CẤU TRÚC DỮ LIỆU KHÔNG GIAN NỘI DUNG TRÌNH BÀY... TỔ CHỨC DỮ LIỆU KHÔNG GIAN được phân chia thành nhiều lớp dựa trên thành phần, cấu trúc dữ liệu và mục đích khai thác dữ liệu Địa
Trang 1CHƯƠNG 3.2
CẤU TRÚC DỮ LIỆU
Trình bày: LƯU ĐÌNH HIỆP
Tel: (84-8)864 72 56 ext 5383 Email: hiepld_gis@hcmut.edu.vn
Trang 21 GIỚI THIỆU
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 31 GIỚI THIỆU
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 4HEÄ THOÁNG THOÂNG TIN ÑÒA LYÙ
Trang 5 Tổ chức dữ liệu GIS
Trang 6BIỂU DIỄN ĐỐI TƯỢNG K.GIAN
biểu diễn bên trong máy tính được phân thành
Trang 7 Dữ liệu GIS
Trang 8 Dữ liệu GIS
Dữ liệu thuộc tính
Dữ liệu không gian
Trang 101 GIỚI THIỆU
2 CẤU TRÚC DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 11TỔ CHỨC DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
được phân chia
thành nhiều lớp
dựa trên thành
phần, cấu trúc dữ
liệu và mục đích
khai thác dữ liệu
Địa vật độc lập
liệu
Đối tượng không gian
Trang 12MOÂ HÌNH VECTOR
Polygon
Trang 13CAÁU TRUÙC SPAGETTY
Trang 14CẤU TRÚC TOPOLOGY
Cung là đơn vị sơ cấp
Mỗi cung được xác định bởi hai nút (node)
Hai nút có quy định điểm đầu và điểm cuối
Các điểm giữa xác định hình dạng của cung gọi là các đỉnh (vertex)
Trang 15CAÁU TRUÙC TOPOLOGY
a7
a7 a2
a3
N2 N1
N3
N4
N6
Trang 16CAÁU TRUÙC TOPOLOGY
a7
a7 a2
a3
N2 N1
N3
N4
N6
Trang 17MOÂ HÌNH RASTER
Trang 18MÔ HÌNH RASTER TỔ CHỨC DỮ LIỆU THEO MÔ HÌNH RASTER
Trang 19CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER
Trang 20MÔ HÌNH RASTER CÁC LOẠI DỮ LIỆU RASTER
Trang 21MÔ HÌNH RASTER MINH HỌA DỮ LIỆU RASTER
Trang 22CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER
Trang 23CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER ĐỘ PHÂN GIẢI TRÊN DỮ LIỆU RASTER
Trang 24CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER
Biểu diễn mã length của lớp dữ liệu ảnh raster hình bên:
run-(10,A) run-(10,A) (4,A) (6,B) (3,A) (7,B) (4,D) (6,B) (5,D) (5,B) (5,D) (5,C) (5,D) (5,C) (5,D)
Trang 25CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER LƯU TRỮ DỮ LIỆU THEO PHƯƠNG PHÁP MÃ RUN-LENGTH
Trang 26CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER LƯU TRỮ DỮ LIỆU THEO PHƯƠNG PHÁP MÃ RUN-LENGTH
Trang 27CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER LƯU TRỮ DỮ LIỆU THEO PHƯƠNG PHÁP CÂY TỨ PHÂN
Trang 28 Cấu trúc BSQ (Band Sequential)
Band 1 Band 2 Band 3
Địa chỉ của Pixel: i: chỉ số dòng J: chỉ số pixel
CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER
CẤU TRÚC FULL RASTER
Trang 29 Cấu trúc BIL (Band Interleaved by Line)
Band 1 Band 2 Band 3
Địa chỉ của Pixel: i: chỉ số dòng J: chỉ số pixel
CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER
CẤU TRÚC FULL RASTER
Trang 30 Cấu trúc BIP (Band Interleaved by Pixel)
(1,1)
(2,1)
(3,1)
(1,2) (2,2)
(1,3)
(i,j)
