1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Upon là gì? cách dùng upon trong tiếng anh vndoc com

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Upon là gì? cách dùng upon trong tiếng anh
Trường học Trường Đại học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài viết hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Upon là gì? Cách dùng Upon trong tiếng Anh VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 HỌC TỪ VỰ[.]

Trang 1

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH

UPON LÀ GÌ? CÁCH DÙNG UPON TRONG TIẾNG ANH

1 Upon nghĩa là gì?

Upon là giới từ tiếng Anh, có những nghĩa như sau:

1 Trên, ở trên

Ví dụ: upon the sea: trên biển

2 ngay trong lúc, ngay vào lúc

Upon can be used to show that something happens soon after, and often because of, something else (Upon có thể được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó xảy ra ngay sau đó, thường chỉ nguyên nhân)

Ví dụ: upon the middle of the night: giữa đêm

upon a long voyage: trong một cuộc hành trình dài

Upon hearing the good news, we all congratulated him (ngay khi nghe được tin tốt, chúng tôi tất

cả đều chúc mừng anh ấy)

3 Nhờ vào, bằng, nhờ

Ví dụ: she depend upon him to go to the office (cô ta nhờ vào anh ấy để đi đến cơ quan)

4 chống lại

Ví dụ: The soldiers draw their swords upon the enemy (Quân đội rút gươm chống lại quân thù)

Trang 2

2 Các cụm từ đi với Upon phổ biến trong tiếng Anh

1 Các cụm từ đi kem với Upon

Something

be upon sb

thứ gì đó sắp đến với ai đó, hoặc thứ gì đó phải sớm được giải quyết

Another few days and the university entrance exam will be upon grade-12 students.

Một vài ngày nữa thôi và rồi kỳ thi đại học sẽ đến với các bạn học sinh lớp 12

Base upon dựa trên, dựa vào

That disciplinary decision based upon objective opinions of the whole class.

Cái quyết định kỷ luật đó là dựa trên ý kiến khách quan của toàn bộ cả lớp

Depend

upon phụ thuộc vào

Several undergraduates at many universities do not depend upon their parents’ financial support, instead they earn money themselves to pay for education.

Rất nhiều sinh viên chưa tốt nghiệp ở các trường đại học không phụ thuộc vào hỗ trợ tài chính của bố mẹ mà thay vào đó họ đã tự kiếm tiền để đi học

Once upon a

time

Được sử dụng ở đầu các câu truyện cổ tích Ý nghĩa: ngày xửa

Once upon a time there was an evil witch who was always jealous of the beauty of a

Trang 3

ngày xưa.

Được sử dụng khi đề cập đến điều

gì đó đã xảy ra trong quá khứ, đặc biệt sử dụng khi ai đó cảm thấy nuối tiếc vì điều đó đã không còn xảy ra nữa

little princess.

Ngày xửa ngày xưa có một mụ phù thuỷ độc

ác luôn ghen tị với vẻ đẹp của một công chúa nhỏ

2 Cụm động từ với Upon

Act upon

something

Thực hiện hành động

như một kết quả một lời

luyên nào đó, hoặc

thông tin nào đó

Acting upon the information given by the student's family about his accident, the head teacher and the principal all decided to let him learn from home without checking attendance.

Dựa trên thông tin mà gia đình học sinh cung cấp về tai nạn của em, giáo viên chủ nhiệm và hiệu trưởng đều quyết định cho em học ở nhà mà không cần kiểm tra chuyên cần

Hit upon Tình cờ, đột nhiên nghĩ

ra một ý tưởng hay

I was very happy that my sister hit upon the perfect title for my end-of-term assignment.

Tôi rất vui khi chị gái tôi bỗng dưng nghĩ ra được một cái tiêu đề tuyệt vời cho bài tập cuối kì của tôi

Set upon Tấn công ai đó một

cách bất ngờ

When I was on my way to school, I was set upon

by a large dog.

Khi tôi đang trên đường đi đến trường thì tôi bị một

Trang 4

con chó lớn tấn công.

Dote upon

Thể hiện tình yêu

thương to lớn đối với ai

đó, yêu thương ai đó rất

nhiều

She dotes upon her husband and their ner-born son.

Cô ấy rất yêu chồng mình và đứa con trai mới sinh của họ

Decide

upon chọn, lựa chọn

Finally, he decided upon a flat near his office.

Cuối cùng, anh ấy quyết định chọn một căn hộ gần cơ quan

Look upon suy nghĩ, xem xét về

thứ gì đó

Impinge

upon đụng chạm vào

Run upon nghĩ xoay quanh, nghĩ

miên man

Prey upon bắt, giết một con vật để

làm thức ăn

The cats prey upon birds.

Lũ mèo bắt lũ chim làm thức ăn Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như:

Tài liệu luyện 4 kỹ năng:Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản

Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản:Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh

Kiểm tra trình độ Tiếng Anh online:Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến

Ngày đăng: 24/01/2023, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm