarged ?
Trang 73Straight or convex at site of normal concavity
Trang 74If Answer To Question “A” Is YES
A
Look At Pulmonary Vasculature
Trang 75If Answer To Question “A” Is NO
Then
A
Trang 76Is The Main Pulmonary
Artery Big ?
Trang 77Main pulmonary artery projects beyond
tangent line
Trang 78If Answer To Question “B” Is YES
B
Look At Pulmonary Vasculature
Trang 79If Answer To Question “B” Is NO
Then
B
Trang 80Is The Main Pulmonary
Artery Concave ?
Trang 81Main pulmonary artery is > 15mm
away from tangent line
25
Trang 82If Answer To Question “C” Is YES
Look At Configuration of Aorta
C
Trang 83If Answer To Question “C” Is NO
Then
C
Trang 84Is The Heart a Dilated Or
Delta-Shaped Heart ?
Trang 85Cardio-thoracic ratio > 65%
D 1 Pericardial effusion
2 Cardiomyopathy
Trang 86If no, then
Look at the Pulmonary Vasculature
Normal
Increased
Pulmonary venous hypertension
If no, then
Look at the Pulmonary Vasculature
If no, then
Don't Look at Pulmonary Vasculature
Look at Aorta
Normal Increased Pulmonary hypertension
Cardiomyopathy Pericardial Effusion Multiple valve dz
Mitral regurgitation
Mitral Stenosis
L Myxoma VSD, PDA
Pulmonic stenosis
ASD (VSD)
Idiopathic 2° to lung dz
Normal Ascending dilated Whole Aorta Dilated
Cardiomyopathy
Aortic Stenosis Aortic regurgitation HBP
Trang 87Choose the link
“Test Yourself on the ABCs”
to see how the system works
For printed notes, choose the link under
Cardiac Notes for
“The ABCs of Heart Disease”
Trang 88The End