QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG... Trong phần này chúng tôi trình bày cách quản lý chất lượng sản phẩm theo từng chủng loại.. Khi sản xuất, nhà sản xuất dựa vào các chỉ tiêu hóa lý của bảng sau theo
Trang 1QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 2Trong phần này chúng tôi trình bày cách quản lý chất lượng sản phẩm theo từng chủng loại Khi sản xuất, nhà sản xuất dựa vào các chỉ tiêu hóa lý của bảng sau theo tiêu chuẩn Việt Nam để làm thước đo giá trị chất lượng sản phẩm của mình và dự vào đó đế cấp giấy chứng chỉ Tuy nhiên một số chỉ tiêu của khách hàng yêu cầu có khác với bảng bên dưới, vì vậy sản xuất là để bán hàng nên nhà sản xuất lúc này sản xuất theo đơn đặt hàng của
khách hàng và tuân thủ theo yêu cầu của khách hàng đã đặt hàng
Bảng chỉ tiêu hóa lý cúa cao su SVR theo TCVN 3769 : 1995
SVR 3L SVRCV60 SVRCV50 SVR 5 SVR 10 SVR 20
Mủ nước
nhiên
tờ
1 Hàm lượng chất bẩn, tính bằng % không lớn hơn
0.03 0.03 0.03 0.05 0.08 0.16
2 Hàm lượng chất bay hơi tính bằng % không lớn hơn
0.80 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80
3 Hàm lượng tro, tính bằng % không lớn hơn
50 0.50 0.50 0.50 0.75 1.0
4 Hàm lượng nitơ, tính bằng % không lớn hơn
0.60 0.60 0.60 0.60 0.60 0.60
5 Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn
6 Chỉ số duy trì
(PRI), không nhỏ hơn
7 Chỉ số màu, mẫu đơn không lớn hơn
-Độ rộng giữa các mẫu
2
không lớn hơn
8 Độ nhớt
-(1'+4') 100ºC
9 Đặc tính lưu hóa
I Chất lượng cho loại SVR L, 3L
Trong phần này chúng tôi trình bày dựa theo bảng chỉ tiêu hóa lý của TCVN 3769 : 1995 các chỉ tiêu có tính