(1,1) (2,1) (3,1)
(1,2) (2,2)
(1,3)
(i,j)
(1,1) (1,2) (1,3)
(1,2) (2,2)
(1,3)
(i,j)
Band 1 Band 2
Địa chỉ của Pixel:
i: chỉ số dòng
Band 1 2 3
CẤU TRÚC DỮ LIỆU RASTER
CẤU TRÚC FULL RASTER
Trang 31SO SÁNH MÔ HÌNH RASTER - VECTOR
chồng ghép được thực hiện
dễ dàng và được cài đặt hữu
hiệu
chi tiết các biến đổi không
gian có tần số cao
xử lý ảnh để thực hiện các bài
toán phân tích trong không
tính có cấu hình cao và thiết bị lưu trữ có dung lượng lớn
biểu diễn trơn mà bị gấp khúc Điều nầy có thể khắc phục bằng cách tăng độ phân giải, nhưng bù lại kích thước tệp dữ liệu gia tăng đáng kể
độ thực hiện các bài toán phân tích
ƯU ĐIỂM KHUYẾT ĐIỂM
Trang 32SO SÁNH MÔ HÌNH RASTER - VECTOR
ƯU ĐIỂM KHUYẾT ĐIỂM
nhiều so với cấu trúc raster
chồng ghép so với cấu trúc raster
hợp phải biểu diễn những thuộc tính có tần không gian cao
toán xử lý ảnh số
nhiều so với mô hình raster
topology hữu hiệu và có khả
năng cài đặt những thuật toán
topology một cách hữu hiệu
như phân tích mạng
việc sử dụng kỹ thuật đồ họa
vốn dĩ gần giống như vẽ bản
đồ giấy
Trang 331 GIỚI THIỆU
3 CẤU TRÚC DỮ LIỆU THUỘC TÍNH
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 34MÔ TẢ DỮ LIỆU THUỘC TÍNH
địa lý
được lưu trữ dưới dạng bảng
ứng với một mẩu tin (record) trong bảng thuộc tính của chúng
liệu không gian hoặc có thể lưu trữ độc lập với dữ liệu không gian
Trang 35MÔ TẢ DỮ LIỆU THUỘC TÍNH
Trang 36MÔ HÌNH DỮ LIỆU THUỘC TÍNH
Mô hình mạng
Mô hình phân cấp
Mô hình quan hệ
Trường
Khoa
Môn học
Giảng viên Sinh viên
Trường
Khoa
Môn học
Giảng viên Sinh viên
Bảng đăng ký
Mô hình phân cấp
Trang 37MÔ HÌNH DỮ LIỆU THUỘC TÍNH
Trang 38Mô hình quan hệ
Dữ liệu không gian
External table
Attribute of layer
LIÊN KẾT KHÔNG GIAN-THUỘC TÍNH MÔ HÌNH VECTOR
Trang 39LIÊN KẾT KHÔNG GIAN-THUỘC TÍNH MÔ HÌNH RASTER
Trang 40QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Data file or P_GDB
ArcView GIS
M_GDB
ArcSDE
ArcInfo ArcEditor ArcView GIS
M_GDB
Customize App
Browser ArcExplorer
ArcInfo ArcEditor ArcView GIS
Quản trị dữ liệu không gian
Quản trị dữ liệu thuộc tính
Liên kết không gian - thuộc tính
Trang 411 GIỚI THIỆU
4 MỘT SỐ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU GIS
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 421 GIỚI THIỆU
5 CHUYỂN ĐỔI ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 441 Xây dựng mô hình dữ liệu không gian và các bảng Cung-Nút-Vùng cho dữ liệu được mô tả trong bảng sau:
Trang 452 Xây dựng dữ liệu cung và các bảng Cung-Nút-Vùng cho mô hình dữ liệu không gian sau:
Trang 463 .Mô tả cấu trúc lưu trữ của dữ liệu raster dưới đây theo phương pháp mã run-length
Trang 474 Sử dụng cây tứ phân để biểu diễn dữ liệu không gian theo mô hình raster sau:
Trang 485 Liệt kê một số định dạng dữ liệu mà Anh/Chị đã biết:
Raster/Vector(Spagatty/Topology)